Gói thầu: Gói thầu 2: Thuê máy móc gia công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210337913-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện vũ khí Chi nhánh Phía Nam/Tổng cục Công Nghiệp Quốc Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 2: Thuê máy móc gia công |
| Số hiệu KHLCNT | 20201127570 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | sự nghiệp KH CN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 12:10:00 đến ngày 2021-03-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 173,300,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tiện CNC | - Kiểu đứng - Đường kính chi tiết lớn nhất: 560 mm - Đường kính tiện lớn nhất: 460 mm - Chiều cao tiện lớn nhất: 450mm - Đường kính mâm cặp thủy lực: 12” - Tốc độ của bàn máy: 25-2250 vòng/phút - Số vị trí dao: 12 chiếc - Dịch chuyển trục X: 275 mm - Dịch chuyển trục Z: 460 mm - Động cơ trục chính: 18-22 kW * Phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo: - Mâm cặp 3 chấu - Hệ thống làm mát - Đèn làm việc - Hộp dụng cụ | ca | 50 | |
| 2 | Máy phay CNC | - Hành trình + Trục X: 800 mm + Trục Y: 500 mm + Trục Z: 580 mm - Bàn máy: + Kích thước bàn: tối thiểu 900x500 mm + Tải trọng tối đa: 500 kg + Rãnh chữ T: 5x18x100 mm - Trục chính: + Độ côn trục chính: BT40 + Động cơ: 5.5 -7.5 KW + Làm mát: dung dịch - Đài dao: + Loại đài dao: Tay đòn + Số lượng đài dao: 24 | ca | 50 | |
| 3 | Máy cắt dây | - Hệ máy cắt dây đồng - Hành trình X, Y, Z : 500x300x250 mm - Hành trình U,V : 80x80 mm - Tải trọng phôi tối đa: 350 kg - Kích thước phôi: 850x550x250 mm - Đường kính dây: ø 0.15-0.3 mm | ca | 30 | |
| 4 | Máy ép | - Kiểu máy ép thủy lực - Lực ép tối đa: 50 Tấn - Hành trình piston: 250 mm - Khoảng sáng: 1050 mm - Khoảng cách giữa 2 cột: 790 mm - Phụ kiện đi kèm: đồng hồ đo áp suất, khối V, bộ tời dịch chuyển bàn ép | ca | 50 | |
| 5 | Máy dập | - Kiểu máy dập thân C đơn - Lực ép tối đa: 200 Tấn - Hành trình gia công: 175 mm - Độ mở khuôn: 415 mm - Khoảng điều chỉnh bàn trên: 110 mm | ca | 50 | |
| 6 | Máy khoan | - Kiểu máy khoan cần - Khả năng khoan: ø 31.5 - Khả năng taro M16 - Kiểu trục chính MT3 - Hành trình trục chính: 130 mm - Hành trình ngang đầu khoan: 400mm - Kích thước bàn làm việc: 250x250x250 mm | ca | 10 | |
| 7 | Máy đo thời gian | - Dải hoạt động: + Đo thời gian từ 10 nano giây đến10.7 nano giây + Khoảng cách giữa các sợi quang: 50mm – 9999 mm + Tốc độ nổ: 15000 m/s | ngày | 26 | |
| 8 | Máy ép cao su | - Áp lực ép: 10 đên 50 tấn - Tốc độ gia nhiệt: 50-180 độ C trong 18 phút - Tốc độ làm mát: 150 -60 độ C trong 10ph - Khoảng cách tấm nén: 60-100mm điều chỉnh được - Kích thước tấm nén: 25x25 cm, 30x30 cm | ca | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi