Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210336466-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hồng Thái
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210330994
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố, ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 08:40:00 đến ngày 2021-03-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,641,663,012 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 1,0201 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 4,0262 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,1334 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,5237 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,5237 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột 3,927 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 25,7617 m3
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I 6,3 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I 0,28 100m
10 Cọc dẫn ép âm 1 cái
11 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm 58 mối nối
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,968 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0097 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0097 100m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 3,7687 m3
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,3396 m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,8198 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,4554 100m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1096 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,709 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1424 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,2038 m3
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,8583 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2289 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3921 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,6866 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 14,1667 m3
28 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,7272 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4424 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 1,9771 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7,9735 m3
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 22,9047 m3
33 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,1794 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1524 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,973 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao 1,2434 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,256 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,5145 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 7,4507 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,2214 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5282 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,2434 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,954 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 13,3233 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 2,8067 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 2,6667 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 28,6799 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3897 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1264 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1718 tấn
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 2,5199 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,433 m3
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 54,2379 m3
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,4279 m3
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,037 m3
56 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 163,4612 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 81,999 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 32,9258 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 68,88 m
60 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 150,0738 m2
61 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 24,2208 m2
62 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 45,5672 m2
63 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 10,8 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 10,8 m2
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0748 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1012 tấn
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,8224 m3
68 Sản xuất xà gồ thép C100x50x15x2.0mm 0,7042 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép 0,7042 tấn
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 94,392 m2
71 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,9218 100m2
72 Tôn úp sườn 17,816 m
73 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 5,2752 m
74 Trát chữ tên nhà văn hóa thôn. rộng 80, dày 30, vữa XM cát mịn mác 75 17 m
75 Sơn tên nhà văn hóa không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,02 m2
76 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 206,9428 m2
77 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 357,2134 m2
78 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 20,7944 m2
79 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 13,536 m2
80 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 40,271 m2
81 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 7,5396 m2
82 Trát trần, vữa XM mác 75 215,4224 m2
83 Trát biển tên trục 3-5, vữa XM mác 75 13,2516 m2
84 Trát gờ nổi trên biển tên rộng 100 dày 30, vữa XM cát mịn mác 75 17,48 m
85 Trát giằng trang trí hành lang, vữa XM mác 75 16,64 m2
86 Kẻ chỉ âm tường, vữa XM cát mịn mác 75 112,06 m
87 Kẻ chỉ nổi tường, vữa XM cát mịn mác 75 17,8 m
88 Trát gờ cửa rộng 150, dày 20 99,86 m
89 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 278,3418 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 620,8414 m2
91 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0158 100m2
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,5236 m3
93 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,1557 m3
94 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,2224 m3
95 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 4,017 m2
96 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 4,017 m2
97 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 5,3676 m2
98 Láng granitô cầu thang 5,3676 m2
99 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,1824 m3
100 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,0608 m3
101 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0212 100m3
102 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,0212 100m3
103 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0172 100m2
104 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,5912 m3
105 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 11,5916 m3
106 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 26,0193 m2
107 Láng granitô cầu thang 26,0193 m2
108 Trát hai thành bên tam cấp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 3,912 m2
109 Sơn hai thành bên tam cấp không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 3,912 m2
110 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,8942 m3
111 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 36,6786 m2
112 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 36,6786 m2
113 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 76,96 m
114 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,3606 100m3
115 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 20,8832 m3
116 Lát nền, sàn, kích thước gạch 210,4552 m2
117 Sản xuất cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện) 16,56 m2
118 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện) 3,744 m2
119 Sản xuất cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện) 17,64 m2
120 Sản xuất vách nhôm kính hệ, kính an toàn dày 6.38mm 10,35 m2
121 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,4064 tấn
122 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 23,94 m2
123 Lắp dựng hoa sắt cửa 23,94 m2
124 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,3235 100m2
125 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 1,6507 100m2
126 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm 1,6507 100m2
127 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng 20 bộ
128 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp 7 bộ
129 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 1 cái
130 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 2 cái
131 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 đảo chiều 2 cái
132 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 10 cái
133 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 12 cái
134 Lắp đặt hộp automat 6 module 1 hộp
135 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2 cái
136 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 2 cái
137 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 1 cái
138 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1 cái
139 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 100 m
140 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 28 m
141 Lắp đặt dây đơn 28 m
142 Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2 60 m
143 Lắp đặt dây đơn 60 m
144 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 281 m
145 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 175 m
146 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 88 m
147 Gia công và đóng cọc chống sét 2 cọc
148 Dây tiếp địa M10 10 m
149 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 3,6 m3
150 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 3,6 m3
151 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 4 cái
152 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 4 cái
153 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 130 m
154 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm 8 m
155 Gia công và đóng cọc chống sét 3 cọc
156 Hộp kiểm tra điện trở đất 1 cái
157 Thanh đồng tiếp địa 30x4mm2 8 m
158 Hóa chất gen tăng điện trở (1bao/25kg) 3 bao
159 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 4 cái
160 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm 4 cái
161 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm 8 cái
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm 0,2 100m
163 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm 0,07 100m
164 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 100mm 4 cái
165 Đai giữ ống inox 12 cái
B HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH + BỂ NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 2,115 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 5,472 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,576 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0531 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0229 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2804 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,3126 m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,4457 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,6176 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1659 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0345 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1436 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,4445 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,2628 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,64 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0052 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,032 tấn
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,3059 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0601 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,0601 100m3
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 6,77 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 1,5044 m3
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 21,9384 m2
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch 14,6286 m2
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 48,495 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 4,572 m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0159 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0796 tấn
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,1109 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,6098 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,03 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0123 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,1764 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1273 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0304 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1167 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,3658 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,3816 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,3388 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,2808 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,426 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,2682 m3
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 53,712 m2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 17,984 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 33,455 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 53,712 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 51,439 m2
48 Kẻ chỉ lõm mặt tiền nhà vệ sinh 12,08 m
49 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 27,5084 m2
50 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 18,6524 m2
51 Lát gạch đất nung kích thước gạch 18,6524 m2
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,189 m3
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1,26 m2
54 Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38 ly mài vát cạnh 2,94 m2
55 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ mở hất nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38 ly mài vát cạnh 1,44 m2
56 Gia công cửa song sắt 1,44 m2
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,44 m2
58 Lắp dựng hoa sắt cửa 1,44 m2
59 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact 11,6973 m2
60 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 6,4125 m3
61 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,1375 m3
62 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,2565 m3
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0282 100m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0451 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0568 tấn
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,8029 m3
67 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 1,014 m3
68 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,022 100m2
69 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,2366 tấn
70 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,425 m3
71 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 15,162 m2
72 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 4,2752 m2
73 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 5 cái
74 Đánh màu bể phốt bằng xi măng nguyên chất 19,437 m2
75 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 9,3215 m3
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,3316 m3
77 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0152 100m2
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,0912 m3
79 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0783 100m2
80 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 4,345 m3
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,0612 m3
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,3192 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,3101 tấn
84 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,1966 100m2
85 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 33,5224 m2
86 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 29,1164 m2
87 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 33,5224 m2
88 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 1,315 m3
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,0585 m3
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0063 tấn
91 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,012 100m2
92 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 25,572 m2
93 Máy bơm nước từ giếng khoan lên bể lọc 1 cái
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm 0,25 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm 0,08 100m
96 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 0,0036 100m3
97 Thi công tầng lọc bằng cát 0,0036 100m3
98 Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax 0,0036 100m3
99 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che 0,0985 tấn
100 Bản lề 2 bộ
101 Khóa cầu 8 1 cái
102 Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 22 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2 60 m
104 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60 m
105 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1 cái
106 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1 hộp
107 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
108 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 4 bộ
109 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm 0,07 100m
110 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 0,04 100m
111 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm 0,08 100m
112 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 1 cái
113 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm 4 cái
114 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm 5 cái
115 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm 4 cái
116 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D32 2 cái
117 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D32x25 3 cái
118 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D25x20 5 cái
119 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D32x25 1 cái
120 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D25x20 8 cái
121 Lắp đặt nối nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính mối nối D32 3 cái
122 Lắp đặt nối nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính mối nối D25 3 cái
123 Lắp đặt nối nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính mối nối D20 3 cái
124 Rắc co D20 3
125 Lắp đặt cút nhựa PPR, 90 độ, ren trong, D20 7 cái
126 Lắp đặt van phao điện 1 cái
127 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 0,3 100m
128 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 30 m
129 máy bơm nước từ bể lọc lên téc nước 1 cái
130 Khoan giếng 30 m
131 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
132 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi 2 bộ
133 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
134 Lắp đặt chậu tiểu nữ 2 bộ
135 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi 2 bộ
136 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 6 cái
137 Lắp đặt gương soi 2 cái
138 Lắp đặt hộp đựng 2 cái
139 Phễu thu nước sàn 2 cái
140 Cầu chắn rác D90 2 cái
141 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 1 bể
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm 0,06 100m
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 0,1 100m
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,09 100m
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm 0,03 100m
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm 0,03 100m
147 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm 2 cái
148 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm 5 cái
149 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm 3 cái
150 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm 5 cái
151 Lắp đặt tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D110 1 cái
152 Lắp đặt tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D90 1 cái
153 Lắp đặt tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D60 2 cái
154 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch D110 5 cái
155 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch D90 4 cái
156 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch D60 6 cái
157 Lắp đặt Y chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y, D110 5 cái
158 Lắp đặt Y chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y, D90 6 cái
159 Lắp đặt côn thu nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D90x60 5 cái
160 Lắp đặt côn thu nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D48x42 4 cái
161 Lắp đặt côn thu nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D60x48 4 cái
162 Họng thông tắc 3 cái
163 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm 3 cái
164 Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông D90 3 cái
165 Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông D60 4 cái
166 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II 1,5 m3
167 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm 0,25 cái
168 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,2 m3
169 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,1982 m3
170 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,674 m3
171 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 3,3418 m3
172 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,9548 m3
173 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,82 m3
174 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,7325 100m3
175 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 19,25 m3
C HẠNG MỤC: SÂN, CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 1.348 m2
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 1.348 m2
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 4,29 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,3 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0516 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0202 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0635 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,8406 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,4674 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0072 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,003 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,108 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,0842 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,463 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 3,1274 m3
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 24,306 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 24,306 m2
18 Sản xuất và lắp dựng hộp đèn trụ cổng khung thép hộp 50x50x2 3 cái
19 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm 2 bộ
20 Sản xuất cửa cổng thép hộp 40x40x1.5 pano tôn dày 2mm 9,555 m2
21 Sán xuất và lắp dựng thanh ray cổng, thép V50x50x5 23,707 m
22 Bản lề cối cửa đi 9 bộ
23 Khóa cửa cổng 2,52 0.0
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,43 m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,86 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 2,86 100m3
27 Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2 70 m
28 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 70 m
29 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1 cái
30 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
31 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 1,2067 100m3
32 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 13,4079 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 11,4598 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 45,9811 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,6018 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0994 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5036 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 5,1841 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 21,6216 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 19,4656 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 19,8407 m3
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 145,6 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 49,101 m2
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 627,046 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 905,435 m2
46 Gia công hàng rào song sắt 35,01 m2
47 Lắp dựng lan can sắt 35,01 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 35,01 m2
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,4469 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,4469 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,4469 100m3
D PHẦN NHÀ VĂN HÓA CŨ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 253,08 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 1,55 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 51,84 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 4,5 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 8,8 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 126,9622 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,27 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 8,8 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3,5206 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 3,5206 100m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 72,7034 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0685 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,7955 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,7955 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->