Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210235574-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Trà Bồng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210235285
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn theo Quyết định số 4872/QĐ-UBND ngày 29/12/2020 của Chủ tịch UBND huyện và Quyết định số 3799/QĐ-UBND ngày 23/12/2020 của UBND huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 14:44:00 đến ngày 2021-04-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,529,648,976 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,944,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu chín trăm bốn mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÀO XÚC ĐẤT SẠT LỠ
1 Đào xúc đất sạt lở bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Theo HSTKBVTC được duyệt 8,1967 100 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo HSTKBVTC được duyệt 8,1967 100 m3
B GIA CỐ MÁI TALUY KẾT HỢP TƯỜNG CHẮN ĐOẠN A-B
1 Đào bạt mái taluy bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 7,1061 100 m3
2 Đào tường chắn bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 17,6225 100 m3
3 Đắp đất sau tường chắn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTKBVTC được duyệt 10,9477 100 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 13,7809 100 m3
5 Đệm cát móng tường chắn Theo HSTKBVTC được duyệt 0,3351 100 m3
6 Bê tông móng tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Theo HSTKBVTC được duyệt 507,74 m3
7 Bê tông thân tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45 cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo HSTKBVTC được duyệt 319,92 m3
8 Ván khuôn móng tường chắn Theo HSTKBVTC được duyệt 3,937 100m2
9 Ván khuôn thân tường chắn Theo HSTKBVTC được duyệt 5,8949 100 m2
10 Ông nhựa PVC thoát nước tường chắn D60mm Theo HSTKBVTC được duyệt 136,6 m
11 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 cho tường chắn Theo HSTKBVTC được duyệt 0,7108 100 m3
12 Làm khe lún bằng giấy dầu tẩm nhựa Theo HSTKBVTC được duyệt 74 m2
13 Vãi địa kỹ thuật cho tầng lọc tường chắn Theo HSTKBVTC được duyệt 3,6707 100 m2
14 Bê tông gia cố mái taluy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo HSTKBVTC được duyệt 107,98 m3
15 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTKBVTC được duyệt 7,1986 100 m2
16 Ván khuôn cắt nhịp trên đỉnh taluy Theo HSTKBVTC được duyệt 0,047 100 m2
17 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0877 100 m3
18 Ống nhựa PVC D34 Theo HSTKBVTC được duyệt 48,7 m
19 Đào đất khuôn dầm-đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 38,28 m3
20 Ván khuôn dầm Theo HSTKBVTC được duyệt 2,6957 100 m2
21 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm Theo HSTKBVTC được duyệt 1,0796 tấn
22 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm Theo HSTKBVTC được duyệt 3,369 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTKBVTC được duyệt 35,8 m3
24 Vãi địa kỹ thuật cho mái taluy Theo HSTKBVTC được duyệt 1,2 100 m2
25 Cốt thép liên kết móng với thân tường chắn Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0737 tấn
C KHÓA MÁI TALUY
1 Đào móng chân khay-đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 3,71 m3
2 Đệm cát móng chân khay Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0046 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Theo HSTKBVTC được duyệt 3,25 m3
4 Bê tông khóa mái taluy ,SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo HSTKBVTC được duyệt 5,03 m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTKBVTC được duyệt 0,3354 100m2
6 Ống nhựa PVC D34 Theo HSTKBVTC được duyệt 2,32 m
7 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0111 100m3
8 Vãi địa kỹ thuật Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1299 100m2
9 Ván khuôn móng chân khay Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1299 100m2
D GIA CỐ MÁI TALUY KẾT HỢP TƯỜNG CHẮN ĐOẠN B-C
1 Đào mái taluy bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0935 100m3
2 Đào móng tường chắn bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 2,6334 100m3
3 Đắp đất sau tường chắn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào để đắp) Theo HSTKBVTC được duyệt 2,0282 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 0,6987 100m3
5 Đệm cát móng tường chắn Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1071 100m3
6 Bê tông móng tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Theo HSTKBVTC được duyệt 94,02 m3
7 Bê tông thân tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 Theo HSTKBVTC được duyệt 59,01 m3
8 Ván khuôn móng tường chắn Theo HSTKBVTC được duyệt 1,128 100m2
9 Ván khuôn thân tường chắn Theo HSTKBVTC được duyệt 1,6465 100m2
10 Ông nhựa PVC thoát nước D60 thoát nước tương chắn Theo HSTKBVTC được duyệt 41,78 m
11 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1775 100m3
12 Giấy dầu tẩm nhựa đường khe lún Theo HSTKBVTC được duyệt 15,3 m2
13 Vãi địa kỹ thuật cho tầng lọc tường chắn Theo HSTKBVTC được duyệt 1,1071 100m2
14 Bê tông gia cố mái taluy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo HSTKBVTC được duyệt 28,57 m3
15 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTKBVTC được duyệt 1,9148 100 m2
16 Ván khuôn cắt nhịp Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0864 100m2
17 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0236 100m3
18 Ông thoát nước mái PVC D34 Theo HSTKBVTC được duyệt 13,09 m
19 Vãi địa kỹ thuật cho tầng lọc mái taluy Theo HSTKBVTC được duyệt 0,3142 100m2
20 Bê tông tường ngăn tại cọc D2, D3, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,67 m3
21 Bê tông bậc cấp, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTKBVTC được duyệt 1 m3
22 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0341 100 m2
23 Ván khuôn bậc cấp Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0408 100m2
24 Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,01 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0642 tấn
26 Cốt thép liên kết giữa móng và thân tường chắn Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0143 tấn
E GIA CỐ MÁI TALUY ĐOẠN A-D
1 Đào móng chân khay bằng thủ công,-đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 20,44 m3
2 Đào mái taluy bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 0,2178 100m3
3 Đắp đất bằng chân móng, đắp mái taluy, đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 0,128 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 0,2943 100m3
5 Đệm cát móng chân khay Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0098 100m3
6 Bê tông móng chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Theo HSTKBVTC được duyệt 6,87 m3
7 Bê tông gia cố mái taluy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo HSTKBVTC được duyệt 12,61 m3
8 Lót bao ni lon chống thấm ( rải giấy dầu lớp cách ly) Theo HSTKBVTC được duyệt 0,8404 100 m2
9 Ống thoát nước mái D34 Theo HSTKBVTC được duyệt 4,91 m
10 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0118 100m3
11 Vãi địa kỹ thuật tầng lọc Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1373 100m2
12 Ván khuôn móng chân khay Theo HSTKBVTC được duyệt 0,2747 100m2
F MƯƠNG THOÁT NƯỚC TRÊN ĐỈNH MÁI (KT: 30x50)
1 Bê tông đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo HSTKBVTC được duyệt 7,89 m3
2 Bê tông tường mương , SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo HSTKBVTC được duyệt 14,55 m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTKBVTC được duyệt 0,6548 100m2
4 Ván khuôn tường mương Theo HSTKBVTC được duyệt 2,4495 100m2
5 Ván khuôn đáy mương Theo HSTKBVTC được duyệt 0,3091 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0013 tấn
7 Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu làm mối nối Theo HSTKBVTC được duyệt 3,73 m2
G MƯƠNG THOÁT NƯỚC DƯỚI CHÂN TƯỜNG CHẮN (KT: 40x50)
1 Đào mương thoát nước-đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 6,55 m3
2 Đắp đất chân móng mương thoát nước , đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0218 100m3
3 Bê tông đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo HSTKBVTC được duyệt 9,37 m3
4 Bê tông tường mương , SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo HSTKBVTC được duyệt 12,72 m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTKBVTC được duyệt 0,7811 100 m2
6 Ván khuôn tường mương Theo HSTKBVTC được duyệt 2,5403 100m2
7 Ván khuôn đáy mương Theo HSTKBVTC được duyệt 0,3085 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTKBVTC được duyệt 1,4675 tấn
9 Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu làm mối nối Theo HSTKBVTC được duyệt 3,97 m2
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTKBVTC được duyệt 1,1058 100m2
11 Ván khuôn lề Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1334 100m2
12 Bê tông lề mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo HSTKBVTC được duyệt 13,28 m3
13 Bê tông tấm đan, đá 1x2 M250 Theo HSTKBVTC được duyệt 6,18 m3
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTKBVTC được duyệt 234 cái
15 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan- đường kính cốt thép ≤10mm Theo HSTKBVTC được duyệt 5,0544 100kg
16 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo HSTKBVTC được duyệt 0,5728 100m2
H HỐ THU NƯỚC
1 Đào đất hố thu nước -đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 3,33 m3
2 Đắp đất chân móng hố thu Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0122 100m3
3 Bê tông đáy hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,26 m3
4 Bê tông tường hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,85 m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0256 100 m2
6 Ván khuôn hố thu Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0797 100 m2
I SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO BỊ HỎNG L=3M
1 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,42 m3
2 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTKBVTC được duyệt 8,4 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo HSTKBVTC được duyệt 8,4 m2
4 Bê tông giằng tường đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,048 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0064 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0032 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.794437E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.58894E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Scan bản gốc các quyết định phê duyệt dự án, quyết định chỉ định thầu, thông báo trúng thầu, hợp đồng phụ lục giá, và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. (i) Số lượng hợp đồng là 1 hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự có hạng mục tường chắn, kết hợp gia cố mái ta luy, mương thoát nước, mỗi hợp đồng có giá trị 2.023.719.000 VNĐ (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.023.719.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.023.719 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.023.719.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->