Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210602696-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Yên Thủy |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210602446 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 15:45:00 đến ngày 2021-06-11 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,652,516,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 129,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Đào xúc đất phong hóa khu san nền bằng máy đào | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 41,2513 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phong hóa khu vực san nền đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 41,2513 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 41,2513 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất trong phạm vi | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2233 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 256,6198 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, đoạn giáp tường kè độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6377 | 100m3 |
| 7 | Mua đất để đắp | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 28.791,93 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 287,9193 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 287,9193 | 100m3 |
| 10 | Phá rỡ nhà văn hóa cũ và 01 nhà hộ dân trong phạm vi giải phóng mặt bằng bằng máy đào 1.25m3 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | ca |
| 11 | Vận chuyển phế thải phá rỡ kết cấu cũ đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | ca |
| 12 | Thuế tài nguyên | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 287,9193 | 100m3 |
| 13 | Phí bảo vệ môi trường | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 287,9193 | 100m3 |
| 14 | Chi phí dịch chuyển cột điện : 03 cột bê tông ly tâm 10B hạ thế | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cột |
| B | Hạng mục 2: Tường kè chắn đất | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 209,778 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 49,06 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9929 | 100m2 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 205,294 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 89,0302 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4176 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ tường kè đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 7,641 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. ván khuôn mũ kè, chiều cao | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3991 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 42,73 | m2 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0964 | 100m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3424 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống PVC làm lỗ thoát nước lưng tường đường kính ống d=50mm | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,209 | 100m |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0259 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8738 | 100m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 6,368 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 103,6165 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 103,6165 | m2 |
| 18 | Quấn vải địa vào đầu ống thoát nước tường kè | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3238 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Đường nội bộ (Mặt đường) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4529 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 16,3519 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0927 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 294,3342 | m3 |
| 5 | Làm khe co mặt đường bê tông không có thanh truyền lực | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 385 | m |
| 6 | Làm khe giãn mặt đường bê tông có thanh truyền lực | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | m |
| 7 | Làm khe dọc mặt đường bê tông có thanh liên kết | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 336,53 | m |
| 8 | Cắt khe co mặt đường bê tông | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 38,5 | 10m |
| 9 | Cắt khe giãn mặt đường bê tông | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5 | 10m |
| 10 | Cắt khe dọc mặt đường bê tông | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 33,653 | 10m |
| D | Hạng mục 4: Đường nội bộ (Mặt đường) | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ đi đổ bằng máy đào | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2055 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất vét hữu cơ đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2055 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,1291 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3101 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, máy đào | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,605 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 12,1279 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6383 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào chuyển sang đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 6,0442 | 100m3 |
| 9 | Mua đất để đắp | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 838,1606 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất tại mỏ để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 8,3816 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tại mỏ để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 8,3816 | 100m3 |
| 12 | Thuế tài nguyên | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 8,3816 | 100m3 |
| 13 | Phí bảo vệ môi trường | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 8,3816 | 100m3 |
| E | Hạng mục 5: Hệ thống thoát nước mưa (rãnh thoát nước có tấm nắp) | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước rộng | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,9412 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1022 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,839 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 48,6213 | m3 |
| 5 | Ni lông 2 lớp chống mất nước xi măng | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 28,4598 | kg |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,433 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 144,1905 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 169,066 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 768,4814 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 489 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 82,152 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,9169 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,9902 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 978 | cấu kiện |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 98,289 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mũ rãnh | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 10,5624 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 6,2592 | tấn |
| F | Hạng mục 6: Hệ thống thoát nước mưa (rãnh thoát nước hở bằng đá xây) | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước rộng | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4307 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4307 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 63,25 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 211,6 | m2 |
| G | Hạng mục 7: Hệ thống thoát nước mưa (Hố ga thu nước mặt cuối đoạn 20&24 ) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0228 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,8375 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2188 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mũ hố ga, chiều cao | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0273 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ hố ga, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0348 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3024 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0305 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0185 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| H | Hạng mục 8: Hệ thống thoát nước mưa (Bể xả cuối rãnh thu nước mưa - SL: 03 cái ) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,105 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3378 | 100m2 |
| I | Hạng mục 9: Hệ thống thoát nước mưa (Các đoạn rãnh qua đường (Đoạn rãnh số 10, số 13, số 24)) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 2 | Ni lông 2 lớp chống mất nước xi măng | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3795 | kg |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1543 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,9988 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6715 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,451 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,691 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4763 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1474 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | cấu kiện |
| J | Hạng mục 10: Hệ thống xử lý nước thải (Bể xử lý nước thải 40m3) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,098 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,366 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,732 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2523 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 6,7568 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 17,1495 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,8749 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0036 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4593 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6566 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7177 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0734 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2624 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0872 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3058 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1379 | 100m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 55,55 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 75,14 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 16,35 | m2 |
| 20 | Nắp bể bằng thép tấm dầy 3mm | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Khóa + chốt | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 22 | Băng cản nước D315mm | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| K | Hạng mục 11: Hệ thống xử lý nước thải (Bể xử lý nước thải 20m3) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7146 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2382 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4764 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2523 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 6,7568 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 10,2608 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,8749 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0036 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4593 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4791 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4745 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0408 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2676 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0872 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7661 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1379 | 100m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 33,33 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 43,35 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 16,35 | m2 |
| 20 | Nắp bể bằng thép tấm dầy 3mm | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Khóa + chốt | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 22 | Băng cản nước D315mm | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| L | Hạng mục 11: Hệ thống xử lý nước thải (Hố ga thu nước thải) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 10,5139 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 19,7413 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,2146 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 82,944 | m2 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 15,36 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5643 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2078 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,488 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mm | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | cái |
| 12 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC, đường kính cút d=125mm | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | cái |
| 13 | Lưới chắn rác D300 bằng thép | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| M | Hạng mục 12: Hệ thống xử lý nước thải (Phần ống nước thoát nước thải) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 15mm | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,87 | 100m |
| 2 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 15 mm | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 15 mm | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 15 mm | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| N | Hạng mục 13: Nhà văn hóa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6582 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8052 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,148 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3992 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1492 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1014 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0091 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1413 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2668 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 19,53 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 10,6392 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 6,5247 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0822 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,538 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,4125 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2955 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 15,0789 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1217 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1584 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8712 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1797 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3878 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7629 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 6,9177 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1173 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1596 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3143 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8057 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7165 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8314 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 17,1882 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 49,9066 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5167 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,054 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0036 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6177 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3168 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0966 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1277 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4045 | m3 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8251 | tấn |
| 45 | Gia công giằng mái thép | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1885 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0024 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 103,1716 | m2 |
| 48 | Bu lông M12 | 120 | cái | |
| 49 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9459 | 100m2 |
| 50 | Lợp tấm ốp nóc | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 39,46 | m |
| 51 | Cửa đi mở quay nhựa lõi thép gia cường, kính mờ dày 6.38mm | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 19,44 | m2 |
| 52 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép gia cường | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 22,68 | m2 |
| 53 | Phụ kiện Cửa đi mở quay 2 cánh khoá đa điểm + chốt clemon | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 54 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay khóa đa điểm | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | bộ |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4353 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 16,1582 | m2 |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 22,1788 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 176,4644 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 175,0622 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch thẻ hạ long bồn hoa | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,925 | m2 |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 113,3238 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 21,456 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 309,842 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 200,344 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 47,2036 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 183,1528 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 430,7004 | m2 |
| 68 | Láng sê nô mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 28,7336 | m2 |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 61,48 | m |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 61,48 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,194 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 73 | Lắp đặt Lồng ngăn rác D=100 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Bật sắt gim ống vào tường | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,064 | 100m |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 115 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 240 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 110 | m |
| 87 | Tủ điện tổng 300x200x150 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 130 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 90 | Hộp cứu hỏa | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Bình bọt | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bình |
| 92 | Bình khí CO2 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bình |
| 93 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 7,64 | m3 |
| 94 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 7,64 | m3 |
| 95 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cọc |
| 96 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 98 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 44,8 | m |
| 99 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại thép dẹt 40x4mm | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 19,8 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4 | m |
| 101 | Đai giữ ống | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| O | Hạng mục 14: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2219 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,074 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5033 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4157 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0229 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0084 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4157 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0243 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0149 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3516 | m3 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 17,0461 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4731 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,7834 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2308 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7801 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0171 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1299 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng móng, chiều cao | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0709 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trìnhng | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7164 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền nhà, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2469 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3376 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 9,4248 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0559 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1606 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0028 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0144 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0267 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5346 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0227 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1068 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0486 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,747 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1681 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2518 | 100m2 |
| 36 | Cửa đi nhôm kính (SX+LD) | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 37 | Cửa sổ chớp lật nhôm kính (SX+LD) | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 38 | Cửa sổ nhôm kính (SX+LD) | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,48 | m2 |
| 39 | Tấm sợi khoáng | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tấm |
| 40 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 23,076 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 73,0608 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 33,79 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 56,866 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 73,0608 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 47,664 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 14,0268 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| 48 | Ống thoát nước mái PVC d = 76 (l=250) | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15Ampe | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,29 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt thập nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,045 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110x90mm | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x90mm | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Van chặn DY d = 25mm | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Van chặn DY d = 15mm | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| P | Hạng mục 15: Sân bê tông | |||
| 1 | Ni lông 2 lớp chống mất nước xi măng | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 18,879 | kg |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 62,93 | m3 |
| Q | Hạng mục 16: Cấp điện sinh hoạt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0811 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,544 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột điện, đá 1x2, chiều rộng | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,736 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2332 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0736 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0336 | 100m2 |
| 7 | Ca xe bốc xúc, vận chuyển cột điện từ thành phố Hòa Bình về chân công trình | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | ca |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cột |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | bộ |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng cổ dề đỡ cáp các loại, mạ kẽm nhúng nóng | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | bộ |
| 11 | Kẹp rẽ nhánh, kẹp hãm | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | bộ |
| 12 | Móc treo cáp | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cái |
| 13 | Đầu bịt cáp | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cái |
| 14 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2 | 10 cột |
| 15 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 16 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 653 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,653 | km/dây |
| R | Hạng mục 16: Cấp nước sinh hoạt (Bai dâng nước đầu nguồn) | |||
| 1 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | 100m3 |
| 2 | Phá đê quây bằng máy đào | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bai, chiều rộng móng | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4511 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1265 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,4075 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,1475 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1891 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5837 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép neo bầu lọc đầu đường ống D>20 | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0111 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,045 | 100m |
| 11 | Công đục lỗ ống thu nước (3/7 nhóm 1) | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | công |
| 12 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 200mm | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| S | Hạng mục 17: Cấp nước sinh hoạt (Bể chứa nước 40m3) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4147 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1117 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,401 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,203 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,86 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,9415 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0784 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9472 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1989 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0078 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4479 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4178 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6736 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0482 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2662 | tấn |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 49,92 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 50,4 | m2 |
| 19 | Tôn lá dày 1 ly làm mạch ngừng thi công | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 20 | Gia công lắp đặt nắp thăm bể dầy 1 ly (KT: 0,9x0,9)m | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Khóa + chốt + then cài nắp thăm bể | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| T | Hạng mục 18: Cấp nước sinh hoạt (Hộp van điều tiết sau bể chứa) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3674 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3149 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,132 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0125 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| U | Hạng mục 19: Cấp nước sinh hoạt (Bể lọc chậm) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0979 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,021 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8865 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,6595 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,649 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1555 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0077 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,341 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5108 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5832 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0528 | tấn |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,0025 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 59,898 | m2 |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,072 | 100m3 |
| V | Hạng mục 20: Cấp nước sinh hoạt (Phụ kiện bể lọc + bể chứa + Hố van bể chứa) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,196 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mm | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt thập thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính thập100mm | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mm | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 67mm | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 14 | Măng sông HDNPE một đầu ren trong D75x2 1/2" | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| W | Hạng mục 21: Cấp nước sinh hoạt (Mạng lưới đường ống cấp nước + Phụ kiện mạng lưới đường ống) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,13 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,67 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,41 | 100m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt đai khởi thủy nhựa HDPE, đường kính đai khởi thủy 75 -20mm | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt đai khởi thủy nhựa HDPE, đường kính đai khởi thủy 50 -20mm | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đai khởi thủy nhựa HDPE, đường kính đai khởi thủy 40 -20mm | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 31 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê đều D75x75mm | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê thu D50x40x50mm | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê đều D40x40mm | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính chếch 75 mm | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 67 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính chếch 50 mm | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính chếch 40 mm | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE đường kính côn 75 x50mm | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE đường kính côn 75 x40mm | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE đường kính côn 50x40mm | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Đào rãnh chôn ống, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2813 | 100m3 |
| 21 | Đào đất rãnh chôn ống bằng thủ công, rộng | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 97,335 | m3 |
| 22 | Đào rãnh chôn ống, máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2712 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất trả rãnh chôn ống | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 352,585 | m3 |
| X | Hạng mục 22: Cấp nước sinh hoạt (Hố van (04 cái) + Phụ kiện hố van) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,58 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,312 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0544 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,512 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,32 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4608 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1242 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 12 | Tê thép tráng kẽm D67mm | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Côn thép tráng kẽm thu 67-25mm | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Kép thép tráng kẽm D67mm | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 16 | Rắc co thép tráng kẽm D67mm | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Măng sông HDPE một đầu ren trong D75mm | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Ống thép tráng kẽm D67mm | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| Y | Hạng mục 23: Cấp nước sinh hoạt (Cụm đồng hồ (35 cụm)) | |||
| 1 | Khâu nối nhựa ren ngoài 20x3/4 | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | cái |
| 2 | Lắp đặt kép thép d15mm | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 105 | cái |
| 3 | Lắp đặt rắc co thép d15mm | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ d15mm | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren d15mm | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE d20 mm | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | cái |
| 7 | Hộp tôn bảo vệ đồng hồ | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2978774E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.163129E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và phụ lục hợp đồng kèm theo(nếu có), biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã thực hiện, được chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi