Gói thầu: Gói thầu số 01: Tổ chức tập huấn công tác Tuyên giáo và Thi đua khen thưởng năm 2021 của Công đoàn Thông tin và Truyền thông Việt Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210361807-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công đoàn Thông tin và Truyền thông Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Tổ chức tập huấn công tác Tuyên giáo và Thi đua khen thưởng năm 2021 của Công đoàn Thông tin và Truyền thông Việt Nam
Số hiệu KHLCNT 20210359507
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Tài chính công đoàn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 18:04:00 đến ngày 2021-04-02 18:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,146,618,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 BTC, Tổ giúp việc Quy định tại chương V Phòng 2
2 Khách mời VIP Quy định tại chương V Phòng 2
3 BTC, Đại biểu, lái xe... Quy định tại chương V Phòng 70
4 Tổ giúp việc Quy định tại chương V Suất 4
5 BTC, Đại biểu… Quy định tại chương V Suất 145
6 BTC, Đại biểu… Quy định tại chương V Suất 145
7 Phòng hội nghị Quy định tại chương V Buổi 1
8 Hoa tươi hội trường Quy định tại chương V Gói 1
9 Nước uống hội nghị Quy định tại chương V Chai 130
10 Tea Break Quy định tại chương V Suất 130
11 Backdrop hội trường Quy định tại chương V m2 29
12 Banner (Chào mừng bên ngoài địa điểm tập huấn) Quy định tại chương V m2 10
13 Standee Quy định tại chương V Cái 4
14 Thiết kế, lắp đặt thiết bị Quy định tại chương V Gói 1
15 Khẩu trang Quy định tại chương V Hộp 6
16 Nước rửa tay Quy định tại chương V Bình 5
17 Sân khấu Quy định tại chương V m2 30
18 Màn Led sân khấu Quy định tại chương V m2 32
19 Âm thanh - ánh sáng Quy định tại chương V Gói 1
20 Biểu diễn nghệ thuật Quy định tại chương V Gói 1
21 MC Quy định tại chương V Người 1
22 Quà tặng giao lưu Quy định tại chương V Suất 30
23 Nội dung về Bộ Luật lao động Quy định tại chương V Người 1
24 Kỹ năng chụp ảnh trên smartphone Quy định tại chương V Người 1
25 Tài liệu tập huấn Quy định tại chương V Bộ 150
26 Tổ chức kiểm tra, đánh giá kết quả Quy định tại chương V Bộ 1
27 Máy vi tính Quy định tại chương V Bộ 3
28 Bút, tập ghi chép Quy định tại chương V Bộ 130
29 Thực hành kỹ năng tập huấn Quy định tại chương V Người 130
30 Xe ô tô 45 chỗ Quy định tại chương V Xe 3
31 Xe ô tô Quy định tại chương V Xe 1
32 BTC, Tổ giúp việc Quy định tại chương V Phòng 2
33 Khách mời VIP Quy định tại chương V Phòng 2
34 BTC, Đại biểu, lái xe... Quy định tại chương V Phòng 105
35 Tổ giúp việc Quy định tại chương V Suất 4
36 BTC, Đại biểu… Quy định tại chương V Suất 215
37 BTC, Đại biểu… Quy định tại chương V Suất 215
38 Phòng hội nghị Quy định tại chương V Gói 1
39 Hoa tươi hội trường Quy định tại chương V Gói 1
40 Nước uống hội nghị Quy định tại chương V Chai 200
41 Tea Break Quy định tại chương V Suất 200
42 Backdrop hội trường Quy định tại chương V m2 29
43 Banner (Chào mừng bên ngoài địa điểm tập huấn) Quy định tại chương V m2 10
44 Standee Quy định tại chương V Cái 4
45 Thiết kế, lắp đặt thiết bị Quy định tại chương V Gói 1
46 Khẩu trang Quy định tại chương V Hộp 8
47 Nước rửa tay Quy định tại chương V Bình 5
48 Nội dung về Bộ Luật lao động Quy định tại chương V Người 1
49 Kỹ năng chụp ảnh trên smartphone Quy định tại chương V Người 1
50 Tài liệu tập huấn Quy định tại chương V Bộ 200
51 Tổ chức kiểm tra, đánh giá kết quả Quy định tại chương V Bộ 1
52 Máy vi tính Quy định tại chương V Bộ 3
53 Bút, tập ghi chép Quy định tại chương V Bộ 200
54 Thực hành kỹ năng tập huấn Quy định tại chương V Người 200
55 Xe ô tô 45 chỗ Quy định tại chương V Xe 5
56 Sân khấu Quy định tại chương V m2 30
57 Màn Led sân khấu Quy định tại chương V m2 32
58 Âm thanh - ánh sáng Quy định tại chương V Gói 1
59 Biểu diễn nghệ thuật Quy định tại chương V Gói 1
60 MC Quy định tại chương V Người 1
61 Quà tặng giao lưu Quy định tại chương V Suất 30
62 CHI PHÍ QUẢN LÝ SỰ KIỆN Quy định tại chương V Gói 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.146618E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 343.985.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.146.618.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 343.985.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh: Hợp đồng+Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý+Hóa đơn giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->