Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm bông, băng gạc, bơm kim tiêm và các vật tư y tế thông thường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210366956-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa huyện Phú Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm bông, băng gạc, bơm kim tiêm và các vật tư y tế thông thường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210352808 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước/Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 09:30:00 đến ngày 2021-04-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,955,922,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,450,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu bốn trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng bột bó sẵn 7,5cm*365cm | 1.000 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Băng bột bó sẵn 12,5cm x 4,6 m | 1.000 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Băng bột bó sẵn 15 cm x 4,7 m | 1.000 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Băng cuộn 7cm x 2,5m | 3.000 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Băng cuộn xô 10cm x 5m | 7.000 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Băng dính lụa 5cm x 5m | 2.000 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Băng rốn | 3.000 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Bông mỡ (không thấm nước) cân | 10 | Kg | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bông thấm nước | 250 | Kg | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bơm tiêm 1 ml | 25.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bơm tiêm 10 ml | 120.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bơm tiêm 20 ml | 5.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Bơm tiêm 5ml | 200.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Bơm tiêm 50ml | 4.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Bơm cho ăn 50ml | 1.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Ba chạc không dây | 5.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Dây cho ăn | 200 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Dây dẫn lưu màng phổi | 5 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Dây nối bơm tiêm điện | 2.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Dây nối oxy 2 đầu | 200 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Dây thở oxy 2 nhánh người lớn + trẻ em | 3.500 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Dây truyền dịch | 30.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Dây truyền máu | 5 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Gạc hút | 10.000 | Mét | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Gạc mổ vô trùng 30x40cmx6lớp | 7.000 | Miếng | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Gạc nội soi 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp | 200 | Miếng | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Gạc tiệt trùng 10cm x 10cm x 6 lớp | 100.000 | Miếng | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Găng khám | 150.000 | Đôi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Găng tiệt trùng | 10.000 | Đôi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Kẹp rốn | 2.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Kim bướm | 25.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Kim bướm | 6.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Kim châm cứu các số 10 | 2.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Kim châm cứu các số 5 | 100.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Kim châm cứu các số 6 | 100.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Kim chích máu | 4.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Kim chọc dò gây tê tủy sống các cỡ | 300 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Kim lấy thuốc, lấy máu 18G | 150.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Kim luồn tĩnh mạch các số | 10.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Kim luồn tĩnh mạch các số | 25.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Khẩu trang y tế | 10.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Khóa 3 chạc có dây nối | 3.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Chỉ Catgut các số | 2.000 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Chỉ Dafilon các số | 2.000 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Chỉ Safil các số | 2.000 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Cloramin B | 300 | Kg | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Dầu Parafin | 20 | Lít | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Phim X Quang 8 x10 inch | 100 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Phim X Quang 10x12 inch | 50 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Băng keo thử nhiệt hấp ướt | 100 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Băng keo trong | 6 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Cán dao mổ các cỡ | 5 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Catheter tĩnh mạch 3 nòng | 20 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Test hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước | 2 | Túi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Test kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước | 2 | Túi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Test lò hấp tiệt trùng | 20 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Dụng cụ cắt trĩ longo | 10 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Đè lưỡi bằng gỗ | 10.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Gel bôi trơn K-Y 82g | 200 | Tuýt 82g | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Gel siêu âm lít | 150 | Can | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Giấy điện tim 6 cần tập | 700 | Tập | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Giấy in ảnh siêu âm | 300 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Giấy in monitor sản khoa tập | 30 | tập | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Lưới chữa thoát vị bẹn, rốn 6x11cm bằng sợi tổng hợp không tiêu | 20 | Miếng | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Lưới Vypro II (mổ thoát vị) kích thước 15 cm x10 cm | 20 | Miếng | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Lưỡi dao mổ các số | 2.500 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Mask bóp bóng người lớn, trẻ em các cỡ | 10 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Mask khí dung người lớn+trẻ em | 300 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Mask thở oxy có túi | 500 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Nẹp cổ cứng H1 (Các cỡ) | 60 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Ca nuyl đặt nội khí quản | 100 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Sâu máy thở | 20 | cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Sonde dẫn lưu ổ bụng | 30 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Sonde Folay 3 nhánh các số | 50 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Sonde Foley 2 chạc các số | 600 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Sonde hậu môn | 10 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Sonde hút dịch | 1.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Sonde nelaton | 1.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Cồn tuyệt đối | 20 | Lít | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Nước cất 2 lần | 500 | Lít | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Túi đựng nước tiểu | 1.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Vòng đeo tay bệnh nhân | 10.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Khí CO2 | 20 | Bình | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Khí Oxy | 33.000 | Kg | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Khí oxy y tế | 250 | Bình | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Khí oxy y tế | 100 | Bình | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.92286525E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.88981E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp vật tư y tế.
Nhà thầu cần chuẩn bị hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.769.146.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.538.292.200 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Vật tư tiêu hao không áp dụng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi