Gói thầu: USTH 20 Mua sắm vật tư, hóa chất cho đề tài mã số KHCBHH.02 19-21, năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210361976-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội |
| Tên gói thầu | USTH 20 Mua sắm vật tư, hóa chất cho đề tài mã số KHCBHH.02 19-21, năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210360672 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí nhiệm vụ KHCN năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 10:40:00 đến ngày 2021-04-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 159,560,100 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | n-Hexane kỹ thuật | 10 | lít | Kỹ thuật, ≥97% | ||
| 2 | Ethyl acetate kỹ thuật | 10 | lít | Kỹ thuật, ≥97% | ||
| 3 | Acetone kỹ thuật | 10 | lít | Kỹ thuật ≥97% | ||
| 4 | Methanol kỹ thuật | 20 | lít | Kỹ thuật, ≥97% | ||
| 5 | Dichloromethane kỹ thuật | 10 | lít | Kỹ thuật, ≥97% | ||
| 6 | Bột sắc ký silica gel pha thường, cỡ hạt 0.04-0.63 mm | 4 | kg | Dạng bột, cỡ hạt 0.004-0.63 mm | ||
| 7 | Bột sắc ký pha đảo C18 (100g/lọ) | 2 | lọ | Dạng bột, 100g/lọ | ||
| 8 | Bột sắc ký diaion HP-20 | 1 | kg | Dạng bột | ||
| 9 | Bản mỏng silica gel pha thường (25 bản/hộp) | 1 | hộp | 25 bản/hộp | ||
| 10 | Bản mỏng pha đảo RP-18 (25 bản/hộp) | 1 | hộp | 25 bản/hộp | ||
| 11 | Acetonitrile HPLC | 11 | lít | 4L/chai | ||
| 12 | Methanol HPLC | 20 | lít | 4L/chai | ||
| 13 | Đầu tip pipet 1000 ml (1000cái/túi) | 1 | túi | Nhựa PE, 1000cái/túi | ||
| 14 | Đầu tip pipet 200 ml (1000cái/túi) | 1 | túi | Nhựa PE, 1000cái/túi | ||
| 15 | Eppendorf 2 ml (500cái/túi) | 1 | túi | Nhựa PE, 500cái/túi | ||
| 16 | Fetal Bovine Serum, qualified, heat inactivated. (500ml/chai) | 1 | chai | qualified, heat inactivated, 500ml/chai | ||
| 17 | DMEM, high glucose, pyruvate (500ml/chai) | 2 | chai | high glucose, pyruvate,500ml/chai | ||
| 18 | RANKL (10 μg/lọ) | 1 | lọ | 10 μg/lọ | ||
| 19 | Trypsin-EDTA (0.05%), phenol red (100ml/ chai) | 1 | chai | 0,05% Trypsin phenol red, 100ml/ chai | ||
| 20 | Phosphate buffered saline power, pH 7.4 (10 túi/ hộp) | 1 | hộp | pH 7.4, 10 túi/ hộp | ||
| 21 | Phiến 96 giếng có xử lý bề mặt (50 phiến/ thùng) | 1 | thùng | 50 phiến/ thùng | ||
| 22 | Đĩa nuôi cấy tế bào 10 cm (500 đĩa/ thùng) | 1 | thùng | 500 đĩa/ thùng | ||
| 23 | Ống falcon 50 ml (50 cái/túi) | 1 | túi | Nhựa PE, 50 cái/túi | ||
| 24 | Ống falcon 15 ml (50 cái/túi) | 1 | túi | Nhựa PE, 50 cái/túi | ||
| 25 | Thuốc thử Griess (100 ml/lọ) | 1 | lọ | 100 ml/lọ | ||
| 26 | Pippete nhựa 5 ml (200 cái/thùng) | 1 | thùng | Nhựa PE, 200 cái/thùng | ||
| 27 | Pippete nhựa 10 ml (200 cái/thùng) | 1 | thùng | Nhựa PE, 200 cái/thùng | ||
| 28 | iNOS antibody (200 µg/lọ) | 1 | Lọ | 200 µg/lọ | ||
| 29 | COX-2 antibody (200 µg/lọ) | 1 | Lọ | 200 µg/lọ | ||
| 30 | Rabit anti IgG HRP (100 µg/lọ) | 1 | Lọ | 100 µg/lọ | ||
| 31 | goat anti-rabbit IgG-HRP (100 µg/lọ) | 1 | Lọ | 100 µg/lọ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi