Gói thầu: Gói thầu 01: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210343070-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP tư vấn xây dựng Nhà Đẹp
Tên gói thầu Gói thầu 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210343011
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 16:44:00 đến ngày 2021-03-25 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,938,358,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4464 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5731 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,072 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0412 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3195 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,1565 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,998 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8117 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8408 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9185 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7308 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1373 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9355 tấn
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7081 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2493 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,202 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,602 m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4625 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1482 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7043 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7049 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6967 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0427 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4522 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4633 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,796 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4044 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6323 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,4219 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7086 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3765 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0124 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5214 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3055 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1006 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2196 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3005 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,559 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5328 tấn
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,8351 m3
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5477 m3
44 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4541 m3
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 904,0975 m2
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 475,0504 m2
47 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,7502 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,27 m2
49 Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 470,86 m2
50 Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 437,5 m
51 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.379,1479 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 821,8802 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.724,5777 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 475,0504 m2
55 Đắp đầu cột trụ, lam vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
56 Đắp lô gô và chữ trên mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
57 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,248 m2
58 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1875 m2
59 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 409,7226 m2
60 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8252 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,8028 m2
62 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8252 m2
63 Vách ngăn compac nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
64 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5019 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5019 tấn
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,664 m2
67 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,507 100m2
68 Tôn úp nóc dày 0.45mm, khổ rộng 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,7 m
69 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.540,4 cái
70 Trụ cầu thang bằng gỗ dổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Tay vịn cầu thang bằng gỗ dổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7 m
72 Lan can cầu thang bằng thép vuông 20x20(cả sơn và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8968 m
73 Trụ, tay vịn hành lang bằng Inox D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,84 m
74 Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang thép hộp 30x30(cả sơn và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7552 m2
75 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép đặc 14x14 (cả sơn và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,555 m2
76 SXLD cửa kim loại cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Nhật; kính an toàn 6,38mm; đã lắp đặt - Cửa đi mở quay 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,93 m2
77 SXLD cửa kim loại cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Nhật; kính an toàn 6,38mm; đã lắp đặt - Cửa đi mở quay 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3 m2
78 SXLD cửa kim loại cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Nhật; kính an toàn 6,38mm; đã lắp đặt - Cửa sổ mở trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,065 m2
79 SXLD cửa kim loại cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Nhật; kính an toàn 6,38mm; đã lắp đặt - Cửa sổ mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m2
80 SXLD cửa kim loại cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Nhật; kính an toàn 6,38mm; đã lắp đặt - Vách kính cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6 m2
81 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4864 100m2
82 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
83 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
84 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
85 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
86 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
87 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
89 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
90 Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
91 Lắp đặt tủ điện 110x158x67 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
92 Lắp đặt hộp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
93 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
95 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
103 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
104 Gia công kim thu sét dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
105 Lắp đặt kim thu sét dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
106 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
107 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
108 Thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
109 Mẫu đỡ sắt tròn D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
110 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
111 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
112 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
113 Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
114 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
115 Bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
120 Lắp đặt tê nhựa 110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
121 Lắp đặt tê nhựa 110x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
122 Lắp đặt tê nhựa 90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
123 Lắp đặt tê nhựa 60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
124 Lắp đặt tê nhựa 60x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
125 Lắp đặt tê nhựa 110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
126 Lắp đặt tê nhựa 60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
127 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
128 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
129 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
130 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
131 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
132 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
133 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
134 Lắp đặt côn nhựa 110x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
135 Lắp đặt côn nhựa 60x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
136 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
137 Lắp đặt tê nhựa 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
138 Lắp đặt tê nhựa 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
139 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
140 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
141 Lắp đặt tê nhựa PPR 40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
142 Lắp đặt tê nhựa PPR 40x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
143 Lắp đặt tê nhựa PPR 25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
144 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
145 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
146 Lắp đặt cút nhựa nối PPR ren trong đồng 25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
147 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
148 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
149 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
150 Lắp đặt măng sông nhựa PPR 25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
151 Khóa nhựa D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
152 Khóa nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4
153 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
154 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
155 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
156 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
157 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
158 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
159 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
160 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
161 Vòi rửa bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
162 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
163 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
164 Van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
165 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tuýt
166 Máy bơm sinh hoạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
167 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8585 m3
168 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0773 100m3
169 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0286 100m3
170 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5252 m3
171 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6544 m3
172 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0127 100m2
173 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0237 tấn
174 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1841 100m2
175 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0313 m3
176 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8172 m2
177 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5546 m2
178 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9632 m2
179 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4363 m3
180 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0225 100m2
181 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0308 tấn
182 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
B NHÀ HỌC 1 TẦNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4954 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0345 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7234 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5014 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9513 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9498 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9202 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6389 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6386 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6113 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2059 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,317 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6466 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0643 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0866 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6377 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0741 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7841 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1112 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9156 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,082 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2571 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6234 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0842 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3044 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2357 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,291 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4955 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0528 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1688 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0164 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0707 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8844 m3
34 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2042 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2042 tấn
36 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,6613 m2
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7948 100m2
38 Tôn úp nóc, khổ rộng 600mm dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,47 m
39 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.844,82 cái
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,369 m3
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7473 m3
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2907 m3
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4759 m3
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,2316 m2
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,04 m2
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 410,75 m2
47 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,126 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3928 m2
49 Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,71 m2
50 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2806 m2
51 Đắp đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
52 Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,06 m
53 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 553,98 m2
54 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,229 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 755,979 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,23 m2
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,764 m2
58 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7648 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,6424 m2
60 Lan can hành lang thép hộp 20x20 ( cả sơn và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
61 SX,LD cửa đi 1 cánh pano gỗ dổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,35 m2
62 SX,LD cửa đi 2 cánh pano gỗ dổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 m2
63 SX,LD cửa sổ 2 cánh pano gỗ dổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
64 SX,LD cửa sổ lật cánh pano gỗ dổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m2
65 Cửa chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 m2
66 Khóa cửa Việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
67 Bản lề Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 cái
68 SX hoa sắt cửa sổ 14 x 14 (cả sơn và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,36 m2
69 Lan can thép hộp (tay vin thép hộp 80x40x2 kết hợp với song thép hộp 30x30x1.5 cả sơn và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,006 m2
70 Vách ngăn compac nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,98 m2
71 Lắp đặt tủ điện 110x158x67 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
72 Lắp đặt hộp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
73 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
74 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
75 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
76 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
78 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
79 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
80 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
84 SX,LD hộp đựng bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Bình chữa cháy ABC MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Nội dung + tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
88 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
89 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
90 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
91 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
92 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
93 Bơm nước sinh hoạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
96 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
99 Lưới thoát sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
100 Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
103 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
104 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32x27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
105 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
106 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
107 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
108 Lắp đặt cút ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
109 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
110 Lắp đặt côn ren nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
111 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
112 Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
113 Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
119 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
120 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
121 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76*34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
122 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
123 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
124 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
125 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
126 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
127 Lắp đặt Y thăm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
128 Chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
129 Phếu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
130 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
131 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8585 m3
132 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0773 100m3
133 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0286 100m3
134 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5252 m3
135 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6544 m3
136 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0127 100m2
137 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0237 tấn
138 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1841 100m2
139 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0313 m3
140 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8172 m2
141 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5546 m2
142 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9632 m2
143 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4363 m3
144 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0225 100m2
145 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0308 tấn
146 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
C NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9237 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6479 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0054 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5584 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0666 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8653 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9434 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8294 m3
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,41 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7808 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7808 m2
12 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8314 tấn
13 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8314 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,364 m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5866 100m2
16 SXLD cửa kim loại cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Nhật; kính an toàn 5mm; đã lắp đặt - Cửa đi mở quay 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
17 SXLD cửa kim loại cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Nhật; kính an toàn 5mm; đã lắp đặt - Cửa sổ mở trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
18 Lắp đặt tủ điện 110x158x67 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
19 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
22 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
25 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.182E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->