Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210364540-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210364521 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 17:02:00 đến ngày 2021-04-09 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,298,130,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công tác đào đất công trình bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: cắt, đào đường bê tông, đường nhựa cũ; đào bóc phong hóa, đào đất công trình, … và các công việc khác bao gồm cả biện pháp thi công cần thiết để hoàn thành hạng mục công trình đúng hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu của kỹ sư giám sát. | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 15,1226 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,857 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông và vận chuyển đến bãi thải | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 450,49 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch và vận chuyển đến bãi thải | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 81,6 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 27,8969 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thải ra khỏi phạm vi công trình đến bãi thải theo quy định | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 21,555 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả bằng độ chặt Y/C K = 0,95, đất tận dụng | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 5,6123 | 100m3 |
| 8 | Mua đất tại mỏ, vận chuyển về công trình, đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 6,1906 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 96,0451 | 100m |
| 10 | Hoàn trả đường bê tông M250, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 382,77 | m3 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 25,5177 | 100m2 |
| B | Hoàn trả KC mặt đường bằng BT nhựa | |||
| 1 | Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,9442 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,9442 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,9442 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 18cm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,9442 | 100m2 |
| C | Tuyến mương số 1 - BxH=(1,0x0,8)m: Phần thân | |||
| 1 | Bê tông thân mương M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 462,06 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 24,9066 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 63,9434 | tấn |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 130,46 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 78,7582 | 100m2 |
| 6 | Vữa XM M100, dày 2cm, | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 691,24 | m2 |
| 7 | Dây đay tẩm nhựa trét mối nối | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 451,19 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cống đúc sẵn | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 906 | cái |
| D | Tuyến mương số 1 - Hố ga | |||
| 1 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 60,99 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,186 | tấn |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 11,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn hố ga | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,849 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng hố ga | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng tấm đan gating KT (0,4x0,7)m | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 25 | tấm |
| 7 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 18,11 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,0418 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,724 | tấn |
| 10 | Ván khuôn đúc sẵn | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,3713 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 54 | cái |
| E | Tuyến mương số 1: Hố ga phụ | |||
| 1 | Đào đất hố móng, vận chuyển đất thừa ra bãi thải | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 39,6 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,3279 | 100m3 |
| 3 | Bê tông hố ga phụ, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 6,81 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,117 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,59 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,3477 | tấn |
| 7 | Ván khuôn | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1478 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 44 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE chịu lực- Đường kính D=150mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,99 | 100m |
| F | Tuyến mương số 2 - Chiều dài mương dọc BxH=(1,2x1,0)m : Phần thân | |||
| 1 | Bê tông thân mương M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 195,14 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8,71 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 23,1843 | tấn |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 46,25 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 30,1385 | 100m2 |
| 6 | Vữa XM M100, dày 2cm, | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 292,55 | m2 |
| 7 | Dây đay tẩm nhựa trét mối nối | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 170,89 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông thân mương | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 282 | cái |
| G | Tuyến mương số 2: Hố ga | |||
| 1 | Bê tông, M200, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 32,07 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤18mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,0748 | tấn |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4,63 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,2866 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 6 | Tấm đan bằng gang | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8 | tấm |
| 7 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4,75 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,0117 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,0151 | tấn |
| 10 | Ván khuôn đúc sẵn | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,171 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| H | Biện pháp thi công hố móng trong khu đô thị Phú Thọ | |||
| 1 | Vách ngăn bằng tôn tấm dày 2mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 15,9287 | 100m2 |
| 2 | Đóng, nhổ cọc thép hình chiều dài cọc ≤10m | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 34,02 | 100m |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ cột thép các loại | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 13,38 | tấn |
| I | Biện pháp thi công hố móng qua đoạn dân cư xóm 13A, 13B | |||
| 1 | Vách ngăn bằng tôn tấm dày 2mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 19,7005 | 100m2 |
| 2 | Đóng, nhổ cọc thép hình chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 46,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt, tháo dỡ thanh giằng dọc | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 20,07 | tấn |
| 4 | Thép tấm lót sàn đạo (KT2,5x1,5x0,014, số lượng 20 tấm trên 1 đoạn thi công) | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3.090,9375 | kg |
| J | Hạng mục khác | |||
| 1 | Di dời đường cáp quang hiện hữu | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 150,74 | m |
| 2 | Di dời đường cấp nước hiện hữu | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 75 | hộ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 193,41 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 81,6 | m3 |
| 5 | Phá dỡ vỉa hè | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 790,39 | m2 |
| K | Hoàn trả vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 79,04 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,2371 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch terrazo dày 3cm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 790,39 | m2 |
| L | Bãi đúc cấu kiện | |||
| 1 | Chi phí thuê bãi đúc | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | hạng mục |
| 2 | Láng nền bãi đúc vữa XM M50 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 300 | m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 75 | m3 |
| 4 | Thanh thải | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,75 | 100m3 |
| M | Hoàn trả tường rào gạch khu xăng dầu | |||
| 1 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 27,67 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 35,46 | m3 |
| 3 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 10,9 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,4236 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,5765 | tấn |
| 6 | Ván khuôn trụ | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,4288 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 9,03 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 9,11 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,7104 | tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,226 | 100m2 |
| N | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Biển phía trước có công trường thi công biển 441b | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2 | biển |
| 2 | Biển báo vào đường hẹp biển số 203b, 203c | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2 | biển |
| 3 | Biển báo đi chậm biển số 245a | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4 | biển |
| 4 | Biển báo công trường đang thi công biển số 227 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2 | biển |
| 5 | Biển báo hướng rẽ, biển số 507 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2 | biển |
| 6 | Cột biển báo | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4 | cột |
| 7 | Đèn tín hiệu (đèn xoay thi công) | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 8 | Barie chắn 2 đầu (mỗi đầu 1 trạm gác để phân luồng) | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 9 | Chiều dài giải phân cách (hai bên mỗi bên 20m) | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 10 | ống nhựa C2 F=76mm dày 3mm, cao 1.2m | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 40 | cọc |
| 11 | Bê tông chân cột M200 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,28 | m3 |
| 12 | Vữa xi măng M50 đổ trong lòng ống nhựa | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: - Nhà thầu phải có xác nhận của Cơ quan thuế về nghĩa vụ hoàn thành thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này. - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi