Gói thầu: Cầu kênh An Long 2 (bờ Bắc kênh Đồng Tiến)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210236646-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông
Tên gói thầu Cầu kênh An Long 2 (bờ Bắc kênh Đồng Tiến)
Số hiệu KHLCNT 20210209993
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xây dựng cơ bản tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 15:29:00 đến ngày 2021-03-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,248,867,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU CHÍNH
1 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
2 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
3 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5789 tấn
4 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5789 tấn
5 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100m
6 Khấu hao KĐV mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,604 tấn
7 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
8 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
9 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5789 tấn
10 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5789 tấn
11 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100m
12 Khấu hao KĐV trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,604 tấn
13 San đầm đất bãi đúc cọc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,195 100m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5 m3
15 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m2
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7664 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5899 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =22mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6564 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0636 tấn
21 Thép đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6178 tấn
22 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6178 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6178 tấn
24 Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,581 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,211 100m2
26 Thép nối cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8637 tấn
27 Sản xuất cấu kiện thép mối nối cọc đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8637 tấn
28 Lắp đặt cấu kiện thép mối nối cọc đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8637 tấn
29 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 1 mối nối
30 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm-đất cấp I (thẳng không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 100m
31 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm-đất cấp I (thẳng ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,371 100m
32 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm-đất cấp I (xiên không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
33 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm-đất cấp I (xiên ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,91 100m
34 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6125 m3
35 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0314 100m2
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,416 m3
37 Lắp dựng cốt thép móng mố cầu trên cạn, ĐK = 6 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0111 tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng mố cầu trên cạn, ĐK = 8 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0625 tấn
39 Lắp dựng cốt thép móng mố cầu trên cạn, ĐK = 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4118 tấn
40 Lắp dựng cốt thép móng mố cầu trên cạn, ĐK = 18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0659 tấn
41 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,6691 m3
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5708 100m2
43 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m2
44 Lắp đặt gối cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
45 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm (xiên ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7052 100m
46 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm (xiên không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4308 100m
47 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,735 m3
48 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 8 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1042 tấn
49 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6273 tấn
50 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 12 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 tấn
51 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,147 tấn
52 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5939 m3
53 Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,684 m3
54 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8577 100m2
55 Sơn thước mia 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 m2
56 Lắp đặt gối cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
57 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
58 Cung cấp dầm I400 L=12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 dầm
59 Cung cấp dầm I500 L=15m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 dầm
60 Lắp dựng cốt thép BMC, dầm ngang, gờ lan can ĐK = 6 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7274 tấn
61 Lắp dựng cốt thép BMC, dầm ngang, gờ lan can ĐK = 8 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0193 tấn
62 Lắp dựng cốt thép BMC, dầm ngang, gờ lan can ĐK = 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8832 tấn
63 Lắp dựng cốt thép BMC, dầm ngang, gờ lan can ĐK = 12 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1726 tấn
64 Lắp dựng cốt thép BMC, dầm ngang, gờ lan can ĐK = 18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0869 tấn
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,319 m3
66 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1129 100m2
67 Thép L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0867 tấn
68 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0867 tấn
69 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0867 tấn
70 Ống STK D60, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
71 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0243 tấn
72 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0243 tấn
73 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3409 100m2
74 Sơn gờ lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,6168 m2
75 Cung cấp thép tấm lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1089 tấn
76 Cung cấp thép H150x150 lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3673 tấn
77 Ống STK, D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 m
78 Ống STK, D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 m
79 Cung cấp bu long lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216 bộ
80 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,989 tấn
81 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,989 tấn
82 Sơn trụ lan can thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,7803 1m2
B ĐƯỜNG VÀO CẦU
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2195 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2195 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2195 100m3
4 Mua đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.021,95 m3
5 Đắp lề đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2905 100m3
6 Đắp cát bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9542 100m3
7 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2641 100m3
8 Rải nylon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,37 100m2
9 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2443 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7101 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,7 m3
12 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Biển báo phản quang tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 45x90cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Biển báo phản quang chữ nhật 45x90cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Biển báo phản quang tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Trụ biển báo D90 dài 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 trụ
19 Trụ biển báo D90 dài 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 trụ
20 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
21 Biển báo phản quang chữ nhật đường thủy 120x120cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
22 Biển báo phản quang chữ nhật đường thủy 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0202 m3
24 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,904 m3
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,904 m3
27 Trụ đở tol lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
28 Tấm tole lượn sóng dài 0,7m/tấm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
29 Tấm tole lượn sóng dài 3.32m/tấm dày 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
30 Tiêu phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
31 Bu lông M16x36 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153 bộ
32 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,24 m
C MÁI TALUY BÊ TÔNG CỐT THÉP
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5313 100m3
2 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,1594 100m
3 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4092 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7684 m3
5 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5256 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3639 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9482 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,8856 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8794 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,4588 m3
D THÁO DỠ CẦU CŨ
1 Tháo dỡ các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 1m3 cấu kiện
2 Tháo dỡ dầm gỗ chiều dài cầu ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 1m3 cấu kiện
3 Nhổ cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
E CẦU TẠM
1 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
2 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
3 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,247 tấn
4 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,247 tấn
5 Thép hình I350x175 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,19 tấn
6 Thép hình I300x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1467 tấn
7 Thép hình V50x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 tấn
8 Thép tấm dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0559 tấn
9 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
10 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
11 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,514 tấn
12 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,514 tấn
13 Thép hình I350x175 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3808 tấn
14 Thép hình I300x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2936 tấn
15 Thép tấm dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0509 tấn
16 Thép hình V50x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0958 tấn
17 Thép U200x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0738 tấn
18 Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK = 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 tấn
19 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,771 tấn
20 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,771 tấn
21 Thép liên kết V40x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0203 tấn
22 Thép liên kết V50x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5319 tấn
23 Thép tấm dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1791 tấn
24 Thép liên kết U200x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4684 tấn
25 Thép hình I350x175 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5712 tấn
26 Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ đà chắn băng xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 1m3 cấu kiện
27 Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,48 1m3 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.373301E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.7466E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng xây lắp công trình giao thông (hợp đồng xây lắp công trình giao thông: thi công cầu) mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể như sau: Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu. - Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng: tối thiểu 02 hợp đồng xây lắp công trình giao thông (hợp đồng xây lắp công trình giao thông: thi công cầu), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh. Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.574.207.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.148.414.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->