Gói thầu: Thi công gói thầu số hiệu CC01-PCCC: Cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy công trình Trung tâm văn hóa Vinh Tân thuộc dự án Khu đô thị sinh thái Vinh Tân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210404174-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị Handico Vinh Tân |
| Tên gói thầu | Thi công gói thầu số hiệu CC01-PCCC: Cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy công trình Trung tâm văn hóa Vinh Tân thuộc dự án Khu đô thị sinh thái Vinh Tân |
| Số hiệu KHLCNT | 20210402928 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Chủ đầu tư, huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 17:04:00 đến ngày 2021-04-12 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,549,415,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy Hochiki 10 kênh - UK | Hochiki- Nhật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt nguồn ắc quy dự phòng 24V cho tủ trung tâm - Việt Nam | Việt Nam | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ bảo vệ trung tâm báo cháy KT 500x500x200 mm | Việt Nam | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện Hochiki - Nhật Bản | Hochiki- Nhật | 30 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng - Hochiki - Nhật Bản | Hochiki- Nhật | 103 | bộ |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp - hochiki - Nhật Bản | Hochiki- Nhật | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy - Hochiki - Nhật Bản | Hochiki- Nhật | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy - Hochiki - Nhật Bản | Hochiki- Nhật | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng - Pansonic | Panasonic/Lioa | 16 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật 185x185mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | hộp |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 cấp tín hiệu cho các đầu báo cháy | Cadisun-VN | 1.860 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2x0,5mm2 | Cadisun-VN | 1.220 | m |
| 13 | Lắp đặt ống gen mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Panasonic-VN/ Sino-VN | 3.080 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 | Cadisun-VN | 350 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32mm | Panasonic-VN/ Sino-VN | 350 | m |
| 16 | Gia công và đóng cọc chống sét | Việt Nam | 4 | cọc |
| 17 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=8mm | Cadisun-VN | 10 | m |
| 18 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng loại d=8mm | Cadisun-VN | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn - Trung Quốc | Trung Quốc | 40 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố - Trung Quốc | Trung Quốc | 44 | bộ |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Cadisun-VN | 900 | m |
| 22 | Lắp đặt ống gen mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Panasonic-VN/ Sino-VN | 900 | m |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Panasonic-VN/ Sino-VN | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất 3,0Kw - Việt Nam | Việt Nam | 4 | cái |
| 25 | Nút ấn điều khiển quạt hút và tăng áp | Trung Quốc | 4 | bộ |
| 26 | Cửa hút khói kiểu khe KT 600x600 sơn tĩnh điện điều chỉnh lưu lượng bằng cơ | Việt Nam | 4 | cái |
| 27 | Cửa xả khói kiểu khe KT 600x600 sơn tĩnh điện điều chỉnh lưu lượng bằng cơ | Việt Nam | 4 | cái |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Cadisun-VN | 87 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Cadisun-VN | 92 | m |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63A | Panasonic-VN/ Sino-VN | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điện điều khiển quạt hút khói | LD | 1 | tủ |
| 32 | Ống gió bằng tôn tráng kẽm KT 600x600 sày 0.8mm kèm bích L32x32x4 | Panasonic-VN/ Sino-VN | 12 | m |
| 33 | Cút 90 ống gió bằng tôn tráng kẽm KT (600x600)x(600x600) sày 0.8mm kèm bích L32x32x4 | Việt Nam | 4 | cái |
| 34 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy - Đất cấp III | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt ống thép nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm, dày 3,2 mm, Hoà Phát | Hòa Phát-VN | 2,04 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm, dày 2,9mm Hoà Phát | Hòa Phát-VN | 0,42 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm dày 2,6mm Hoà Phát | Hòa Phát-VN | 0,4 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm dày 2,3mm Hoà Phát | Hòa Phát-VN | 7 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,04 | 100m |
| 41 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,82 | 100m |
| 42 | Lắp đặt tê thu thép hàn, đường kính d=100x100mm | Trung Quốc | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê thu thép hàn, đường kính d=100x50mm | Trung Quốc | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút thép hàn, đường kính d=50mm | Trung Quốc | 42 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Trung Quốc | 14 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Trung Quốc | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Trung Quốc | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm, đường kính 32mm | Trung Quốc | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm, đường kính 25mm | Trung Quốc | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100x50mm | Trung Quốc | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Trung Quốc | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê thu thép hàn, đường kính d=25/25mm | Trung Quốc | 5 | cái |
| 53 | Lắp bích thép, đường kính ống d=80mm | Trung Quốc | 3 | cặp bích |
| 54 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Trung Quốc | 30 | cặp bích |
| 55 | Lắp đặt gioăng cao su, đường kính d=80mm | Trung Quốc | 3 | m |
| 56 | Lắp đặt gioăng cao su, đường kính d=100mm | Trung Quốc | 24 | m |
| 57 | Lắp đặt Bulong M14x60mm | Trung Quốc | 204 | bộ |
| 58 | Làm khớp nối đầu vòi, ĐK 50mm | Hàn Quốc/Việt Nam/Trung Quốc | 4 | m |
| 59 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm Trung Quốc | Trung Quốc | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=80mm Trung Quốc | Trung Quốc | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=50mm Trung Quốc | Trung Quốc | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm Việt Nam | Việt Nam | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm - Trung Quốc | Trung Quốc | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=50mm Việt Nam | Việt Nam | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 25mm Việt Nam | Việt Nam | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt y lọc, đường kính van d=100mm Trung Quốc | Trung Quốc | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt y lọc, đường kính van d=50mm | Trung Quốc | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d= | Trung Quốc | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm Trung Quốc | Trung Quốc | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt rọ hút, đường kính van d=100mm Trung Quốc | Trung Quốc | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính van d=50mm Việt Nam | Việt Nam/Trung Quốc | 1 | cái |
| 72 | Sắt V3 gia công treo ống d 100 | Việt Nam | 50 | m |
| 73 | Ti treo ống ngang | Việt Nam | 200 | m |
| 74 | Cùm ống | Việt Nam | 150 | cái |
| 75 | Cùm ống S50 | Việt Nam | 150 | cái |
| 76 | Lắp đặt bơm chứa cháy động cơ điện, Q>= 279,36 m3, H>=44,05m Wilo - Ấn Độ | Wilo (ấn độ) | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt bơm chứa cháy động cơ điện dự phòng H>=44,05m; Q>=279,36m3 Wilo - Ấn Độ | Wilo (ấn độ) | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt bơm bù chứa cháy động cơ điện P=3Hp=2.2KW, Q=2.4-10.2 m3/h, H=71.5-26.7 m Wilo - Đài Loan | Wilo - Đài Loan | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt bình tích áp 100l Varem - Italia | Varem-italia | 1 | cái |
| 80 | Tủ điện điều khiển 3 bơm pccc | LD | 1 | cái |
| 81 | Tủ họng chứa cháy ( Kích thước 1200x500x200mm) sơn tĩnh điện | Việt Nam | 6 | cái |
| 82 | Tủ để bình PCCC 500x600x180 | Việt Nam | 21 | cái |
| 83 | Cuộn vòi bạt chứa cháy ( dài 30, DN65mm) Hàn Quốc | Hàn Quốc/Việt Nam/Trung Quốc | 4 | bộ |
| 84 | Cuộn vòi bạt chứa cháy ( dài 30, DN50mm) Hàn Quốc | Hàn Quốc/Việt Nam/Trung Quốc | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy d65/19 | Việt Nam/Trung Quốc | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy d50/13 | Việt Nam/Trung Quốc | 2 | bộ |
| 87 | Van góc d65 PCCC Trung Quốc | Việt Nam/Trung Quốc | 4 | cái |
| 88 | Van góc d50 PCCC Trung Quốc | Việt Nam/Trung Quốc | 2 | cái |
| 89 | Bình chứa cháy MFZL4 kg Việt Nam | Việt Nam/Trung Quốc | 87 | bình |
| 90 | Công tắc áp lực Hàn Quốc | Hàn Quốc/Trung Quốc | 3 | Cái |
| 91 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Trung Quốc | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt Alarm Vavel, đường kính van d=100mm | Trung Quốc | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler hướng xuống kèm nắp che - Trung Quốc | Trung Quốc | 185 | cái |
| 94 | Đồng hồ đo áp suất Trung Quốc | Trung Quốc/Đài Loan | 1 | cái |
| 95 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2 | Cadisun-VN | 30 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d27mm | Panasonic-VN/ Sino-VN | 30 | m |
| 97 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Cadisun-VN | 30 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=34mm | Panasonic-VN/ Sino-VN | 30 | m |
| 99 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Cadisun | Cadisun-VN | 75 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d27mm | Panasonic-VN/ Sino-VN | 75 | m |
| 101 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Việt Nam | 9 | bộ |
| 102 | Sơn chống rỉ đường ống | Việt Nam | 50 | kg |
| 103 | Sơn đỏ đường ống | Việt Nam | 50 | kg |
| 104 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm Trung Quốc | Trung Quốc | 2 | cái |
| 105 | Trụ tiếp nước chứa cháy ngoài nhà (ĐK=100mm) Trung Quốc | Trung Quốc | 1 | cái |
| 106 | Tủ đựng phương tiện chứa cháy ngoài nhà (kích thước: 800x400x400) sơn tĩnh điện | Việt Nam | 2 | cái |
| 107 | Cuộn vòi bạt chứa cháy (dài 20m;DN 65mm, bao gồm khớp nối vòi và lăng phun loại B) Hàn Quốc | Hàn Quốc/Việt Nam/Trung Quốc | 12 | bộ |
| 108 | Lăng PCCC D65x19mm | Việt Nam/Trung Quốc | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt khớp nối ren trong, ĐK 65mm | Việt Nam/ Trung Quốc | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi, ĐK 65mm | Hàn Quốc/Việt Nam/Trung Quốc | 24 | cái |
| B | Thiết bị | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 10 kênh Hochiki - UK | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 2 | Quạt hút khói hàng lang (hướng trục) LL=16.500 m3/h; có bọc bảo ôn chống cháy, H=200Pa, P=3,0Kw, kèm bộ chống rung bệ máy Tomeco - Việt Nam | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Quạt |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển quạt hút khói 4 Quạt - Việt Nam | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 4 | Bơm chứa cháy động cơ điện, Q>= 279,36 m3, H>=45,05m Wilo - Ấn Độ | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bơm |
| 5 | Bơm chứa cháy động cơ điện dự phòng H>=45,05m; Q>=279,36m3 Wilo - Ấn Độ | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bơm |
| 6 | Bơm bù chứa cháy động cơ điện P=3Hp=2.2KW, Q=2.4-10.2 m3/h, H=71.5-26.7 m Wilo - Đài Loan | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bơm |
| 7 | Lắp đặt bình tích áp 100l Varem - Nhập khẩu Italia | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bình |
| 8 | Tủ điện điều khiển 3 bơm pccc - Việt Nam | Theo thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.64824E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi