Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ; cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC, điều hòa không khí, trang thiết bị văn phòng, phòng một cửa.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210144480-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
Tên gói thầu Xây dựng nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ; cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC, điều hòa không khí, trang thiết bị văn phòng, phòng một cửa.
Số hiệu KHLCNT 20210144453
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 10:51:00 đến ngày 2021-03-27 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,561,491,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 126,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 63,075 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 5,0843 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 2,0256 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6,6993 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,3162 tấn
6 Thép tấm làm bản mã đầu cọc (Hao phí vật liệu x1.05) 501,228 kg
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,4773 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,4773 tấn
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I 10,239 100m
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I 1,287 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 2,1376 m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I 13,573 m3
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 11,1543 m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,2254 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,8242 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 13,2569 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 69,2726 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,1088 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,4332 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,7131 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,2752 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 4,6328 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 3,92 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,532 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1188 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2541 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,2627 tấn
28 Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dầy 45,292 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 2,921 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,2705 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2316 tấn
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,5621 100m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,6771 100m3
34 Đào san đất trong phạm vi 1,6771 100m3
35 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 21,6303 m3
36 Lớp nilong chống mất nước khi đổ bê tông nền tầng 1 270,379 m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn tầng 1, đường kính 0,9609 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 13,906 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 19,752 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 4,6148 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1873 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,4424 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,6967 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,4593 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 3,5088 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,6573 tấn
47 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 50,5836 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 6,784 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5113 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,0407 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,5865 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,3719 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,6828 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 4,7368 tấn
55 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 139,7087 m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 10,6085 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 13,0102 tấn
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 12,839 m3
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 1,1324 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,478 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0824 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 1,1327 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1649 tấn
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 11,3288 m3
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,708 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,043 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,2727 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1923 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,1613 tấn
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 11,5221 m3
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,0224 100m2
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1687 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6089 tấn
74 Gia công xà gồ thép 1,0793 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép 1,0793 tấn
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 128,2018 m2
77 Bu lông M12 372 bộ
78 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 65,2931 m3
79 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 0,4825 m3
80 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 218,89 m3
81 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 2,684 m3
82 Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 2,7361 m3
83 Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 3,2212 m3
84 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn múi dày 0.42mm 2,3354 100m2
85 Tôn úp nóc, tôn austnam khổ 400mm dày 0.42mm 26,35 md
86 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 307,555 m2
87 Thang lên mái (hoàn thiện) 1 bộ
88 Nắp tôn lên mái, lắp có khóa 1 bộ
89 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 76,1 m
90 Quét2 lớp chống thấm Sika (định mức 2kg/m2), chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 125,72 m2
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 2,8512 m3
92 Lát nền, sàn, kích thước gạch terrazoo 400x400mm, vữa XM mác 75 1,296 m2
93 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.577,9 m2
94 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 21,31 m2
95 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 290,345 m2
96 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 48,0495 m2
97 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 147,8375 m2
98 Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 129,93 m2
99 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.078,27 m2
100 Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 6,4 m2
101 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 170,113 m2
102 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 1.707,8 m2
103 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 486,232 m2
104 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.194,032 m2
105 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 1.078,27 m2
106 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 176,513 m2
107 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.254,783 m2
108 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung 262,11 m2
109 Công tác ốp đá bìa màu đen vào tường, cột 6,96 m2
110 Kẻ chỉ tường, soi lõm (theo công bậc 3,0/7 - nhóm 1, trung bình 1 công làm khoảng 19÷21m) 10,615 m
111 Làm trần phẳng thả bằng tấm thạch cao khung xương nổi, khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao 9 ly 800,73 m2
112 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm, tấm thạch cao chống thấm 9mm 63,56 m2
113 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao chống thấm (khu vệ sinh) 63,56 m2
114 Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 63,56 m2
115 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 797,14 m2
116 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 7,34 m2
117 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn trượt 400x400mm, vữa XM mác 75 91,3625 m2
118 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 63,54 m2
119 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 243,54 m2
120 Quét 2 lớp chống thấm Sika, chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 65,835 m2
121 Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm, khung nhôm 62,535 m2
122 Bàn đá granite vệ sinh, đá granite tự nhiên bóng màu đen 9,4876 m2
123 Giá đỡ bàn đá vệ sinh, giá inox, lắp đặt hoàn thiện 8 bộ
124 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 138,7221 m2
125 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 6,0609 m2
126 Tay vịn cầu thang Inox, tay vịn inox tròn D60 dày 1,5mm, trụ lan can Inox40x10x1,2 mm, 04 suốt dọc Inox D14 dày 1,2mm 62,52 md
127 Lắp dựng tay vịn cầu thang 68,772 m2
128 Sản xuất cửa cuốn lỗ thoáng sơn tĩnh điện (cửa Austdoor hoặc tương đương, loại khe thoáng nan A50 nan dày 1.3mm) 44,245 m2
129 Bộ tời austdoor AH 500A, đảo chiều không dây, sức nâng 500kg 4 bộ
130 Bộ lưu điện Austdoor P1000 4 bộ
131 Xích chống nâng cửa 4 bộ
132 Điều khiển từ xa có nắp trượt DK1 8 bộ
133 Khóa vi tính, nắp khóa bằng kim loại (taiwan) 4 bộ
134 Hộp kỹ thuật cửa cuốn 12,25 m
135 Lắp dựng cửa cuốn 44,245 m2
136 Vách kính cường lực, kính cường lực 10ly, khuôn sập nhôm 2,16 m2
137 Vách kính cường lực, kính cường lực 12ly, khuôn sập nhôm 17,64 m2
138 Bản lề 2 chiều VPP 4 bộ
139 Tay nắm Inox 4 bộ
140 Kẹp góc VPP 4 bộ
141 Cửa đi chính 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 8,38mm, dùng khung nhựa cứng Sarawindow, phụ kiện GQ 56,16 m2
142 Cửa đi chính 4 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 8,38mm, dùng khung nhựa cứng Sarawindow, phụ kiện GQ 5,76 m2
143 Cửa đi chính 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính mờ an toàn 8,38mm, dùng khung nhựa cứng Sarawindow, phụ kiện GQ 15,36 m2
144 Cửa đi 1 cánh, cửa chống cháy 120 phút, thép tấm bọc bông thủy tinh, kính chống cháy lưới thép 6.8mm 8,64 m2
145 Tay đẩy thoát hiểm panic cánh đơn GMT, hợp kim sơn tĩnh điện cửa chống cháy 4 bộ
146 Khóa tay ngang cửa chống cháy 4 bộ
147 Bản lề cối đồng tâm Inox, tay co thủy lực King cửa chống cháy 4 bộ
148 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 8,38mm, dùng khung nhựa cứng Sarawindow, phụ kiện GQ 112,56 m2
149 Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 8,38mm, dùng khung nhựa cứng Sarawindow, phụ kiện GQ 13,68 m2
150 Cửa sổ mở hất, kính trắng an toàn 10,38mm, dùng khung nhựa cứng Sarawindow, phụ kiện GQ 30,03 m2
151 Hệ nan nhôm 180x100 sơn tĩnh điện màu trắng 27,3 md
152 Vách kính, vách nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 8,38mm, dùng khung nhựa cứng Sarawindow, phụ kiện GQ 49,51 m2
153 Cửa nhôm sơn tĩnh điện, hệ cửa chớp nhôm 0,96 m2
154 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 311,5 m2
155 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm 1,6763 tấn
156 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 71,1806 m2
157 Lắp dựng hoa sắt cửa 166,44 m2
158 Rèm cửa sổ cản nắng các phòng làm việc 112,56 m2
159 Lô gô ngành bảo hiểm xã hội bằng hợp kim, kích thước D 0.9m 1 bộ
160 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,528 m3
161 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0053 100m3
162 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,6615 m3
163 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,971 m3
164 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1863 100m2
165 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0948 tấn
166 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1797 tấn
167 Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao 2,6205 m3
168 Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao 1,954 m3
169 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 15,52 m2
170 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 15,52 m2
171 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 15,52 m2
172 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0301 100m3
173 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,2911 m3
174 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1695 tấn
175 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 400x400mm, vữa XM mác 75 10,759 m2
176 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 22,315 m2
177 Công tác ốp đá bìa màu đen vào tường, cột 21,9833 m2
178 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền tạo dốc, đá 1x2, mác 150 3,1944 m3
179 Quét2 lớp chống thấm Sika, chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 17,696 m2
180 Lát nền, sàn, kích thước gạch terrazoo ngoài trời 400x400mm, vữa XM mác 75 9,52 m2
181 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bệ bếp, đá 1x2, mác 200 0,348 m3
182 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0227 tấn
183 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0481 100m2
184 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 4,234 m2
185 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 17,892 m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN VÀ CHỐNG SÉT NHÀ LÀM VIỆC
1 Lắp đặt các loại máng đèn led panel 600x600 âm trần, 45W 72 bộ
2 Lắp đặt đèn led ốp trần bóng 17W-220V 10 bộ
3 Lắp đặt đèn âm trần, đèn led 12W-220V/AC 71 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 4 cái
5 Lắp đặt đèn led panel 400x400 36w-220V/AC 1 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bóng led 2x18W, có máng phản quang 8 bộ
7 Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V (bao gồm đế) 41 cái
8 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất) 61 cái
9 Lắp đặt tủ điện chứa 2 apstomat 11 hộp
10 Vỏ tủ điện tầng tôn sơn tĩnh điện chứa 2 apstomat MCCB -3P-40A và 9 MCB nhánh 3 hộp
11 Vỏ tủ điện tầng tôn sơn tĩnh điện chứa 1 apstomat MCCB -3P-150A, MCCB -3P-100A,MCCB -3P-80A,MCCB -3P-40A, MCCB -3P-16A và 11 MCB nhánh 2 hộp
12 Lắp đặt aptomat MCCB 3P-150A-500V, Icu 50KA 1 cái
13 Lắp đặt aptomat MCCB 3P-100A-500V, Icu 50KA 1 cái
14 Lắp đặt aptomat MCCB 3P-80A-500V, Icu 50KA 1 cái
15 Lắp đặt aptomat MCCB 3P-50A-500V, Icu 36KA 1 cái
16 Lắp đặt aptomat MCCB 3P-40A-500V, Icu 36KA 7 cái
17 Lắp đặt aptomat MCCB 3P-16A-500V, Icu 36KA 2 cái
18 Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A-250V, Icu 6KA 14 cái
19 Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-250V, Icu 6KA 21 cái
20 Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-250V, Icu 6KA 25 cái
21 Lắp đặt cáp điện 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x25 40 m
22 Lắp đặt cáp điện 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x4 55 m
23 Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x95 (từ điểm đấu chân công trình về tủ tổng) 50 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 30 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 500 m
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 900 m
27 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 450 m
28 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 1.200 m
29 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 1.300 m
30 Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 50 27 m
31 Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính fi 32 225 m
32 Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính fi 32 225 m
33 Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính fi 20 350 m
34 Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính fi 20 350 m
35 Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính fi 16 450 m
36 Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính fi 16 450 m
37 Gia công và đóng Cọc tiếp đất thép góc 63x63x6, dài 2,5m 4 cọc
38 Gia công và đóng Cọc tiếp đất thép bọc đồng fi 20, dài 2,5m 5 cọc
39 Kéo rải dây dây thu dẫn sét thép tròn fi 10 430 m
40 Kéo rải dây, dây tiếp đất thép fi 16 230 m
41 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,6m 3 cái
42 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6m 3 cái
43 Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa composite 30x20x20cm 1 cái
44 Hóa chất giảm điện trở Terrafill/Powerfill (Mỹ)(22.68kg/bao) 1 bao
45 Phụ kiện định vị dây thoát sét 1 toàn bộ
46 Đo kiểm tra điện trở nối đất chống sét 1 toàn bộ
47 Đào móng tiếp địa, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,105 100m3
48 Lấp đất rãnh tiếp địa, Đắp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,105 100m3
C CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC
1 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm 0,03 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm 0,06 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm 0,67 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm 1,02 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm 0,01 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 1,62 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm 0,32 100m
8 Lắp đặt tê nhựa ppr bằng phương pháp hàn D50x50 2 cái
9 Lắp đặt tê nhựa ppr bằng phương pháp hàn D50x25 6 cái
10 Lắp đặt tê nhựa ppr bằng phương pháp hàn D40x40 5 cái
11 Lắp đặt tê nhựa ppr bằng phương pháp hàn D40x25 4 cái
12 Lắp đặt tê nhựa ppr bằng phương pháp hàn D25x25 11 cái
13 Lắp đặt tê nhựa ppr bằng phương pháp hàn D25x20 24 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm 18 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm 20 cái
16 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 56 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm 19 cái
18 Lắp đặt cút ren trong ppr D25/DN20 9 cái
19 Lắp đặt cút ren trong ppr D20/DN15 39 cái
20 Lắp đặt côn thép lệch tâm ren trong DN40/25 2 cái
21 Lắp đặt côn thép lệch tâm ren trong DN32/25 2 cái
22 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D50/40 1 cái
23 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D50/25 1 cái
24 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D40/25 1 cái
25 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25/20 13 cái
26 Lắp đặt van điện từ DN80 1 cái
27 Lắp đặt van ppr van đồng ren trong DN40 4 cái
28 Lắp đặt van ppr van đồng ren trong DN32 10 cái
29 Lắp đặt van ppr van đồng ren trong DN20 10 cái
30 Lắp đặt van 1 chiều ren trong D32 4 cái
31 Lắp đặt van phao cơ D32 4 cái
32 Lắp đặt rắc co nhựa ppr hàn ren ngoài D50/DN40 2 cái
33 Lắp đặt rắc co nhựa ppr hàn ren ngoài D40/DN32 4 cái
34 Lắp đặt rắc co nhựa ppr hàn ren ngoài D25/DN20 10 cái
35 Lắp đặt măng xông ppr ren ngoài D50/DN40 4 cái
36 Lắp đặt măng xông ppr ren ngoài D40/DN32 6 cái
37 Lắp đặt măng xông ppr ren ngoài D25/DN20 10 cái
38 Lắp đặt nối mềm cao su 2 đầu rắc co ren trong D32 2 cái
39 Lắp đặt nối mềm cao su 2 đầu rắc co ren trong D25 2 cái
40 Lắp đặt Y lọc nhựa PPR ren trong D40 2 cái
41 Lắp đặt búa nước 1 cái
42 Lắp đặt kép nước DN40 6 cái
43 Lắp đặt kép nước DN32 2 cái
44 Lắp đặt kép nước DN25 10 cái
45 Lắp đặt kép nước DN15 34 cái
46 Lắp bích inox, đường kính ống 150mm 1 cặp bích
47 Lắp bích inox, đường kính ống 80mm 1 cặp bích
48 Lắp đặt vòi nước DN20 9 cái
49 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng + 2 rắc co DN25 1 cái
50 Lắp nút bịt nhựa ren ngoài D20 41 cái
51 Máy bơm lưu lượng CM40-200B, công suất 7,5HP/5,5kW/380V; Q= 5- 39 m3/h; H= 47,0- 33,4m 2 cái
52 Rơ le phao 2 cái
53 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 2 bể
54 Lắp đặt ống nhựa PVC, D315 - PN8 0,1 100m
55 Lắp đặt ống nhựa PVC, D160 - PN8 0,13 100m
56 Lắp đặt ống nhựa PVC, D140 - PN8 0,65 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 - PN8 0,6 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - PN8 0,12 100m
59 Lắp đặt măng xông PVC D160 2 cái
60 Lắp đặt măng xông PVC D140 16 cái
61 Lắp đặt măng xông PVC D110 15 cái
62 Lắp đặt tê nhựa pvc 135 độ D140x110 1 cái
63 Lắp đặt tê nhựa pvc 135 độ D110x110 8 cái
64 Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D140 25 cái
65 Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D110 8 cái
66 Lắp đặt cút nhựa pvc 90 độ D110 12 cái
67 Lắp đặt côn nhựa pvc D140/110 5 cái
68 Lắp đặt côn nhựa pvc D110/90 2 cái
69 Lắp bịt thông tắc D110 4 cái
70 Lắp đặt quả cầu chắn rác D100 8 cái
71 Lắp đặt quả cầu chắn rác D80 2 cái
72 Lắp đặt ống nhựa PVC, D160 - PN8 0,5 100m
73 Lắp đặt ống nhựa PVC, D140 - PN8 0,15 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 - PN8 0,34 100m
75 Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - PN8 0,19 100m
76 Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 - PN8 0,12 100m
77 Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 - PN8 0,04 100m
78 Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - PN8 0,15 100m
79 Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 - PN8 0,54 100m
80 Lắp đặt măng xông nhựa pvc D160 13 cái
81 Lắp đặt măng xông nhựa pvc D140 4 cái
82 Lắp đặt măng xông nhựa pvc D110 9 cái
83 Lắp đặt măng xông nhựa pvc D90 9 cái
84 Lắp đặt măng xông nhựa pvc D60 17 cái
85 Lắp đặt tê nhựa pvc 135 độ D140x110 14 cái
86 Lắp đặt tê nhựa pvc 135 độ D110x110 8 cái
87 Lắp đặt tê nhựa pvc 135 độ D110x90 4 cái
88 Lắp đặt tê nhựa pvc 135 độ D110x60 10 cái
89 Lắp đặt tê nhựa pvc 135 độ D90x90 16 cái
90 Lắp đặt tê nhựa pvc 135 độ D90x60 4 cái
91 Lắp đặt tê nhựa pvc 135 độ D60x42 4 cái
92 Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D110x110 2 cái
93 Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D110x60 4 cái
94 Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D90x90 3 cái
95 Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D90x60 4 cái
96 Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D60x60 6 cái
97 Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D110 42 cái
98 Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D90 24 cái
99 Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D60 24 cái
100 Lắp đặt cút nhựa pvc 90 độ D90 6 cái
101 Lắp đặt cút nhựa pvc 90 độ D60 8 cái
102 Lắp đặt cút nhựa pvc 90 độ D42 24 cái
103 Lắp đặt chuyển bậc pvc D110/60 2 cái
104 Lắp đặt chuyển bậc pvc D60/42 8 cái
105 Lắp nút bịt nhựa thông tắc sàn D110 1 cái
106 Lắp nút bịt nhựa thông tắc sàn D90 2 cái
107 Lắp nút bịt nhựa thông tắc trần D110 16 cái
108 Lắp nút bịt nhựa thông tắc trần D90 4 cái
109 Lắp xiphong D110 1 cái
110 Lắp đặt phễu thu sàn DN100 1 cái
111 Lắp đặt chậu xí bệt 11 bộ
112 Lắp đặt Vòi xịt (Inax CFV -102M hoặc tương đương) 11 bộ
113 Lắp đặt chậu tiểu nam 7 bộ
114 Si phông con thỏ D60 7 cái
115 Lắp đặt chậu rửa âm bàn 8 bộ
116 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 8 bộ
117 ống thải chữa P (Inax A-675PV hoặc tương đương) 8 bộ
118 Dây cấp nước (Inax A-703-5 hoặc tương đương) 8 bộ
119 Lắp đặt chậu rửa bếp đôi, chậu rửa Inox 1 bộ
120 Lắp đặt Vời bếp 1 vòi 1 bộ
121 ống thải chữa P (Inax A-675PV hoặc tương đương) 1 bộ
122 Dây cấp nước (Inax A-703-5 hoặc tương đương) 2 bộ
123 Lắp đặt gương soi 8 cái
124 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 8 cái
125 Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh 11 cái
126 Lắp đặt thanh treo khăn 8 cái
127 Lắp đặt phễu thu nước sàn wc DN80 16 cái
128 Lắp xiphong pvc D90 16 cái
129 Lắp đặt vòi nước DN15 9 bộ
D CỔNG, HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,1902 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1071 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0397 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,629 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,3435 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,261 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0918 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2861 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,756 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,1512 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,75 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,075 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0484 tấn
14 Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao 0,8797 m3
15 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 1,638 m3
16 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ ốp 8,19 m2
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 21,84 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 23,445 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 45,285 m2
20 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 0,697 tấn
21 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 30x30 mm 0,1131 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 37,9733 m2
23 Lắp dựng hoa sắt hàng rào 39,585 m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,504 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,1008 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,1843 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0184 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0099 tấn
29 Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao 1,2314 m3
30 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 0,9851 m3
31 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ ốp 1,5 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 4 m2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 22,232 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 26,232 m2
35 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 9,45 m2
36 Gia công, lắp dưng Chữ Inox biển hiệu công trình 1 bộ
37 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 0,0664 tấn
38 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 30x30 mm 0,0108 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3,6165 m2
40 Lắp dựng hoa sắt hàng rào 3,77 m2
41 Sản xuất cửa sắt bằng sắt hộp 20x30x1.5 0,0634 tấn
42 Sản xuất cửa sắt bằng thép tấm Pl100x100x16 0,0507 tấn
43 Sản xuất cửa sắt bằng thép hộp 100x60x18 0,7396 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 14,718 m2
45 Lắp dựng cổng sắt 10,73 m2
46 Bộ bánh xe con lăn, bản lề cổng, vật liệu phụ 1 bộ
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,458 m3
48 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1312 100m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0486 100m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,445 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,4725 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,441 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1371 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4193 tấn
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,855 m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,1995 100m2
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,255 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,2256 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1332 tấn
60 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 12,5125 m3
61 Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao 2,2725 m3
62 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ ốp 12,5125 m2
63 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 144,4375 m2
64 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 17,4 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 161,8375 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 80,0275 m2
E ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công, cột gang trang trí ĐC-06 cao 4 mét 4 cột
2 Lắp đặt đèn sân vườn, Chùm Ch-06 4 bóng 4 bộ
3 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 1 tủ
4 Lắp đặt aptomat MCB-3P-25A-500V 1 cái
5 Lắp đặt aptomat MCB-3P-10A-500V 3 cái
6 Công tắc từ 3 cực 8A-380V, rơ le nhiệt 8A-380V 2 cái
7 Nút nhấn 2 phần tử 5A-380V 2 cái
8 Kéo rải các cáp ngầm lõi đồng 4 ruột CU/XLPE/PVC/PVC 4x4mm2 188 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 150 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 338 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 100 m
12 Làm đầu cáp khô 8 1 đầu cáp
13 Luồn cáp cửa cột 8 1 đầu cáp
14 Lắp bảng điện cửa cột 4 bảng
15 Làm tiếp địa cho cột điện, Bộ tiếp đất gồm 3 cọc thép mạ kẽm với dây thép fi 10 mạ kẽm dài 3m 4 bộ
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn HDPE D50 chịu áp lực cao 26kV 220 m
17 Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCB-2P-10A-250V 4 cái
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,704 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,495 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,231 100m3
21 Xếp gạch chỉ dẫn đường điện ngầm 1.700 viên
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,7648 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,256 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0128 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,048 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1024 100m2
27 Khung bu lông liên kết cột đèn với móng cột ĐC-06 4 bộ
28 Lắp đặt các loại Bộ đèn LED Tuýp T8 1.2m 18W Nhôm Nhựa 1x18W 1 bộ
29 Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V (bao gồm đế) 1 cái
30 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôI 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất) 2 cái
31 Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVA 1 cái
32 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 30 m
33 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 40 m
34 Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20 50 m
35 Lắp đặt các loại Bộ đèn LED Tuýp T8 1.2m 18W Nhôm Nhựa 1x18W 2 bộ
36 Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V (bao gồm đế) 1 cái
37 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôI 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất) 1 cái
38 Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVA 1 cái
39 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 40 m
40 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 60 m
41 Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20 75 m
F CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I 4,104 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0137 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,52 m3
4 Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 1,4496 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,9664 m2
6 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 0,64 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan ga thu nước thải, đá 1x2, mác 200 0,216 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan ga thu nước thải 0,0144 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,026 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 4 cái
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1632 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1632 100m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I 4,3258 m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1782 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0738 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,333 m3
17 Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 6,848 m3
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 53,796 m2
19 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 10,98 m2
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan ga thu nước thải, đá 1x2, mác 200 1,938 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,1464 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,1381 tấn
23 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 69 cái
G NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 5,9904 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,02 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,196 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,246 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,132 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0452 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0982 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,464 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0928 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0124 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,12 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,528 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0792 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0128 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,094 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,9615 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,2997 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1809 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,333 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0333 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0188 tấn
22 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 6,8455 m3
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 12,16 m2
24 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 12,16 m2
25 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 12,16 m2
26 Lát gạch đất nung chống nóng 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 12,16 m2
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 33,251 m2
28 Công tác ốp đá nhám vào tường, cột, vữa XM cát mịn mác 75 9,16 m2
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 30,54 m2
30 Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 6,52 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 9,8 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 23,1072 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 33,251 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 23,1072 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 56,3582 m2
36 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 37,06 m2
37 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 9,8 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 46,86 m2
39 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0363 100m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,784 m3
41 Lớp nilong chống mất nước khi đổ bê tông nền tầng 1 9,8 m2
42 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 10,04 m2
43 Cửa sổ khuôn nhựa lõi thép gia cường, kính trắng 5mm, mở trượt (PKKK) GQ 4,8 m2
44 Cửa sổ khuôn nhựa lõi thép gia cường, kính trắng 5mm, mở hất (PKKK)GQ (gồm 1 tay nắm cửa không khóa, bản lề chữ A, thanh hạn vị góc mở 1,8 m2
45 Cửa đi khuôn nhựa lõi thép gia cường, kính trắng 5mm, 1 cánh, pano kính GQ (gồm thanh chốt đa điểm, 2 tay nắm, bản lề 3D, ổ khóa) 1,92 m2
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 8,52 m2
47 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm 0,0664 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2,8224 m2
49 Lắp dựng hoa sắt cửa 6,6 m2
H NHÀ ĐỂ XE KHÁCH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,34 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0078 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,5464 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,8599 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0646 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0235 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0582 tấn
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,012 tấn
9 Gia công cột bằng thép hình 0,072 tấn
10 Gia công giằng mái thép 0,0506 tấn
11 Gia công xà gồ thép 0,0955 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại 0,072 tấn
13 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 0,0506 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép 0,0955 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 17,4398 m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,2464 100m2
17 Bu lông m14 16 bộ
I SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,7305 100m3
2 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% 0,1461 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 73,05 m3
4 Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông 126,25 m
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,6 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,2 m3
7 Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 0,6 m3
8 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 3,125 m2
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 2 m2
10 Trồng cỏ nhật 30 m2
J BỂ PHỐT, BỂ NƯỚC NGẦM VÀ PCCC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I 2,1032 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1893 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0712 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,756 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,4756 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0971 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1007 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0853 tấn
9 Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày 3,7132 m3
10 Trát tường trong lớp đầu có khía bay, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 25,92 m2
11 Trát tường trong lớp hai, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 25,92 m2
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 20,808 m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 5,84 m2
14 Xi măng dùng ngâm nước xi măng chống thấm (5KG/M3 nước ngâm) 37,8 kg
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,6336 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0441 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0336 100m2
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 8 cái
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I 1,3743 m3
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1237 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0501 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,494 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,0676 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0775 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0611 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0683 tấn
27 Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày 2,5572 m3
28 Trát tường trong lớp đầu có khía bay, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 19,08 m2
29 Trát tường trong lớp hai, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 19,08 m2
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 16,728 m2
31 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 3,68 m2
32 Xi măng dùng ngâm nước xi măng chống thấm (5KG/M3 nước ngâm) 21,6 kg
33 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,396 m3
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0366 tấn
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0197 100m2
36 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 4 cái
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I 24,0296 m3
38 Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,1627 100m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,6462 100m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,357 m3
41 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 49,7804 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 2,7006 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1514 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 4,9066 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,2649 tấn
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 81,76 m2
47 Trát tường trong lớp hai, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 81,76 m2
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 105,88 m2
49 Quét dung dịch chống thấm thành ngoài bể 102,68 m2
50 Quét dung dịch chống thấm thành trong và đáy bể 126,576 m2
51 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 48,176 m2
52 Xi măng dùng ngâm nước xi măng chống thấm (5KG/M3 nước ngâm) 672 kg
53 Nhân công làm toàn bộ quá trình ngâm đến tháo nước lấy NC bậc 3/7 2 công
54 Nắp bể tôn hoàn thiện (bao gồm cả khóa) 1 bộ
55 Băng cản nước PVC, rộng 240 35,84 m
K SAN NỀN CÔNG TRÌNH
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 2,7365 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 2,7365 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 2,7365 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 20,9311 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,1016 100m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,4494 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1305 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0483 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,26 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,7432 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,515 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1184 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3741 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 3,654 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,4872 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,1626 tấn
17 Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống d=42mm 0,0585 100m
18 Vải địa kỹ thuật bịt ống nhựa PVC D42 0,0013 100m2
L CUNG CẤP THIẾT BỊ HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Điều hòa treo tường 9,000Btu/h
1 chiều lạnh
1 Bộ
2 Điều hòa treo tường 12,000Btu/h 1 chiều lạnh 3 Bộ
3 Điều hòa treo tường 18,000Btu/h 1 chiều lạnH 21 Bộ
M LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường 25 máy
2 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mm 2,2 100m
3 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mm 0,05 100m
4 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mm 2,15 100m
5 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm 2,2 100m
6 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm 0,05 100m
7 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm 2,15 100m
8 Quang treo, vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M10 treo ống đồng 147 bộ
9 Lắp đặt ống nhựa PVC d=27mm - Class 1 1 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm - Class 1 1,28 100m
11 Lắp đặt nối nhựa Ф27-C1 30 cái
12 Lắp đặt nối nhựa Ф34-C1 15 cái
13 Lắp đặt cút nhựa Ф27-C1 60 cái
14 Lắp đặt cút nhựa Ф34-C1 10 cái
15 Lắp đặt tê nhựa Ф27-C1 10 cái
16 Lắp đặt tê nhựa Ф34-C1 10 cái
17 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 30 mm), đường kính ống d=27mm 4 100m
18 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 30 mm), đường kính ống d=34mm 1,28 100m
19 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=27mm 4 100m
20 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=34mm 1,28 100m
21 Quang treo, vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M8 treo ống đồng 152 bộ
22 Lắp đặt Tủ Aptomat điều hòa các tầng 300x400x150 4 hộp
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe 1 cái
24 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =15A 10 cái
25 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A 10 cái
26 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =25A 3 cái
27 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =25A 1 cái
28 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =30A 1 cái
29 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =35A 2 cái
30 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2 40 m
31 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2 425 m
32 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x6mm2 10 m
33 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x10mm2 30 m
34 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây nguồn điều hòa 2x2,5mm2 40 m
35 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây nguồn điều hòa 2x4mm2 425 m
36 Lắp đặt Dây điện nối từ dàn nóng - dàn lạnh 3x1.5mm2 250 m
37 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cáp nguồn tủ điều hòa 4x6mm2 10 m
38 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cáp nguồn tủ điều hòa 4x10mm2 30 m
39 Lắp đặt Ống ghen điện cho dây nguồn điều hòa SP D25 465 m
40 Vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M10 treo giá đỡ đường điện (2 bộ/giá) 220 bộ
N CUNG CẤP THIẾT BỊ VĂN PHÒNG, PHÒNG MỘT CỬA
1 Bàn (Hòa Phát hoặc tương đương) 6 cái
2 Bàn CD1200VN (Hòa Phát hoặc tương đương) 12 cái
3 Bàn cơ chế 1 cửa (bàn quầy và vách nhăn giao dịch) 800x1130x1050 - (Hòa Phát hoặc tương đương)) 5,1 m
4 Bàn DT1890H24 (Hòa Phát hoặc tương đương) 2 cái
5 Bảng công khai thủ tục 1 cái
6 Bộ sofa SF11 (Hòa Phát hoặc tương đương) 2 bộ
7 Bục phát biểu LTS04 (Hòa Phát hoặc tương đương) 1 cái
8 Bục tượng Bác LT03 (Hòa Phát hoặc tương đương) 1 cái
9 Ghế (Hòa Phát hoặc tương đương) 30 cái
10 Ghế TQ01 (Hòa Phát hoặc tương đương) 2 cái
11 Ghế đơn ghép 3 chỗ cho khách phòng đợi ((Hòa Phát hoặc tương đương) ghế phòng chờ W1780xD680XH800) 2 bộ
12 Ghế đơn xoay dùng cho bàn quầy SB10 - KT 450x450x860-960((Hòa Phát hoặc tương đương)) 5 cái
13 Ghế GL208 (Hòa Phát hoặc tương đương) 20 cái
14 Giá tài liệu GS2K1 - (Hòa Phát hoặc tương đương) 14 cái
15 Loa amli, micro (Phương án dàn âm thanh tham khảo: Loa hội trường/ 1 đôI; Cục đẩy công suất korah K5 pro / 1 chiếc; Mixer/ 1 chiếc; Micro/ 1 đôi) 1 bộ
16 Phông rèm sân khấu 25 m2
17 Tủ tài liệu CAT09K3G (Hòa Phát hoặc tương đương) 12 cái
18 Tủ tài liệu DC1800H6 (Hòa Phát hoặc tương đương) 2 cái
19 Tủ tài liệu (Hòa Phát hoặc tương đương) 3 cái
O CUNG CẤP THIẾT BỊ HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Tủ báo cháy 04 kênh 1 cái
2 Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q= 10L/S, H=40m 1 cái
3 Máy bơm chữa cháy động cơ Điện Q= 10L/S, H=40m 1 cái
4 Máy bơm chữa cháy bù áp Q= 1L/S, H=45m 1 cái
5 Tủ TT điều khiển xả khí FM, SD3/ Pháp 2 cái
6 Bình chứa khí FM200 , loại 89l, áp suất nạp 25bar,chứa 80kg khí và phụ kiện. Masteco/ Hàn quốc 1 bình
7 Bình chứa khí FM200 ,loại 68l, áp suất nạp 25bar, chứa 50kg khí và phụ kiện. Masteco/ Hàn Quốc 1 bình
P HỆ THỐNG BÁO ĐỘNG
1 Lắp đặt tủ báo cháy 04 kênh 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt đầu báo khói 2,9 10 đầu
3 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt 0,5 10 đầu
4 Lắp đặt đèn báo cháy 1 5 đèn
5 Lắp đặt chuông báo cháy 1 5 chuông
6 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp 1 5 nút
7 Lắp đặt đèn báo cháy phòng 2,2 5 đèn
8 Lắp đặt điện trở cuối kênh 4 cái
9 Lắp đặt hộp đấu nối 6 hộp
10 Lắp đặt đèn Exit 1,6 5 đèn
11 Lắp đặt đèn sự cố 4 5 đèn
12 Lắp đặt nguồn dự phòng 12V 1 cái
13 Lắp đặt dây cáp điều khiển DVV 2 x 0.75mm2 395 m
14 Lắp đặt dây cáp CXV 2 x 1.5mm2 200 m
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 16A 1 cái
16 Lắp đặt Ống nhựa cứng luồn dây điện chống cháyD20 345 m
17 Lắp đặt Ống nhựa mềm luồn dây điện chống cháyD20 50 m
18 Lắp Măng sông nối ống D20 115 cái
Q HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q= 10L/S, H=40m 1 1 máy
2 Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ Điện Q= 10L/S, H=40m 1 1 máy
3 Lắp đặt Máy bơm chữa cháy bù áp Q= 1L/S, H=45m 1 1 máy
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm , DN100mm 0,38 100m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm , DN80mm 0,12 100m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm , DN50mm 0,12 100m
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm , DN25mm 0,12 100m
8 Lắp đặt cút STK D=100mm 8 cái
9 Lắp đặt cút STK D=80mm 8 cái
10 Lắp đặt cút STK D=50mm 6 cái
11 Lắp đặt bích STK D=100mm 8 cặp bích
12 Lắp đặt bích STK D=80mm 20 cặp bích
13 Lắp đặt bích STK D=50mm 10 cặp bích
14 Lắp đặt tê STK D=100x80 2 cái
15 Lắp đặt tê STK D=100x50 1 cái
16 Lắp đặt tê STK D=100 1 cái
17 Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van d=80mm 2 cái
18 Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van d=50mm 1 cái
19 Lắp đặt van an toàn D50 1 cái
20 Lắp đặt lúp bê hút D=80 2 cái
21 Lắp đặt lúp bê hút D=50 1 cái
22 Lắp đặt van một chiều D=100 1 cái
23 Lắp đặt van một chiều D=80 2 cái
24 Lắp đặt van một chiều D=50 1 cái
25 Lắp đặt mối nối mềm D=80 4 cái
26 Lắp đặt mối nối mềm D=50 2 cái
27 Lắp đặt lọc Y D=80 2 cái
28 Lắp đặt lọc Y D=50 1 cái
29 Lắp đặt van xả khí D25 1 cái
30 Lắp đặt công tắc áp lực 3 cái
31 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 3 cái
32 Lắp đặt van bi tay gạt D15 4 cái
33 Bảng nội quy PCCC 4 hộp
34 Bảng tiêu lệnh PCCC 4 hộp
35 Bệ bơm chữa cháy 3 bệ
36 Lắp đặt họng chữa cháy ngoài nhà D100/2*65 1 cái
37 Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 1 cái
38 Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 1 hộp
39 Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy 1 tủ
40 Cuộn vòi chữa cháy D65 2 cái
41 Lăng phun chữa cháy D65 2 cái
42 Bình chữa cháy khí CO2 - 3kg 9 cái
43 Bình bột ABC - 8kg 18 cái
44 Bình cầu nổ 6kg 2 cái
45 Kệ đựng bình chữa cháy 6 cái
R HỆ THỐNG CHỮA CHÁY KHÍ FM200
1 Lắp đặt Tủ TT điều khiển xả khí FM 2 1 trung tâm
2 Lắp đặt Bình chứa khí FM200 ,chứa 80kg khí và phụ kiện 1 bình
3 Lắp đặt Bình chứa khí FM200 ,chứa 50kg khí và phụ kiện 1 bình
4 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khí FM 0,4 10 đầu
5 Lắp đặt đầu phun xả khí FM, loại 360o 3 cái
6 Lắp đặt nút nhấn xả khí 2 cái
7 Lắp đặt nút nhấn ngừng xả khí 2 cái
8 Lắp đặt còi và đèn báo 0,4 5 chuông
9 Lắp đặt bộ kích hoạt 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: 1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải có xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ) * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng có hệ móng là móng cọc hoặc khoan nhồi hoặc cọc barrette, hệ khung BTCT, có các hạng mục Xây lắp Nhà làm việc, điện nước, chống sét; Các hạng mục phụ trợ phục vụ; Phòng cháy chữa cháy; Hệ thống điều hòa không khí; Cung cấp thiết bị văn phòng,...và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 8,8 tỷ đồng. Ghi chú: Nhà thầu phải có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế đến hết tháng 9/2020 (Bản chụp chứng thực). ( Phải thỏa mãn yêu cầu này) và có xác nhận của cơ quan bảo hiểm về việc hoàn thành nghĩa vụ đóng bảo hiểm xã hội đến hết tháng 6/2020. ( Phải thỏa mãn yêu cầu này) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 44.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->