Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210336466-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hồng Thái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210330994 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố, ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 08:40:00 đến ngày 2021-03-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,641,663,012 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 1,0201 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 4,0262 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,1334 | tấn | |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,5237 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,5237 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 3,927 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 25,7617 | m3 | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I | 6,3 | 100m | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I | 0,28 | 100m | |
| 10 | Cọc dẫn ép âm | 1 | cái | |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | 58 | mối nối | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,968 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,0097 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0097 | 100m3 | |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 3,7687 | m3 | |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,3396 | m3 | |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,8198 | 100m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4554 | 100m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1096 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,709 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1424 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,2038 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,8583 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2289 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3921 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,6866 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 14,1667 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,7272 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4424 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,9771 | tấn | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 7,9735 | m3 | |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 22,9047 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,1794 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1524 | tấn | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,973 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | 1,2434 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,256 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,5145 | tấn | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 7,4507 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,2214 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5282 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,2434 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,954 | tấn | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 13,3233 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 2,8067 | 100m2 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 2,6667 | tấn | |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 28,6799 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3897 | 100m2 | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1264 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1718 | tấn | |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,5199 | m3 | |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,433 | m3 | |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 54,2379 | m3 | |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,4279 | m3 | |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,037 | m3 | |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 163,4612 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 81,999 | m2 | |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 32,9258 | m2 | |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 68,88 | m | |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 150,0738 | m2 | |
| 61 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 | 24,2208 | m2 | |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 45,5672 | m2 | |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,8 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,8 | m2 | |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0748 | 100m2 | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1012 | tấn | |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,8224 | m3 | |
| 68 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x15x2.0mm | 0,7042 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7042 | tấn | |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 94,392 | m2 | |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,9218 | 100m2 | |
| 72 | Tôn úp sườn | 17,816 | m | |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 5,2752 | m | |
| 74 | Trát chữ tên nhà văn hóa thôn. rộng 80, dày 30, vữa XM cát mịn mác 75 | 17 | m | |
| 75 | Sơn tên nhà văn hóa không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,02 | m2 | |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 206,9428 | m2 | |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 357,2134 | m2 | |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 20,7944 | m2 | |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,536 | m2 | |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 40,271 | m2 | |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 7,5396 | m2 | |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 215,4224 | m2 | |
| 83 | Trát biển tên trục 3-5, vữa XM mác 75 | 13,2516 | m2 | |
| 84 | Trát gờ nổi trên biển tên rộng 100 dày 30, vữa XM cát mịn mác 75 | 17,48 | m | |
| 85 | Trát giằng trang trí hành lang, vữa XM mác 75 | 16,64 | m2 | |
| 86 | Kẻ chỉ âm tường, vữa XM cát mịn mác 75 | 112,06 | m | |
| 87 | Kẻ chỉ nổi tường, vữa XM cát mịn mác 75 | 17,8 | m | |
| 88 | Trát gờ cửa rộng 150, dày 20 | 99,86 | m | |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 278,3418 | m2 | |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 620,8414 | m2 | |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0158 | 100m2 | |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,5236 | m3 | |
| 93 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,1557 | m3 | |
| 94 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,2224 | m3 | |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,017 | m2 | |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,017 | m2 | |
| 97 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,3676 | m2 | |
| 98 | Láng granitô cầu thang | 5,3676 | m2 | |
| 99 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,1824 | m3 | |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,0608 | m3 | |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,0212 | 100m3 | |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,0212 | 100m3 | |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0172 | 100m2 | |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,5912 | m3 | |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 11,5916 | m3 | |
| 106 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 26,0193 | m2 | |
| 107 | Láng granitô cầu thang | 26,0193 | m2 | |
| 108 | Trát hai thành bên tam cấp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 3,912 | m2 | |
| 109 | Sơn hai thành bên tam cấp không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,912 | m2 | |
| 110 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,8942 | m3 | |
| 111 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 36,6786 | m2 | |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,6786 | m2 | |
| 113 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 76,96 | m | |
| 114 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,3606 | 100m3 | |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 20,8832 | m3 | |
| 116 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 210,4552 | m2 | |
| 117 | Sản xuất cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện) | 16,56 | m2 | |
| 118 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện) | 3,744 | m2 | |
| 119 | Sản xuất cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện) | 17,64 | m2 | |
| 120 | Sản xuất vách nhôm kính hệ, kính an toàn dày 6.38mm | 10,35 | m2 | |
| 121 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,4064 | tấn | |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,94 | m2 | |
| 123 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 23,94 | m2 | |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,3235 | 100m2 | |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,6507 | 100m2 | |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 1,6507 | 100m2 | |
| 127 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | 20 | bộ | |
| 128 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 7 | bộ | |
| 129 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 1 | cái | |
| 130 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | 2 | cái | |
| 131 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 đảo chiều | 2 | cái | |
| 132 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | 10 | cái | |
| 133 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 12 | cái | |
| 134 | Lắp đặt hộp automat 6 module | 1 | hộp | |
| 135 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 136 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 2 | cái | |
| 137 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 1 | cái | |
| 138 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 100 | m | |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 28 | m | |
| 141 | Lắp đặt dây đơn | 28 | m | |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2 | 60 | m | |
| 143 | Lắp đặt dây đơn | 60 | m | |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | 281 | m | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 175 | m | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 88 | m | |
| 147 | Gia công và đóng cọc chống sét | 2 | cọc | |
| 148 | Dây tiếp địa M10 | 10 | m | |
| 149 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 3,6 | m3 | |
| 150 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,6 | m3 | |
| 151 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 4 | cái | |
| 152 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 4 | cái | |
| 153 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 130 | m | |
| 154 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 8 | m | |
| 155 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 156 | Hộp kiểm tra điện trở đất | 1 | cái | |
| 157 | Thanh đồng tiếp địa 30x4mm2 | 8 | m | |
| 158 | Hóa chất gen tăng điện trở (1bao/25kg) | 3 | bao | |
| 159 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 160 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 4 | cái | |
| 161 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | 8 | cái | |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,2 | 100m | |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,07 | 100m | |
| 164 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 100mm | 4 | cái | |
| 165 | Đai giữ ống inox | 12 | cái | |
| B | HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH + BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,115 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 5,472 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,576 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0531 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0229 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2804 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,3126 | m3 | |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,4457 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,6176 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1659 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0345 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1436 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,4445 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,2628 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,64 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0052 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,032 | tấn | |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,3059 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0601 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,0601 | 100m3 | |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 6,77 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | 1,5044 | m3 | |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 21,9384 | m2 | |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 14,6286 | m2 | |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 48,495 | m2 | |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 4,572 | m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0159 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0796 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1109 | 100m2 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,6098 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,03 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0123 | tấn | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,1764 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1273 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0304 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1167 | tấn | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,3658 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,3816 | 100m2 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,3388 | tấn | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,2808 | m3 | |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,426 | m3 | |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,2682 | m3 | |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 53,712 | m2 | |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,984 | m2 | |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 33,455 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 53,712 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 51,439 | m2 | |
| 48 | Kẻ chỉ lõm mặt tiền nhà vệ sinh | 12,08 | m | |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 27,5084 | m2 | |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 18,6524 | m2 | |
| 51 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | 18,6524 | m2 | |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,189 | m3 | |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,26 | m2 | |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38 ly mài vát cạnh | 2,94 | m2 | |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ mở hất nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38 ly mài vát cạnh | 1,44 | m2 | |
| 56 | Gia công cửa song sắt | 1,44 | m2 | |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,44 | m2 | |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 1,44 | m2 | |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact | 11,6973 | m2 | |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 6,4125 | m3 | |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,1375 | m3 | |
| 62 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,2565 | m3 | |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0282 | 100m2 | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0451 | tấn | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0568 | tấn | |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,8029 | m3 | |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,014 | m3 | |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,022 | 100m2 | |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,2366 | tấn | |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,425 | m3 | |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 15,162 | m2 | |
| 72 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 4,2752 | m2 | |
| 73 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 5 | cái | |
| 74 | Đánh màu bể phốt bằng xi măng nguyên chất | 19,437 | m2 | |
| 75 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 9,3215 | m3 | |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,3316 | m3 | |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0152 | 100m2 | |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,0912 | m3 | |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0783 | 100m2 | |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 4,345 | m3 | |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,0612 | m3 | |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,3192 | tấn | |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,3101 | tấn | |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,1966 | 100m2 | |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 33,5224 | m2 | |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 29,1164 | m2 | |
| 87 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 33,5224 | m2 | |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,315 | m3 | |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,0585 | m3 | |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0063 | tấn | |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,012 | 100m2 | |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 25,572 | m2 | |
| 93 | Máy bơm nước từ giếng khoan lên bể lọc | 1 | cái | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,25 | 100m | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 0,08 | 100m | |
| 96 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,0036 | 100m3 | |
| 97 | Thi công tầng lọc bằng cát | 0,0036 | 100m3 | |
| 98 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax | 0,0036 | 100m3 | |
| 99 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | 0,0985 | tấn | |
| 100 | Bản lề | 2 | bộ | |
| 101 | Khóa cầu 8 | 1 | cái | |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 | 22 | m | |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2 | 60 | m | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 60 | m | |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 4 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,07 | 100m | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,04 | 100m | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,08 | 100m | |
| 112 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | 4 | cái | |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | 5 | cái | |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | 4 | cái | |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D32 | 2 | cái | |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D32x25 | 3 | cái | |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D25x20 | 5 | cái | |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D32x25 | 1 | cái | |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D25x20 | 8 | cái | |
| 121 | Lắp đặt nối nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính mối nối D32 | 3 | cái | |
| 122 | Lắp đặt nối nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính mối nối D25 | 3 | cái | |
| 123 | Lắp đặt nối nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính mối nối D20 | 3 | cái | |
| 124 | Rắc co D20 | 3 | ||
| 125 | Lắp đặt cút nhựa PPR, 90 độ, ren trong, D20 | 7 | cái | |
| 126 | Lắp đặt van phao điện | 1 | cái | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,3 | 100m | |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | 30 | m | |
| 129 | máy bơm nước từ bể lọc lên téc nước | 1 | cái | |
| 130 | Khoan giếng | 30 | m | |
| 131 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 132 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | 2 | bộ | |
| 133 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 134 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 2 | bộ | |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | 2 | bộ | |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 137 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 138 | Lắp đặt hộp đựng | 2 | cái | |
| 139 | Phễu thu nước sàn | 2 | cái | |
| 140 | Cầu chắn rác D90 | 2 | cái | |
| 141 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,06 | 100m | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,1 | 100m | |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,09 | 100m | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 0,03 | 100m | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,03 | 100m | |
| 147 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 2 | cái | |
| 148 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 5 | cái | |
| 149 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | 3 | cái | |
| 150 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | 5 | cái | |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D110 | 1 | cái | |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D90 | 1 | cái | |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D60 | 2 | cái | |
| 154 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch D110 | 5 | cái | |
| 155 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch D90 | 4 | cái | |
| 156 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch D60 | 6 | cái | |
| 157 | Lắp đặt Y chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y, D110 | 5 | cái | |
| 158 | Lắp đặt Y chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y, D90 | 6 | cái | |
| 159 | Lắp đặt côn thu nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D90x60 | 5 | cái | |
| 160 | Lắp đặt côn thu nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D48x42 | 4 | cái | |
| 161 | Lắp đặt côn thu nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D60x48 | 4 | cái | |
| 162 | Họng thông tắc | 3 | cái | |
| 163 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 3 | cái | |
| 164 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông D90 | 3 | cái | |
| 165 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông D60 | 4 | cái | |
| 166 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 1,5 | m3 | |
| 167 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 0,25 | cái | |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,2 | m3 | |
| 169 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 7,1982 | m3 | |
| 170 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,674 | m3 | |
| 171 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 3,3418 | m3 | |
| 172 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,9548 | m3 | |
| 173 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,82 | m3 | |
| 174 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,7325 | 100m3 | |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 19,25 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC: SÂN, CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 1.348 | m2 | |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | 1.348 | m2 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 4,29 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,3 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0516 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0202 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0635 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,8406 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,4674 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0072 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,003 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,108 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0842 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,463 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 3,1274 | m3 | |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 24,306 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,306 | m2 | |
| 18 | Sản xuất và lắp dựng hộp đèn trụ cổng khung thép hộp 50x50x2 | 3 | cái | |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | 2 | bộ | |
| 20 | Sản xuất cửa cổng thép hộp 40x40x1.5 pano tôn dày 2mm | 9,555 | m2 | |
| 21 | Sán xuất và lắp dựng thanh ray cổng, thép V50x50x5 | 23,707 | m | |
| 22 | Bản lề cối cửa đi | 9 | bộ | |
| 23 | Khóa cửa cổng | 2,52 | 0.0 | |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,43 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 2,86 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 2,86 | 100m3 | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2 | 70 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 70 | m | |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 31 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 1,2067 | 100m3 | |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 13,4079 | m3 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 11,4598 | m3 | |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 45,9811 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,6018 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0994 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5036 | tấn | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 5,1841 | m3 | |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 21,6216 | m3 | |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 19,4656 | m3 | |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 19,8407 | m3 | |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 145,6 | m2 | |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 49,101 | m2 | |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 627,046 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 905,435 | m2 | |
| 46 | Gia công hàng rào song sắt | 35,01 | m2 | |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | 35,01 | m2 | |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 35,01 | m2 | |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4469 | 100m3 | |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,4469 | 100m3 | |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,4469 | 100m3 | |
| D | PHẦN NHÀ VĂN HÓA CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 253,08 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 1,55 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 51,84 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,5 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 8,8 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 126,9622 | m3 | |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,27 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 8,8 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 3,5206 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 3,5206 | 100m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 72,7034 | m3 | |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0685 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,7955 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,7955 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.700.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi