Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210370131-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Đồng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210346841 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 12:45:00 đến ngày 2021-04-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,414,964,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO GIẾNG TỔ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào,rãnh nước hiên trạng bằng máy đào gầu 0,8m3 (90%) | 0,1537 | 100m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường rào hiện trạng bằng thủ công (10%) | 1,708 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển khối lượng phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,1708 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển khối lượng phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1708 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển khối lượng phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (10km cuối) | 0,1708 | 100m3 | |
| 6 | Bơm nước công trình (sử dụng máy bơm Diezel công suất 10CV) | 8 | ca | |
| 7 | Tấm chống lầy bằng thép (4 tấm hao phí tính 1 tháng ) | 0,4409 | tấn | |
| 8 | Đào bùn đáy ao, chiều rộng | 2,8386 | 100m3 | |
| 9 | Đào bùn đáy ao bằng thủ công, đất cấp I (10%) | 31,54 | m3 | |
| 10 | Đào móng giếng và thành giếng, máy đào 0,8m3, đất cấp II (90%) | 14,5234 | 100m3 | |
| 11 | Đào móng giếng và thành giếng thủ công, đất cấp II (10%) | 161,371 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 3,154 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 3,154 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 3,154 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 16,1371 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 16,1371 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10km cuối) | 16,1371 | 100m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 8,8549 | 100m3 | |
| 19 | Mua đất đồi chưa đầm chặt K=0.95 | 1.000,6037 | m3 | |
| 20 | Đóng cọc tre chân khay bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 17,8588 | 100m | |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng chân khay, loại đá 2x4 | 58,77 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy giằng, đá 2x4, mác 150 | 7,26 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | 1,4022 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng, chân khay | 2,431 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | 41,4 | m3 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng giếng, đá 2x4, mác 150 | 184,07 | m3 | |
| 27 | Công tác ốp gạch đá Ong KT 30x15x5 vào thành giếng, vữa XM mác 75 | 532,76 | m2 | |
| 28 | Xây thành giếng bằng đá Ong, chiều dày | 19,19 | m3 | |
| 29 | Cung cấp và lắp dựng gạch hoa giá kích thước 30x30cm | 28 | viên | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,62 | m3 | |
| 31 | Xây bậc lên xuống bằng đá Ong chiều dày | 12,76 | m3 | |
| 32 | Xây đá hộc, xây đáy giêng, chiều dày | 5,89 | m3 | |
| 33 | Đóng cọc tre gia cố thành hố móng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 3,0556 | 100m | |
| 34 | Đào khuôn vỉa hè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%) | 0,2568 | 100m3 | |
| 35 | Đào khuôn vỉa hè bằng thủ công, đất cấp III (10%) | 2,853 | m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,2853 | 100m3 | |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,2853 | 100m3 | |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,2853 | 100m3 | |
| 39 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 2,1944 | 100m2 | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 17,55 | m3 | |
| 41 | Lát gạch terrazzo 40x40x3cm | 219,44 | m2 | |
| 42 | Bó bố cây bằng đá tự nhiên, kích thước 14x10x15cm | 15,4 | m | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,23 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,11 | 100m2 | |
| 45 | Đào móng lan can, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%) | 0,222 | 100m3 | |
| 46 | Đào đất móng lan can bằng thủ công, rộng | 2,467 | m3 | |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,2467 | 100m3 | |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,2467 | 100m3 | |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,2467 | 100m3 | |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Đá 2x4 | 2,57 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,1 | 100m2 | |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 2x4, mác 200 | 16,5 | m3 | |
| 53 | Gia công lan can | 5,043 | tấn | |
| 54 | Bu lông M16 | 440 | cái | |
| 55 | Lắp dựng lan can | 99 | m2 | |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,056 | 100m3 | |
| 57 | Mua đất đồi chưa đầm chặt K=0.95 | 6,328 | m3 | |
| 58 | Đào móng kè đá, chiều rộng móng | 0,6375 | 100m3 | |
| 59 | Đào đất móng kè đá bằng thủ công, rộng | 7,083 | m3 | |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,7083 | 100m3 | |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,7083 | 100m3 | |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,7083 | 100m3 | |
| 63 | Đóng cọc tre chân khay bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 15,9731 | 100m | |
| 64 | Thi công lớp đá dăm đệm móng, loại đá 2x4 | 2,56 | m3 | |
| 65 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 12,78 | m3 | |
| 66 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | 12,78 | m3 | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | 0,0609 | 100m | |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2969 | 100m3 | |
| 69 | Mua đất đồi chưa đầm chặt K=0.95 | 33,5497 | m3 | |
| B | CẢI TẠO GIẾNG TỔ 6 | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào,rãnh nước hiên trạng bằng máy đào gầu 0,8m3 (90%) | 0,494 | 100m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường rào hiện trạng bằng thủ công (10%) | 4,764 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu rãnh hiện trạng bằng thủ công (10%) | 7,634 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển khối lượng phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,6179 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển khối lượng phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,6179 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển khối lượng phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (10km cuối) | 0,6179 | 100m3 | |
| 7 | Bơm nước công trình (sử dụng máy bơm Diezel công suất 10CV) | 8 | ca | |
| 8 | Tấm chống lầy bằng thép (2 tấm hao phí tính 1 tháng ) | 0,2204 | tấn | |
| 9 | Đào bùn đáy ao, chiều rộng | 0,5307 | 100m3 | |
| 10 | Đào bùn đáy ao bằng thủ công, đất cấp I (10%) | 5,897 | m3 | |
| 11 | Đào móng giếng và thành giếng, máy đào 0,8m3, đất cấp II (90%) | 2,1096 | 100m3 | |
| 12 | Đào móng giếng và thành giếng thủ công, đất cấp II (10%) | 23,44 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,5897 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,5897 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 0,5897 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 2,344 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 2,344 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 2,344 | 100m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,2617 | 100m3 | |
| 20 | Mua đất đồi chưa đầm chặt K=0.95 | 255,5721 | m3 | |
| 21 | Đóng cọc tre chân khay bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 7,5595 | 100m | |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng chân khay, loại đá 2x4 | 19,8 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy dầm, đá 2x4, mác 150 | 3,16 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4487 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng, chân khay | 0,7092 | 100m2 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | 9,49 | m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng giếng, đá 2x4, mác 150 | 57,15 | m3 | |
| 28 | Công tác ốp gạch đá Ong vào thành giếng, vữa XM mác 75 | 171,28 | m2 | |
| 29 | Xây thành giếng bằng đá Ong, chiều dày | 9,96 | m3 | |
| 30 | Cung cấp và lắp dựng gạch hoa gió kích thước 30x30cm | 15 | viên | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,11 | m3 | |
| 32 | Xây thành giếng bằng đá Ong, chiều dày | 8,89 | m3 | |
| 33 | Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100 | 5,89 | m3 | |
| 34 | Đào khuôn vỉa hè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%) | 0,1184 | 100m3 | |
| 35 | Đào khuôn vỉa hè bằng thủ công, đất cấp III (10%) | 1,315 | m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,1315 | 100m3 | |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1315 | 100m3 | |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,1315 | 100m3 | |
| 39 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 1,0112 | 100m2 | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 8,09 | m3 | |
| 41 | Lát gạch terrazzo 40x40x3cm | 101,12 | m2 | |
| 42 | Bó bố cây bằng đá tự nhiên, kích thước 14x10x15cm | 4,2 | m | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,34 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,03 | 100m2 | |
| 45 | Đệm cát vàng đáy móng | 6,36 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,117 | 100m2 | |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 12,73 | m3 | |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 8,45 | m3 | |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 38,4 | m2 | |
| 50 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | 0,354 | 100m2 | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1852 | tấn | |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 2,95 | m3 | |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2134 | 100m2 | |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,D | 0,2946 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | 0,103 | tấn | |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 3,51 | m3 | |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, | 89 | cái | |
| 58 | Đào móng lan can, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%) | 0,1711 | 100m3 | |
| 59 | Đào đất móng lan can bằng thủ công, rộng | 1,901 | m3 | |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,1901 | 100m3 | |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1901 | 100m3 | |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,1901 | 100m3 | |
| 63 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Đá 2x4 | 1,98 | m3 | |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,66 | 100m2 | |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 2x4, mác 200 | 9,9 | m3 | |
| 66 | Gia công lan can | 3,0258 | tấn | |
| 67 | Bu lông M16 | 264 | cái | |
| 68 | Lắp dựng lan can inox | 59,4 | m2 | |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0713 | 100m3 | |
| 70 | Mua đất đồi chưa đầm chặt K=0.95 | 8,0569 | m3 | |
| 71 | Rải giấy dầu lớp cách ly 2 lớp | 0,1 | 100m2 | |
| 72 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | 0,01 | 100m3 | |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | 1 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 7.600.000.000 VND. (Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng) gồm: 1. Hợp đồng tương tự công trình HTKT, cấp IV có hạng mục tương tự gói thầu. 2. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành phần lớn hoặc thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi