Gói thầu: Thi công công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201285559-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Bảo trì Công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Thi công công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201284600 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 08:48:00 đến ngày 2021-03-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,701,816,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6069 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2561 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,206 | 100m |
| 4 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép taluy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0665 | tấn |
| 6 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2994 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2395 | 100m |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12,5 chiều dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7339 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7339 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7729 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7729 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,961 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8157 | 100tấn |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1953 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,011 | 100tấn |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2159 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4319 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3865 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,542 | 10m3/km |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,82 | m2 |
| 3 | Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Cột đỡ biển báo D80, L=3,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 5 | Lắp đặt biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cột |
| 6 | Gắn đinh phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | viên |
| 7 | Cột cần vươn bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7508 | tấn |
| 9 | Biển báo chỉ hướng KT: 3.2x2.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Bê tông M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 11 | Bê tông M300, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,92 | m3 |
| 12 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,72 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | 100m3 |
| 14 | Bulong neo 8M30x1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 16 | Lắp đặt block đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cấu kiện |
| 17 | Bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m3 |
| 18 | Ván khuôn block đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 100m2 |
| 19 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,19 | m2 |
| 20 | Gắn tấm phản quang đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,165 | m2 |
| 21 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | cái |
| 22 | Thép đệm liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,44 | kg |
| 23 | Tháo dỡ dải phân cách tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | m |
| 24 | Tháo dỡ cột tôn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cấu kiện |
| 25 | Tháo dỡ biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Tháo dỡ biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt lại tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | m |
| 28 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m3 |
| 29 | Đào hố móng cột tôn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,39 | m3 |
| 30 | Đắp đất hố móng độ chặt YC K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1841 | 100m3 |
| 31 | Cột thép chữ U160x160x5mm+tấm đệm 160x160x4x360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 32 | Tấm giữa sóng hộ lan W310x3320x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | tấm |
| 33 | Tấm đầu, tấm cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấm |
| 34 | Tiêu phản quang 3M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | Chiếc |
| 35 | Bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | Cái |
| 36 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.008 | Cái |
| C | CỐNG HỘP NỐI DÀI | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5101 | tấn |
| 2 | Cốt thép cống đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5342 | tấn |
| 3 | Cốt thép cống đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3408 | tấn |
| 4 | Bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | m3 |
| 5 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,095 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum nguội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,4 | m2 |
| 8 | Băng cản nước Sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2 | m |
| 9 | Bê tông M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3 | m3 |
| 10 | Khoan tạo lỗ D10 sâu 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | lỗ |
| 11 | Keo cấy cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | kg |
| 12 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7309 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2979 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,346 | tấn |
| 16 | Bê tông cọc 40MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,3 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,986 | 100m2 |
| 18 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | mối nối |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| D | KÈ BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,9 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,1 | m3 |
| 3 | Đá đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 4 | Đóng cọc BTCT chiều dài cọc ≤2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,345 | 100m |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1317 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc M400, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,269 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,478 | 100m |
| 9 | Đá dăm đệm, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,704 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,997 | 100m2 |
| 12 | Đào móng đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 14 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m3 |
| 15 | Cốt thép mái taluy, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3255 | tấn |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | 10m3/km |
| E | PHAI ĐIỀU TIẾT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép đường kính D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2018 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép đường kính D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1826 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép đường kính D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0538 | tấn |
| 4 | Bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4811 | 100m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 7 | Thanh sắt phục vụ thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thanh |
| 8 | Sản xuất thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1867 | tấn |
| 9 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,82 | 1m2 |
| 10 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,39 | m3 |
| 11 | Máy đóng mở V10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Dây điện 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 13 | Thép cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6701 | tấn |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6701 | tấn |
| 15 | Gioăng cao su củ tỏi D10R20x100x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,94 | m |
| 16 | Gioăng cao su tấm 100x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | m |
| 17 | Gioăng cao su tấm 130x85x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | cái |
| 19 | Chốt bu lông M22-140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Bu lông D18-100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| F | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Cọc Larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.176,6454 | kg |
| 2 | Ép cọc cừ larsen (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | 100m |
| 3 | Ép cọc cừ larsen (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc Larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | 100m |
| 5 | Khấu hao cọc định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,7445 | kg |
| 6 | Đóng cọc định vị phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 7 | Đóng cọc định vị phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 9 | Đóng cọc BTCT chiều dài cọc >24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,48 | 100m |
| 10 | Thép hình thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,1472 | kg |
| 11 | Lắp đặt cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3763 | tấn |
| 12 | Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | tấn |
| 14 | Phá dỡ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đá đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | 100m3 |
| 16 | Thi công đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m3 |
| 17 | Đào san đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m3 |
| G | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chóp nón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật (100x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Biển báo tam giác (70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật I.441c,b ( Kt 130x90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 5 | Biển báo chữ nhật (60x40)cm I.440 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 7 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 8 | Phá dỡ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m3 |
| 10 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Khung thép treo biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3981 | tấn |
| 12 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | công |
| H | THÁO DỠ ĐÈN HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bộ đèn 3 màu 3xD300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bộ đèn đếm lùi 1xD400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bộ đèn đếm lùi 1xD300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bộ đèn mũi tên rẽ phải 1xD300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cột đèn THGT cao 6,2m vươn đơn 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 6 | Tháo dỡ tủ điều khiển đèn THGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| I | PHẦN LẮP ĐẶT ĐÈN TÍN HIỆU | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,68 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 4 | Sản xuất khung móng M24x8x1375 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | khung |
| 5 | Sản xuất khung móng M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khung |
| 6 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,136 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2254 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt Cột THGT côn mạ kẽm 6,2m vươn 5m (cột tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 9 | Lắp đặt Đèn THGT 3 màu 3xD300 (đèn tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Đèn THGT đếm lùi 1 x D400 LED (đèn tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Đèn THGT đếm lùi 1 x D300 LED (đèn tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đèn mũi tên rẽ phải (đèn tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển đèn THGT (tủ tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | 100m |
| 15 | Đào đường ống cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,91 | m3 |
| 16 | Đắp cát ống cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,025 | m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1185 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0593 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | 100m2 |
| 21 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 22 | Rải cáp cấp Cu/PVC/XLPE/DSTA 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 23 | Luồn dây lên đèn (dây tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 24 | Rải dây dồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m |
| 25 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu cáp |
| 26 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 27 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống luồn cáp D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống luồn cáp D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| J | HỐ GA KÉO CÁP (LOẠI 2 ĐAN) - LẮP ĐẶT 4 HỐ |
|||
| 1 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7437 | m3 |
| 2 | Bê tông Mác 200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9872 | m3 |
| 3 | Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6136 | m3 |
| 4 | Ống nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 5 | Nút loe NL50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Nút loe NL100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0337 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 10 | Lắp dựng ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0449 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1774 | tấn |
| 13 | Gia công kết cấu thép gia cố miệng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | tấn |
| 14 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | 100m2 |
| 15 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 16 | Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| K | DI CHUYỂN HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,868 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2352 | 100m2 |
| 3 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,868 | m3 |
| 4 | Lắp đặt khung móng M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0584 | tấn |
| 5 | Sản xuất khung móng M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | khung |
| 6 | Lắp đặt khung móng M24x8x1375 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | tấn |
| 7 | Sản xuất khung móng M24x8x1375 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khung |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Tháo hạ đèn chiếu sáng hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Tháo hạ cột thép chiếu sáng hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 11 | Tháo hạ cột đèn pha hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 12 | Đào đất hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m3 |
| 13 | Rải ống nhựa xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 14 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 100m |
| 15 | Rải dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 100m |
| 16 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu cáp |
| 17 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu cáp |
| 18 | Đắp cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m3 |
| 20 | Lắp dựng cột đèn chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 21 | Lắp cần đèn (cần tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp dựng cột đèn chiều cao cột 14m (cột tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 23 | Lắp lọng bắt đèn pha (lọng tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp choá đèn pha ở độ cao >12m (đèn tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (dây tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 27 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cửa |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công mặt đường bê tông nhựa nóng và cống bản có gia cố móng bằng cọc BTCT; trong đó khối lượng hoặc giá trị từng hạng mục (bê tông nhựa nóng hoặc cống bản có gia cố móng bằng cọc BTCT) tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó. Trường hợp 01 hợp đồng không có đồng thời 02 hạng mục trên thì phải có 01 hợp đồng có hạng mục bê tông nhựa nóng (Khối lượng hoặc giá trị tối thiểu =70% khối lượng mời thầu hạng mục này) và 01 hợp đồng có hạng mục cống bản có gia cố móng bằng cọc BTCT(khối lượng hoặc giá trị tối thiểu =70% khối lượng hoặc giá trị hạng mục này) được xem là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải được chứng minh bằng các tài liệu sau: Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Các tài liệu khác (nếu có). - Tương tự về quy mô công việc:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi