Gói thầu: Thi công công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201285559-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Bảo trì Công trình giao thông
Tên gói thầu Thi công công trình
Số hiệu KHLCNT 20201284600
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 08:48:00 đến ngày 2021-03-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,701,816,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6069 100m3
2 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2561 100m3
3 Đóng cọc tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,206 100m
4 Bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
5 Lắp dựng cốt thép taluy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0665 tấn
6 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2994 100m2
7 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2395 100m
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12,5 chiều dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,7339 100m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,7339 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7729 100m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7729 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,961 100m2
13 Sản xuất bê tông nhựa C12,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8157 100tấn
14 Sản xuất bê tông nhựa C19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1953 100tấn
15 Vận chuyển bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,011 100tấn
16 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2159 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4319 100m3
18 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3865 100m3
19 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,542 10m3/km
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,82 m2
3 Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Cột đỡ biển báo D80, L=3,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cột
5 Lắp đặt biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cột
6 Gắn đinh phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 viên
7 Cột cần vươn bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7508 tấn
9 Biển báo chỉ hướng KT: 3.2x2.0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Bê tông M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
11 Bê tông M300, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,92 m3
12 Đào đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,72 m3
13 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0272 100m3
14 Bulong neo 8M30x1500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Bê tông M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
16 Lắp đặt block đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 cấu kiện
17 Bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 m3
18 Ván khuôn block đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 100m2
19 Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,19 m2
20 Gắn tấm phản quang đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,165 m2
21 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 222 cái
22 Thép đệm liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,44 kg
23 Tháo dỡ dải phân cách tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 336 m
24 Tháo dỡ cột tôn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cấu kiện
25 Tháo dỡ biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Tháo dỡ biển chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt lại tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 336 m
28 Bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,98 m3
29 Đào hố móng cột tôn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,39 m3
30 Đắp đất hố móng độ chặt YC K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1841 100m3
31 Cột thép chữ U160x160x5mm+tấm đệm 160x160x4x360 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
32 Tấm giữa sóng hộ lan W310x3320x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 tấm
33 Tấm đầu, tấm cuối Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tấm
34 Tiêu phản quang 3M Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 Chiếc
35 Bu lông M18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 Cái
36 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.008 Cái
C CỐNG HỘP NỐI DÀI
1 Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5101 tấn
2 Cốt thép cống đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5342 tấn
3 Cốt thép cống đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3408 tấn
4 Bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 312 m3
5 Bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1 m3
6 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,095 100m2
7 Quét nhựa bitum nguội Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,4 m2
8 Băng cản nước Sika Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,2 m
9 Bê tông M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,3 m3
10 Khoan tạo lỗ D10 sâu 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 lỗ
11 Keo cấy cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,21 kg
12 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 100m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7309 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2979 tấn
15 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,346 tấn
16 Bê tông cọc 40MPa, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,3 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,986 100m2
18 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 mối nối
19 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
D KÈ BÊ TÔNG XI MĂNG
1 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,9 m3
2 Bê tông tường, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,1 m3
3 Đá đệm móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m3
4 Đóng cọc BTCT chiều dài cọc ≤2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,345 100m
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1317 tấn
6 Bê tông cọc M400, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,269 100m2
8 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,478 100m
9 Đá dăm đệm, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
10 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,704 100m2
11 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,997 100m2
12 Đào móng đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 100m3
13 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m3
14 Bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m3
15 Cốt thép mái taluy, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3255 tấn
16 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 10m3/km
E PHAI ĐIỀU TIẾT NƯỚC
1 Lắp dựng cốt thép đường kính D≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2018 tấn
2 Lắp dựng cốt thép đường kính D ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1826 tấn
3 Lắp dựng cốt thép đường kính D >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0538 tấn
4 Bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m3
5 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4811 100m2
6 Thi công lớp đá đệm móng, Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 m3
7 Thanh sắt phục vụ thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 thanh
8 Sản xuất thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1867 tấn
9 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,82 1m2
10 Đào đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,39 m3
11 Máy đóng mở V10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Dây điện 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
13 Thép cánh phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6701 tấn
14 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6701 tấn
15 Gioăng cao su củ tỏi D10R20x100x15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,94 m
16 Gioăng cao su tấm 100x15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,74 m
17 Gioăng cao su tấm 130x85x15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187 cái
19 Chốt bu lông M22-140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Bu lông D18-100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
F BIỆN PHÁP THI CÔNG
1 Cọc Larsen Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.176,6454 kg
2 Ép cọc cừ larsen (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 100m
3 Ép cọc cừ larsen (phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 100m
4 Nhổ cọc Larsen Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 100m
5 Khấu hao cọc định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 474,7445 kg
6 Đóng cọc định vị phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
7 Đóng cọc định vị phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
8 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
9 Đóng cọc BTCT chiều dài cọc >24m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,48 100m
10 Thép hình thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,1472 kg
11 Lắp đặt cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3763 tấn
12 Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 tấn
13 Lắp dựng kết cấu thép sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 tấn
14 Phá dỡ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,5 m3
15 Vận chuyển đất đá đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 100m3
16 Thi công đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m3
17 Đào san đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m3
G ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Chóp nón Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Cái
2 Biển báo chữ nhật (100x25)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Biển báo tam giác (70x70x70)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
4 Biển báo chữ nhật I.441c,b ( Kt 130x90) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
5 Biển báo chữ nhật (60x40)cm I.440 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 Bê tông móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
7 Đào đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
8 Phá dỡ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
9 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100m3
10 Đèn cảnh báo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Khung thép treo biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3981 tấn
12 Nhân công đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 công
H THÁO DỠ ĐÈN HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ bộ đèn 3 màu 3xD300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
2 Tháo dỡ bộ đèn đếm lùi 1xD400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Tháo dỡ bộ đèn đếm lùi 1xD300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Tháo dỡ bộ đèn mũi tên rẽ phải 1xD300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Tháo dỡ cột đèn THGT cao 6,2m vươn đơn 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
6 Tháo dỡ tủ điều khiển đèn THGT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
I PHẦN LẮP ĐẶT ĐÈN TÍN HIỆU
1 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,68 m3
2 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 100m2
3 Lắp đặt cấu kiện thép trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 tấn
4 Sản xuất khung móng M24x8x1375 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 khung
5 Sản xuất khung móng M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khung
6 Bê tông đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,136 m3
7 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2254 100m3
8 Lắp đặt Cột THGT côn mạ kẽm 6,2m vươn 5m (cột tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
9 Lắp đặt Đèn THGT 3 màu 3xD300 (đèn tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
10 Lắp đặt Đèn THGT đếm lùi 1 x D400 LED (đèn tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
11 Lắp đặt Đèn THGT đếm lùi 1 x D300 LED (đèn tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
12 Lắp đèn mũi tên rẽ phải (đèn tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
13 Lắp đặt tủ điện điều khiển đèn THGT (tủ tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
14 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 100m
15 Đào đường ống cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,91 m3
16 Đắp cát ống cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,025 m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1185 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0593 100m3
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,395 100m2
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,395 100m2
21 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 100m
22 Rải cáp cấp Cu/PVC/XLPE/DSTA 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
23 Luồn dây lên đèn (dây tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
24 Rải dây dồng trần M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 100m
25 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đầu cáp
26 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
27 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
28 Lắp đặt ống luồn cáp D105/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 100m
29 Lắp đặt ống luồn cáp D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
J HỐ GA KÉO CÁP (LOẠI 2 ĐAN) -
LẮP ĐẶT 4 HỐ
1 Đào đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7437 m3
2 Bê tông Mác 200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9872 m3
3 Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6136 m3
4 Ống nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m
5 Nút loe NL50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Nút loe NL100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m2
8 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0337 100m3
9 Đổ bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
10 Lắp dựng ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0139 100m2
11 Lắp đặt cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0449 tấn
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1774 tấn
13 Gia công kết cấu thép gia cố miệng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0181 tấn
14 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0194 100m2
15 Bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
16 Lắp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
K DI CHUYỂN HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào đất móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,868 m3
2 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2352 100m2
3 Bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,868 m3
4 Lắp đặt khung móng M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0584 tấn
5 Sản xuất khung móng M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 khung
6 Lắp đặt khung móng M24x8x1375 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0496 tấn
7 Sản xuất khung móng M24x8x1375 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khung
8 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
9 Tháo hạ đèn chiếu sáng hiện có Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
10 Tháo hạ cột thép chiếu sáng hiện có Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
11 Tháo hạ cột đèn pha hiện có Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
12 Đào đất hào cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m3
13 Rải ống nhựa xoắn D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m
14 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,42 100m
15 Rải dây đồng trần M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,42 100m
16 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đầu cáp
17 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đầu cáp
18 Đắp cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m3
19 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1152 100m3
20 Lắp dựng cột đèn chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
21 Lắp cần đèn (cần tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
22 Lắp dựng cột đèn chiều cao cột 14m (cột tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
23 Lắp lọng bắt đèn pha (lọng tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
25 Lắp choá đèn pha ở độ cao >12m (đèn tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
26 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (dây tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 100m
27 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cửa
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công mặt đường bê tông nhựa nóng và cống bản có gia cố móng bằng cọc BTCT; trong đó khối lượng hoặc giá trị từng hạng mục (bê tông nhựa nóng hoặc cống bản có gia cố móng bằng cọc BTCT) tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó. Trường hợp 01 hợp đồng không có đồng thời 02 hạng mục trên thì phải có 01 hợp đồng có hạng mục bê tông nhựa nóng (Khối lượng hoặc giá trị tối thiểu =70% khối lượng mời thầu hạng mục này) và 01 hợp đồng có hạng mục cống bản có gia cố móng bằng cọc BTCT(khối lượng hoặc giá trị tối thiểu =70% khối lượng hoặc giá trị hạng mục này) được xem là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải được chứng minh bằng các tài liệu sau: Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Các tài liệu khác (nếu có). - Tương tự về quy mô công việc:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->