Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210156896-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3 |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210156315 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 09:49:00 đến ngày 2021-03-22 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,972,572,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Các hạng mục chung (Phân bổ vào các hạng mục xây lắp) | |||
| B | Xử lý hư hỏng nứt rạn mai rùa | |||
| 1 | Cào bóc lớp BTN hư hỏng dày 7cm, vận chuyển đổ đi (sau khi vận chuyển để đắp); Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5 lít/m2 và hoàn trả lớp đá dăm đen dày 7cm | Chương V E-HSMT | 2.389,5 | m2 |
| C | Mặt đường BTXM nứt vỡ, cập kênh | |||
| 1 | Đào bỏ mặt đường BTXM dày 22cm và đào móng đường dày 17cm, vận chuyển đổ đi; Đầm chặt nền đường; Đổ BTXM M150 đá 2x4 móng dày 15cm trên lớp Giấy dầu chống thấm ; BTXM M350 đá 1x2 mặt đường dày 24cm (có sử dụng phụ gia) | nt | 108,12 | m2 |
| D | Khe dọc mới | |||
| 1 | Thép gờ Φ12 ,l=75cm, quét nhựa lên thanh thép; Mastis chèn khe | nt | 9,6 | m |
| E | Khe dọc nối giữa tấm BTXM cũ và mới | |||
| 1 | Mastis chèn khe; Quét nhựa lên thanh thép | nt | 9,6 | m |
| F | Khe co mới | |||
| 1 | Thép trơn Φ 25, l=50cm, Thép trơn Φ 6 (CT3), Quét nhựa lên thanh thép; Mastis chèn khe; | nt | 9,3 | m |
| G | Khe co nối tạo liên kết giữa tấm BTXM cũ và mới | |||
| 1 | Thép gờ Φ25 ,l=50cm; Quét nhựa lên thanh thép; Mastis chèn khe; Chèn lỗ khoan băng Sikaduar 731 (hoặc tính chất tương đương) | nt | 18,1 | m |
| H | Sửa chữa tấm BTXM hư hỏng cục bộ nứt dọc, nứt ngang nhỏ | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM dày 5cm; đục bỏ mặt đường BTXM cũ KT (50x25)mm; Vệ sinh khe cắt; Mattit chèn khe | nt | 4,5 | m |
| I | Mở rộng mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn mở rộng, vận chuyển đổ đi | nt | 566,31 | m3 |
| 2 | Lu lèn nền đường mở rộng K95; Đắp đất K98 dày 50cm (chia làm 2 lớp); Cấp phối đá dăm loại I dày 36cm (chia làm 2 lớp); Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1 lít/m2; Đá dăm đen dày 7cm; Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5 lít/m2; thảm BTN C12.5 dày 5cm (có phụ gia tăng cường dính bám Tough Fix hyper hoặc loại có tính năng tương đương trở lên) | nt | 686,36 | m2 |
| J | Gia cố lề đường phạm vi mở rộng mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn lề gia cố, vận chuyển đổ đi | nt | 31,64 | m3 |
| 2 | Đắp K95 khuôn lề gia cố | nt | 38,83 | m3 |
| 3 | BTXM M200 đá 1x2 dày 15cm trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm | nt | 414,1 | m2 |
| K | Đào bạt mái taluy | |||
| 1 | Đào đá mái taluy, vận chuyển đổ đi | nt | 9.190,68 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp 3, vận chuyển đổ đi | nt | 493,41 | m3 |
| 3 | Đắp K95 | nt | 213,05 | m3 |
| 4 | Vuốt BTXM M200 đá 1x2 dày 10cm (Phạm vi lấp rãnh cũ) | nt | 134,38 | m2 |
| L | Cải tạo siêu cao mặt đường BTXM | |||
| 1 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5 lít/m2; Đá dăm đen bù vênh dày trung bình 4.18cm | nt | 883,46 | m2 |
| 2 | Chèn khe co giãn bằng vật liệu mattit | nt | 160,26 | m |
| 3 | Cắt khe cũ sâu 8mm | nt | 320,54 | m |
| 4 | Đào bỏ vật liệu chèn khe BTXM cũ (8cmx8mm); vệ sinh và rót mattit; | nt | 156,25 | m |
| M | Thảm BTN bảo trì mặt đường cũ | |||
| 1 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5 lit/m2; Thảm BTN C12.5 (có phụ gia tăng cường dính bám Tough Fix hyper hoặc loại có tính năng tương đương trở lên) dày TB 5cm | nt | 3.352,56 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5 lit/m2; Thảm BTN C12.5 dày TB 6.71cm (có phụ gia tăng cường dính bám Tough Fix hyper hoặc loại có tính năng tương đương trở lên) | nt | 433,61 | m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5 lit/m2; Đá dăm đen vuốt lề gia cố dày trung bình 10.77cm tại những vị trí có chiều dày > 8cm thì chia làm 2 lớp. | nt | 359,77 | m2 |
| 4 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5 lit/m2; Thảm BTN C12.5 dày trung bình 9.09cm vuốt lề gia cố tại những vị trí có chiều dày > 8cm thì chia làm 2 lớp. | nt | 51,34 | m2 |
| 5 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5 lit/m2; Thảm BTN C12.5 dày 2.5cm vuốt nối đầu, cuối đoạn thảm (có phụ gia tăng cường dính bám Tough Fix hyper hoặc loại có tính năng tương đương trở lên) | nt | 65,05 | m2 |
| 6 | BTXM M200 đá 1x2 vuốt lề gia cố dày trung bình 9.36cm | nt | 84,64 | m2 |
| N | Hoàn trả rãnh thoát nước dọc hình thang lắp ghép đáy đổ tại chỗ | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt rãnh dọc hình thang bằng tấm BTXM M200 đá 1x2 KT (0.6x0.48x0.07)m; đáy rãnh BTXM đổ tại chỗ M200 đá 1x2 dày 15cm; tai rãnh BTXM đổ tại chỗ M200 đá 1x2 dày 15cm trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm; Chèn khe và lót bằng vữa XM M50 | nt | 91 | m |
| O | Rãnh tam giác trên nền đá KT (0.8+0.4)x0.4m | |||
| 1 | Đục khuôn rãnh tam giác KT 1.2x0.4m (trên nền đá); BTXM M200 đá 1x2 rãnh dày 10cm | nt | 129 | m |
| P | Rãnh tam giác đổ tại chỗ | |||
| 1 | Đổ rãnh BTXM M200 đá 1x2 KT(0.8+0.4)x0.4m dày 10cm | nt | 60 | m |
| Q | Hố thu thượng lưu | |||
| 1 | Đào đá, vận chuyển đổ đi | nt | 10,99 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm | nt | 1,09 | m3 |
| 3 | BTXM M200 đá 2x4 móng và thân hố thu | nt | 17,16 | m3 |
| 4 | Đắp đất K95 hố móng | nt | 2,84 | m3 |
| 5 | BTXM M200 đá 1x2 gia cố mái taluy dày 15cm, Vữa lót M100 dày 2cm | nt | 16,73 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ rọ đá KT (2x1x1)m | nt | 29 | rọ |
| R | Tường đầu | |||
| 1 | BTXM M200 đá 2x4 tường đầu | nt | 4,15 | m3 |
| S | Thân cống BTCT D100cm | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt mới đốt cống BTCT D100cm, L=3m (tải trọng H30); mối nối cống bằng vữa xi măng M100; dăm sạn đệm thân cống; quét nhựa đường nóng 2 lớp mặt ngoài thân cống | nt | 9 | m |
| T | Sơn kẻ vạch đường | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm và màu trắng dày 2mm | nt | 312,95 | m2 |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm vạch giảm tốc rải đều (lên dốc) | nt | 75,6 | m2 |
| 3 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 4mm vạch giảm tốc rải đều (xuống dốc) | nt | 75,6 | m2 |
| U | Sơn trụ biển báo mờ, bong tróc | |||
| 1 | Sơn trụ biển báo trắng, đỏ xen kẽ | nt | 0,96 | m2 |
| V | Di dời phục vụ thi công | |||
| 1 | Tháo dỡ và Lắp đặt lại trụ, biển báo (BTXM móng trụ M200 đá 2x4 trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm; thép D14mm chống xoay) | nt | 1 | bộ |
| W | Bổ sung biển báo | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác A90, dày 2mm (có dán màng phản quang loại III seri 3900) + trụ biển báo D90mm, L=3.1m (móng trụ BTXM M200 đá 2x4 trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm, thép D14mm chống xoay) | nt | 3 | bộ |
| X | Thay thế cấu kiện hộ lan tôn sóng hiện hữu bị hư hỏng | |||
| 1 | Tháo dỡ hộ lan tôn sóng loại 1 tầng và vận chuyển về kho | nt | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt mới hộ lan tôn sóng 1 tầng KT 2320x310x3mm (2m/khoang); Trụ U160mm, L=1500mm dày 5mm; BTXM hố móng M200 đá 2x4 trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm | nt | 6 | m |
| Y | Bổ sung hộ lan tôn sóng 2 tầng trụ tròn bước trụ 1m (Km59+629-Km59+665) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tường hộ lan mềm trụ tròn 2 tầng (2m/khoang, bước trụ 1m); Cột D141mm, L=2100mm, dày 4.5mm; Tấm sóng giữa SS540 KT (2320x310x3)mm; Tấm đuôi, đầu sóng SS540 L700 dày 3mm; Bản đệm thép KT (70x460x8)mm; Thép D14 chống xoay; Gắn tiêu phản quang dạng tam giác (2m/tiêu); Thép tấm mạ kẽm dày 4.5mm bịt đầu trụ; BTXM móng cột M200 đá 1x2 trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm, bulong | nt | 36 | m |
| Z | Bổ sung hộ lan tôn sóng 1 tầng trụ tròn 2m/khoang | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tường hộ lan mềm trụ tròn 1 tầng 2m/khoang; cột D141mm, L=1500mm, dày 4.5mm; tấm sóng giữa SS540 KT (2320x310x3)mm; Tấm đuôi, đầu sóng SS540 L700 dày 3mm; thép D14 chống xoay; Gắn tiêu phản quang dạng tam giác (2m/tiêu); Thép tấm mạ kẽm dày 4.5mm bịt đầu trụ; BTXM móng cột M200 đá 1x2 trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm, bu-long. | nt | 32 | m |
| AA | Đinh phản quang tim đường | |||
| 1 | Tháo dỡ đinh cũ | nt | 54 | vị trí |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt mới đinh phản quang KT (140x150x23)mm | nt | 74 | vị trí |
| AB | Thay mới cọc tiêu | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu bằng BTCT M200 đá 1x2, móng cọc bằng BTXM M150 đá 2x4, sơn trắng đỏ 2 lớp phản quang cọc tiêu; Đầu cọc tiêu lắp đặt tôn mạ kẽm dày 0.47mm KT(12x6)cm, có dán màng phản quang 3M series 3900 màu đỏ và vàng (Loại III) | nt | 6 | cọc |
| AC | Cọc H | |||
| 1 | Tháo dỡ BTXM móng cọc H và lắp đặt lại cọc H móng bằng BTXM M200 đá 1x2 | nt | 2 | cọc |
| AD | Tường lốp taluy dương, L=60m | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc ống thép mạ kẽm d=110mm, dày 3mm, L=2.1m ngập vào đất 0.8m (Vữa XM M150 đá 1x2 nhồi vào trụ, thép tấm dày 3mm bịt đầu trụ); Bulong D18mm, L=14cm, giằng trụ với thép L(50x50x5)mm (86 trụ); Lốp ôtô nhồi cát, bắn vít L=25mm (514 chiếc); Gia công lắp tấm cao su dày 3mm bịt đầu lốp (171 cái); Vữa XM M100 dày 5cm tạo phẳng (2,1m3); Sơn màu trắng đỏ trên lốp 1 lớp mặt ngoài hướng ra đường (226,2m2); Xếp đá (tận dụng) sau lưng tường lốp (21m3) | nt | 1 | Toàn bộ |
| AE | Tiêu phản quang dạng mũi tên chỉ hướng | |||
| 1 | Tháo dỡ BTXM móng trụ và biển tiêu phản quang chỉ hướng; Gia công và lắp dựng ống thép D110mm, dày 3mm, L=1m (sơn chống gỉ 1 lớp và sơn phủ 2 lớp); Lắp đặt tiêu phản quang (tận dụng) dạng mũi tên chỉ hướng KT(30x50)cm | nt | 6 | bộ |
| AF | Rào chắn đá (nổ mìn) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ Rào chắn đá L=98m (Thanh đứng ray P43, L=4m, đóng sâu vào đất 1m (66 thanh), Thép D14mm (móc cầu), Thanh ngang ray P43, L=12m (16 thanh); Lưới thép B40, H=1.5m, L=98m; Thép buộc D=3mm, L=70cm) | nt | 1 | Toàn bộ |
| AG | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công gói thầu | nt | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.458E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.491E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó: - Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ trên đường Quốc lộ đang khai thác hoặc tỉnh lộ, đường đô thị đang khai thác có lưu lượng xe quy đổi từ tương đương trở lên với đoạn tuyến thuộc công trình đang mời thầu, trong đó có một trong các hạng mục: Đào phá đá mái taluy nền đường bằng phương pháp nổ mìn; Thảm mặt đường BTN và hệ thống an toàn giao thông. - Trong các hợp đồng tương tự về tính chất phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.481.000.000 VNĐ. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục thảm BTN có giá trị ≥ 6,848 tỷ đồng.Tổng hợp các hợp đồng tương tự về tính chất phải thỏa mãn có đầy đủ các hạng mục Đào phá đá mái taluy nền đường bằng phương pháp nổ mìn; Thảm mặt đường BTN và hệ thống an toàn giao thông và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 6.962.000.000 VNĐ. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kê khai thông tin về các tài liệu liên quan để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư). - Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.481.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.962.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi