Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210370131-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Đồng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210346841
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 12:45:00 đến ngày 2021-04-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,414,964,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO GIẾNG TỔ 2
1 Phá dỡ tường rào,rãnh nước hiên trạng bằng máy đào gầu 0,8m3 (90%) 0,1537 100m3
2 Phá dỡ tường rào hiện trạng bằng thủ công (10%) 1,708 m3
3 Vận chuyển khối lượng phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,1708 100m3
4 Vận chuyển khối lượng phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1708 100m3
5 Vận chuyển khối lượng phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (10km cuối) 0,1708 100m3
6 Bơm nước công trình (sử dụng máy bơm Diezel công suất 10CV) 8 ca
7 Tấm chống lầy bằng thép (4 tấm hao phí tính 1 tháng ) 0,4409 tấn
8 Đào bùn đáy ao, chiều rộng 2,8386 100m3
9 Đào bùn đáy ao bằng thủ công, đất cấp I (10%) 31,54 m3
10 Đào móng giếng và thành giếng, máy đào 0,8m3, đất cấp II (90%) 14,5234 100m3
11 Đào móng giếng và thành giếng thủ công, đất cấp II (10%) 161,371 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 3,154 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 3,154 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I 3,154 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 16,1371 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 16,1371 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10km cuối) 16,1371 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 8,8549 100m3
19 Mua đất đồi chưa đầm chặt K=0.95 1.000,6037 m3
20 Đóng cọc tre chân khay bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 17,8588 100m
21 Thi công lớp đá đệm móng chân khay, loại đá 2x4 58,77 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy giằng, đá 2x4, mác 150 7,26 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép 1,4022 tấn
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng, chân khay 2,431 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 41,4 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng giếng, đá 2x4, mác 150 184,07 m3
27 Công tác ốp gạch đá Ong KT 30x15x5 vào thành giếng, vữa XM mác 75 532,76 m2
28 Xây thành giếng bằng đá Ong, chiều dày 19,19 m3
29 Cung cấp và lắp dựng gạch hoa giá kích thước 30x30cm 28 viên
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,62 m3
31 Xây bậc lên xuống bằng đá Ong chiều dày 12,76 m3
32 Xây đá hộc, xây đáy giêng, chiều dày 5,89 m3
33 Đóng cọc tre gia cố thành hố móng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,0556 100m
34 Đào khuôn vỉa hè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%) 0,2568 100m3
35 Đào khuôn vỉa hè bằng thủ công, đất cấp III (10%) 2,853 m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,2853 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,2853 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,2853 100m3
39 Rải giấy dầu lớp cách ly 2,1944 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 17,55 m3
41 Lát gạch terrazzo 40x40x3cm 219,44 m2
42 Bó bố cây bằng đá tự nhiên, kích thước 14x10x15cm 15,4 m
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,23 m3
44 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,11 100m2
45 Đào móng lan can, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%) 0,222 100m3
46 Đào đất móng lan can bằng thủ công, rộng 2,467 m3
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,2467 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,2467 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,2467 100m3
50 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Đá 2x4 2,57 m3
51 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 1,1 100m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 2x4, mác 200 16,5 m3
53 Gia công lan can 5,043 tấn
54 Bu lông M16 440 cái
55 Lắp dựng lan can 99 m2
56 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,056 100m3
57 Mua đất đồi chưa đầm chặt K=0.95 6,328 m3
58 Đào móng kè đá, chiều rộng móng 0,6375 100m3
59 Đào đất móng kè đá bằng thủ công, rộng 7,083 m3
60 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,7083 100m3
61 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,7083 100m3
62 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,7083 100m3
63 Đóng cọc tre chân khay bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 15,9731 100m
64 Thi công lớp đá dăm đệm móng, loại đá 2x4 2,56 m3
65 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 12,78 m3
66 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 12,78 m3
67 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 0,0609 100m
68 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,2969 100m3
69 Mua đất đồi chưa đầm chặt K=0.95 33,5497 m3
B CẢI TẠO GIẾNG TỔ 6
1 Phá dỡ tường rào,rãnh nước hiên trạng bằng máy đào gầu 0,8m3 (90%) 0,494 100m3
2 Phá dỡ tường rào hiện trạng bằng thủ công (10%) 4,764 m3
3 Phá dỡ kết cấu rãnh hiện trạng bằng thủ công (10%) 7,634 m3
4 Vận chuyển khối lượng phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,6179 100m3
5 Vận chuyển khối lượng phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,6179 100m3
6 Vận chuyển khối lượng phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (10km cuối) 0,6179 100m3
7 Bơm nước công trình (sử dụng máy bơm Diezel công suất 10CV) 8 ca
8 Tấm chống lầy bằng thép (2 tấm hao phí tính 1 tháng ) 0,2204 tấn
9 Đào bùn đáy ao, chiều rộng 0,5307 100m3
10 Đào bùn đáy ao bằng thủ công, đất cấp I (10%) 5,897 m3
11 Đào móng giếng và thành giếng, máy đào 0,8m3, đất cấp II (90%) 2,1096 100m3
12 Đào móng giếng và thành giếng thủ công, đất cấp II (10%) 23,44 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,5897 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,5897 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I 0,5897 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 2,344 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 2,344 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 2,344 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,2617 100m3
20 Mua đất đồi chưa đầm chặt K=0.95 255,5721 m3
21 Đóng cọc tre chân khay bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 7,5595 100m
22 Thi công lớp đá đệm móng chân khay, loại đá 2x4 19,8 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy dầm, đá 2x4, mác 150 3,16 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4487 tấn
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng, chân khay 0,7092 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 9,49 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng giếng, đá 2x4, mác 150 57,15 m3
28 Công tác ốp gạch đá Ong vào thành giếng, vữa XM mác 75 171,28 m2
29 Xây thành giếng bằng đá Ong, chiều dày 9,96 m3
30 Cung cấp và lắp dựng gạch hoa gió kích thước 30x30cm 15 viên
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,11 m3
32 Xây thành giếng bằng đá Ong, chiều dày 8,89 m3
33 Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100 5,89 m3
34 Đào khuôn vỉa hè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%) 0,1184 100m3
35 Đào khuôn vỉa hè bằng thủ công, đất cấp III (10%) 1,315 m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,1315 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1315 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,1315 100m3
39 Rải giấy dầu lớp cách ly 1,0112 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 8,09 m3
41 Lát gạch terrazzo 40x40x3cm 101,12 m2
42 Bó bố cây bằng đá tự nhiên, kích thước 14x10x15cm 4,2 m
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,34 m3
44 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,03 100m2
45 Đệm cát vàng đáy móng 6,36 m3
46 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,117 100m2
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 12,73 m3
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 8,45 m3
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 38,4 m2
50 Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố 0,354 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1852 tấn
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 2,95 m3
53 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,2134 100m2
54 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,D 0,2946 tấn
55 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D 0,103 tấn
56 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 3,51 m3
57 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, 89 cái
58 Đào móng lan can, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%) 0,1711 100m3
59 Đào đất móng lan can bằng thủ công, rộng 1,901 m3
60 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,1901 100m3
61 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1901 100m3
62 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,1901 100m3
63 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Đá 2x4 1,98 m3
64 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,66 100m2
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 2x4, mác 200 9,9 m3
66 Gia công lan can 3,0258 tấn
67 Bu lông M16 264 cái
68 Lắp dựng lan can inox 59,4 m2
69 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0713 100m3
70 Mua đất đồi chưa đầm chặt K=0.95 8,0569 m3
71 Rải giấy dầu lớp cách ly 2 lớp 0,1 100m2
72 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 0,01 100m3
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 1 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 7.600.000.000 VND. (Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng) gồm: 1. Hợp đồng tương tự công trình HTKT, cấp IV có hạng mục tương tự gói thầu. 2. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành phần lớn hoặc thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->