Gói thầu: Mua hoá chất, vật tư tiêu hao phục vụ công tác phân tích mẫu kiểm nghiệm an toàn thực phẩm và vật tư nông nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2021 và dự trù Quý I năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210353803-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phân tích và chứng nhận chất lượng sản phẩm nông nghiệp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua hoá chất, vật tư tiêu hao phục vụ công tác phân tích mẫu kiểm nghiệm an toàn thực phẩm và vật tư nông nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2021 và dự trù Quý I năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210332163 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố Hà Nội năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 230 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 17:59:00 đến ngày 2021-04-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,105,181,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,500,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cột ái lực miễn dịch | 3 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Cột ái lực miễn dịch | 1 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Cột chiết pha rắn | 1 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Cột chiết pha rắn 3cc | 3 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Đầu típ handystep 1ml | 5 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Đầu lọc nylon (0.2 µ, d = 13mm) | 38 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Đầu lọc PTFE (0.2 µ, d = 13mm) | 62 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Đầu típ 1000µl | 13 | Túi | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Đầu típ 10µl | 1 | Túi | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Đầu típ 250µl | 10 | Túi | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Đầu típ 5000µl | 8 | Túi | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Găng tay nilon | 66 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Giấy lọc Ø 11 | 97 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Giấy thấm | 8 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Giấy đo pH | 4 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Giấy lọc Whatman Ø 15 | 3 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Giấy lọc thủy tinh | 3 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Găng tay rửa dụng cụ | 27 | Đôi | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Găng tay | 66 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Giấy dán nhãn (109) | 28 | Túi | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Giấy lọc Ø 15 | 13 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Insert vial | 76 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Kít thay thế cho máy sinh khí | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Khăn lau | 14 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Khẩu trang than hoạt tính | 55 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Màng lọc nylon (0.2 µ, d = 47 mm) | 16 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Nắp vặn + septa | 64 | Túi | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Nước rửa dụng cụ | 71 | Chai | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Nước sát khuẩn tay | 11 | Chai | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Ống teflon | 17 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Ống effendorf 2 ml | 6 | Túi | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Ống nhựa ly tâm 15ml | 197 | Túi | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Ống nhựa ly tâm 50ml | 290 | Túi | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Ống Kjeldalh | 1 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Pipeete pasteur 230 mm | 5 | Túi | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | QuEChERS Liquid Extraction | 27 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | QuEChERS Dispersive SPE Clean-up Kit, for EN 15662 (Pigmented Matrices) | 10 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | QuEChERS Dispersive SPE Clean-up Kit, for EN 15662 (Fatty & Waxed Matrices) | 9 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | QuEChERS Dispersive SPE Clean-up Kit, for EN 15662 (Highly Pigmented Matrices) | 8 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Túi lọc xơ Ankom | 1 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Túi đựng mẫu | 118 | Túi | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Túi đựng rác | 17 | Kg | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Vial LC có nắp vặn | 47 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Xà phòng bột | 22 | Túi | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Xy lanh tiêm 1ml | 95 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Xy lanh tiêm 3ml | 5 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Acetonitrile isocratic grade for liquid chromatography LiChrosolv | 75 | Chai | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Axit citric | 1 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Acetonitrile hypergrade for LC-MS LiChrosolv | 48 | Chai | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | AgNO3 | 2 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Acid formic | 1 | Chai | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Amonium acetate | 1 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Acetone | 2 | Chai | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | C18 | 11 | Lọ | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Carbon hoạt tính | 9 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | CuSO4.5H2O | 1 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Cát vàng | 6 | Kg | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Cồn công nghiệp | 2 | Phi | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Dimethylsulfoxide | 1 | Chai | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Ethyl Acetate | 12 | Chai | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Ethanol (cồn tuyệt đối) | 2 | Chai | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Fe(NH4)2(SO4)2.6H2O (Ammonium iron(II) sulfate hexahydrate) | 2 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | H2O2 | 8 | Chai | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Hydroxylammonium chloride | 2 | Lọ | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | H2SO4 98% | 97 | Chai | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | H3PO4 85% | 5 | Chai | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | HCl 37% | 86 | Chai | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | HNO3 65% | 212 | Chai | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | H3BO3 khan | 3 | Lọ | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | HCl 0.1N | 21 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | H2SO4 0.1N | 27 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Iso propanol | 11 | Chai | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | K2Cr2O7 | 5 | Lọ | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | K2SO4 | 10 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Kali natri tartat (KNaC4H4O6.4H2O) | 8 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Khí Acetylen | 6 | Bình | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Khí Argon | 42 | Bình | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Khí nitơ | 5 | Bình | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | LaCl3.7H2O | 1 | Lọ | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Magie sulfat (MgSO4) khan | 96 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | MgO | 1 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Methanol for liquid chromatography LiChrosolv | 7 | Chai | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Methanol hypergrade for LC-MS LiChrosolv | 53 | Chai | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | N-Hexan | 3 | Chai | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | NaOH khan | 31 | Lọ | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | NH4OH 25% | 1 | Chai | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | NaOH 0.1N | 19 | Ống | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Na2S2O3 0.1N | 1 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | NaCl (Sodium chloride) | 13 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | NaBH4 | 8 | Lọ | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Na3PO4 | 1 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Na2SO4 khan | 19 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Water for chromatography (LC-MS Grade) LiChrosolv | 51 | Chai | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | PSA | 16 | Lọ | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Petroleum Ether | 53 | Chai | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Bông thấm nước | 4 | Kg | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Găng tay nilon | 10 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Găng tay vô trùng | 19 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Giấy bạc | 7 | Cuộn | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Giấy kỵ khí | 62 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Giấy parafilm (Giấy nến) | 11 | Cuộn | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Giấy thấm | 30 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Khẩu trang | 19 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Màng lọc minisart 0.45 µm | 4 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Nước lau sàn | 8 | Chai | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Nước rửa dụng cụ | 8 | Chai | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Nước rửa tay | 8 | Chai | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Ống effendoft | 1 | Túi | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Túi ủ mẫu | 49 | Túi | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Túi dập mẫu | 12 | Túi | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Túi đựng rác | 14 | Kg | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Túi nilon đựng dụng cụ hấp thanh trùng | 4 | Túi | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Túi nilon đựng mẫu thải | 8 | Túi | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Túi PE đựng mẫu | 16 | Túi | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Xà phòng bột | 16 | kg | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Xi lanh hút hóa chất lọc loại 10 ml | 11 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | DG 18 (Dichloran Glycerol Agar) | 1 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | AL agar (L.mono Differential Agar Base) | 1 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Bào tử | 3 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | BGBL (Brilliant - green bile Lactose) broth | 3 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | BHI (Brain heart broth) | 1 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | BP (Baird - Parker) agar | 6 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | BPLS (Brilliant-green phenol-red lactose sucrose agar) | 3 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | BPW (Buffered Peptone Water) | 13 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Buffer solution pH 4.01 | 5 | Chai | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Buffer solution pH 7 | 5 | Chai | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Buffer solution pH 9.21 | 22 | Chai | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Cồn | 46 | Chai | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | D-cycloserin (Perfringens TSC Supplement) | 7 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 130 | DRBC (Dichloran Rose Bengal Chloramphenicol Agar) | 1 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | Frase listeria selective supplement | 2 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 132 | GC (GIOLITTI-CANTONI broth) | 1 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 133 | Glycerol | 3 | Chai | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 134 | GSTB (Glucose Salt Teepol Broth) | 3 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 135 | Huyết tương thỏ | 31 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 136 | Kháng huyết thanh H | 17 | Lọ | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 137 | Kháng huyết thanh O | 17 | Lọ | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 138 | Kháng huyết thanh Vi | 17 | Lọ | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 139 | MKTTn (MULLER-KAUFFMANN Tetrathionate Novobiocin broth) | 2 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 140 | NaCl (Sodium chloride) | 21 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 141 | Nước trứng (Egg yolk emulsion) | 7 | Lọ | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 142 | Nước trứng (Egg yolk tellurite emulsion) | 26 | Lọ | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 143 | L - Arginine monohydro chloride | 1 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 144 | Palcam listeria selective suplement | 1 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 145 | Paraffin | 5 | Chai | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 146 | PCA | 2 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 147 | Peptone from casein | 5 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 148 | Polymixin B (POLYMYXIN B SUPPLEMENT) | 3 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 149 | TBX (Tryptone Bile X-glucuronide) Agar | 4 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 150 | TCBS (Thiosulfat Citrat Bile and Succarose agar) | 2 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 151 | Thuốc thử Kovacs | 4 | Lọ | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 152 | TSC (Tryptose sulfite cycloserine agar-base) | 2 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 153 | Tween 80 | 1 | Chai | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 154 | VRB (Violet Red Bile Lactose) agar | 7 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 155 | XLD (Xylose Lysine Deoxycholate) agar | 4 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 156 | Thạch máu cừu | 10 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2 chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.657E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.31E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự thông qua đấu thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.173.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.519.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thu hồi, đổi trả hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi