Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210602696-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Yên Thủy
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210602446
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 15:45:00 đến ngày 2021-06-11 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,652,516,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 129,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: San lấp mặt bằng
1 Đào xúc đất phong hóa khu san nền bằng máy đào Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 41,2513 100m3
2 Vận chuyển đất phong hóa khu vực san nền đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 41,2513 100m3
3 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 41,2513 100m3
4 Đào san đất trong phạm vi Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 2,2233 100m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 256,6198 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, đoạn giáp tường kè độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 2,6377 100m3
7 Mua đất để đắp Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 28.791,93 m3
8 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 287,9193 100m3
9 Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 287,9193 100m3
10 Phá rỡ nhà văn hóa cũ và 01 nhà hộ dân trong phạm vi giải phóng mặt bằng bằng máy đào 1.25m3 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 2 ca
11 Vận chuyển phế thải phá rỡ kết cấu cũ đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 2 ca
12 Thuế tài nguyên Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 287,9193 100m3
13 Phí bảo vệ môi trường Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 287,9193 100m3
14 Chi phí dịch chuyển cột điện : 03 cột bê tông ly tâm 10B hạ thế Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 3 cột
B Hạng mục 2: Tường kè chắn đất
1 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 100 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 209,778 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 49,06 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,9929 100m2
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB30 mác 100 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 205,294 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 89,0302 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 4,4176 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ tường kè đá 2x4, mác 150 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 7,641 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. ván khuôn mũ kè, chiều cao Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,3991 100m2
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 42,73 m2
10 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,0964 100m3
11 Thi công tầng lọc bằng cát Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,3424 100m3
12 Lắp đặt ống PVC làm lỗ thoát nước lưng tường đường kính ống d=50mm Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 2,209 100m
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 3,0259 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 2,8738 100m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 6,368 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 103,6165 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 103,6165 m2
18 Quấn vải địa vào đầu ống thoát nước tường kè Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,3238 100m2
C Hạng mục 3: Đường nội bộ (Mặt đường)
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 2,4529 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 16,3519 100m2
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 1,0927 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 294,3342 m3
5 Làm khe co mặt đường bê tông không có thanh truyền lực Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 385 m
6 Làm khe giãn mặt đường bê tông có thanh truyền lực Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 25 m
7 Làm khe dọc mặt đường bê tông có thanh liên kết Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 336,53 m
8 Cắt khe co mặt đường bê tông Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 38,5 10m
9 Cắt khe giãn mặt đường bê tông Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 2,5 10m
10 Cắt khe dọc mặt đường bê tông Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 33,653 10m
D Hạng mục 4: Đường nội bộ (Mặt đường)
1 Đào xúc đất hữu cơ đi đổ bằng máy đào Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 4,2055 100m3
2 Vận chuyển đất vét hữu cơ đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 4,2055 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 3,1291 100m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 1,3101 100m3
5 Đào rãnh thoát nước, máy đào Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 1,605 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 12,1279 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,6383 100m3
8 Vận chuyển đất đào chuyển sang đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 6,0442 100m3
9 Mua đất để đắp Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 838,1606 m3
10 Đào xúc đất tại mỏ để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 8,3816 100m3
11 Vận chuyển đất tại mỏ để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 8,3816 100m3
12 Thuế tài nguyên Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 8,3816 100m3
13 Phí bảo vệ môi trường Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 8,3816 100m3
E Hạng mục 5: Hệ thống thoát nước mưa (rãnh thoát nước có tấm nắp)
1 Đào rãnh thoát nước rộng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 3,9412 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 1,1022 100m3
3 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 2,839 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 48,6213 m3
5 Ni lông 2 lớp chống mất nước xi măng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 28,4598 kg
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 2,433 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 144,1905 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 169,066 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 768,4814 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 489 m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 82,152 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 5,9169 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 3,9902 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 978 cấu kiện
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 98,289 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mũ rãnh Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 10,5624 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 6,2592 tấn
F Hạng mục 6: Hệ thống thoát nước mưa (rãnh thoát nước hở bằng đá xây)
1 Đào rãnh thoát nước rộng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,4307 100m3
2 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,4307 100m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 63,25 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 211,6 m2
G Hạng mục 7: Hệ thống thoát nước mưa (Hố ga thu nước mặt cuối đoạn 20&24 )
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,396 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 2,016 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,0228 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 5,8375 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,2188 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,4 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mũ hố ga, chiều cao Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,0273 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ hố ga, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,0348 tấn
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,3024 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,0305 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,0185 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 3 cấu kiện
H Hạng mục 8: Hệ thống thoát nước mưa (Bể xả cuối rãnh thu nước mưa - SL: 03 cái )
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 3 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,06 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 4,105 m3
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,3378 100m2
I Hạng mục 9: Hệ thống thoát nước mưa (Các đoạn rãnh qua đường (Đoạn rãnh số 10, số 13, số 24))
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1,98 m3
2 Ni lông 2 lớp chống mất nước xi măng Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3795 kg
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1543 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 6,9988 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,6715 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 8,451 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2,691 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4763 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1474 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 23 cấu kiện
J Hạng mục 10: Hệ thống xử lý nước thải (Bể xử lý nước thải 40m3)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 1,098 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,366 100m3
3 Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,732 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 2,2523 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 6,7568 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 17,1495 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 3,8749 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,0036 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,4593 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,6566 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,7177 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,0734 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,2624 tấn
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,0872 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 1,3058 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,1379 100m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 55,55 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 75,14 m2
19 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 16,35 m2
20 Nắp bể bằng thép tấm dầy 3mm Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
21 Khóa + chốt Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
22 Băng cản nước D315mm Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
K Hạng mục 11: Hệ thống xử lý nước thải (Bể xử lý nước thải 20m3)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,7146 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,2382 100m3
3 Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,4764 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 2,2523 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 6,7568 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 10,2608 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 3,8749 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,0036 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,4593 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,4791 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,4745 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,0408 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,2676 tấn
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,0872 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,7661 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,1379 100m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 33,33 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 43,35 m2
19 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 16,35 m2
20 Nắp bể bằng thép tấm dầy 3mm Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
21 Khóa + chốt Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
22 Băng cản nước D315mm Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
L Hạng mục 11: Hệ thống xử lý nước thải (Hố ga thu nước thải)
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 10,5139 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 19,7413 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 5,2146 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 82,944 m2
5 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 15,36 m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 3,5643 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,2078 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 1,488 100m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 48 cấu kiện
10 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,35 100m
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mm Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 35 cái
12 Lắp đặt nút bịt nhựa PVC, đường kính cút d=125mm Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 35 cái
13 Lưới chắn rác D300 bằng thép Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 24 cái
M Hạng mục 12: Hệ thống xử lý nước thải (Phần ống nước thoát nước thải)
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 15mm Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 5,87 100m
2 Lắp đặt chếch nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 15 mm Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 17 cái
3 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 15 mm Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
4 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 15 mm Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
N Hạng mục 13: Nhà văn hóa
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,6582 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,8052 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 2,148 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 3,3992 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,1492 100m2
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,1014 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,0091 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,1413 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 2,2668 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 19,53 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 10,6392 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 6,5247 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,0822 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,538 tấn
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,4125 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 4,2955 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 15,0789 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,02 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,1217 tấn
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,1584 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,8712 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,1797 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 1,3878 tấn
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,7629 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 6,9177 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,1173 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,1596 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,3143 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 1,8057 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 1,7165 tấn
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 1,8314 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 17,1882 m3
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 49,9066 m3
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 3,5167 m3
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,054 m3
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,0036 100m2
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,009 tấn
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 6 cấu kiện
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,6177 m3
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,3168 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,0966 tấn
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,1277 100m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 1,4045 m3
44 Gia công xà gồ thép Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,8251 tấn
45 Gia công giằng mái thép Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,1885 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 1,0024 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 103,1716 m2
48 Bu lông M12 120 cái
49 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 1,9459 100m2
50 Lợp tấm ốp nóc Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 39,46 m
51 Cửa đi mở quay nhựa lõi thép gia cường, kính mờ dày 6.38mm Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 19,44 m2
52 Cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép gia cường Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 22,68 m2
53 Phụ kiện Cửa đi mở quay 2 cánh khoá đa điểm + chốt clemon Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 6 bộ
54 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay khóa đa điểm Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 28 bộ
55 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,4353 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 16,1582 m2
57 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 22,1788 m2
58 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 176,4644 m2
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 175,0622 m2
60 Công tác ốp gạch thẻ hạ long bồn hoa Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 2,925 m2
61 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 113,3238 m2
62 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 21,456 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 309,842 m2
64 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 200,344 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 47,2036 m2
66 Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 183,1528 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 430,7004 m2
68 Láng sê nô mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 28,7336 m2
69 Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 61,48 m
70 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 61,48 m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,194 100m
72 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 16 cái
73 Lắp đặt Lồng ngăn rác D=100 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
74 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
75 Bật sắt gim ống vào tường Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 16 cái
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,064 100m
77 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 12 bộ
78 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
79 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
80 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 7 cái
81 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 15 cái
82 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 20 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 115 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 240 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 110 m
87 Tủ điện tổng 300x200x150 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
88 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 130 m
89 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 30 m
90 Hộp cứu hỏa Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
91 Bình bọt Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 1 bình
92 Bình khí CO2 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 1 bình
93 Đào rãnh tiếp địa, rộng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 7,64 m3
94 Đắp đất rãnh tiếp địa Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 7,64 m3
95 Gia công và đóng cọc chống sét Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 4 cọc
96 Gia công kim thu sét dài 1m Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
97 Lắp đặt kim thu sét dài 1m Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
98 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 44,8 m
99 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại thép dẹt 40x4mm Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 19,8 m
100 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 1,4 m
101 Đai giữ ống Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
O Hạng mục 14: Nhà vệ sinh
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,2219 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,074 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,5033 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,4157 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,0229 tấn
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,0084 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,4157 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,0243 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,0149 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 3 cấu kiện
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 1,3516 m3
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 17,0461 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 1,4731 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 4,7834 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 3,2308 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,7801 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,0171 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,1299 tấn
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng móng, chiều cao Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,0709 100m2
20 Đắp đất nền móng công trìnhng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 1,7164 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền nhà, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 1,2469 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,3376 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 9,4248 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 3,0559 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,1606 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,0028 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,0144 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,0267 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,5346 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,0227 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,1068 tấn
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,0486 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 2,747 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,1681 tấn
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,2518 100m2
36 Cửa đi nhôm kính (SX+LD) Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 5,88 m2
37 Cửa sổ chớp lật nhôm kính (SX+LD) Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,72 m2
38 Cửa sổ nhôm kính (SX+LD) Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,48 m2
39 Tấm sợi khoáng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 1 tấm
40 Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 23,076 m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 73,0608 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 33,79 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 56,866 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 73,0608 m2
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 47,664 m2
46 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 14,0268 m2
47 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 25,2 m2
48 Ống thoát nước mái PVC d = 76 (l=250) Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,005 100m
49 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
50 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
51 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
52 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
53 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15Ampe Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 19 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 20 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 16 m
57 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 20 m
58 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,07 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,29 100m
60 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
61 Lắp đặt thập nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
62 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 13 cái
63 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,045 100m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 0,03 100m
66 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110x90mm Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
68 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
69 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x90mm Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
70 Van chặn DY d = 25mm Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
71 Van chặn DY d = 15mm Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
72 Lắp đặt chậu xí bệt Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
73 Lắp đặt hộp đựng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
74 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
75 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
76 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
77 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
78 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
79 Lắp đặt gương soi Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
80 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 1 bể
P Hạng mục 15: Sân bê tông
1 Ni lông 2 lớp chống mất nước xi măng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 18,879 kg
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật 62,93 m3
Q Hạng mục 16: Cấp điện sinh hoạt
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1,0811 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 5,544 m3
3 Bê tông móng cột điện, đá 1x2, chiều rộng Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 32,736 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2332 tấn
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1,0736 100m2
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0336 100m2
7 Ca xe bốc xúc, vận chuyển cột điện từ thành phố Hòa Bình về chân công trình Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 3 ca
8 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 22 cột
9 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 22 bộ
10 Sản xuất và lắp dựng cổ dề đỡ cáp các loại, mạ kẽm nhúng nóng Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 22 bộ
11 Kẹp rẽ nhánh, kẹp hãm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 42 bộ
12 Móc treo cáp Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 22 cái
13 Đầu bịt cáp Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 22 cái
14 Đánh số cột bê tông ly tâm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2,2 10 cột
15 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 22 1 đầu cáp (3 pha)
16 Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95mm2 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 653 m
17 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,653 km/dây
R Hạng mục 16: Cấp nước sinh hoạt (Bai dâng nước đầu nguồn)
1 Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 100m3
2 Phá đê quây bằng máy đào Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 100m3
3 Đào móng bai, chiều rộng móng Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4511 100m3
4 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1265 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 13,4075 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 21,1475 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1891 100m2
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5837 100m2
9 Cốt thép neo bầu lọc đầu đường ống D>20 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0111 tấn
10 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,045 100m
11 Công đục lỗ ống thu nước (3/7 nhóm 1) Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 3 công
12 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 200mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
13 Lắp bích thép, đường kính ống 200mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cặp bích
14 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3 100m
S Hạng mục 17: Cấp nước sinh hoạt (Bể chứa nước 40m3)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4147 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1117 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2,401 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 7,203 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 12,86 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2,9415 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0784 100m2
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,9472 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1989 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0078 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4479 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4178 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,6736 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0482 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2662 tấn
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 16 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 49,92 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 50,4 m2
19 Tôn lá dày 1 ly làm mạch ngừng thi công Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 4,8 m2
20 Gia công lắp đặt nắp thăm bể dầy 1 ly (KT: 0,9x0,9)m Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
21 Khóa + chốt + then cài nắp thăm bể Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
T Hạng mục 18: Cấp nước sinh hoạt (Hộp van điều tiết sau bể chứa)
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3674 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,005 100m2
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2,3149 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 3 m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,132 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,007 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0125 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cấu kiện
U Hạng mục 19: Cấp nước sinh hoạt (Bể lọc chậm)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0979 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,021 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1,8865 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 5,6595 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 14,649 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,07 100m2
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1,1555 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0077 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,341 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5108 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5832 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0528 tấn
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 6,0025 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 59,898 m2
15 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,036 100m3
16 Thi công tầng lọc bằng cát Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,072 100m3
V Hạng mục 20: Cấp nước sinh hoạt (Phụ kiện bể lọc + bể chứa + Hố van bể chứa)
1 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,32 100m
2 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,196 100m
3 Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
4 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
5 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
6 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
7 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
8 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
9 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
10 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
11 Lắp đặt thập thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính thập100mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
12 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
13 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 67mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 14 cái
14 Măng sông HDNPE một đầu ren trong D75x2 1/2" Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
W Hạng mục 21: Cấp nước sinh hoạt (Mạng lưới đường ống cấp nước + Phụ kiện mạng lưới đường ống)
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 20,13 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,67 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 5,41 100m
4 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 40 cái
5 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
7 Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
8 Lắp đặt đai khởi thủy nhựa HDPE, đường kính đai khởi thủy 75 -20mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
9 Lắp đặt đai khởi thủy nhựa HDPE, đường kính đai khởi thủy 50 -20mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
10 Lắp đặt đai khởi thủy nhựa HDPE, đường kính đai khởi thủy 40 -20mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 31 cái
11 Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê đều D75x75mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
12 Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê thu D50x40x50mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
13 Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê đều D40x40mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
14 Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính chếch 75 mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 67 cái
15 Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính chếch 50 mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
16 Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính chếch 40 mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 18 cái
17 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE đường kính côn 75 x50mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
18 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE đường kính côn 75 x40mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
19 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE đường kính côn 50x40mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
20 Đào rãnh chôn ống, máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2813 100m3
21 Đào đất rãnh chôn ống bằng thủ công, rộng Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 97,335 m3
22 Đào rãnh chôn ống, máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2,2712 100m3
23 Đắp đất trả rãnh chôn ống Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 352,585 m3
X Hạng mục 22: Cấp nước sinh hoạt (Hố van (04 cái) + Phụ kiện hố van)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 11,2 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 12,58 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2,312 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0544 100m2
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 2,512 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 8,32 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 3,6 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4608 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,023 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1242 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cấu kiện
12 Tê thép tráng kẽm D67mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
13 Côn thép tráng kẽm thu 67-25mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
15 Kép thép tráng kẽm D67mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 14 cái
16 Rắc co thép tráng kẽm D67mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
17 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
18 Măng sông HDPE một đầu ren trong D75mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
19 Ống thép tráng kẽm D67mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1 100m
Y Hạng mục 23: Cấp nước sinh hoạt (Cụm đồng hồ (35 cụm))
1 Khâu nối nhựa ren ngoài 20x3/4 Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 35 cái
2 Lắp đặt kép thép d15mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 105 cái
3 Lắp đặt rắc co thép d15mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 70 cái
4 Lắp đặt đồng hồ d15mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 35 cái
5 Lắp đặt van ren d15mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 35 cái
6 Lắp đặt cút nhựa HDPE d20 mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 70 cái
7 Hộp tôn bảo vệ đồng hồ Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 35 cái
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật 0,7 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2978774E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.163129E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và phụ lục hợp đồng kèm theo(nếu có), biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã thực hiện, được chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->