Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210369996-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TIẾN HƯNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng + thiết bị xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210325399
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Liên đoàn Lao động tỉnh Kiên Giang và UBND Thành phố Hà Tiên hỗ trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 14:09:00 đến ngày 2021-04-06 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,142,391,095 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng
1 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan); dùng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự Khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 800 mm 392,4 m
2 Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn 37,7342 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I 0,3773 100m3
4 Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, XM PCB40 34,6185 m3
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông 1,7309 m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,557 100m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,073 100m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 3,4812 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,1857 100m3
10 Rải tấm ni long lót nền ( ĐMVD) 0,6794 100m2
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,1135 100m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 19,4138 m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 5,4582 m3
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 1,76 m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 2,16 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 4,728 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 28,7292 m3
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 12,9627 m3
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 1,2248 m3
20 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 5,0501 m3
21 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrtte trên cạn, đường kính cốt thép 6mm 0,4011 tấn
22 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrtte trên cạn, đường kính cốt thép 10mm 0,2829 tấn
23 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrtte trên cạn, đường kính cốt thép 14mm 3,3062 tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm 0,0537 tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm 0,3483 tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm 0,5016 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m 0,071 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m 0,3276 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,2054 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 0,0466 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 1,4994 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m 0,1854 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,0651 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m 0,1167 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,0385 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,2604 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 0,4036 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m 0,0236 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m 1,1231 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,2935 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m 0,016 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 1,7115 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m 0,1721 tấn
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,0206 tấn
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m 0,0046 tấn
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 0,0639 tấn
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m 0,0149 tấn
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,3962 tấn
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m 2,5999 tấn
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 0,0123 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m 0,2196 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 1,1283 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 0,0833 tấn
54 Ván khuôn móng cột : thép 0,4606 100m2
55 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 1,4024 100m2
56 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,8846 100m2
57 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 1,652 100m2
58 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 1,6202 100m2
59 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1635 100m2
60 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,434 100m2
61 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,658 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 0,6064 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,5616 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 1,6088 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 3,5706 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 5,8434 m3
67 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 20,8208 m3
68 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 41,0078 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 8,5732 m3
70 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 22,47 m2
71 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 121,7778 m2
72 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 340,7312 m2
73 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 529,4262 m2
74 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 93,62 m2
75 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 139,0494 m2
76 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 162,02 m2
77 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 16,0509 m2
78 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 15,1 m
79 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 22,3 m
80 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 16,0509 m2
81 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng: SIKA 25,942 m2
82 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 444,249 m2
83 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 551,8962 m2
84 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 394,6894 m2
85 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 444,249 m2
86 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 946,5856 m2
87 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm 157,3107 m2
88 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm 13,3632 m2
89 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 ( ĐMVD) 52,177 m2
90 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp ( bao gồm hoản thiện ) 2,46 m2
91 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc cầu thang ( Bao gồm hoàn thiện ) 41,1036 m2
92 Ốp đá granit tự nhiên vào tường - sử dụng keo dán ( bao gồm hoản thiện ) 18,26 m2
93 Lắp dựng cửa đi bản lề sàn kính cường lực dày 10ly 8,12 m2
94 Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100 kính dày 5ly 10,12 m2
95 Lắp dựng cửa sổ nhôm C70 kính cường lực dày 5ly 4,32 m2
96 Lắp dựng cửa đi khung nhôm C70, lamri nhôm hộp. kính trắng mờ dày 5ly 3,2 m2
97 Lắp dựng vách kính nhôm kính cường lực dày 8ly 9,66 m2
98 Lắp dựng khuôn bông sắt hộp sơn tĩnh điện 13,14 m2
99 Lắp dựng lan can Inox 17,414 m2
100 Tay vịn cầu thang gỗ tròn tự nhiên ĐK60 ( bao gồm hoàn thiện ) 17,414 M
101 Lắp kính che ô trống mái kính cường lực (kể cả công lắp đặt) 2,97 M2
102 Lắp dựng tấm compact (bao gồm công lắp đặt) 8,58 M2
103 Lắp đặt nắp thăm mái ( bao gồm hoàn thiện ) 1 Bộ
104 Lắp dựng xà gồ thép L=60,0m 0,1903 Tấn
105 Lợp mái tole sóng vuông màu dày 0,45 ly 0,5049 100m2
106 Làm trần bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm ( bao gồm hoàn thiện ) 179,268 m2
107 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 4,8384 100m2
108 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 0,4896 100M2
109 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm 0,9792 100M2
110 Căng lưới bao che công trình (ĐMVD) 4,8384 100m2
111 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,0977 100m3
112 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I 4,218 100m
113 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0061 100m3
114 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 0,609 m3
115 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 0,546 m3
116 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,4754 m3
117 Ván khuôn móng dài 0,0094 100m2
118 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,018 100m2
119 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,8252 m3
120 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,3168 m3
121 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 15 m2
122 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 3,005 m2
123 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 5 1cấu kiện
124 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,0007 100m3
125 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,0007 100m3
126 Làm tầng lọc than củi (ĐMVD) 0,0007 100m3
127 Làm tầng lọc than xỉ (ĐMVD) 0,0007 100m3
128 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: thép ĐK06mm 0,0231 tấn
129 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: thép ĐK08mm 0,0644 tấn
130 Bảng hiệu liên đoàn lao động ( bao gồm hoàn thiện ) 1 Bộ
131 Lắp đặt chậu xí bệt 3 bộ
132 Lắp đặt xi phong D34 ( ĐMVD ) 3 cái
133 Lắp đặt lavabo + vòi 3 bộ
134 Lắp đặt phểu thu INOX đường kính 200mm 3 cái
135 Lắp đặt vòi nước gắn trong nhà vệ sinh 3 bộ
136 Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm ( ĐMVD ) 0,06 100m
137 Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm ( ĐMVD ) 0,36 100m
138 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm ( ĐMVD) 0,35 100m
139 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 42mm ( ĐMVD) 0,15 100m
140 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm 0,18 100m
141 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm ( ĐMVD) 0,4 100m
142 Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm (ĐMVD) 0,37 100m
143 Lắp đặt Cầu chắn rác D90mm 3 cái
144 Lắp đặt co nhựa PVC D21mm 90 độ - ren trong ( ĐMVD) 9 cái
145 Lắp đặt co nhựa PVC D27mm 90 độ (ĐMVD) 15 cái
146 Lắp đặt co nhựa PVC D34mm 90 độ (ĐMVD) 12 cái
147 Lắp đặt co nhựa đường kính 42mm (ĐMVD) 2 cái
148 Lắp đặt co nhựa PVC D60mm 90 độ (ĐMVD) 4 cái
149 Lắp đặt co nhựa PVC D60mm 45 độ (ĐMVD) 8 cái
150 Lắp đặt co nhựa PVC D90mm 90 độ (ĐMVD) 4 cái
151 Lắp đặt co nhựa PVC D90mm 45 độ (ĐMVD) 2 cái
152 Lắp đặt co nhựa PVC D114mm 90 độ (ĐMVD) 4 cái
153 Lắp đặt co nhựa PVC D114mm 45 độ (ĐMVD) 7 cái
154 Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm (ĐMVD) 13 cái
155 Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm (ĐMVD) 4 cái
156 Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm (ĐMVD) 3 cái
157 Lắp đặt tê Y nhựa PVC D60mm (ĐMVD) 4 cái
158 Lắp đặt tê Y nhựa PVC D114mm (ĐMVD) 2 cái
159 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D27/21 (ĐMVD) 10 cái
160 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D34/27 (ĐMVD) 3 cái
161 Lắp đặt giảm nhựa PVC 60/34mm (ĐMVD) 3 cái
162 Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 2 bể
163 Lắp đặt van khóa PVC D27mm (ĐMVD) 3 cái
164 Lắp đặt rờ le phao 1 cái
165 Lắp đặt máy bơm 2,5HP ( TB) 1 cái
166 Lắp đặt van phao D27mm (ĐMVD) 1 cái
167 Lắp đặt van khóa PVC D34mm (ĐMVD) 2 cái
168 Lắp đặt van 1 Chiều D34mm (ĐMVD) 1 cái
169 Lắp đèn đơn dài 1,2m, gắn nổi 36w 4 bộ
170 Lắp đặt đèn lon D100 bóng led 12w 54 bộ
171 Lắp đặt bảng điện 2 ổ cắm 3 chấu 16A + mặt nạ + đế âm (ĐMVD) 11 bảng
172 Lắp đặt máy lạnh 1,0HP (TB) (ĐMVD) 1 máy
173 Lắp đặt máy lạnh 1,5HP ( TB) ( ĐMVD) 3 máy
174 Lắp đặt máy lạnh 2HP (TB) 2 máy
175 Lắp đặt bảng điện đôi + mặt nạ đôi ( ĐMVD) 13 bảng
176 Lắp đặt bảng điện đơn + mặt nạ đơn ( ĐMVD) 9 bảng
177 Lắp đặt công tắc 16A 23 cái
178 Lắp đặt công tắc đơn âm tường 2 chiều 16A 4 cái
179 Lắp ổ cắm 3 chấu 16A 6 cái
180 Kéo rải dây điện đơn VC loại dây 1x1,5mm2 410 m
181 Kéo rải dây điện đơn VC loại dây 1x2,5mm2 334 m
182 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 135 m
183 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 80 m
184 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x10mm2 30 m
185 Lắp đặt MCB 1P 15A 5KA 6 cái
186 Lắp đặt MCB 2P 20A 5KA ( ĐMVD) 5 cái
187 Lắp đặt MCCB 2P 32A 5KA ( ĐMVD) 3 cái
188 Lắp đặt MCB 2P 63A 15Ka (ĐMVD) 1 cái
189 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm (ĐMVD) 372 m
190 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm (ĐMVD) 130 m
191 Lắp tủ điện 2 -4 Modul (ĐMVD) 3 cái
192 Lắp đặt hộp nối 150x150mm 9 hộp
193 Kéo rải dây đồng trần 10mm2 6 m
194 Lắp ốc siết cáp chữ A ( ĐMVD) 2 cái
195 Đóng cọc tiếp đất bằng đồng D16, L=2400 2 cọc
196 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,0346 100m3
197 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 0,288 m3
198 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,2 m3
199 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,0896 m3
200 Ván khuôn thép móng cột 0,008 100m2
201 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0045 100m2
202 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: THÉP ĐK 08MM 0,0109 tấn
203 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,0714 m3
204 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 4,464 m2
205 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 0,72 m2
206 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 2 1cấu kiện
B Hạng mục 2: Thiết bị
1 Máy lạnh 1,0HP 1 Bộ
2 Máy lạnh 1,5HP 3 Bộ
3 Máy lạnh 2HP 2 Bộ
4 Máy bơm 2,5HP 1 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.2E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.400.000.000 VND. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư). * Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau: - Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; - Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->