Gói thầu: Xây lắp + thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210412050-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN PHƯƠNG NAM |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210364473 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 10:45:00 đến ngày 2021-04-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,258,445,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo HSMT | 1,824 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSMT | 12,512 | m3 |
| 3 | Đắp cát lót móng đá bằng thủ công | Theo HSMT | 2,284 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo HSMT | 41,239 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 4,995 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M200 | Theo HSMT | 12,339 | m3 |
| 7 | Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 1,124 | 100m2 |
| 8 | Cốp pha xà dầm, giằng | Theo HSMT | 1,021 | 100m2 |
| 9 | SXLD Cốt thép móng đk | Theo HSMT | 0,254 | tấn |
| 10 | SXLD Cốt thép móng đk | Theo HSMT | 1,902 | tấn |
| 11 | SXLD Cốt thép móng đk >18mm | Theo HSMT | 2,234 | tấn |
| 12 | Xây móng đá hộc, dày | Theo HSMT | 94,939 | m3 |
| 13 | Xây móng gạch chỉ dày | Theo HSMT | 1,533 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSMT | 223,425 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Theo HSMT | 33,406 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột TD | Theo HSMT | 15,146 | m3 |
| 2 | Cốp pha cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 2,664 | 100m2 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Theo HSMT | 30,376 | m3 |
| 4 | Cốp pha xà dầm, giằng | Theo HSMT | 3,365 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 | Theo HSMT | 75,519 | m3 |
| 6 | Cốp pha sàn mái | Theo HSMT | 7,598 | 100m2 |
| 7 | Xây tường ngoài gạch chỉ dày | Theo HSMT | 28,051 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch chỉ dày | Theo HSMT | 24,717 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch chỉ dày | Theo HSMT | 29,3 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch chỉ dày | Theo HSMT | 29,3 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch 6 lỗ 10x15x22 dày >10cm cao | Theo HSMT | 4,834 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch 6 lỗ 10x15x22 dày >10cm cao | Theo HSMT | 5,054 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch chỉ dày | Theo HSMT | 2,399 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch chỉ dày | Theo HSMT | 2,658 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch 6 lỗ 10x15x22 dày >10cm cao | Theo HSMT | 24,467 | m3 |
| 16 | Xây bộ phận kết cấu phức tạp gạch chỉ cao | Theo HSMT | 1,785 | m3 |
| 17 | Xây cột trụ gạch chỉ (6,5x10,5x22), cao | Theo HSMT | 11,564 | m3 |
| 18 | Xây cột trụ gạch chỉ (6,5x10,5x22), cao | Theo HSMT | 10,153 | m3 |
| 19 | Lát nền Gạch Granit 600x600 | Theo HSMT | 621,753 | m2 |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSMT | 2,468 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 2,451 | tấn |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSMT | 0,268 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 0,268 | tấn |
| 24 | Lợp mái tôn múi tráng kẽm dày 0,42ly | Theo HSMT | 4,117 | 100m2 |
| 25 | Lợp mái tôn úp nốc | Theo HSMT | 0,592 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhựa lỏi thép | Theo HSMT | 44,16 | m2 |
| 27 | Lắp dựng sổ 2 cánh nhựa lỏi thép | Theo HSMT | 49,2 | m2 |
| 28 | Lắp dựng vách kính nhựa lỏi thép kính trắng 5mm | Theo HSMT | 81,921 | m2 |
| 29 | Lắp đặt hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm mua sẵn | Theo HSMT | 108,56 | m2 |
| 30 | LD lan can ống inox D60( Khoán gọn) | Theo HSMT | 74,79 | m |
| 31 | LD lan can ống inox D30( Khoán gọn) | Theo HSMT | 20,1 | m |
| 32 | LD lan can cầu thang bằng Inox (khoán gọn) | Theo HSMT | 25,311 | m2 |
| 33 | Lắp vòi tè thoát nước fi 40 | Theo HSMT | 17 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi tè thoát nước ĐK 60mm | Theo HSMT | 31 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo HSMT | 1,251 | 100m |
| 36 | Lắp rọ sắt chắn rác | Theo HSMT | 16 | cái |
| 37 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk | Theo HSMT | 0,411 | tấn |
| 38 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk | Theo HSMT | 1,933 | tấn |
| 39 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk >18mm, cao | Theo HSMT | 0,923 | tấn |
| 40 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk | Theo HSMT | 0,811 | tấn |
| 41 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk | Theo HSMT | 3,975 | tấn |
| 42 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk >18mm, cao | Theo HSMT | 1,552 | tấn |
| 43 | SXLD Cốt thép sàn mái đk | Theo HSMT | 7,01 | tấn |
| 44 | SXLD Cốt thép sàn mái đk >10mm, cao | Theo HSMT | 0,951 | tấn |
| 45 | Cốp pha cầu thang thường | Theo HSMT | 0,539 | 100m2 |
| 46 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M200 | Theo HSMT | 6,506 | m3 |
| 47 | SXLD Cốt thép cầu thang thường đk | Theo HSMT | 0,405 | tấn |
| 48 | SXLD Cốt thép cầu thang thường đk >10mm, cao | Theo HSMT | 0,464 | tấn |
| 49 | Cốp pha lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 1,402 | 100m2 |
| 50 | BT lanh tô mái hắt máng nước tấm đan ôvăng đá 1x2 M200 | Theo HSMT | 12,363 | m3 |
| 51 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk | Theo HSMT | 0,845 | tấn |
| 52 | BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo HSMT | 0,054 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp BT đúc sẵn | Theo HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 54 | Lắp cấu kiện BT thủ công trọng lượng | Theo HSMT | 18 | cái |
| 55 | Trát tường ngoài dày 2cm VXM75 | Theo HSMT | 3,6 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 | Theo HSMT | 350,625 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 | Theo HSMT | 1.000,678 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm VXM75 | Theo HSMT | 298,707 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm VXM75 | Theo HSMT | 336,46 | m2 |
| 60 | Trát trần VXM75 | Theo HSMT | 694,013 | m2 |
| 61 | Trát keo xi măng | Theo HSMT | 1.091,653 | m2 |
| 62 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang VXM75 | Theo HSMT | 118,159 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ VXM75 | Theo HSMT | 260,04 | m |
| 64 | Trát phào đơn VXM75 | Theo HSMT | 93,6 | m |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 | Theo HSMT | 68,684 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm VXM75 | Theo HSMT | 52,989 | m2 |
| 67 | Đắp vữa xi măng mái ú VXM100 | Theo HSMT | 5,12 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang | Theo HSMT | 104,171 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 218,744 | 1m2 |
| 70 | Lắp biểu tượng ngành giáo dục | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 71 | GCLD Nắp đậy lên mái KT 0,65*0,65 | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 2.402,148 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 481,786 | m2 |
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSMT | 68,684 | m2 |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSMT | 95,326 | m2 |
| 76 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSMT | 95,326 | m2 |
| 77 | Chèn BT chôn thép lên mái đá 1x2 M150 | Theo HSMT | 0,061 | m3 |
| 78 | SXLD Cốt thép tường đk >18mm, cao | Theo HSMT | 0,02 | tấn |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo HSMT | 9,006 | 100m2 |
| 80 | Xây tường gạch chỉ dày | Theo HSMT | 0,849 | m3 |
| 81 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Theo HSMT | 160,4 | m3 |
| 82 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo HSMT | 80,2 | m3 |
| 83 | Lát gạch Granito 400x400mm | Theo HSMT | 802 | m2 |
| C | PHẦN ĐiỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSMT | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSMT | 32 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSMT | 32 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSMT | 15 | bộ |
| 5 | Lắp bảng điện tôn vào tường gạch,KT450x300x1200mm | Theo HSMT | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSMT | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 | Theo HSMT | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSMT | 35 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSMT | 116 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSMT | 239 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSMT | 840 | m |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK20≤27mm | Theo HSMT | 1.079 | m |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSMT | 13,244 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSMT | 4,415 | m3 |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo HSMT | 7 | cái |
| 22 | Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm, D=16mm | Theo HSMT | 185,37 | m |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Theo HSMT | 47,3 | m |
| 24 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSMT | 10 | cọc |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo HSMT | 24,2 | m |
| D | RAM DỐC | |||
| 1 | Đào móng băng rộng | Theo HSMT | 0,803 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSMT | 0,267 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSMT | 0,023 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc, dày | Theo HSMT | 1,466 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSMT | 1,68 | m3 |
| 6 | BT nền đá 1x2 M200 | Theo HSMT | 0,678 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic, KT 300x300 | Theo HSMT | 8,3 | m2 |
| 8 | Xây tường gạch 6 lỗ 10x15x22 dày >10cm cao | Theo HSMT | 0,163 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 | Theo HSMT | 3,681 | m2 |
| 10 | LD lan can ống inox D60( Khoán gọn) | Theo HSMT | 7,55 | m |
| 11 | LD lan can ống inox D30( Khoán gọn) | Theo HSMT | 12,32 | m |
| 12 | LD lan can ống inox D21( Khoán gọn) | Theo HSMT | 15,66 | m |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 3,681 | m2 |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo HSMT | 4 | cái |
| 2 | Bình bọt CC MFZL4 | Theo HSMT | 8 | cái |
| 3 | Bình khí CO2 MT3 | Theo HSMT | 8 | cái |
| 4 | Kệ đựng bình PCCC | Theo HSMT | 8 | cái |
| 5 | Bảng chống lóa Hàn Quốc | Theo HSMT | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT, hoặc phê duyệt KHLCNT; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi