Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210406175-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Hưng Vượng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210341988
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 16:28:00 đến ngày 2021-04-12 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,552,623,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BẾP ĂN 1 CHIỀU KHU PHÚ ĐA
1 Đào móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,875 1m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,383 100m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,766 100m3
4 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,982 100m
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m2
6 Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,429 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,502 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,038 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,112 tấn
10 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,082 m3
11 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 tấn
14 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
15 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,121 m3
16 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,652 m3
19 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,356 100m3
20 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,171 m3
21 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,636 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 tấn
24 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,993 m3
25 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,716 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,128 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,726 m3
29 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,906 100m2
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,266 tấn
31 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,401 m3
32 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,72 m2
33 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,133 m3
34 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,062 m3
35 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,947 m3
36 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 100m2
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,572 m3
40 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 100m2
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
43 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,451 m3
44 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,361 m2
45 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,641 m2
46 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,644 m2
47 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,176 m2
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,389 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,077 m2
50 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,4 m
51 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 535,426 m2
52 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,475 m2
53 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,656 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,656 tấn
55 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,311 100m2
56 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,72 m
57 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,424 1m2
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
59 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m3
60 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m2
61 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
62 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 m3
63 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,635 m2
64 Cửa đi PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,36 m2
65 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
66 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
67 Cửa sổ PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
68 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
69 Bộ ống inox hút mùi trong bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
70 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 tấn
71 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,869 1m2
72 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
73 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,707 1m3
74 Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,853 m3
75 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m3
76 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,275 m2
77 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,07 m
78 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
79 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
83 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
84 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
85 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
86 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
88 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
89 Tủ điện tổng 300x250x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Bộ tiêu lệnh, chỉ dẫn phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
91 Bình chữa cháy CO2 -MT 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bình
92 Tủ đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
97 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
99 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
102 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
103 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
104 Van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
106 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
107 Vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Chậu rửa đơn Inox 710x380x220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
112 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
113 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
114 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
B BỂ NƯỚC, MÁI CHE KHU PHÚ ĐA
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,896 1m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
4 Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,833 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,093 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,199 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
15 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m2
16 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,447 m3
17 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,317 m2
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,47 m2
19 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,984 m2
20 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
21 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,037 m2
22 Nắp bể bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,117 1m3
24 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
25 Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 m3
26 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,392 m3
27 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m3
28 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,952 m3
29 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
30 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
31 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
32 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 tấn
33 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 tấn
34 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 tấn
36 Gia công, lắp dựng bản mã Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,6 kg
37 Sản xuất lắp dựng bu lông D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
38 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,97 1m2
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 100m2
40 Máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
41 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,337 m3
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,486 m2
43 Lát gạch chống trơn - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,126 m2
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Đai giữ ống D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
C SAN LẤP KHU PHÚ ĐA
1 Bơm nước ao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
2 Đào bùn trong mọi điều kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,3 m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,107 100m3
D CỔNG TƯỜNG RÀO KHU PHÚ ĐA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,702 1m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
3 Ván khuôn móng cột - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,081 m3
7 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m3
8 Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m3
9 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
12 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,436 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,027 m3
14 Ốp đá granit vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,764 m2
15 Thép hộp làm biển cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,9 kg
16 Tôn bịt dầy 1.5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m2
17 Chữ Mêca gương ánh đồng biển tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Lô gô trường mầm non Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 tấn
20 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,714 1m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
22 Mũi mác bằng thép rèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
23 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
24 Bánh xe thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,164 1m3
27 Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,424 m3
28 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,337 100m2
29 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,938 m3
30 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,581 m3
31 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,574 m3
32 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,506 100m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,665 m3
36 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,571 100m3
37 Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,141 100m3
38 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,111 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,029 m3
40 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 m3
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,647 m2
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 666,936 m2
45 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,718 m2
46 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 833,583 m2
47 Đắp chi tiết cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
48 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 tấn
49 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,762 m2
50 Mũi giáo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
E NHÀ VỆ SINH KHU PHÚ ĐA
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,423 1m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
4 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,649 m3
5 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,231 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,797 m3
8 Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,169 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,271 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
14 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1cấu kiện
17 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,643 m2
18 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,507 m2
19 Bả xi măng nguyên chất vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,643 m2
20 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m3
21 Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 100m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,218 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,748 m3
24 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m2
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 m3
28 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,173 m3
32 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 tấn
34 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,616 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
36 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,228 m2
37 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,228 m2
38 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,98 m2
39 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4 m2
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,002 m2
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,241 m2
43 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,988 m2
44 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,188 m2
45 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,823 m2
46 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,446 100m2
47 Sản xuất cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay cánh đơn 5mm PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m2
48 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
49 Sản xuất cửa sổ mở quay, mở hất kính đơn 5mm PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
50 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,46 m2
52 Vách ngăn cố định pano nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
59 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
60 máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lồng bảo vệ máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
65 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
67 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
68 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
73 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
74 Vòi tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
75 Van khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
76 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
77 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
78 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
81 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
82 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
83 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
86 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
87 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Hộp nối chôn công tắc ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
91 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
F SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO 400X400 KHU PHÚ ĐA
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,538 100m3
2 Nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 946,9 m2
3 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,97 m3
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 946,9 m2
5 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 946,9 m2
G THÁO DỠ NHÀ BẾP, BỂ NƯỚC, TƯỜNG RÀO KHU PHÚ ĐA
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,813 m2
2 Tháo dỡ vì kèo, xà gồ luồng, litô Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 công
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,717 m3
4 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,44 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,732 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,146 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,654 m3
8 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,371 1m3
9 Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,116 100m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,996 m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,65 m3
12 Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,802 m3
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,339 m3
15 Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100m3
H BẾP ĂN 1 CHIỀU KHU TÂN HƯNG
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,875 1m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,383 100m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,766 100m3
4 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,982 100m
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
6 Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,301 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,502 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,038 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,112 tấn
10 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,082 m3
11 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 tấn
14 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
15 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,659 m3
16 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,652 m3
19 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m3
20 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,852 m3
21 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,636 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 tấn
24 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,993 m3
25 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,716 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,128 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,726 m3
29 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,906 100m2
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,266 tấn
31 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,401 m3
32 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,72 m2
33 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,133 m3
34 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,062 m3
35 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,947 m3
36 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 100m2
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,572 m3
40 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 100m2
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
43 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,451 m3
44 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,361 m2
45 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,641 m2
46 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,644 m2
47 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,176 m2
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,389 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,077 m2
50 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,4 m
51 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 535,426 m2
52 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,263 m2
53 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,656 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,656 tấn
55 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,311 100m2
56 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,72 m
57 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,424 1m2
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
59 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m3
60 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m2
61 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
62 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 m3
63 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,635 m2
64 Cửa đi PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,36 m2
65 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
66 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
67 Cửa sổ PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
68 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
69 Bộ ống inox hút mùi trong bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
70 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 tấn
71 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,869 1m2
72 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
73 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 m3
74 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,39 m2
75 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,39 m2
76 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
77 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,433 1m2
78 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,496 m2
79 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,198 1m3
80 Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,099 m3
81 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,023 m3
82 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,275 m2
83 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,5 m
84 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,571 1m3
85 Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,925 m3
86 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
87 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 m3
88 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,074 m3
89 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
90 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
91 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,609 m3
92 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,456 m2
93 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
94 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 1cấu kiện
95 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m3
96 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
97 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
101 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
102 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
103 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
104 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
106 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
107 Tủ điện tổng 300x250x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 Bộ tiêu lệnh, chỉ dẫn phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
109 Bình chữa cháy CO2 -MT 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bình
110 Tủ đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
115 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
117 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
119 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
120 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
121 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
122 Van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
124 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
125 Vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
126 Chậu rửa đơn Inox 710x380x220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
130 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
131 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
132 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
I BỂ NƯỚC, MÁI CHE KHU TÂN HƯNG
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,896 1m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
4 Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,833 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,093 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,199 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
15 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m2
16 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,447 m3
17 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,317 m2
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,47 m2
19 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,984 m2
20 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
21 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,037 m2
22 Nắp bể bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,117 1m3
24 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
25 Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 m3
26 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,392 m3
27 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m3
28 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 m3
29 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
30 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
31 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
32 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 tấn
33 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 tấn
34 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 tấn
36 Gia công, lắp dựng bản mã Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,6 kg
37 Sản xuất lắp dựng bu lông D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
38 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,97 1m2
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 100m2
40 Máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
41 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,356 m3
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,044 m2
43 Lát gạch chống trơn - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,206 m2
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Đai giữ ống D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
J CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG HIỆN TRẠNG KHU TÂN HƯNG
1 Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.820,255 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 837,031 m2
4 Phá dỡ nền gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 641,151 m2
5 Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m3
6 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 967,243 m2
7 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,254 m2
8 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,784 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,637 m2
10 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,381 m2
11 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 698,585 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,446 m2
13 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 641,151 m2
14 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,54m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,496 m2
15 Đắp đấu chân cột, đỉnh cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
16 Kẻ mạch tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 529,512 m
17 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 384 m
18 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,453 m2
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,453 m2
20 Mài lại, đánh bóng lại granito tam cấp, tay vịn lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,908 m2
21 Sơn trang trí tường lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,75 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.406,796 m2
23 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,805 m2
24 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,505 m2
25 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,505 1m2
26 Sửa chữa cửa, thay chốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 bộ
27 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 424,561 m2
28 Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 424,561 m2
29 Cửa sổ kính cái dày 4cm, gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,535 m2
30 Khuôn cửa đơn, gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 m
31 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,805 1m2
32 Nẹp cạnh cửa, nẹp góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 782,4 m
33 Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh, ống cấp thoát nước và hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
34 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,867 m2
35 Tháo dỡ trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,926 m2
36 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,392 m2
37 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,926 m2
38 Phá dỡ nền gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,129 m2
39 Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 100m3
40 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,392 m2
41 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,392 m2
42 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,926 m2
43 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,867 m2
44 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,129 m2
45 Thi công trần bằng tấm Aluminium khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,926 m2
46 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,926 100m2
47 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
48 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
49 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
50 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
51 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
52 Lắp đặt cầu dao một chiều ≤200 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
53 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
54 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
55 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
56 Tủ điện âm tường KT 450x350x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Tủ điện âm tường KT 300x250x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
59 Thép dưỡng cáp ĐK 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
61 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 255 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 795 m
65 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 610 m
66 Lắp đặt xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
67 Lắp đặt xí bệt người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
68 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
69 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
70 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
71 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
72 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
73 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
74 Vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
75 Van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Vòi sịt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
81 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
82 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
84 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
85 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
86 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
87 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
88 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
89 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
90 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
94 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
95 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
96 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
97 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
98 Bộ tiêu lệnh và chỉ dẫn phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
99 Bình chữa cháy CO2 -MT 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bình
100 Tủ đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
K CỔNG CHÍNH KHU TÂN HƯNG
1 Tháo dỡ cổng hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,702 1m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
4 Ván khuôn móng cột - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,081 m3
8 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m3
9 Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m3
10 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
13 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,436 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,027 m3
15 Ốp đá granit vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,764 m2
16 Thép hộp làm biển cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,9 kg
17 Tôn bịt dầy 1.5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m2
18 Chữ Mêca gương ánh đồng biển tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Lô gô trường mầm non Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 tấn
21 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,714 1m2
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
23 Mũi mác bằng thép rèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
24 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
25 Bánh xe thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
L NHÀ ĐỂ XE KHU TÂN HƯNG
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,037 1m3
2 Ván khuôn móng cột - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
5 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,189 m3
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,62 m2
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
8 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
9 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 tấn
10 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,948 1m2
11 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 tấn
13 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
14 Bu lông ĐK 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
15 Bu lông ĐK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 100m2
17 Máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
M SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO 400X400 KHU TÂN HƯNG
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,475 100m3
2 Nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 761,1 m2
3 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,84 m3
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 761,1 m2
5 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 761,1 m2
N THÁO DỠ NHÀ BẾP, BỂ NƯỚC KHU TÂN HƯNG
1 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,878 m2
2 Tháo dỡ vì kèo, xà gồ luồng, litô, trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,92 m3
4 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,88 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,534 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,246 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,242 m3
8 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,456 1m3
9 Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,534 100m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,66 m3
12 Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.328E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.665E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->