Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210366529-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 09:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210366451
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 10:54:00 đến ngày 2021-04-09 09:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,525,655,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Cống Km0+450
B 1. Vuốt dốc đường vào cầu
1 Tưới dính bám bằng nhũ tương nhựa đường gốc axít, T/C nhựa 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,6 100m2
2 Bù vênh đá dăm đen (kể cả sản xuất + vận chuyển) nt 0,498 100m3
3 Thảm BTN C12,5 dày 6cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) nt 4,4 100m2
4 Đắp đất lề đường K≥0,95 nt 0,275 100m3
C 2. Sơn vạch kẻ đường
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2,0mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,6 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2,0mm nt 19,2 m2
D II. Cầu Mái Dầm Km2+500
E 1. Vuốt dốc đường vào cầu
1 Tưới dính bám bằng nhũ tương nhựa đường gốc axít, T/C nhựa 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,868 100m2
2 Bù vênh đá dăm đen (kể cả sản xuất + vận chuyển) nt 0,267 100m3
3 Thảm BTN C12,5 dày 6cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) nt 5,317 100m2
4 Đắp đất lề đường K≥0,95 nt 0,07 100m3
F 2. Thảm lại BTN mặt cầu
1 Cào bóc lớp BTN mặt cầu, chiều dày 7cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,004 100m2
2 Tưới dính bám bằng nhũ tương nhựa đường gốc axít, T/C nhựa 0,5kg/m2 nt 8,004 100m2
3 Thảm BTN C12,5 dày 7cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) nt 8,004 100m2
G 3. Sơn vạch kẻ đường
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2,0mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,55 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2,0mm nt 41,1 m2
H 4. Nâng hộ lan mềm
1 Tháo dỡ, lắp đặt tôn lượn sóng L=3m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 117 m
2 Cung cấp thép U120x60x5mm mạ kẽm nt 17,2 m
3 Cung cấp thép tấm 200x100x5mm nt 33,755 kg
4 Đường hàn 5mm nt 25,8 m
5 Khoan lỗ D22mm nt 4,3 10 lỗ
I III. Cầu Rạch Côn Km2+973
J 1. Vuốt dốc đường vào cầu
1 Tưới dính bám bằng nhũ tương nhựa đường gốc axít, T/C nhựa 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,148 100m2
2 Bù vênh đá dăm đen (kể cả sản xuất + vận chuyển) nt 0,235 100m3
3 Thảm BTN C12,5 dày 6cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) nt 3,54 100m2
4 Đắp đất lề đường K≥0,95 nt 0,082 100m3
K 2. Sơn vạch kẻ đường
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2,0mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,02 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2,0mm nt 14,04 m2
L 3. Nâng hộ lan mềm
1 Tháo dỡ, lắp đặt tôn lượn sóng L=3m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 216 m
2 Cung cấp thép Ø160 dày 5mm mạ kẽm nt 30,4 m
3 Cắt cột hộ lan hiện hữu nt 37,5 m
4 Đường hàn 5mm nt 76 m
M IV. Cầu Mang Cá Km4+574
N 1. Vuốt dốc đường vào cầu
1 Tưới dính bám bằng nhũ tương nhựa đường gốc axít, T/C nhựa 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,385 100m2
2 Bù vênh đá dăm đen (kể cả sản xuất + vận chuyển) nt 0,279 100m3
3 Thảm BTN C12,5 dày 6cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) nt 6,452 100m2
4 Đắp đất lề đường K≥0,95 nt 0,262 100m3
O 2. Thay thế khe co giãn tại mố
1 Đục bê tông khe co giãn (kể cả vận chuyển đi đổ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,3 m3
2 Tháo dỡ khe co giãn cũ nt 22 m
3 Cung cấp, lắp đặt khe co giãn thép độ dịch chuyển 50mm nt 22 m
4 Quét dính bám Vmax Latex HC (hoặc vật liệu tương đương) nt 27,04 m2
5 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D nt 0,582 tấn
6 Bê tông Vmat Grout M60 (tỷ lệ vữa/đá=50/50) (hoặc vật liệu tương đương) nt 3,6 m3
7 Khoan tạo lỗ bê tông D=18mm, sâu 10cm nt 220 lỗ khoan
8 Keo Sikadur 731 cấy cốt thép nt 1,998 kg
P 3. Thay thế khe co giãn tại trụ
1 Đục bê tông khe co giãn (kể cả vận chuyển đi đổ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,667 m3
2 Tháo dỡ khe co giãn cũ nt 22 m
3 Cung cấp, lắp đặt khe co giãn thép độ dịch chuyển 50mm nt 22 m
4 Quét dính bám Vmax Latex HC (hoặc vật liệu tương đương) nt 27,04 m2
5 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D nt 0,441 tấn
6 Bê tông Vmat Grout M60 (tỷ lệ vữa/đá=50/50) (hoặc vật liệu tương đương) nt 4 m3
Q 4. Thảm lại BTN mặt cầu
1 Cào bóc lớp BTN mặt cầu, chiều dày 7cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,898 100m2
2 Tưới dính bám bằng nhũ tương nhựa đường gốc axít, T/C nhựa 0,5kg/m2 nt 7,898 100m2
3 Thảm BTN C12,5 dày 7cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) nt 7,898 100m2
R 5. Sơn vạch kẻ đường
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2,0mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,58 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2,0mm nt 45,159 m2
S 6. Nâng hộ lan mềm
1 Tháo dỡ, lắp đặt tôn lượn sóng L=3m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 70 m
2 Cung cấp thép U120x60x5mm mạ kẽm nt 12,8 m
3 Cung cấp thép tấm 200x100x5mm nt 25,12 kg
4 Đường hàn 5mm nt 19,2 m
5 Khoan lỗ D22mm nt 3,2 10 lỗ
T V. Nút giao số 2 Km4+800
U 1. Sửa chữa mặt đường
1 Láng nhựa 02 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,005 100m2
2 Khơi thông dòng chảy hai bên đường nt 80 công
V 5. Sơn vạch kẻ đường
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2,0mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,35 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2,0mm nt 101,4 m2
W VI. Đảm bảo giao thông
1 Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.78E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có ít nhất 01 (một) hợp đồng sửa chữa mặt đường, khe co giãn trên đường đang khai thác, hợp đồng đó có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VNĐ; hoặc Nhà thầu có ít nhất 01 (một) hợp đồng sửa chữa mặt đường trên đường đang khai thác, hợp đồng đó có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VNĐ và 01 (một) hợp đồng sửa chữa khe co giãn trên đường đang khai thác, hợp đồng đó có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->