Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210364540-02
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210364521
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 17:02:00 đến ngày 2021-04-09 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,298,130,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công tác đào đất công trình bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: cắt, đào đường bê tông, đường nhựa cũ; đào bóc phong hóa, đào đất công trình, … và các công việc khác bao gồm cả biện pháp thi công cần thiết để hoàn thành hạng mục công trình đúng hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu của kỹ sư giám sát.
1 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 15,1226 100m
2 Cắt mặt đường bê tông Asphan Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 2,857 100m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông và vận chuyển đến bãi thải Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 450,49 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch và vận chuyển đến bãi thải Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 81,6 m3
5 Đào móng công trình Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 27,8969 100m3
6 Vận chuyển đất thải ra khỏi phạm vi công trình đến bãi thải theo quy định Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 21,555 100m3
7 Đắp đất hoàn trả bằng độ chặt Y/C K = 0,95, đất tận dụng Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 5,6123 100m3
8 Mua đất tại mỏ, vận chuyển về công trình, đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 6,1906 100m3
9 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 96,0451 100m
10 Hoàn trả đường bê tông M250, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 382,77 m3
11 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 25,5177 100m2
B Hoàn trả KC mặt đường bằng BT nhựa
1 Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 2,9442 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2 Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 2,9442 100m2
3 Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2 Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 2,9442 100m2
4 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 18cm Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 2,9442 100m2
C Tuyến mương số 1 - BxH=(1,0x0,8)m: Phần thân
1 Bê tông thân mương M250, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 462,06 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 24,9066 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 63,9434 tấn
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 130,46 m3
5 Ván khuôn Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 78,7582 100m2
6 Vữa XM M100, dày 2cm, Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 691,24 m2
7 Dây đay tẩm nhựa trét mối nối Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 451,19 m2
8 Lắp dựng cống đúc sẵn Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 906 cái
D Tuyến mương số 1 - Hố ga
1 Bê tông hố ga M200, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 60,99 m3
2 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 0,186 tấn
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 11,28 m3
4 Ván khuôn hố ga Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 2,849 100m2
5 Lắp dựng hố ga Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 25 cái
6 Cung cấp, lắp dựng tấm đan gating KT (0,4x0,7)m Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 25 tấm
7 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 18,11 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 0,0418 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 2,724 tấn
10 Ván khuôn đúc sẵn Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 0,3713 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 54 cái
E Tuyến mương số 1: Hố ga phụ
1 Đào đất hố móng, vận chuyển đất thừa ra bãi thải Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 39,6 1m3
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 0,3279 100m3
3 Bê tông hố ga phụ, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 6,81 m3
4 Ván khuôn Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 1,117 100m2
5 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 2,59 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 0,3477 tấn
7 Ván khuôn Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 0,1478 100m2
8 Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 44 cái
9 Lắp đặt ống HDPE chịu lực- Đường kính D=150mm Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 0,99 100m
F Tuyến mương số 2 - Chiều dài mương dọc BxH=(1,2x1,0)m : Phần thân
1 Bê tông thân mương M250, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 195,14 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 8,71 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 23,1843 tấn
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 46,25 m3
5 Ván khuôn Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 30,1385 100m2
6 Vữa XM M100, dày 2cm, Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 292,55 m2
7 Dây đay tẩm nhựa trét mối nối Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 170,89 m2
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông thân mương Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 282 cái
G Tuyến mương số 2: Hố ga
1 Bê tông, M200, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 32,07 m3
2 Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤18mm Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 0,0748 tấn
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 4,63 m3
4 Ván khuôn Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 1,2866 100m2
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 8 cái
6 Tấm đan bằng gang Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 8 tấm
7 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 4,75 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 0,0117 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 1,0151 tấn
10 Ván khuôn đúc sẵn Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 0,171 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 13 cái
H Biện pháp thi công hố móng trong khu đô thị Phú Thọ
1 Vách ngăn bằng tôn tấm dày 2mm Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 15,9287 100m2
2 Đóng, nhổ cọc thép hình chiều dài cọc ≤10m Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 34,02 100m
3 Lắp dựng, tháo dỡ cột thép các loại Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 13,38 tấn
I Biện pháp thi công hố móng qua đoạn dân cư xóm 13A, 13B
1 Vách ngăn bằng tôn tấm dày 2mm Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 19,7005 100m2
2 Đóng, nhổ cọc thép hình chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 46,2 100m
3 Lắp đặt, tháo dỡ thanh giằng dọc Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 20,07 tấn
4 Thép tấm lót sàn đạo (KT2,5x1,5x0,014, số lượng 20 tấm trên 1 đoạn thi công) Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 3.090,9375 kg
J Hạng mục khác
1 Di dời đường cáp quang hiện hữu Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 150,74 m
2 Di dời đường cấp nước hiện hữu Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 75 hộ
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 193,41 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 81,6 m3
5 Phá dỡ vỉa hè Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 790,39 m2
K Hoàn trả vỉa hè
1 Bê tông lót móng M150, đá 2x4 Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 79,04 m3
2 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 0,2371 100m3
3 Lát gạch terrazo dày 3cm Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 790,39 m2
L Bãi đúc cấu kiện
1 Chi phí thuê bãi đúc Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 1 hạng mục
2 Láng nền bãi đúc vữa XM M50 Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 300 m2
3 Thi công lớp đá đệm Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 75 m3
4 Thanh thải Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 0,75 100m3
M Hoàn trả tường rào gạch khu xăng dầu
1 Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100 Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 27,67 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 35,46 m3
3 Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 10,9 m3
4 Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 0,4236 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 0,5765 tấn
6 Ván khuôn trụ Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 1,4288 100m2
7 Bê tông lót móng Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 9,03 m3
8 Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 9,11 m3
9 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 0,7104 tấn
10 Ván khuôn giằng Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 0,226 100m2
N Đảm bảo giao thông
1 Biển phía trước có công trường thi công biển 441b Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 2 biển
2 Biển báo vào đường hẹp biển số 203b, 203c Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 2 biển
3 Biển báo đi chậm biển số 245a Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 4 biển
4 Biển báo công trường đang thi công biển số 227 Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 2 biển
5 Biển báo hướng rẽ, biển số 507 Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 2 biển
6 Cột biển báo Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 4 cột
7 Đèn tín hiệu (đèn xoay thi công) Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 10 bộ
8 Barie chắn 2 đầu (mỗi đầu 1 trạm gác để phân luồng) Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
9 Chiều dài giải phân cách (hai bên mỗi bên 20m) Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 40 m
10 ống nhựa C2 F=76mm dày 3mm, cao 1.2m Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 40 cọc
11 Bê tông chân cột M200 Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 0,28 m3
12 Vữa xi măng M50 đổ trong lòng ống nhựa Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp 0,1 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - Nhà thầu phải có xác nhận của Cơ quan thuế về nghĩa vụ hoàn thành thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này. - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->