Gói thầu: Chăm sóc công viên, cây xanh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210355426-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH
Tên gói thầu Chăm sóc công viên, cây xanh
Số hiệu KHLCNT 20210355320
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện (Nguồn kiến thiết thị chính)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 10:50:00 đến ngày 2021-04-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,542,985,383 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tưới nước thảm cỏ, máy bơm chạy điện 1.5Kw Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 3.456
2 Phát thảm cỏ bằng thuần chủng máy Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 172,8
3 Làm cỏ tạp Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 86,4
4 Trồng dặm cỏ lá gừng Theo dự toán được duyệt 1m2/ lần 108
5 Phòng trừ sùng cỏ Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 43,2
6 Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 21,6
7 Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 21,6
8 Quét rác trong công viên, mảng xanh ( thảm cỏ) Theo dự toán được duyệt 1.000m2/ lần 236,52
9 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm (302 cây cần đánh 807 chữ số (2x99 + 3x103)) Theo dự toán được duyệt 100 chữ số/ lần 8,07
10 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh có bồn Theo dự toán được duyệt 1 cây/ năm 302
11 Tưới nước thảm cỏ, máy bơm chạy điện 1.5Kw Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 4.947,2
12 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 247,36
13 Phát thảm cỏ tạp bằng máy Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 38,36
14 Làm cỏ tạp Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 123,68
15 Trồng dặm cỏ lá gừng Theo dự toán được duyệt 1m2/ lần 154,6
16 Phòng trừ sùng cỏ Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 61,84
17 Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 30,92
18 Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 30,92
19 Quét rác trong công viên, mảng xanh ( thảm cỏ) Theo dự toán được duyệt 1.000m2/ lần 443,5845
20 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm ((179+251=430) 430 cây cần đánh 1191 chữ số (2x99 + 3x331)) Theo dự toán được duyệt 100 chữ số/ lần 11,91
21 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh có bồn Theo dự toán được duyệt 1 cây/ năm 179
22 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 2- cây xanh có bồn Theo dự toán được duyệt 1 cây/ năm 251
23 Phát thảm cỏ tạp bằng máy Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 476,2596
24 Quét rác trong công viên, mảng xanh ( thảm cỏ) Theo dự toán được duyệt 1.000m2/ lần 1.303,7607
25 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm (122 cây cần đánh 267 chữ số (2x99 + 3x23)) Theo dự toán được duyệt 100 chữ số/ lần 2,67
26 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn Theo dự toán được duyệt 1 cây/ năm 122
27 Tưới nước thảm cỏ, máy bơm chạy điện 1.5Kw Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 1.886,4
28 Phát thảm cỏ bằng thuần chủng máy Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 94,32
29 Làm cỏ tạp Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 47,16
30 Trồng dặm cỏ lá gừng Theo dự toán được duyệt 1m2/ lần 58,95
31 Phòng trừ sùng cỏ Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 23,58
32 Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 11,79
33 Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 11,79
34 Quét rác trong công viên, mảng xanh ( thảm cỏ) Theo dự toán được duyệt 1.000m2/ lần 129,1005
35 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm ((13+350=363) cây cần đánh 990 chữ số (2x99 + 3x264)) Theo dự toán được duyệt 100 chữ số/ lần 9,9
36 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn Theo dự toán được duyệt 1 cây/ năm 13
37 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 2- cây xanh không có bồn Theo dự toán được duyệt 1 cây/ năm 350
38 Tưới nước thảm cỏ, máy bơm chạy điện 1.5Kw Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 11.451,2
39 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 572,56
40 Phát thảm cỏ tạp bằng máy Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 622,96
41 Làm cỏ tạp Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 286,28
42 Trồng dặm cỏ lá gừng Theo dự toán được duyệt 1m2/ lần 357,85
43 Phòng trừ sùng cỏ Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 143,14
44 Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 71,57
45 Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 71,57
46 Quét rác trong công viên, mảng xanh ( thảm cỏ) Theo dự toán được duyệt 1.000m2/ lần 2.489,0445
47 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm (85 cây cần đánh 170 chữ số) Theo dự toán được duyệt 100 chữ số/ lần 1,7
48 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn Theo dự toán được duyệt 1 cây/ năm 85
49 Tưới nước thảm cỏ, máy bơm chạy điện 1.5Kw Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 1.785,6
50 Phát thảm cỏ bằng thuần chủng máy Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 89,28
51 Phát thảm cỏ tạp bằng máy Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 1.522,36
52 Làm cỏ tạp Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 44,64
53 Trồng dặm cỏ lá gừng Theo dự toán được duyệt 1m2/ lần 55,8
54 Phòng trừ sùng cỏ Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 22,32
55 Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 11,16
56 Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 11,16
57 Quét rác trong công viên, mảng xanh ( thảm cỏ) Theo dự toán được duyệt 1.000m2/ lần 4.289,6625
58 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm (571 cây cần đánh 1614 chữ số (2x99 +3x472)) Theo dự toán được duyệt 100 chữ số/ lần 16,14
59 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn Theo dự toán được duyệt 1 cây/ năm 571
60 Tưới nước thảm cỏ, máy bơm chạy điện 1.5Kw Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 2.265,376
61 Phát thảm cỏ bằng thuần chủng máy Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 113,2688
62 Phát thảm cỏ tạp bằng máy Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 316,952
63 Làm cỏ tạp Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 56,6344
64 Trồng dặm cỏ lá gừng Theo dự toán được duyệt 1m2/ lần 70,793
65 Phòng trừ sùng cỏ Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 28,3172
66 Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 14,1586
67 Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 14,1586
68 Quét rác trong công viên, mảng xanh ( thảm cỏ) Theo dự toán được duyệt 1.000m2/ lần 1.022,6928
69 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm ((243+104) = 347 cây cần đánh 942 chữ số ((2x99 + 3x248)) Theo dự toán được duyệt 100 chữ số/ lần 9,42
70 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn Theo dự toán được duyệt 1 cây/ năm 243
71 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 2- cây xanh không có bồn Theo dự toán được duyệt 1 cây/ năm 104
72 Tưới nước thảm cỏ, máy bơm chạy điện 1.5Kw Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 1.944
73 Phát thảm cỏ bằng thuần chủng máy Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 97,2
74 Làm cỏ tạp Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 48,6
75 Trồng dặm cỏ lá gừng Theo dự toán được duyệt 1m2/ lần 60,75
76 Phòng trừ sùng cỏ Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 24,3
77 Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 12,15
78 Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 12,15
79 Quét rác trong công viên, mảng xanh ( thảm cỏ) Theo dự toán được duyệt 1.000m2/ lần 133,0425
80 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm ((66+59=125) cây cần đánh 276 chữ số (2x99 + 3x26)) Theo dự toán được duyệt 100 chữ số/ lần 2,76
81 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn Theo dự toán được duyệt 1 cây/ năm 77
82 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 2- cây xanh không có bồn Theo dự toán được duyệt 1 cây/ năm 48
83 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm ((113+75=178) cây cần đánh 435 chữ số (2x99 + 3x79)) Theo dự toán được duyệt 100 chữ số/ lần 4,35
84 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn Theo dự toán được duyệt 1 cây/ năm 103
85 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 2- cây xanh không có bồn Theo dự toán được duyệt 1 cây/ năm 75
86 Tưới nước thảm cỏ, máy bơm chạy điện 1.5Kw Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 49.420,384
87 Phát thảm cỏ bằng thuần chủng máy Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 2.471,0192
88 Làm cỏ tạp Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 1.235,5096
89 Trồng dặm cỏ lá gừng Theo dự toán được duyệt 1m2/ lần 1.544,387
90 Phòng trừ sùng cỏ Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 617,7548
91 Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 308,8774
92 Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 308,8774
93 Quét rác trong công viên, mảng xanh ( thảm cỏ) Theo dự toán được duyệt 1.000m2/ lần 3.382,2075
94 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm (905 cây cần đánh 2616 chữ số (2x99 + 3x806)) Theo dự toán được duyệt 100 chữ số/ lần 26,16
95 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn Theo dự toán được duyệt 1 cây/ năm 905
96 Tưới nước thảm cỏ, máy bơm chạy điện 1.5Kw Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 12.308
97 Phát thảm cỏ bằng thuần chủng máy Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 724
98 Phát thảm cỏ tạp bằng máy Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 256,4
99 Làm cỏ tạp Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 724
100 Trồng dặm cỏ lá gừng Theo dự toán được duyệt 1m2/ lần 724
101 Phòng trừ sùng cỏ Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 144,8
102 Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 144,8
103 Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 144,8
104 Quét rác trong công viên, mảng xanh ( thảm cỏ) Theo dự toán được duyệt 1.000m2/ lần 2.491,125
105 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm (962 cây cần đánh 2787 chữ số) Theo dự toán được duyệt 100 chữ số/ lần 27,87
106 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn Theo dự toán được duyệt 1 cây/ năm 962
107 Tưới nước thảm cỏ, máy bơm chạy điện 1.5Kw Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 15.224
108 Phát thảm cỏ bằng thuần chủng máy Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 761,2
109 Phát thảm cỏ tạp bằng máy Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 1.106,972
110 Làm cỏ tạp Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 380,6
111 Trồng dặm cỏ lá gừng Theo dự toán được duyệt 1m2/ lần 475,75
112 Phòng trừ sùng cỏ Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 190,3
113 Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 95,15
114 Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 95,15
115 Quét rác trong công viên, mảng xanh ( thảm cỏ) Theo dự toán được duyệt 1.000m2/ lần 4.072,2284
116 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm (1588 cây cần đánh 5254 chữ số (2x99 +3x900 +4x589)) Theo dự toán được duyệt 100 chữ số/ lần 52,54
117 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn Theo dự toán được duyệt 1 cây/ năm 1.588
118 Tưới nước thảm cỏ, máy bơm chạy điện 1.5Kw Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 1.667,2
119 Phát thảm cỏ bằng thuần chủng máy Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 83,36
120 Làm cỏ tạp Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 41,68
121 Trồng dặm cỏ lá gừng Theo dự toán được duyệt 1m2/ lần 52,1
122 Phòng trừ sùng cỏ Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 20,84
123 Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 10,42
124 Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 10,42
125 Quét rác trong công viên, mảng xanh ( thảm cỏ) Theo dự toán được duyệt 1.000m2/ lần 114,099
126 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm ((8+35=43) cây cần đánh 75 chữ số) Theo dự toán được duyệt 100 chữ số/ lần 0,75
127 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn Theo dự toán được duyệt 1 cây/ năm 8
128 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 2- cây xanh không có bồn Theo dự toán được duyệt 1 cây/ năm 35
129 Tưới nước thảm cỏ, máy bơm chạy điện 1.5Kw Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 883,2
130 Phát thảm cỏ bằng thuần chủng máy Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 44,16
131 Làm cỏ tạp Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 22,08
132 Trồng dặm cỏ lá gừng Theo dự toán được duyệt 1m2/ lần 27,6
133 Phòng trừ sùng cỏ Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 11,04
134 Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 5,52
135 Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 5,52
136 Quét rác trong công viên, mảng xanh ( thảm cỏ) Theo dự toán được duyệt 1.000m2/ lần 60,444
137 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm ((27+47=75 cây) cần đánh 150 chữ số) Theo dự toán được duyệt 100 chữ số/ lần 1,5
138 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn Theo dự toán được duyệt 1 cây/ năm 28
139 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 2- cây xanh không có bồn Theo dự toán được duyệt 1 cây/ năm 47
140 Tưới nước thảm cỏ, máy bơm chạy điện 1.5Kw Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 8.697,6
141 Phát thảm cỏ bằng thuần chủng máy Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 434,88
142 Làm cỏ tạp Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 217,44
143 Trồng dặm cỏ lá gừng Theo dự toán được duyệt 1m2/ lần 271,8
144 Phòng trừ sùng cỏ Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 108,72
145 Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 54,36
146 Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 54,36
147 Quét rác trong công viên, mảng xanh ( thảm cỏ) Theo dự toán được duyệt 1.000m2/ lần 595,242
148 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm ((209+194=403) cây cần đánh 1110 chữ số). Theo dự toán được duyệt 100 chữ số/ lần 11,1
149 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn Theo dự toán được duyệt 1 cây/ năm 209
150 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 2- cây xanh không có bồn Theo dự toán được duyệt 1 cây/ năm 194
151 Tưới nước thảm cỏ, máy bơm chạy điện 1.5Kw Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 7.249,312
152 Phát thảm cỏ bằng thuần chủng máy Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 362,4656
153 Làm cỏ tạp Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 181,2328
154 Trồng dặm cỏ lá gừng Theo dự toán được duyệt 1m2/ lần 226,541
155 Phòng trừ sùng cỏ Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 90,6164
156 Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 45,3082
157 Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 45,3082
158 Quét rác trong công viên, mảng xanh ( thảm cỏ) Theo dự toán được duyệt 1.000m2/ lần 496,1248
159 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm (145 cây cần đánh 336 chữ số) Theo dự toán được duyệt 100 chữ số/ lần 3,36
160 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 2- cây xanh không có bồn Theo dự toán được duyệt 1 cây/ năm 145
161 Tưới nước thảm cỏ, máy bơm chạy điện 1.5Kw Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 4.921,6
162 Phát thảm cỏ bằng máy Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 246,08
163 Làm cỏ tạp Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 123,04
164 Trồng dặm cỏ lá gừng Theo dự toán được duyệt 1m2/ lần 153,8
165 Phòng trừ sùng cỏ Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 61,52
166 Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 30,76
167 Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ Theo dự toán được duyệt 100m2/ lần 30,76
168 Quét rác trong công viên, mảng xanh (thảm cỏ) Theo dự toán được duyệt 1.000m2/ lần 336,822
169 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm ((130+67= 197) cây cần đánh 492 chữ số) Theo dự toán được duyệt 100 chữ số/ lần 4,92
170 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn Theo dự toán được duyệt 1 cây/ năm 130
171 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 2- cây xanh không có bồn Theo dự toán được duyệt 1 cây/ năm 67
172 Giải tỏa cành cây gãy, đổ, cây xanh loại 1 Theo dự toán được duyệt 1 cây/ lần 110,24
173 Giải tỏa cành cây gãy, đổ, cây xanh loại 2 Theo dự toán được duyệt 1 cây/ lần 19,32
174 Đào gốc cây gãy, đổ, cây xanh loại 1 Theo dự toán được duyệt 1 cây/ lần 110,24
175 Đào gốc cây gãy, đổ, cây xanh loại 2 Theo dự toán được duyệt 1 cây/ lần 19,32
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9315E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.880.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 29.315.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.880.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng chăm sóc mảng xanh, công viên cây xanh và có tính chất như gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực từ bản chính các tài liệu sau đây: 1/Hợp đồng cung cấp dịch vụ. 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc kết thúc chu kì) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. 3/Bảng khối lượng hạng mục công việc, dịch vụ hoặc bảng danh mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/Hóa đơn tài chính Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.360.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->