Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210369996-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TIẾN HƯNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + thiết bị xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210325399 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Liên đoàn Lao động tỉnh Kiên Giang và UBND Thành phố Hà Tiên hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 14:09:00 đến ngày 2021-04-06 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,142,391,095 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây dựng | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan); dùng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự Khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 800 mm | 392,4 | m | |
| 2 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | 37,7342 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 0,3773 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, XM PCB40 | 34,6185 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 1,7309 | m3 | |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,557 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,073 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 3,4812 | m3 | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1857 | 100m3 | |
| 10 | Rải tấm ni long lót nền ( ĐMVD) | 0,6794 | 100m2 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1135 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 19,4138 | m3 | |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,4582 | m3 | |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 1,76 | m3 | |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,16 | m3 | |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,728 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 28,7292 | m3 | |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 12,9627 | m3 | |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,2248 | m3 | |
| 20 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 5,0501 | m3 | |
| 21 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrtte trên cạn, đường kính cốt thép 6mm | 0,4011 | tấn | |
| 22 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrtte trên cạn, đường kính cốt thép 10mm | 0,2829 | tấn | |
| 23 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrtte trên cạn, đường kính cốt thép 14mm | 3,3062 | tấn | |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | 0,0537 | tấn | |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,3483 | tấn | |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | 0,5016 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,071 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,3276 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,2054 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,0466 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 1,4994 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,1854 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0651 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,1167 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0385 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,2604 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,4036 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,0236 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | 1,1231 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,2935 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,016 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 1,7115 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,1721 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,0206 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 0,0046 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,0639 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,0149 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,3962 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 2,5999 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,0123 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,2196 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 1,1283 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,0833 | tấn | |
| 54 | Ván khuôn móng cột : thép | 0,4606 | 100m2 | |
| 55 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,4024 | 100m2 | |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,8846 | 100m2 | |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,652 | 100m2 | |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 1,6202 | 100m2 | |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1635 | 100m2 | |
| 60 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,434 | 100m2 | |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,658 | m3 | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,6064 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,5616 | m3 | |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 1,6088 | m3 | |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 3,5706 | m3 | |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 5,8434 | m3 | |
| 67 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 20,8208 | m3 | |
| 68 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 41,0078 | m3 | |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 8,5732 | m3 | |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 22,47 | m2 | |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 121,7778 | m2 | |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 340,7312 | m2 | |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 529,4262 | m2 | |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 93,62 | m2 | |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 139,0494 | m2 | |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 162,02 | m2 | |
| 77 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 16,0509 | m2 | |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 15,1 | m | |
| 79 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 22,3 | m | |
| 80 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 16,0509 | m2 | |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng: SIKA | 25,942 | m2 | |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 444,249 | m2 | |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 551,8962 | m2 | |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 394,6894 | m2 | |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 444,249 | m2 | |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 946,5856 | m2 | |
| 87 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | 157,3107 | m2 | |
| 88 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | 13,3632 | m2 | |
| 89 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 ( ĐMVD) | 52,177 | m2 | |
| 90 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp ( bao gồm hoản thiện ) | 2,46 | m2 | |
| 91 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc cầu thang ( Bao gồm hoàn thiện ) | 41,1036 | m2 | |
| 92 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường - sử dụng keo dán ( bao gồm hoản thiện ) | 18,26 | m2 | |
| 93 | Lắp dựng cửa đi bản lề sàn kính cường lực dày 10ly | 8,12 | m2 | |
| 94 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100 kính dày 5ly | 10,12 | m2 | |
| 95 | Lắp dựng cửa sổ nhôm C70 kính cường lực dày 5ly | 4,32 | m2 | |
| 96 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C70, lamri nhôm hộp. kính trắng mờ dày 5ly | 3,2 | m2 | |
| 97 | Lắp dựng vách kính nhôm kính cường lực dày 8ly | 9,66 | m2 | |
| 98 | Lắp dựng khuôn bông sắt hộp sơn tĩnh điện | 13,14 | m2 | |
| 99 | Lắp dựng lan can Inox | 17,414 | m2 | |
| 100 | Tay vịn cầu thang gỗ tròn tự nhiên ĐK60 ( bao gồm hoàn thiện ) | 17,414 | M | |
| 101 | Lắp kính che ô trống mái kính cường lực (kể cả công lắp đặt) | 2,97 | M2 | |
| 102 | Lắp dựng tấm compact (bao gồm công lắp đặt) | 8,58 | M2 | |
| 103 | Lắp đặt nắp thăm mái ( bao gồm hoàn thiện ) | 1 | Bộ | |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép L=60,0m | 0,1903 | Tấn | |
| 105 | Lợp mái tole sóng vuông màu dày 0,45 ly | 0,5049 | 100m2 | |
| 106 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm ( bao gồm hoàn thiện ) | 179,268 | m2 | |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 4,8384 | 100m2 | |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 0,4896 | 100M2 | |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 0,9792 | 100M2 | |
| 110 | Căng lưới bao che công trình (ĐMVD) | 4,8384 | 100m2 | |
| 111 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0977 | 100m3 | |
| 112 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 4,218 | 100m | |
| 113 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0061 | 100m3 | |
| 114 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,609 | m3 | |
| 115 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,546 | m3 | |
| 116 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,4754 | m3 | |
| 117 | Ván khuôn móng dài | 0,0094 | 100m2 | |
| 118 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,018 | 100m2 | |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,8252 | m3 | |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3168 | m3 | |
| 121 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 15 | m2 | |
| 122 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,005 | m2 | |
| 123 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 5 | 1cấu kiện | |
| 124 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0007 | 100m3 | |
| 125 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0007 | 100m3 | |
| 126 | Làm tầng lọc than củi (ĐMVD) | 0,0007 | 100m3 | |
| 127 | Làm tầng lọc than xỉ (ĐMVD) | 0,0007 | 100m3 | |
| 128 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: thép ĐK06mm | 0,0231 | tấn | |
| 129 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: thép ĐK08mm | 0,0644 | tấn | |
| 130 | Bảng hiệu liên đoàn lao động ( bao gồm hoàn thiện ) | 1 | Bộ | |
| 131 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 132 | Lắp đặt xi phong D34 ( ĐMVD ) | 3 | cái | |
| 133 | Lắp đặt lavabo + vòi | 3 | bộ | |
| 134 | Lắp đặt phểu thu INOX đường kính 200mm | 3 | cái | |
| 135 | Lắp đặt vòi nước gắn trong nhà vệ sinh | 3 | bộ | |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm ( ĐMVD ) | 0,06 | 100m | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm ( ĐMVD ) | 0,36 | 100m | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm ( ĐMVD) | 0,35 | 100m | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 42mm ( ĐMVD) | 0,15 | 100m | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | 0,18 | 100m | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm ( ĐMVD) | 0,4 | 100m | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm (ĐMVD) | 0,37 | 100m | |
| 143 | Lắp đặt Cầu chắn rác D90mm | 3 | cái | |
| 144 | Lắp đặt co nhựa PVC D21mm 90 độ - ren trong ( ĐMVD) | 9 | cái | |
| 145 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm 90 độ (ĐMVD) | 15 | cái | |
| 146 | Lắp đặt co nhựa PVC D34mm 90 độ (ĐMVD) | 12 | cái | |
| 147 | Lắp đặt co nhựa đường kính 42mm (ĐMVD) | 2 | cái | |
| 148 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm 90 độ (ĐMVD) | 4 | cái | |
| 149 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm 45 độ (ĐMVD) | 8 | cái | |
| 150 | Lắp đặt co nhựa PVC D90mm 90 độ (ĐMVD) | 4 | cái | |
| 151 | Lắp đặt co nhựa PVC D90mm 45 độ (ĐMVD) | 2 | cái | |
| 152 | Lắp đặt co nhựa PVC D114mm 90 độ (ĐMVD) | 4 | cái | |
| 153 | Lắp đặt co nhựa PVC D114mm 45 độ (ĐMVD) | 7 | cái | |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm (ĐMVD) | 13 | cái | |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm (ĐMVD) | 4 | cái | |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm (ĐMVD) | 3 | cái | |
| 157 | Lắp đặt tê Y nhựa PVC D60mm (ĐMVD) | 4 | cái | |
| 158 | Lắp đặt tê Y nhựa PVC D114mm (ĐMVD) | 2 | cái | |
| 159 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D27/21 (ĐMVD) | 10 | cái | |
| 160 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D34/27 (ĐMVD) | 3 | cái | |
| 161 | Lắp đặt giảm nhựa PVC 60/34mm (ĐMVD) | 3 | cái | |
| 162 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | 2 | bể | |
| 163 | Lắp đặt van khóa PVC D27mm (ĐMVD) | 3 | cái | |
| 164 | Lắp đặt rờ le phao | 1 | cái | |
| 165 | Lắp đặt máy bơm 2,5HP ( TB) | 1 | cái | |
| 166 | Lắp đặt van phao D27mm (ĐMVD) | 1 | cái | |
| 167 | Lắp đặt van khóa PVC D34mm (ĐMVD) | 2 | cái | |
| 168 | Lắp đặt van 1 Chiều D34mm (ĐMVD) | 1 | cái | |
| 169 | Lắp đèn đơn dài 1,2m, gắn nổi 36w | 4 | bộ | |
| 170 | Lắp đặt đèn lon D100 bóng led 12w | 54 | bộ | |
| 171 | Lắp đặt bảng điện 2 ổ cắm 3 chấu 16A + mặt nạ + đế âm (ĐMVD) | 11 | bảng | |
| 172 | Lắp đặt máy lạnh 1,0HP (TB) (ĐMVD) | 1 | máy | |
| 173 | Lắp đặt máy lạnh 1,5HP ( TB) ( ĐMVD) | 3 | máy | |
| 174 | Lắp đặt máy lạnh 2HP (TB) | 2 | máy | |
| 175 | Lắp đặt bảng điện đôi + mặt nạ đôi ( ĐMVD) | 13 | bảng | |
| 176 | Lắp đặt bảng điện đơn + mặt nạ đơn ( ĐMVD) | 9 | bảng | |
| 177 | Lắp đặt công tắc 16A | 23 | cái | |
| 178 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 2 chiều 16A | 4 | cái | |
| 179 | Lắp ổ cắm 3 chấu 16A | 6 | cái | |
| 180 | Kéo rải dây điện đơn VC loại dây 1x1,5mm2 | 410 | m | |
| 181 | Kéo rải dây điện đơn VC loại dây 1x2,5mm2 | 334 | m | |
| 182 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | 135 | m | |
| 183 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | 80 | m | |
| 184 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x10mm2 | 30 | m | |
| 185 | Lắp đặt MCB 1P 15A 5KA | 6 | cái | |
| 186 | Lắp đặt MCB 2P 20A 5KA ( ĐMVD) | 5 | cái | |
| 187 | Lắp đặt MCCB 2P 32A 5KA ( ĐMVD) | 3 | cái | |
| 188 | Lắp đặt MCB 2P 63A 15Ka (ĐMVD) | 1 | cái | |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm (ĐMVD) | 372 | m | |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm (ĐMVD) | 130 | m | |
| 191 | Lắp tủ điện 2 -4 Modul (ĐMVD) | 3 | cái | |
| 192 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | 9 | hộp | |
| 193 | Kéo rải dây đồng trần 10mm2 | 6 | m | |
| 194 | Lắp ốc siết cáp chữ A ( ĐMVD) | 2 | cái | |
| 195 | Đóng cọc tiếp đất bằng đồng D16, L=2400 | 2 | cọc | |
| 196 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0346 | 100m3 | |
| 197 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,288 | m3 | |
| 198 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,2 | m3 | |
| 199 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,0896 | m3 | |
| 200 | Ván khuôn thép móng cột | 0,008 | 100m2 | |
| 201 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0045 | 100m2 | |
| 202 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: THÉP ĐK 08MM | 0,0109 | tấn | |
| 203 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,0714 | m3 | |
| 204 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,464 | m2 | |
| 205 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,72 | m2 | |
| 206 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | 1cấu kiện | |
| B | Hạng mục 2: Thiết bị | |||
| 1 | Máy lạnh 1,0HP | 1 | Bộ | |
| 2 | Máy lạnh 1,5HP | 3 | Bộ | |
| 3 | Máy lạnh 2HP | 2 | Bộ | |
| 4 | Máy bơm 2,5HP | 1 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.400.000.000 VND. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư). * Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau: - Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; - Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi