Gói thầu: Mua hoá chất, vật tư tiêu hao phục vụ công tác phân tích mẫu kiểm nghiệm an toàn thực phẩm và vật tư nông nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2021 và dự trù Quý I năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210353803-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phân tích và chứng nhận chất lượng sản phẩm nông nghiệp Hà Nội
Tên gói thầu Mua hoá chất, vật tư tiêu hao phục vụ công tác phân tích mẫu kiểm nghiệm an toàn thực phẩm và vật tư nông nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2021 và dự trù Quý I năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20210332163
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố Hà Nội năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 230 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 17:59:00 đến ngày 2021-04-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,105,181,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,500,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Cột ái lực miễn dịch 3 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
2 Cột ái lực miễn dịch 1 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
3 Cột chiết pha rắn 1 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
4 Cột chiết pha rắn 3cc 3 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
5 Đầu típ handystep 1ml 5 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
6 Đầu lọc nylon (0.2 µ, d = 13mm) 38 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
7 Đầu lọc PTFE (0.2 µ, d = 13mm) 62 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
8 Đầu típ 1000µl 13 Túi Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
9 Đầu típ 10µl 1 Túi Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
10 Đầu típ 250µl 10 Túi Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
11 Đầu típ 5000µl 8 Túi Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
12 Găng tay nilon 66 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
13 Giấy lọc Ø 11 97 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
14 Giấy thấm 8 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
15 Giấy đo pH 4 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
16 Giấy lọc Whatman Ø 15 3 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
17 Giấy lọc thủy tinh 3 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
18 Găng tay rửa dụng cụ 27 Đôi Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
19 Găng tay 66 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
20 Giấy dán nhãn (109) 28 Túi Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
21 Giấy lọc Ø 15 13 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
22 Insert vial 76 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
23 Kít thay thế cho máy sinh khí 2 Bộ Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
24 Khăn lau 14 Cái Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
25 Khẩu trang than hoạt tính 55 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
26 Màng lọc nylon (0.2 µ, d = 47 mm) 16 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
27 Nắp vặn + septa 64 Túi Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
28 Nước rửa dụng cụ 71 Chai Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
29 Nước sát khuẩn tay 11 Chai Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
30 Ống teflon 17 Cái Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
31 Ống effendorf 2 ml 6 Túi Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
32 Ống nhựa ly tâm 15ml 197 Túi Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
33 Ống nhựa ly tâm 50ml 290 Túi Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
34 Ống Kjeldalh 1 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
35 Pipeete pasteur 230 mm 5 Túi Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
36 QuEChERS Liquid Extraction 27 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
37 QuEChERS Dispersive SPE Clean-up Kit, for EN 15662 (Pigmented Matrices) 10 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
38 QuEChERS Dispersive SPE Clean-up Kit, for EN 15662 (Fatty & Waxed Matrices) 9 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
39 QuEChERS Dispersive SPE Clean-up Kit, for EN 15662 (Highly Pigmented Matrices) 8 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
40 Túi lọc xơ Ankom 1 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
41 Túi đựng mẫu 118 Túi Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
42 Túi đựng rác 17 Kg Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
43 Vial LC có nắp vặn 47 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
44 Xà phòng bột 22 Túi Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
45 Xy lanh tiêm 1ml 95 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
46 Xy lanh tiêm 3ml 5 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
47 Acetonitrile isocratic grade for liquid chromatography LiChrosolv 75 Chai Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
48 Axit citric 1 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
49 Acetonitrile hypergrade for LC-MS LiChrosolv 48 Chai Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
50 AgNO3 2 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
51 Acid formic 1 Chai Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
52 Amonium acetate 1 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
53 Acetone 2 Chai Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
54 C18 11 Lọ Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
55 Carbon hoạt tính 9 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
56 CuSO4.5H2O 1 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
57 Cát vàng 6 Kg Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
58 Cồn công nghiệp 2 Phi Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
59 Dimethylsulfoxide 1 Chai Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
60 Ethyl Acetate 12 Chai Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
61 Ethanol (cồn tuyệt đối) 2 Chai Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
62 Fe(NH4)2(SO4)2.6H2O (Ammonium iron(II) sulfate hexahydrate) 2 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
63 H2O2 8 Chai Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
64 Hydroxylammonium chloride 2 Lọ Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
65 H2SO4 98% 97 Chai Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
66 H3PO4 85% 5 Chai Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
67 HCl 37% 86 Chai Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
68 HNO3 65% 212 Chai Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
69 H3BO3 khan 3 Lọ Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
70 HCl 0.1N 21 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
71 H2SO4 0.1N 27 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
72 Iso propanol 11 Chai Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
73 K2Cr2O7 5 Lọ Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
74 K2SO4 10 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
75 Kali natri tartat (KNaC4H4O6.4H2O) 8 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
76 Khí Acetylen 6 Bình Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
77 Khí Argon 42 Bình Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
78 Khí nitơ 5 Bình Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
79 LaCl3.7H2O 1 Lọ Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
80 Magie sulfat (MgSO4) khan 96 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
81 MgO 1 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
82 Methanol for liquid chromatography LiChrosolv 7 Chai Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
83 Methanol hypergrade for LC-MS LiChrosolv 53 Chai Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
84 N-Hexan 3 Chai Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
85 NaOH khan 31 Lọ Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
86 NH4OH 25% 1 Chai Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
87 NaOH 0.1N 19 Ống Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
88 Na2S2O3 0.1N 1 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
89 NaCl (Sodium chloride) 13 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
90 NaBH4 8 Lọ Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
91 Na3PO4 1 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
92 Na2SO4 khan 19 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
93 Water for chromatography (LC-MS Grade) LiChrosolv 51 Chai Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
94 PSA 16 Lọ Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
95 Petroleum Ether 53 Chai Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
96 Bông thấm nước 4 Kg Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
97 Găng tay nilon 10 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
98 Găng tay vô trùng 19 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
99 Giấy bạc 7 Cuộn Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
100 Giấy kỵ khí 62 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
101 Giấy parafilm (Giấy nến) 11 Cuộn Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
102 Giấy thấm 30 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
103 Khẩu trang 19 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
104 Màng lọc minisart 0.45 µm 4 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
105 Nước lau sàn 8 Chai Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
106 Nước rửa dụng cụ 8 Chai Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
107 Nước rửa tay 8 Chai Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
108 Ống effendoft 1 Túi Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
109 Túi ủ mẫu 49 Túi Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
110 Túi dập mẫu 12 Túi Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
111 Túi đựng rác 14 Kg Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
112 Túi nilon đựng dụng cụ hấp thanh trùng 4 Túi Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
113 Túi nilon đựng mẫu thải 8 Túi Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
114 Túi PE đựng mẫu 16 Túi Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
115 Xà phòng bột 16 kg Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
116 Xi lanh hút hóa chất lọc loại 10 ml 11 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
117 DG 18 (Dichloran Glycerol Agar) 1 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
118 AL agar (L.mono Differential Agar Base) 1 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
119 Bào tử 3 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
120 BGBL (Brilliant - green bile Lactose) broth 3 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
121 BHI (Brain heart broth) 1 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
122 BP (Baird - Parker) agar 6 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
123 BPLS (Brilliant-green phenol-red lactose sucrose agar) 3 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
124 BPW (Buffered Peptone Water) 13 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
125 Buffer solution pH 4.01 5 Chai Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
126 Buffer solution pH 7 5 Chai Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
127 Buffer solution pH 9.21 22 Chai Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
128 Cồn 46 Chai Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
129 D-cycloserin (Perfringens TSC Supplement) 7 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
130 DRBC (Dichloran Rose Bengal Chloramphenicol Agar) 1 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
131 Frase listeria selective supplement 2 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
132 GC (GIOLITTI-CANTONI broth) 1 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
133 Glycerol 3 Chai Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
134 GSTB (Glucose Salt Teepol Broth) 3 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
135 Huyết tương thỏ 31 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
136 Kháng huyết thanh H 17 Lọ Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
137 Kháng huyết thanh O 17 Lọ Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
138 Kháng huyết thanh Vi 17 Lọ Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
139 MKTTn (MULLER-KAUFFMANN Tetrathionate Novobiocin broth) 2 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
140 NaCl (Sodium chloride) 21 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
141 Nước trứng (Egg yolk emulsion) 7 Lọ Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
142 Nước trứng (Egg yolk tellurite emulsion) 26 Lọ Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
143 L - Arginine monohydro chloride 1 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
144 Palcam listeria selective suplement 1 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
145 Paraffin 5 Chai Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
146 PCA 2 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
147 Peptone from casein 5 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
148 Polymixin B (POLYMYXIN B SUPPLEMENT) 3 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
149 TBX (Tryptone Bile X-glucuronide) Agar 4 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
150 TCBS (Thiosulfat Citrat Bile and Succarose agar) 2 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
151 Thuốc thử Kovacs 4 Lọ Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
152 TSC (Tryptose sulfite cycloserine agar-base) 2 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
153 Tween 80 1 Chai Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
154 VRB (Violet Red Bile Lactose) agar 7 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
155 XLD (Xylose Lysine Deoxycholate) agar 4 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
156 Thạch máu cừu 10 Hộp Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.657E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.31E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự thông qua đấu thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.173.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.519.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi, đổi trả hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->