Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210235574-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Trà Bồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210235285 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn theo Quyết định số 4872/QĐ-UBND ngày 29/12/2020 của Chủ tịch UBND huyện và Quyết định số 3799/QĐ-UBND ngày 23/12/2020 của UBND huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 14:44:00 đến ngày 2021-04-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,529,648,976 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,944,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu chín trăm bốn mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÀO XÚC ĐẤT SẠT LỠ | |||
| 1 | Đào xúc đất sạt lở bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,1967 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,1967 | 100 m3 |
| B | GIA CỐ MÁI TALUY KẾT HỢP TƯỜNG CHẮN ĐOẠN A-B | |||
| 1 | Đào bạt mái taluy bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,1061 | 100 m3 |
| 2 | Đào tường chắn bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 17,6225 | 100 m3 |
| 3 | Đắp đất sau tường chắn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,9477 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13,7809 | 100 m3 |
| 5 | Đệm cát móng tường chắn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3351 | 100 m3 |
| 6 | Bê tông móng tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 507,74 | m3 |
| 7 | Bê tông thân tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45 cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 319,92 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng tường chắn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,937 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thân tường chắn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,8949 | 100 m2 |
| 10 | Ông nhựa PVC thoát nước tường chắn D60mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 136,6 | m |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 cho tường chắn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,7108 | 100 m3 |
| 12 | Làm khe lún bằng giấy dầu tẩm nhựa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 74 | m2 |
| 13 | Vãi địa kỹ thuật cho tầng lọc tường chắn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,6707 | 100 m2 |
| 14 | Bê tông gia cố mái taluy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 107,98 | m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,1986 | 100 m2 |
| 16 | Ván khuôn cắt nhịp trên đỉnh taluy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,047 | 100 m2 |
| 17 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0877 | 100 m3 |
| 18 | Ống nhựa PVC D34 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 48,7 | m |
| 19 | Đào đất khuôn dầm-đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 38,28 | m3 |
| 20 | Ván khuôn dầm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,6957 | 100 m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,0796 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,369 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 35,8 | m3 |
| 24 | Vãi địa kỹ thuật cho mái taluy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,2 | 100 m2 |
| 25 | Cốt thép liên kết móng với thân tường chắn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0737 | tấn |
| C | KHÓA MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào móng chân khay-đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,71 | m3 |
| 2 | Đệm cát móng chân khay | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0046 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,25 | m3 |
| 4 | Bê tông khóa mái taluy ,SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,03 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3354 | 100m2 |
| 6 | Ống nhựa PVC D34 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,32 | m |
| 7 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0111 | 100m3 |
| 8 | Vãi địa kỹ thuật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1299 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng chân khay | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1299 | 100m2 |
| D | GIA CỐ MÁI TALUY KẾT HỢP TƯỜNG CHẮN ĐOẠN B-C | |||
| 1 | Đào mái taluy bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0935 | 100m3 |
| 2 | Đào móng tường chắn bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,6334 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất sau tường chắn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào để đắp) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,0282 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,6987 | 100m3 |
| 5 | Đệm cát móng tường chắn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1071 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 94,02 | m3 |
| 7 | Bê tông thân tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 59,01 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng tường chắn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,128 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thân tường chắn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,6465 | 100m2 |
| 10 | Ông nhựa PVC thoát nước D60 thoát nước tương chắn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 41,78 | m |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1775 | 100m3 |
| 12 | Giấy dầu tẩm nhựa đường khe lún | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15,3 | m2 |
| 13 | Vãi địa kỹ thuật cho tầng lọc tường chắn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,1071 | 100m2 |
| 14 | Bê tông gia cố mái taluy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 28,57 | m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,9148 | 100 m2 |
| 16 | Ván khuôn cắt nhịp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0864 | 100m2 |
| 17 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0236 | 100m3 |
| 18 | Ông thoát nước mái PVC D34 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13,09 | m |
| 19 | Vãi địa kỹ thuật cho tầng lọc mái taluy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3142 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tường ngăn tại cọc D2, D3, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,67 | m3 |
| 21 | Bê tông bậc cấp, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | m3 |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0341 | 100 m2 |
| 23 | Ván khuôn bậc cấp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0408 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,01 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0642 | tấn |
| 26 | Cốt thép liên kết giữa móng và thân tường chắn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0143 | tấn |
| E | GIA CỐ MÁI TALUY ĐOẠN A-D | |||
| 1 | Đào móng chân khay bằng thủ công,-đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20,44 | m3 |
| 2 | Đào mái taluy bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2178 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng chân móng, đắp mái taluy, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,128 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2943 | 100m3 |
| 5 | Đệm cát móng chân khay | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0098 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,87 | m3 |
| 7 | Bê tông gia cố mái taluy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12,61 | m3 |
| 8 | Lót bao ni lon chống thấm ( rải giấy dầu lớp cách ly) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,8404 | 100 m2 |
| 9 | Ống thoát nước mái D34 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,91 | m |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0118 | 100m3 |
| 11 | Vãi địa kỹ thuật tầng lọc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1373 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng chân khay | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2747 | 100m2 |
| F | MƯƠNG THOÁT NƯỚC TRÊN ĐỈNH MÁI (KT: 30x50) | |||
| 1 | Bê tông đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,89 | m3 |
| 2 | Bê tông tường mương , SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14,55 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,6548 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn tường mương | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,4495 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn đáy mương | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3091 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0013 | tấn |
| 7 | Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu làm mối nối | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,73 | m2 |
| G | MƯƠNG THOÁT NƯỚC DƯỚI CHÂN TƯỜNG CHẮN (KT: 40x50) | |||
| 1 | Đào mương thoát nước-đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,55 | m3 |
| 2 | Đắp đất chân móng mương thoát nước , đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0218 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,37 | m3 |
| 4 | Bê tông tường mương , SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12,72 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,7811 | 100 m2 |
| 6 | Ván khuôn tường mương | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,5403 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn đáy mương | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3085 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,4675 | tấn |
| 9 | Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu làm mối nối | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,97 | m2 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,1058 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn lề | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1334 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lề mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13,28 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,18 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 234 | cái |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan- đường kính cốt thép ≤10mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,0544 | 100kg |
| 16 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5728 | 100m2 |
| H | HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất hố thu nước -đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,33 | m3 |
| 2 | Đắp đất chân móng hố thu | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0122 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đáy hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,26 | m3 |
| 4 | Bê tông tường hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,85 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0256 | 100 m2 |
| 6 | Ván khuôn hố thu | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0797 | 100 m2 |
| I | SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO BỊ HỎNG L=3M | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,42 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,4 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,4 | m2 |
| 4 | Bê tông giằng tường đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,048 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0064 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0032 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.794437E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.58894E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Scan bản gốc các quyết định phê duyệt dự án, quyết định chỉ định thầu, thông báo trúng thầu, hợp đồng phụ lục giá, và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. (i) Số lượng hợp đồng là 1 hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự có hạng mục tường chắn, kết hợp gia cố mái ta luy, mương thoát nước, mỗi hợp đồng có giá trị 2.023.719.000 VNĐ (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.023.719.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.023.719 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.023.719.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi