Gói thầu: Cầu kênh An Long 2 (bờ Bắc kênh Đồng Tiến)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210236646-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Cầu kênh An Long 2 (bờ Bắc kênh Đồng Tiến) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210209993 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xây dựng cơ bản tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 15:29:00 đến ngày 2021-03-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,248,867,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU CHÍNH | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5789 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5789 | tấn |
| 5 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 6 | Khấu hao KĐV mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,604 | tấn |
| 7 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 8 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5789 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5789 | tấn |
| 11 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 12 | Khấu hao KĐV trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,604 | tấn |
| 13 | San đầm đất bãi đúc cọc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | 100m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7664 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5899 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6564 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0636 | tấn |
| 21 | Thép đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6178 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6178 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6178 | tấn |
| 24 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,581 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,211 | 100m2 |
| 26 | Thép nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8637 | tấn |
| 27 | Sản xuất cấu kiện thép mối nối cọc đặt sẵn trong bê tông, KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8637 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép mối nối cọc đặt sẵn trong bê tông, KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8637 | tấn |
| 29 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 mối nối |
| 30 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm-đất cấp I (thẳng không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m |
| 31 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm-đất cấp I (thẳng ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,371 | 100m |
| 32 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm-đất cấp I (xiên không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 33 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm-đất cấp I (xiên ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | 100m |
| 34 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6125 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0314 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,416 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng mố cầu trên cạn, ĐK = 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0111 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng mố cầu trên cạn, ĐK = 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0625 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng mố cầu trên cạn, ĐK = 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4118 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng mố cầu trên cạn, ĐK = 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0659 | tấn |
| 41 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6691 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5708 | 100m2 |
| 43 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 44 | Lắp đặt gối cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 45 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm (xiên ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7052 | 100m |
| 46 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm (xiên không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4308 | 100m |
| 47 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,735 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1042 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6273 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,147 | tấn |
| 52 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5939 | m3 |
| 53 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,684 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8577 | 100m2 |
| 55 | Sơn thước mia 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m2 |
| 56 | Lắp đặt gối cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 57 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 58 | Cung cấp dầm I400 L=12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | dầm |
| 59 | Cung cấp dầm I500 L=15m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | dầm |
| 60 | Lắp dựng cốt thép BMC, dầm ngang, gờ lan can ĐK = 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7274 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép BMC, dầm ngang, gờ lan can ĐK = 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0193 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép BMC, dầm ngang, gờ lan can ĐK = 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8832 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép BMC, dầm ngang, gờ lan can ĐK = 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1726 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép BMC, dầm ngang, gờ lan can ĐK = 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0869 | tấn |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,319 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1129 | 100m2 |
| 67 | Thép L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0867 | tấn |
| 68 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0867 | tấn |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0867 | tấn |
| 70 | Ống STK D60, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 71 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0243 | tấn |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0243 | tấn |
| 73 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3409 | 100m2 |
| 74 | Sơn gờ lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6168 | m2 |
| 75 | Cung cấp thép tấm lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1089 | tấn |
| 76 | Cung cấp thép H150x150 lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3673 | tấn |
| 77 | Ống STK, D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m |
| 78 | Ống STK, D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m |
| 79 | Cung cấp bu long lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | bộ |
| 80 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,989 | tấn |
| 81 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,989 | tấn |
| 82 | Sơn trụ lan can thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,7803 | 1m2 |
| B | ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2195 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2195 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2195 | 100m3 |
| 4 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.021,95 | m3 |
| 5 | Đắp lề đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2905 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9542 | 100m3 |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2641 | 100m3 |
| 8 | Rải nylon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,37 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2443 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7101 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,7 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Biển báo phản quang tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 45x90cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Biển báo phản quang chữ nhật 45x90cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Biển báo phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Trụ biển báo D90 dài 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | trụ |
| 19 | Trụ biển báo D90 dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | trụ |
| 20 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 21 | Biển báo phản quang chữ nhật đường thủy 120x120cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Biển báo phản quang chữ nhật đường thủy 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0202 | m3 |
| 24 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,904 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,904 | m3 |
| 27 | Trụ đở tol lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 28 | Tấm tole lượn sóng dài 0,7m/tấm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Tấm tole lượn sóng dài 3.32m/tấm dày 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 30 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 31 | Bu lông M16x36 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153 | bộ |
| 32 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,24 | m |
| C | MÁI TALUY BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5313 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1594 | 100m |
| 3 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4092 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7684 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5256 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3639 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9482 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8856 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8794 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4588 | m3 |
| D | THÁO DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | 1m3 cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ dầm gỗ chiều dài cầu ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1m3 cấu kiện |
| 3 | Nhổ cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| E | CẦU TẠM | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 3 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,247 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,247 | tấn |
| 5 | Thép hình I350x175 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | tấn |
| 6 | Thép hình I300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1467 | tấn |
| 7 | Thép hình V50x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 8 | Thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0559 | tấn |
| 9 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 10 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 11 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,514 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,514 | tấn |
| 13 | Thép hình I350x175 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3808 | tấn |
| 14 | Thép hình I300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2936 | tấn |
| 15 | Thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0509 | tấn |
| 16 | Thép hình V50x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0958 | tấn |
| 17 | Thép U200x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0738 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK = 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 19 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,771 | tấn |
| 20 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,771 | tấn |
| 21 | Thép liên kết V40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0203 | tấn |
| 22 | Thép liên kết V50x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5319 | tấn |
| 23 | Thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1791 | tấn |
| 24 | Thép liên kết U200x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4684 | tấn |
| 25 | Thép hình I350x175 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5712 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ đà chắn băng xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | 1m3 cấu kiện |
| 27 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,48 | 1m3 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.373301E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.7466E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng xây lắp công trình giao thông (hợp đồng xây lắp công trình giao thông: thi công cầu) mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể như sau: Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu. - Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng: tối thiểu 02 hợp đồng xây lắp công trình giao thông (hợp đồng xây lắp công trình giao thông: thi công cầu), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh. Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.574.207.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.148.414.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi