Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ; cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC, điều hòa không khí, trang thiết bị văn phòng, phòng một cửa.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210144480-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ; cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC, điều hòa không khí, trang thiết bị văn phòng, phòng một cửa. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210144453 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 10:51:00 đến ngày 2021-03-27 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,561,491,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 126,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | 63,075 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 5,0843 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 2,0256 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 6,6993 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,3162 | tấn | |
| 6 | Thép tấm làm bản mã đầu cọc (Hao phí vật liệu x1.05) | 501,228 | kg | |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,4773 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,4773 | tấn | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 10,239 | 100m | |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 1,287 | 100m | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,1376 | m3 | |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 13,573 | m3 | |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 11,1543 | m3 | |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,2254 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,8242 | 100m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 13,2569 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 69,2726 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,1088 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,4332 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,7131 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,2752 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 4,6328 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 3,92 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,532 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1188 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2541 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,2627 | tấn | |
| 28 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dầy | 45,292 | m3 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,921 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2705 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2316 | tấn | |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5621 | 100m3 | |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,6771 | 100m3 | |
| 34 | Đào san đất trong phạm vi | 1,6771 | 100m3 | |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 21,6303 | m3 | |
| 36 | Lớp nilong chống mất nước khi đổ bê tông nền tầng 1 | 270,379 | m2 | |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn tầng 1, đường kính | 0,9609 | tấn | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 13,906 | m3 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 19,752 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 4,6148 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1873 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,4424 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,6967 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,4593 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 3,5088 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,6573 | tấn | |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 50,5836 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 6,784 | 100m2 | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5113 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,0407 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,5865 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,3719 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,6828 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,7368 | tấn | |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 139,7087 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 10,6085 | 100m2 | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 13,0102 | tấn | |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 12,839 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 1,1324 | 100m2 | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,478 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0824 | tấn | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 1,1327 | tấn | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1649 | tấn | |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 11,3288 | m3 | |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,708 | 100m2 | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,043 | tấn | |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,2727 | tấn | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1923 | tấn | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,1613 | tấn | |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 11,5221 | m3 | |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,0224 | 100m2 | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1687 | tấn | |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6089 | tấn | |
| 74 | Gia công xà gồ thép | 1,0793 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0793 | tấn | |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 128,2018 | m2 | |
| 77 | Bu lông M12 | 372 | bộ | |
| 78 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 65,2931 | m3 | |
| 79 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 0,4825 | m3 | |
| 80 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 218,89 | m3 | |
| 81 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 2,684 | m3 | |
| 82 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 2,7361 | m3 | |
| 83 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 3,2212 | m3 | |
| 84 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn múi dày 0.42mm | 2,3354 | 100m2 | |
| 85 | Tôn úp nóc, tôn austnam khổ 400mm dày 0.42mm | 26,35 | md | |
| 86 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 307,555 | m2 | |
| 87 | Thang lên mái (hoàn thiện) | 1 | bộ | |
| 88 | Nắp tôn lên mái, lắp có khóa | 1 | bộ | |
| 89 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 76,1 | m | |
| 90 | Quét2 lớp chống thấm Sika (định mức 2kg/m2), chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 125,72 | m2 | |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 2,8512 | m3 | |
| 92 | Lát nền, sàn, kích thước gạch terrazoo 400x400mm, vữa XM mác 75 | 1,296 | m2 | |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.577,9 | m2 | |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 21,31 | m2 | |
| 95 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 290,345 | m2 | |
| 96 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | 48,0495 | m2 | |
| 97 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | 147,8375 | m2 | |
| 98 | Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 129,93 | m2 | |
| 99 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.078,27 | m2 | |
| 100 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,4 | m2 | |
| 101 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 170,113 | m2 | |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 1.707,8 | m2 | |
| 103 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 486,232 | m2 | |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.194,032 | m2 | |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 1.078,27 | m2 | |
| 106 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 176,513 | m2 | |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.254,783 | m2 | |
| 108 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | 262,11 | m2 | |
| 109 | Công tác ốp đá bìa màu đen vào tường, cột | 6,96 | m2 | |
| 110 | Kẻ chỉ tường, soi lõm (theo công bậc 3,0/7 - nhóm 1, trung bình 1 công làm khoảng 19÷21m) | 10,615 | m | |
| 111 | Làm trần phẳng thả bằng tấm thạch cao khung xương nổi, khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao 9 ly | 800,73 | m2 | |
| 112 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm, tấm thạch cao chống thấm 9mm | 63,56 | m2 | |
| 113 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao chống thấm (khu vệ sinh) | 63,56 | m2 | |
| 114 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 63,56 | m2 | |
| 115 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 797,14 | m2 | |
| 116 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 7,34 | m2 | |
| 117 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn trượt 400x400mm, vữa XM mác 75 | 91,3625 | m2 | |
| 118 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | 63,54 | m2 | |
| 119 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 243,54 | m2 | |
| 120 | Quét 2 lớp chống thấm Sika, chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 65,835 | m2 | |
| 121 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm, khung nhôm | 62,535 | m2 | |
| 122 | Bàn đá granite vệ sinh, đá granite tự nhiên bóng màu đen | 9,4876 | m2 | |
| 123 | Giá đỡ bàn đá vệ sinh, giá inox, lắp đặt hoàn thiện | 8 | bộ | |
| 124 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 138,7221 | m2 | |
| 125 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 6,0609 | m2 | |
| 126 | Tay vịn cầu thang Inox, tay vịn inox tròn D60 dày 1,5mm, trụ lan can Inox40x10x1,2 mm, 04 suốt dọc Inox D14 dày 1,2mm | 62,52 | md | |
| 127 | Lắp dựng tay vịn cầu thang | 68,772 | m2 | |
| 128 | Sản xuất cửa cuốn lỗ thoáng sơn tĩnh điện (cửa Austdoor hoặc tương đương, loại khe thoáng nan A50 nan dày 1.3mm) | 44,245 | m2 | |
| 129 | Bộ tời austdoor AH 500A, đảo chiều không dây, sức nâng 500kg | 4 | bộ | |
| 130 | Bộ lưu điện Austdoor P1000 | 4 | bộ | |
| 131 | Xích chống nâng cửa | 4 | bộ | |
| 132 | Điều khiển từ xa có nắp trượt DK1 | 8 | bộ | |
| 133 | Khóa vi tính, nắp khóa bằng kim loại (taiwan) | 4 | bộ | |
| 134 | Hộp kỹ thuật cửa cuốn | 12,25 | m | |
| 135 | Lắp dựng cửa cuốn | 44,245 | m2 | |
| 136 | Vách kính cường lực, kính cường lực 10ly, khuôn sập nhôm | 2,16 | m2 | |
| 137 | Vách kính cường lực, kính cường lực 12ly, khuôn sập nhôm | 17,64 | m2 | |
| 138 | Bản lề 2 chiều VPP | 4 | bộ | |
| 139 | Tay nắm Inox | 4 | bộ | |
| 140 | Kẹp góc VPP | 4 | bộ | |
| 141 | Cửa đi chính 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 8,38mm, dùng khung nhựa cứng Sarawindow, phụ kiện GQ | 56,16 | m2 | |
| 142 | Cửa đi chính 4 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 8,38mm, dùng khung nhựa cứng Sarawindow, phụ kiện GQ | 5,76 | m2 | |
| 143 | Cửa đi chính 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính mờ an toàn 8,38mm, dùng khung nhựa cứng Sarawindow, phụ kiện GQ | 15,36 | m2 | |
| 144 | Cửa đi 1 cánh, cửa chống cháy 120 phút, thép tấm bọc bông thủy tinh, kính chống cháy lưới thép 6.8mm | 8,64 | m2 | |
| 145 | Tay đẩy thoát hiểm panic cánh đơn GMT, hợp kim sơn tĩnh điện cửa chống cháy | 4 | bộ | |
| 146 | Khóa tay ngang cửa chống cháy | 4 | bộ | |
| 147 | Bản lề cối đồng tâm Inox, tay co thủy lực King cửa chống cháy | 4 | bộ | |
| 148 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 8,38mm, dùng khung nhựa cứng Sarawindow, phụ kiện GQ | 112,56 | m2 | |
| 149 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 8,38mm, dùng khung nhựa cứng Sarawindow, phụ kiện GQ | 13,68 | m2 | |
| 150 | Cửa sổ mở hất, kính trắng an toàn 10,38mm, dùng khung nhựa cứng Sarawindow, phụ kiện GQ | 30,03 | m2 | |
| 151 | Hệ nan nhôm 180x100 sơn tĩnh điện màu trắng | 27,3 | md | |
| 152 | Vách kính, vách nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 8,38mm, dùng khung nhựa cứng Sarawindow, phụ kiện GQ | 49,51 | m2 | |
| 153 | Cửa nhôm sơn tĩnh điện, hệ cửa chớp nhôm | 0,96 | m2 | |
| 154 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 311,5 | m2 | |
| 155 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | 1,6763 | tấn | |
| 156 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 71,1806 | m2 | |
| 157 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 166,44 | m2 | |
| 158 | Rèm cửa sổ cản nắng các phòng làm việc | 112,56 | m2 | |
| 159 | Lô gô ngành bảo hiểm xã hội bằng hợp kim, kích thước D 0.9m | 1 | bộ | |
| 160 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,528 | m3 | |
| 161 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0053 | 100m3 | |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,6615 | m3 | |
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,971 | m3 | |
| 164 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1863 | 100m2 | |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0948 | tấn | |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1797 | tấn | |
| 167 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 2,6205 | m3 | |
| 168 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | 1,954 | m3 | |
| 169 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,52 | m2 | |
| 170 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 15,52 | m2 | |
| 171 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,52 | m2 | |
| 172 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0301 | 100m3 | |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,2911 | m3 | |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1695 | tấn | |
| 175 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 400x400mm, vữa XM mác 75 | 10,759 | m2 | |
| 176 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 22,315 | m2 | |
| 177 | Công tác ốp đá bìa màu đen vào tường, cột | 21,9833 | m2 | |
| 178 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền tạo dốc, đá 1x2, mác 150 | 3,1944 | m3 | |
| 179 | Quét2 lớp chống thấm Sika, chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 17,696 | m2 | |
| 180 | Lát nền, sàn, kích thước gạch terrazoo ngoài trời 400x400mm, vữa XM mác 75 | 9,52 | m2 | |
| 181 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bệ bếp, đá 1x2, mác 200 | 0,348 | m3 | |
| 182 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0227 | tấn | |
| 183 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0481 | 100m2 | |
| 184 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 4,234 | m2 | |
| 185 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 17,892 | m2 | |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN VÀ CHỐNG SÉT NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại máng đèn led panel 600x600 âm trần, 45W | 72 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần bóng 17W-220V | 10 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn âm trần, đèn led 12W-220V/AC | 71 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt đèn led panel 400x400 36w-220V/AC | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bóng led 2x18W, có máng phản quang | 8 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V (bao gồm đế) | 41 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất) | 61 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tủ điện chứa 2 apstomat | 11 | hộp | |
| 10 | Vỏ tủ điện tầng tôn sơn tĩnh điện chứa 2 apstomat MCCB -3P-40A và 9 MCB nhánh | 3 | hộp | |
| 11 | Vỏ tủ điện tầng tôn sơn tĩnh điện chứa 1 apstomat MCCB -3P-150A, MCCB -3P-100A,MCCB -3P-80A,MCCB -3P-40A, MCCB -3P-16A và 11 MCB nhánh | 2 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-150A-500V, Icu 50KA | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-100A-500V, Icu 50KA | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-80A-500V, Icu 50KA | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-50A-500V, Icu 36KA | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-40A-500V, Icu 36KA | 7 | cái | |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-16A-500V, Icu 36KA | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A-250V, Icu 6KA | 14 | cái | |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-250V, Icu 6KA | 21 | cái | |
| 20 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-250V, Icu 6KA | 25 | cái | |
| 21 | Lắp đặt cáp điện 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x25 | 40 | m | |
| 22 | Lắp đặt cáp điện 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x4 | 55 | m | |
| 23 | Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x95 (từ điểm đấu chân công trình về tủ tổng) | 50 | m | |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | 30 | m | |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 500 | m | |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 900 | m | |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 450 | m | |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 1.200 | m | |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 1.300 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 50 | 27 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính fi 32 | 225 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính fi 32 | 225 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính fi 20 | 350 | m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính fi 20 | 350 | m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính fi 16 | 450 | m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính fi 16 | 450 | m | |
| 37 | Gia công và đóng Cọc tiếp đất thép góc 63x63x6, dài 2,5m | 4 | cọc | |
| 38 | Gia công và đóng Cọc tiếp đất thép bọc đồng fi 20, dài 2,5m | 5 | cọc | |
| 39 | Kéo rải dây dây thu dẫn sét thép tròn fi 10 | 430 | m | |
| 40 | Kéo rải dây, dây tiếp đất thép fi 16 | 230 | m | |
| 41 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,6m | 3 | cái | |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6m | 3 | cái | |
| 43 | Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa composite 30x20x20cm | 1 | cái | |
| 44 | Hóa chất giảm điện trở Terrafill/Powerfill (Mỹ)(22.68kg/bao) | 1 | bao | |
| 45 | Phụ kiện định vị dây thoát sét | 1 | toàn bộ | |
| 46 | Đo kiểm tra điện trở nối đất chống sét | 1 | toàn bộ | |
| 47 | Đào móng tiếp địa, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,105 | 100m3 | |
| 48 | Lấp đất rãnh tiếp địa, Đắp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,105 | 100m3 | |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 0,03 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm | 0,06 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 0,67 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 1,02 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,01 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 1,62 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,32 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa ppr bằng phương pháp hàn D50x50 | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa ppr bằng phương pháp hàn D50x25 | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa ppr bằng phương pháp hàn D40x40 | 5 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa ppr bằng phương pháp hàn D40x25 | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa ppr bằng phương pháp hàn D25x25 | 11 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa ppr bằng phương pháp hàn D25x20 | 24 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 18 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 20 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 56 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 19 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút ren trong ppr D25/DN20 | 9 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút ren trong ppr D20/DN15 | 39 | cái | |
| 20 | Lắp đặt côn thép lệch tâm ren trong DN40/25 | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt côn thép lệch tâm ren trong DN32/25 | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D50/40 | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D50/25 | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D40/25 | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25/20 | 13 | cái | |
| 26 | Lắp đặt van điện từ DN80 | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van ppr van đồng ren trong DN40 | 4 | cái | |
| 28 | Lắp đặt van ppr van đồng ren trong DN32 | 10 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van ppr van đồng ren trong DN20 | 10 | cái | |
| 30 | Lắp đặt van 1 chiều ren trong D32 | 4 | cái | |
| 31 | Lắp đặt van phao cơ D32 | 4 | cái | |
| 32 | Lắp đặt rắc co nhựa ppr hàn ren ngoài D50/DN40 | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt rắc co nhựa ppr hàn ren ngoài D40/DN32 | 4 | cái | |
| 34 | Lắp đặt rắc co nhựa ppr hàn ren ngoài D25/DN20 | 10 | cái | |
| 35 | Lắp đặt măng xông ppr ren ngoài D50/DN40 | 4 | cái | |
| 36 | Lắp đặt măng xông ppr ren ngoài D40/DN32 | 6 | cái | |
| 37 | Lắp đặt măng xông ppr ren ngoài D25/DN20 | 10 | cái | |
| 38 | Lắp đặt nối mềm cao su 2 đầu rắc co ren trong D32 | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt nối mềm cao su 2 đầu rắc co ren trong D25 | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt Y lọc nhựa PPR ren trong D40 | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt búa nước | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt kép nước DN40 | 6 | cái | |
| 43 | Lắp đặt kép nước DN32 | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt kép nước DN25 | 10 | cái | |
| 45 | Lắp đặt kép nước DN15 | 34 | cái | |
| 46 | Lắp bích inox, đường kính ống 150mm | 1 | cặp bích | |
| 47 | Lắp bích inox, đường kính ống 80mm | 1 | cặp bích | |
| 48 | Lắp đặt vòi nước DN20 | 9 | cái | |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng + 2 rắc co DN25 | 1 | cái | |
| 50 | Lắp nút bịt nhựa ren ngoài D20 | 41 | cái | |
| 51 | Máy bơm lưu lượng CM40-200B, công suất 7,5HP/5,5kW/380V; Q= 5- 39 m3/h; H= 47,0- 33,4m | 2 | cái | |
| 52 | Rơ le phao | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | 2 | bể | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D315 - PN8 | 0,1 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D160 - PN8 | 0,13 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D140 - PN8 | 0,65 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 - PN8 | 0,6 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - PN8 | 0,12 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt măng xông PVC D160 | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt măng xông PVC D140 | 16 | cái | |
| 61 | Lắp đặt măng xông PVC D110 | 15 | cái | |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa pvc 135 độ D140x110 | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa pvc 135 độ D110x110 | 8 | cái | |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D140 | 25 | cái | |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D110 | 8 | cái | |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa pvc 90 độ D110 | 12 | cái | |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa pvc D140/110 | 5 | cái | |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa pvc D110/90 | 2 | cái | |
| 69 | Lắp bịt thông tắc D110 | 4 | cái | |
| 70 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D100 | 8 | cái | |
| 71 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D80 | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D160 - PN8 | 0,5 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D140 - PN8 | 0,15 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 - PN8 | 0,34 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - PN8 | 0,19 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 - PN8 | 0,12 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 - PN8 | 0,04 | 100m | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - PN8 | 0,15 | 100m | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 - PN8 | 0,54 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt măng xông nhựa pvc D160 | 13 | cái | |
| 81 | Lắp đặt măng xông nhựa pvc D140 | 4 | cái | |
| 82 | Lắp đặt măng xông nhựa pvc D110 | 9 | cái | |
| 83 | Lắp đặt măng xông nhựa pvc D90 | 9 | cái | |
| 84 | Lắp đặt măng xông nhựa pvc D60 | 17 | cái | |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa pvc 135 độ D140x110 | 14 | cái | |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa pvc 135 độ D110x110 | 8 | cái | |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa pvc 135 độ D110x90 | 4 | cái | |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa pvc 135 độ D110x60 | 10 | cái | |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa pvc 135 độ D90x90 | 16 | cái | |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa pvc 135 độ D90x60 | 4 | cái | |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa pvc 135 độ D60x42 | 4 | cái | |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D110x110 | 2 | cái | |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D110x60 | 4 | cái | |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D90x90 | 3 | cái | |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D90x60 | 4 | cái | |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D60x60 | 6 | cái | |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D110 | 42 | cái | |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D90 | 24 | cái | |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D60 | 24 | cái | |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa pvc 90 độ D90 | 6 | cái | |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa pvc 90 độ D60 | 8 | cái | |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa pvc 90 độ D42 | 24 | cái | |
| 103 | Lắp đặt chuyển bậc pvc D110/60 | 2 | cái | |
| 104 | Lắp đặt chuyển bậc pvc D60/42 | 8 | cái | |
| 105 | Lắp nút bịt nhựa thông tắc sàn D110 | 1 | cái | |
| 106 | Lắp nút bịt nhựa thông tắc sàn D90 | 2 | cái | |
| 107 | Lắp nút bịt nhựa thông tắc trần D110 | 16 | cái | |
| 108 | Lắp nút bịt nhựa thông tắc trần D90 | 4 | cái | |
| 109 | Lắp xiphong D110 | 1 | cái | |
| 110 | Lắp đặt phễu thu sàn DN100 | 1 | cái | |
| 111 | Lắp đặt chậu xí bệt | 11 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt Vòi xịt (Inax CFV -102M hoặc tương đương) | 11 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 7 | bộ | |
| 114 | Si phông con thỏ D60 | 7 | cái | |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | 8 | bộ | |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 117 | ống thải chữa P (Inax A-675PV hoặc tương đương) | 8 | bộ | |
| 118 | Dây cấp nước (Inax A-703-5 hoặc tương đương) | 8 | bộ | |
| 119 | Lắp đặt chậu rửa bếp đôi, chậu rửa Inox | 1 | bộ | |
| 120 | Lắp đặt Vời bếp 1 vòi | 1 | bộ | |
| 121 | ống thải chữa P (Inax A-675PV hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 122 | Dây cấp nước (Inax A-703-5 hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt gương soi | 8 | cái | |
| 124 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 8 | cái | |
| 125 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | 11 | cái | |
| 126 | Lắp đặt thanh treo khăn | 8 | cái | |
| 127 | Lắp đặt phễu thu nước sàn wc DN80 | 16 | cái | |
| 128 | Lắp xiphong pvc D90 | 16 | cái | |
| 129 | Lắp đặt vòi nước DN15 | 9 | bộ | |
| D | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,1902 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1071 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0397 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,629 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,3435 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,261 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0918 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2861 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,756 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1512 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,75 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,075 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0484 | tấn | |
| 14 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | 0,8797 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 1,638 | m3 | |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ ốp | 8,19 | m2 | |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 21,84 | m2 | |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 23,445 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,285 | m2 | |
| 20 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 0,697 | tấn | |
| 21 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 30x30 mm | 0,1131 | tấn | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 37,9733 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | 39,585 | m2 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,504 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1008 | 100m2 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,1843 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0184 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0099 | tấn | |
| 29 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | 1,2314 | m3 | |
| 30 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 0,9851 | m3 | |
| 31 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ ốp | 1,5 | m2 | |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4 | m2 | |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,232 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,232 | m2 | |
| 35 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 9,45 | m2 | |
| 36 | Gia công, lắp dưng Chữ Inox biển hiệu công trình | 1 | bộ | |
| 37 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 0,0664 | tấn | |
| 38 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 30x30 mm | 0,0108 | tấn | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,6165 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | 3,77 | m2 | |
| 41 | Sản xuất cửa sắt bằng sắt hộp 20x30x1.5 | 0,0634 | tấn | |
| 42 | Sản xuất cửa sắt bằng thép tấm Pl100x100x16 | 0,0507 | tấn | |
| 43 | Sản xuất cửa sắt bằng thép hộp 100x60x18 | 0,7396 | tấn | |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,718 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng cổng sắt | 10,73 | m2 | |
| 46 | Bộ bánh xe con lăn, bản lề cổng, vật liệu phụ | 1 | bộ | |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,458 | m3 | |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1312 | 100m3 | |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0486 | 100m3 | |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,445 | m3 | |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,4725 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,441 | 100m2 | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1371 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4193 | tấn | |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,855 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1995 | 100m2 | |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,255 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2256 | 100m2 | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1332 | tấn | |
| 60 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 12,5125 | m3 | |
| 61 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | 2,2725 | m3 | |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ ốp | 12,5125 | m2 | |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 144,4375 | m2 | |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,4 | m2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 161,8375 | m2 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 80,0275 | m2 | |
| E | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công, cột gang trang trí ĐC-06 cao 4 mét | 4 | cột | |
| 2 | Lắp đặt đèn sân vườn, Chùm Ch-06 4 bóng | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-25A-500V | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-10A-500V | 3 | cái | |
| 6 | Công tắc từ 3 cực 8A-380V, rơ le nhiệt 8A-380V | 2 | cái | |
| 7 | Nút nhấn 2 phần tử 5A-380V | 2 | cái | |
| 8 | Kéo rải các cáp ngầm lõi đồng 4 ruột CU/XLPE/PVC/PVC 4x4mm2 | 188 | m | |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 150 | m | |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 338 | m | |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 100 | m | |
| 12 | Làm đầu cáp khô | 8 | 1 đầu cáp | |
| 13 | Luồn cáp cửa cột | 8 | 1 đầu cáp | |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | 4 | bảng | |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện, Bộ tiếp đất gồm 3 cọc thép mạ kẽm với dây thép fi 10 mạ kẽm dài 3m | 4 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn HDPE D50 chịu áp lực cao 26kV | 220 | m | |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCB-2P-10A-250V | 4 | cái | |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,704 | 100m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,495 | 100m3 | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,231 | 100m3 | |
| 21 | Xếp gạch chỉ dẫn đường điện ngầm | 1.700 | viên | |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,7648 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,256 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0128 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,048 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1024 | 100m2 | |
| 27 | Khung bu lông liên kết cột đèn với móng cột ĐC-06 | 4 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt các loại Bộ đèn LED Tuýp T8 1.2m 18W Nhôm Nhựa 1x18W | 1 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V (bao gồm đế) | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôI 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất) | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVA | 1 | cái | |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 30 | m | |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 40 | m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20 | 50 | m | |
| 35 | Lắp đặt các loại Bộ đèn LED Tuýp T8 1.2m 18W Nhôm Nhựa 1x18W | 2 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V (bao gồm đế) | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôI 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất) | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVA | 1 | cái | |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 40 | m | |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 60 | m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20 | 75 | m | |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | 4,104 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0137 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,52 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 1,4496 | m3 | |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,9664 | m2 | |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,64 | m2 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan ga thu nước thải, đá 1x2, mác 200 | 0,216 | m3 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan ga thu nước thải | 0,0144 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,026 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | cái | |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1632 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1632 | 100m3 | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | 4,3258 | m3 | |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1782 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0738 | 100m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,333 | m3 | |
| 17 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 6,848 | m3 | |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 53,796 | m2 | |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 10,98 | m2 | |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan ga thu nước thải, đá 1x2, mác 200 | 1,938 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1464 | 100m2 | |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,1381 | tấn | |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 69 | cái | |
| G | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 5,9904 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,02 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,196 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,246 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,132 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0452 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0982 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,464 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0928 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0124 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,12 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,528 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0792 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0128 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,094 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,9615 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,2997 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,1809 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,333 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0333 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0188 | tấn | |
| 22 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 6,8455 | m3 | |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 12,16 | m2 | |
| 24 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 12,16 | m2 | |
| 25 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | 12,16 | m2 | |
| 26 | Lát gạch đất nung chống nóng 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 12,16 | m2 | |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 33,251 | m2 | |
| 28 | Công tác ốp đá nhám vào tường, cột, vữa XM cát mịn mác 75 | 9,16 | m2 | |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 30,54 | m2 | |
| 30 | Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 6,52 | m2 | |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 9,8 | m2 | |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 23,1072 | m2 | |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 33,251 | m2 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 23,1072 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 56,3582 | m2 | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 37,06 | m2 | |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 9,8 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 46,86 | m2 | |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0363 | 100m3 | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,784 | m3 | |
| 41 | Lớp nilong chống mất nước khi đổ bê tông nền tầng 1 | 9,8 | m2 | |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 10,04 | m2 | |
| 43 | Cửa sổ khuôn nhựa lõi thép gia cường, kính trắng 5mm, mở trượt (PKKK) GQ | 4,8 | m2 | |
| 44 | Cửa sổ khuôn nhựa lõi thép gia cường, kính trắng 5mm, mở hất (PKKK)GQ (gồm 1 tay nắm cửa không khóa, bản lề chữ A, thanh hạn vị góc mở | 1,8 | m2 | |
| 45 | Cửa đi khuôn nhựa lõi thép gia cường, kính trắng 5mm, 1 cánh, pano kính GQ (gồm thanh chốt đa điểm, 2 tay nắm, bản lề 3D, ổ khóa) | 1,92 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,52 | m2 | |
| 47 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | 0,0664 | tấn | |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,8224 | m2 | |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 6,6 | m2 | |
| H | NHÀ ĐỂ XE KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,34 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0078 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,5464 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,8599 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0646 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0235 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0582 | tấn | |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,012 | tấn | |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | 0,072 | tấn | |
| 10 | Gia công giằng mái thép | 0,0506 | tấn | |
| 11 | Gia công xà gồ thép | 0,0955 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,072 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,0506 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0955 | tấn | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,4398 | m2 | |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,2464 | 100m2 | |
| 17 | Bu lông m14 | 16 | bộ | |
| I | SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,7305 | 100m3 | |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 0,1461 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 73,05 | m3 | |
| 4 | Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | 126,25 | m | |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,6 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,2 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 0,6 | m3 | |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ | 3,125 | m2 | |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2 | m2 | |
| 10 | Trồng cỏ nhật | 30 | m2 | |
| J | BỂ PHỐT, BỂ NƯỚC NGẦM VÀ PCCC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 2,1032 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1893 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0712 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,756 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,4756 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0971 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1007 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0853 | tấn | |
| 9 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | 3,7132 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong lớp đầu có khía bay, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 25,92 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong lớp hai, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | 25,92 | m2 | |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 20,808 | m2 | |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,84 | m2 | |
| 14 | Xi măng dùng ngâm nước xi măng chống thấm (5KG/M3 nước ngâm) | 37,8 | kg | |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,6336 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0441 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0336 | 100m2 | |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 8 | cái | |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 1,3743 | m3 | |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1237 | 100m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0501 | 100m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,494 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,0676 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0775 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0611 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0683 | tấn | |
| 27 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | 2,5572 | m3 | |
| 28 | Trát tường trong lớp đầu có khía bay, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 19,08 | m2 | |
| 29 | Trát tường trong lớp hai, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | 19,08 | m2 | |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 16,728 | m2 | |
| 31 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,68 | m2 | |
| 32 | Xi măng dùng ngâm nước xi măng chống thấm (5KG/M3 nước ngâm) | 21,6 | kg | |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,396 | m3 | |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0366 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0197 | 100m2 | |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | cái | |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 24,0296 | m3 | |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,1627 | 100m3 | |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6462 | 100m3 | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,357 | m3 | |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 49,7804 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 2,7006 | 100m2 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1514 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 4,9066 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,2649 | tấn | |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 81,76 | m2 | |
| 47 | Trát tường trong lớp hai, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | 81,76 | m2 | |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 105,88 | m2 | |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm thành ngoài bể | 102,68 | m2 | |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm thành trong và đáy bể | 126,576 | m2 | |
| 51 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 48,176 | m2 | |
| 52 | Xi măng dùng ngâm nước xi măng chống thấm (5KG/M3 nước ngâm) | 672 | kg | |
| 53 | Nhân công làm toàn bộ quá trình ngâm đến tháo nước lấy NC bậc 3/7 | 2 | công | |
| 54 | Nắp bể tôn hoàn thiện (bao gồm cả khóa) | 1 | bộ | |
| 55 | Băng cản nước PVC, rộng 240 | 35,84 | m | |
| K | SAN NỀN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 2,7365 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 2,7365 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 2,7365 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 20,9311 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,1016 | 100m3 | |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,4494 | m3 | |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1305 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0483 | 100m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,26 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,7432 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,515 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1184 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3741 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 3,654 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,4872 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,1626 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống d=42mm | 0,0585 | 100m | |
| 18 | Vải địa kỹ thuật bịt ống nhựa PVC D42 | 0,0013 | 100m2 | |
| L | CUNG CẤP THIẾT BỊ HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 9,000Btu/h 1 chiều lạnh |
1 | Bộ | |
| 2 | Điều hòa treo tường 12,000Btu/h 1 chiều lạnh | 3 | Bộ | |
| 3 | Điều hòa treo tường 18,000Btu/h 1 chiều lạnH | 21 | Bộ | |
| M | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | 25 | máy | |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mm | 2,2 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mm | 0,05 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mm | 2,15 | 100m | |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | 2,2 | 100m | |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | 0,05 | 100m | |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | 2,15 | 100m | |
| 8 | Quang treo, vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M10 treo ống đồng | 147 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=27mm - Class 1 | 1 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm - Class 1 | 1,28 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt nối nhựa Ф27-C1 | 30 | cái | |
| 12 | Lắp đặt nối nhựa Ф34-C1 | 15 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa Ф27-C1 | 60 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa Ф34-C1 | 10 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa Ф27-C1 | 10 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa Ф34-C1 | 10 | cái | |
| 17 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 30 mm), đường kính ống d=27mm | 4 | 100m | |
| 18 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 30 mm), đường kính ống d=34mm | 1,28 | 100m | |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=27mm | 4 | 100m | |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=34mm | 1,28 | 100m | |
| 21 | Quang treo, vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M8 treo ống đồng | 152 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt Tủ Aptomat điều hòa các tầng 300x400x150 | 4 | hộp | |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =15A | 10 | cái | |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A | 10 | cái | |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =25A | 3 | cái | |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =25A | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =30A | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =35A | 2 | cái | |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2 | 40 | m | |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2 | 425 | m | |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x6mm2 | 10 | m | |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x10mm2 | 30 | m | |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây nguồn điều hòa 2x2,5mm2 | 40 | m | |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây nguồn điều hòa 2x4mm2 | 425 | m | |
| 36 | Lắp đặt Dây điện nối từ dàn nóng - dàn lạnh 3x1.5mm2 | 250 | m | |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cáp nguồn tủ điều hòa 4x6mm2 | 10 | m | |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cáp nguồn tủ điều hòa 4x10mm2 | 30 | m | |
| 39 | Lắp đặt Ống ghen điện cho dây nguồn điều hòa SP D25 | 465 | m | |
| 40 | Vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M10 treo giá đỡ đường điện (2 bộ/giá) | 220 | bộ | |
| N | CUNG CẤP THIẾT BỊ VĂN PHÒNG, PHÒNG MỘT CỬA | |||
| 1 | Bàn (Hòa Phát hoặc tương đương) | 6 | cái | |
| 2 | Bàn CD1200VN (Hòa Phát hoặc tương đương) | 12 | cái | |
| 3 | Bàn cơ chế 1 cửa (bàn quầy và vách nhăn giao dịch) 800x1130x1050 - (Hòa Phát hoặc tương đương)) | 5,1 | m | |
| 4 | Bàn DT1890H24 (Hòa Phát hoặc tương đương) | 2 | cái | |
| 5 | Bảng công khai thủ tục | 1 | cái | |
| 6 | Bộ sofa SF11 (Hòa Phát hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 7 | Bục phát biểu LTS04 (Hòa Phát hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 8 | Bục tượng Bác LT03 (Hòa Phát hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 9 | Ghế (Hòa Phát hoặc tương đương) | 30 | cái | |
| 10 | Ghế TQ01 (Hòa Phát hoặc tương đương) | 2 | cái | |
| 11 | Ghế đơn ghép 3 chỗ cho khách phòng đợi ((Hòa Phát hoặc tương đương) ghế phòng chờ W1780xD680XH800) | 2 | bộ | |
| 12 | Ghế đơn xoay dùng cho bàn quầy SB10 - KT 450x450x860-960((Hòa Phát hoặc tương đương)) | 5 | cái | |
| 13 | Ghế GL208 (Hòa Phát hoặc tương đương) | 20 | cái | |
| 14 | Giá tài liệu GS2K1 - (Hòa Phát hoặc tương đương) | 14 | cái | |
| 15 | Loa amli, micro (Phương án dàn âm thanh tham khảo: Loa hội trường/ 1 đôI; Cục đẩy công suất korah K5 pro / 1 chiếc; Mixer/ 1 chiếc; Micro/ 1 đôi) | 1 | bộ | |
| 16 | Phông rèm sân khấu | 25 | m2 | |
| 17 | Tủ tài liệu CAT09K3G (Hòa Phát hoặc tương đương) | 12 | cái | |
| 18 | Tủ tài liệu DC1800H6 (Hòa Phát hoặc tương đương) | 2 | cái | |
| 19 | Tủ tài liệu (Hòa Phát hoặc tương đương) | 3 | cái | |
| O | CUNG CẤP THIẾT BỊ HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ báo cháy 04 kênh | 1 | cái | |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q= 10L/S, H=40m | 1 | cái | |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Điện Q= 10L/S, H=40m | 1 | cái | |
| 4 | Máy bơm chữa cháy bù áp Q= 1L/S, H=45m | 1 | cái | |
| 5 | Tủ TT điều khiển xả khí FM, SD3/ Pháp | 2 | cái | |
| 6 | Bình chứa khí FM200 , loại 89l, áp suất nạp 25bar,chứa 80kg khí và phụ kiện. Masteco/ Hàn quốc | 1 | bình | |
| 7 | Bình chứa khí FM200 ,loại 68l, áp suất nạp 25bar, chứa 50kg khí và phụ kiện. Masteco/ Hàn Quốc | 1 | bình | |
| P | HỆ THỐNG BÁO ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ báo cháy 04 kênh | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | 2,9 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt | 0,5 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | 1 | 5 đèn | |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | 1 | 5 chuông | |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 1 | 5 nút | |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | 2,2 | 5 đèn | |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt hộp đấu nối | 6 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt đèn Exit | 1,6 | 5 đèn | |
| 11 | Lắp đặt đèn sự cố | 4 | 5 đèn | |
| 12 | Lắp đặt nguồn dự phòng 12V | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt dây cáp điều khiển DVV 2 x 0.75mm2 | 395 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây cáp CXV 2 x 1.5mm2 | 200 | m | |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 16A | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Ống nhựa cứng luồn dây điện chống cháyD20 | 345 | m | |
| 17 | Lắp đặt Ống nhựa mềm luồn dây điện chống cháyD20 | 50 | m | |
| 18 | Lắp Măng sông nối ống D20 | 115 | cái | |
| Q | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q= 10L/S, H=40m | 1 | 1 máy | |
| 2 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ Điện Q= 10L/S, H=40m | 1 | 1 máy | |
| 3 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy bù áp Q= 1L/S, H=45m | 1 | 1 máy | |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , DN100mm | 0,38 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , DN80mm | 0,12 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , DN50mm | 0,12 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , DN25mm | 0,12 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cút STK D=100mm | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút STK D=80mm | 8 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút STK D=50mm | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt bích STK D=100mm | 8 | cặp bích | |
| 12 | Lắp đặt bích STK D=80mm | 20 | cặp bích | |
| 13 | Lắp đặt bích STK D=50mm | 10 | cặp bích | |
| 14 | Lắp đặt tê STK D=100x80 | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê STK D=100x50 | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê STK D=100 | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van d=80mm | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van d=50mm | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van an toàn D50 | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt lúp bê hút D=80 | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt lúp bê hút D=50 | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van một chiều D=100 | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van một chiều D=80 | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van một chiều D=50 | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm D=80 | 4 | cái | |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm D=50 | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt lọc Y D=80 | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt lọc Y D=50 | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van xả khí D25 | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt công tắc áp lực | 3 | cái | |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 3 | cái | |
| 32 | Lắp đặt van bi tay gạt D15 | 4 | cái | |
| 33 | Bảng nội quy PCCC | 4 | hộp | |
| 34 | Bảng tiêu lệnh PCCC | 4 | hộp | |
| 35 | Bệ bơm chữa cháy | 3 | bệ | |
| 36 | Lắp đặt họng chữa cháy ngoài nhà D100/2*65 | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà | 1 | hộp | |
| 39 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | 1 | tủ | |
| 40 | Cuộn vòi chữa cháy D65 | 2 | cái | |
| 41 | Lăng phun chữa cháy D65 | 2 | cái | |
| 42 | Bình chữa cháy khí CO2 - 3kg | 9 | cái | |
| 43 | Bình bột ABC - 8kg | 18 | cái | |
| 44 | Bình cầu nổ 6kg | 2 | cái | |
| 45 | Kệ đựng bình chữa cháy | 6 | cái | |
| R | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY KHÍ FM200 | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ TT điều khiển xả khí FM | 2 | 1 trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt Bình chứa khí FM200 ,chứa 80kg khí và phụ kiện | 1 | bình | |
| 3 | Lắp đặt Bình chứa khí FM200 ,chứa 50kg khí và phụ kiện | 1 | bình | |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khí FM | 0,4 | 10 đầu | |
| 5 | Lắp đặt đầu phun xả khí FM, loại 360o | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt nút nhấn xả khí | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt nút nhấn ngừng xả khí | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt còi và đèn báo | 0,4 | 5 chuông | |
| 9 | Lắp đặt bộ kích hoạt | 2 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: 1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải có xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ) * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng có hệ móng là móng cọc hoặc khoan nhồi hoặc cọc barrette, hệ khung BTCT, có các hạng mục Xây lắp Nhà làm việc, điện nước, chống sét; Các hạng mục phụ trợ phục vụ; Phòng cháy chữa cháy; Hệ thống điều hòa không khí; Cung cấp thiết bị văn phòng,...và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 8,8 tỷ đồng. Ghi chú: Nhà thầu phải có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế đến hết tháng 9/2020 (Bản chụp chứng thực). ( Phải thỏa mãn yêu cầu này) và có xác nhận của cơ quan bảo hiểm về việc hoàn thành nghĩa vụ đóng bảo hiểm xã hội đến hết tháng 6/2020. ( Phải thỏa mãn yêu cầu này) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
44.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi