Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210324276-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210237076 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 17:34:00 đến ngày 2021-03-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,929,963,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 355,421 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, máy đào | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,35 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất C1 (20%KL) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 233,74 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,739 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 3km, đất C1 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,739 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,345 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (80%KL) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,083 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (20%KL) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,271 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,308 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,812 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,178 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5198 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5198 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển bê tông nhựa 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5198 | 100tấn |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12.5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,178 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,366 | 100m3 |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chân cột biển báo D90 (3,3m/1 biển) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,2 | md |
| 2 | Biển báo tròn D90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác 90x90x90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Đào móng cột biển báo, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cột biển báo đá 2x4, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | m3 |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,73 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,095 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,243 | 100m2 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 63,425 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,646 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,172 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,029 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,865 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,984 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,741 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 829 | 1cấu kiện |
| 12 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 497,16 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.789889E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.350.974.100 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi