Gói thầu: Mua sắm hoá chất và vật tư tiêu hao miễn dịch

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210313735-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Mua sắm hoá chất và vật tư tiêu hao miễn dịch
Số hiệu KHLCNT 20210157480
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh; nguồn phí lệ phí để lại và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 16:52:00 đến ngày 2021-03-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,451,834,042 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bóng đèn máy sinh hoá 10 Chiếc Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
2 Cột sắc ký lỏng cao áp dùng cho máy xét nghiệm tiểu đường 4 Chiếc Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
3 Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm βhCG và các chỉ số ung thư 12 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
4 Dung dịch rửa đầu kim hút hoá chất và bệnh phẩm 2 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
5 Dung dịch rửa điện cực 3 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
6 Dung dịch rửa thường quy 110 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
7 Dung dịch rửa trong quá trình phản ứng 87 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
8 Dung dịch tạo phản ứng 117 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
9 Đầu côn hút hoá chất và cốc phản ứng 20 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
10 Hóa chất chuẩn định lượng AFP 3 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
11 Hóa chất chuẩn định lượng Anti-TPO 4 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
12 Hóa chất chuẩn định lượng CA 125 3 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
13 Hóa chất chuẩn định lượng CA 15-3 3 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
14 Hóa chất chuẩn định lượng CA 19-9 3 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
15 Hóa chất chuẩn định lượng CA 72-4 3 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
16 Hóa chất chuẩn định lượng Calcitonin 2 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
17 Hóa chất chuẩn định lượng CEA 4 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
18 Hóa chất chuẩn định lượng Cortisol 4 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
19 Hóa chất chuẩn định lượng Cyfra 21-1 2 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
20 Hóa chất chuẩn định lượng Estradiol 3 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
21 Hóa chất chuẩn định lượng FSH 3 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
22 Hóa chất chuẩn định lượng FT4 5 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
23 Hóa chất chuẩn định lượng LH 3 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
24 Hóa chất chuẩn định lượng NSE 2 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
25 Hóa chất chuẩn định lượng proBNP 4 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
26 Hóa chất chuẩn định lượng Progesteron 3 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
27 Hóa chất chuẩn định lượng Prolactin 2 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
28 Hóa chất chuẩn định lượng PSA toàn phần 3 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
29 Hóa chất chuẩn định lượng PSA tự do 3 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
30 Hóa chất chuẩn định lượng SCC 3 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
31 Hóa chất chuẩn định lượng T3 6 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
32 Hóa chất chuẩn định lượng Testosterol 3 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
33 Hóa chất chuẩn định lượng Tg 3 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
34 Hoá chất chuẩn định lượng TSH 5 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
35 Hóa chất chuẩn định lượng Troponin T 6 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
36 Hóa chất chuẩn định lượng βhCG 3 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
37 Hóa chất chuẩn xét nghiệm HIV Ag/Ab miễn dịch tự động 4 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
38 Hóa chất định lượng AFP 28 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
39 Hóa chất định lượng Anti-TPO 9 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
40 Hóa chất định lượng CA 125 7 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
41 Hóa chất định lượng CA 15-3 27 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
42 Hóa chất định lượng CA 19-9 23 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
43 Hóa chất định lượng CA 72-4 7 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
44 Hóa chất định lượng Calcitonin 4 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
45 Hóa chất định lượng CEA 36 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
46 Hóa chất định lượng Cortisol 42 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
47 Hóa chất định lượng Cyfra 21-1 4 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
48 Hóa chất định lượng Estradiol 3 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
49 Hóa chất định lượng FSH 4 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
50 Hóa chất định lượng FT4 95 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
51 Hóa chất định lượng LH 3 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
52 Hóa chất định lượng NSE 4 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
53 Hóa chất định lượng proBNP 44 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
54 Hóa chất định lượng Pro-calcitonin 4 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
55 Hóa chất định lượng Progesteron 4 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
56 Hóa chất định lượng Prolactin 4 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
57 Hóa chất định lượng PSA toàn phần 15 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
58 Hóa chất định lượng PSA tự do 11 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
59 Hóa chất định lượng SCC 6 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
60 Hóa chất định lượng T3 80 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
61 Hóa chất định lượng Testosterol 3 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
62 Hóa chất định lượng Tg 23 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
63 Hóa chất định lượng TSH 70 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
64 Hóa chất định lượng Troponin T 44 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
65 Hóa chất định lượng βhCG 15 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
66 Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm tuyến giáp 4 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
67 Hoá chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm theo dõi chức năng tim mạch 2 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
68 Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-TG, Anti-TPO 2 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
69 Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm bệnh nhồi máu cơ tim 3 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
70 Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm các dấu ấn ung thư trong máu 3 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
71 Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm cortisol 1 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
72 Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbsAg 3 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
73 Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HCV Ab miễn dịch tự động 3 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
74 Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm SCC 3 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
75 Hoá chất xét nghiệm HBsAg miễn dịch tự động 150 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
76 Hóa chất xét nghiệm HCV Ab miễn dịch tự động 36 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
77 Hóa chất xét nghiệm HIV Ag/Ab miễn dịch tự động 150 Hộp Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
78 Phin lọc dùng cho máy xét nghiệm tiểu đường 5 Chiếc Chi tiết theo chương V- yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.118E7(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Lưu ý: Các hợp đồng đã hoàn thành phải có biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các hợp đồng hoàn thành phần lớn phải có giấy xác nhận khối lượng công việc của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.216.283.839 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->