Gói thầu: Chi phí xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210602431-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoàn Sơn |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210572185 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS cấp trên hỗ trợ, NS xã và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 15:10:00 đến ngày 2021-06-11 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,437,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC CÁC TUYẾN CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG >2,5M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 77,452 | m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0691 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,4038 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - E HSMT | 0,1531 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 85,762 | m3 |
| 6 | Rải nilong chống thấm nước xi măng | Chương V - E HSMT | 364,7772 | m2 |
| 7 | Đánh bóng bề mặt bằng máy xoa | Chương V - E HSMT | 428,34 | m2 |
| 8 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,5306 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0356 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát mang rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,1421 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 7,237 | m3 |
| 13 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 16,669 | m3 |
| 14 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,69 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 83,718 | m2 |
| 16 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 30,268 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan D10 mm | Chương V - E HSMT | 0,083 | tấn |
| 18 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,72 | m3 |
| 19 | Thép hình L50x50x5 | Chương V - E HSMT | 432,378 | kg |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,4239 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,4239 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,255 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,577 | tấn |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 0,036 | 100m |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,6 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,7745 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, | Chương V - E HSMT | 0,7745 | 100m3/1km |
| 30 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,327 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,2348 | 100m3 |
| 32 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 47,168 | m3 |
| 33 | Rải nilon chống thấm nước xi măng | Chương V - E HSMT | 235,84 | m2 |
| 34 | Đánh bóng bề mặt bằng máy xoa | Chương V - E HSMT | 235,38 | m2 |
| 35 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,7176 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0264 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát mang rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,8304 | 100m3 |
| 38 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1000mm | Chương V - E HSMT | 48 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m TTC- Đường kính 1000mm | Chương V - E HSMT | 16 | 1 đoạn ống |
| 40 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Chương V - E HSMT | 15 | mối nối |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 2,0446 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 2,0446 | 100m3/1km |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 105,957 | m3 |
| 44 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,272 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,4536 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V - E HSMT | 0,0546 | 100m2 |
| 47 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 99,221 | m3 |
| 48 | Rải nilong chống thấm nước xi măng | Chương V - E HSMT | 453,4404 | m2 |
| 49 | Đánh bóng bề mặt bằng máy xoa | Chương V - E HSMT | 528,99 | m2 |
| 50 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,6321 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát mang rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,1439 | 100m3 |
| 53 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,214 | 100m2 |
| 54 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 9,514 | m3 |
| 55 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 19,803 | m3 |
| 56 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,971 | m3 |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 99,296 | m2 |
| 58 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 35,976 | m2 |
| 59 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,097 | tấn |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,84 | m3 |
| 61 | Thép hình L50x50x5 | Chương V - E HSMT | 504,441 | kg |
| 62 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,4946 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,495 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 14 | 1cấu kiện |
| 65 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,304 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,687 | tấn |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 0,042 | 100m |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,9037 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,9037 | 100m3/1km |
| 70 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 1,06 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 1,06 | 100m3/1km |
| 72 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 8,985 | m3 |
| 73 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 5,53 | 1m3 |
| 74 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 75 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - E HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 76 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 13,334 | m3 |
| 77 | Rải nilong chống thấm nước xi măng | Chương V - E HSMT | 58,14 | m2 |
| 78 | Đánh bóng bề mặt bằng máy xoa | Chương V - E HSMT | 89,22 | m2 |
| 79 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 22,476 | 1m3 |
| 80 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0185 | 100m3 |
| 81 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0582 | 100m3 |
| 82 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,089 | 100m2 |
| 83 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,545 | m3 |
| 84 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,534 | m3 |
| 85 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,832 | m3 |
| 86 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 33,504 | m2 |
| 87 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 11,115 | m2 |
| 88 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,035 | tấn |
| 89 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,3 | m3 |
| 90 | Thép hình L50x50x5 | Chương V - E HSMT | 216,189 | kg |
| 91 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,2 | tấn |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,2 | tấn |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 94 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,247 | tấn |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 0,018 | 100m |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,2801 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,2801 | 100m3/1km |
| 99 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,089 | 100m3/1km |
| 101 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 111,692 | m3 |
| 102 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,509 | 100m3 |
| 103 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,637 | 100m3 |
| 104 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - E HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 105 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 139,303 | m3 |
| 106 | Rải nilong chống thấm nước xi măng | Chương V - E HSMT | 632,0028 | m2 |
| 107 | Đánh bóng bề mặt bằng máy xoa | Chương V - E HSMT | 746,73 | m2 |
| 108 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,9923 | 100m3 |
| 109 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0683 | 100m3 |
| 110 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,2185 | 100m3 |
| 111 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,326 | 100m2 |
| 112 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 14,456 | m3 |
| 113 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 30,07 | m3 |
| 114 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,098 | m3 |
| 115 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 151,168 | m2 |
| 116 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 54,632 | m2 |
| 117 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,152 | tấn |
| 118 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,32 | m3 |
| 119 | Thép hình L50x50x5 | Chương V - E HSMT | 792,693 | kg |
| 120 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,777 | tấn |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,777 | tấn |
| 122 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 22 | 1cấu kiện |
| 123 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,458 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 1,038 | tấn |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 0,066 | 100m |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,5012 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,5012 | 100m3/1km |
| 128 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 1,117 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 1,117 | 100m3/1km |
| 130 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 79,947 | m3 |
| 131 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,485 | 100m3 |
| 132 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,459 | 100m3 |
| 133 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - E HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 134 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 99,961 | m3 |
| 135 | Rải nilong chống thấm nước xi măng | Chương V - E HSMT | 418,2028 | m2 |
| 136 | Đánh bóng bề mặt bằng máy xoa | Chương V - E HSMT | 532,93 | m2 |
| 137 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,689 | 100m3 |
| 138 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0457 | 100m3 |
| 139 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,1467 | 100m3 |
| 140 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,217 | 100m2 |
| 141 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 9,671 | m3 |
| 142 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 20,141 | m3 |
| 143 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,971 | m3 |
| 144 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 100,806 | m2 |
| 145 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 36,58 | m2 |
| 146 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,097 | tấn |
| 147 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,84 | m3 |
| 148 | Thép hình L50x50x5 | Chương V - E HSMT | 504,441 | kg |
| 149 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,495 | tấn |
| 150 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,495 | tấn |
| 151 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 14 | 1cấu kiện |
| 152 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,31 | 100m2 |
| 153 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,7 | tấn |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 0,042 | 100m |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,1733 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,1733 | 100m3/1km |
| 157 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,799 | 100m3 |
| 158 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,799 | 100m3/1km |
| 159 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 18,4 | m3 |
| 160 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 7,569 | 1m3 |
| 161 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,2013 | 100m3 |
| 162 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - E HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 163 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 33,35 | m3 |
| 164 | Rải nilong chống thấm nước xi măng | Chương V - E HSMT | 155,8452 | m2 |
| 165 | Đánh bóng bề mặt bằng máy xoa | Chương V - E HSMT | 210 | m2 |
| 166 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 26,036 | 1m3 |
| 167 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 2,82 | 1m3 |
| 168 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0322 | 100m3 |
| 169 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0825 | 100m3 |
| 170 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,152 | 100m2 |
| 171 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,164 | m3 |
| 172 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 11,36 | m3 |
| 173 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,386 | m3 |
| 174 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 57,936 | m2 |
| 175 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 19,341 | m2 |
| 176 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,058 | tấn |
| 177 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,5 | m3 |
| 178 | Thép hình L50x50x5 | Chương V - E HSMT | 360,315 | kg |
| 179 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,334 | tấn |
| 180 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,043 | tấn |
| 181 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 182 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,164 | 100m2 |
| 183 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,432 | tấn |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 0,03 | 100m |
| 185 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,3643 | 100m3 |
| 186 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,3643 | 100m3/1km |
| 187 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,184 | 100m3 |
| 188 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,184 | 100m3/1km |
| 189 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 4,02 | 100m3 |
| 190 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,074 | 100m3 |
| 191 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 192 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,311 | m3 |
| 193 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 7,222 | m3 |
| 194 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 406,628 | m2 |
| 195 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,246 | m2 |
| 196 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 197 | Bê tông cổ hố ga, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,799 | m3 |
| 198 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,071 | tấn |
| 199 | Lắp dựng thang sắt, ĐK 18mm | Chương V - E HSMT | 0,029 | tấn |
| 200 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 201 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,545 | m3 |
| 202 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 9 | 1cấu kiện |
| 203 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,103 | tấn |
| 204 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,103 | tấn |
| 205 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm | Chương V - E HSMT | 144 | cái |
| 206 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm | Chương V - E HSMT | 50 | 1 đoạn ống |
| 207 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Chương V - E HSMT | 43 | mối nối |
| 208 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 3,414 | 100m3 |
| 209 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,265 | 100m3 |
| 210 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,265 | 100m3/1km |
| 211 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 9,583 | m3 |
| 212 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 8,646 | 1m3 |
| 213 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0422 | 100m3 |
| 214 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - E HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 215 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 13,703 | m3 |
| 216 | Rải nilong chống thấm nước xi măng | Chương V - E HSMT | 69,6476 | m2 |
| 217 | Đánh bóng bề mặt bằng máy xoa | Chương V - E HSMT | 92 | m2 |
| 218 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 17,118 | 1m3 |
| 219 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,128 | 1m3 |
| 220 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0133 | 100m3 |
| 221 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0426 | 100m3 |
| 222 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 223 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,543 | m3 |
| 224 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,697 | m3 |
| 225 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,554 | m3 |
| 226 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 23,904 | m2 |
| 227 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 7,983 | m2 |
| 228 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,023 | tấn |
| 229 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,2 | m3 |
| 230 | Thép hình L50x50x5 mm bo mép tấm đan rãnh, hố ga | Chương V - E HSMT | 135,66 | kg |
| 231 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,133 | tấn |
| 232 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,133 | tấn |
| 233 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 234 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 235 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,179 | tấn |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 0,012 | 100m |
| 237 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,2689 | 100m3 |
| 238 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,2689 | 100m3/1km |
| 239 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 240 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,096 | 100m3/1km |
| 241 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 7,614 | m3 |
| 242 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 3,992 | 1m3 |
| 243 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0333 | 100m3 |
| 244 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - E HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 245 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 11,079 | m3 |
| 246 | Rải nilong chống thấm nước xi măng | Chương V - E HSMT | 65,026 | m2 |
| 247 | Đánh bóng bề mặt bằng máy xoa | Chương V - E HSMT | 76,45 | m2 |
| 248 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 8,451 | 1m3 |
| 249 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,564 | 1m3 |
| 250 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0068 | 100m3 |
| 251 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0218 | 100m3 |
| 252 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 253 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,302 | m3 |
| 254 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,412 | m3 |
| 255 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,277 | m3 |
| 256 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 12,272 | m2 |
| 257 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,089 | m2 |
| 258 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,012 | tấn |
| 259 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,1 | m3 |
| 260 | Thép hình L50x50x5 mm bo mép tấm đan rãnh, hố ga | Chương V - E HSMT | 68,34 | kg |
| 261 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,067 | tấn |
| 262 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,067 | tấn |
| 263 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 264 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 265 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,092 | tấn |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 0,006 | 100m |
| 267 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1301 | 100m3 |
| 268 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1301 | 100m3/1km |
| 269 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 270 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,076 | 100m3/1km |
| 271 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 4,577 | m3 |
| 272 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 2,25 | 1m3 |
| 273 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 274 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - E HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 275 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,386 | m3 |
| 276 | Rải nilong chống thấm nước xi măng | Chương V - E HSMT | 31,9296 | m2 |
| 277 | Đánh bóng bề mặt bằng máy xoa | Chương V - E HSMT | 45 | m2 |
| 278 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 8,556 | 1m3 |
| 279 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,6 | 1m3 |
| 280 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0078 | 100m3 |
| 281 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0233 | 100m3 |
| 282 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 283 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,483 | m3 |
| 284 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,752 | m3 |
| 285 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,277 | m3 |
| 286 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 13,816 | m2 |
| 287 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,668 | m2 |
| 288 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,012 | tấn |
| 289 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,1 | m3 |
| 290 | Thép hình L50x50x5 mm bo mép tấm đan rãnh, hố ga | Chương V - E HSMT | 68,34 | kg |
| 291 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,067 | tấn |
| 292 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,067 | tấn |
| 293 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 294 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 295 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,107 | tấn |
| 296 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 0,006 | 100m |
| 297 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1137 | 100m3 |
| 298 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1137 | 100m3/1km |
| 299 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 300 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,046 | 100m3/1km |
| 301 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 7,673 | m3 |
| 302 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 3,653 | 1m3 |
| 303 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,1198 | 100m3 |
| 304 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - E HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 305 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 13,38 | m3 |
| 306 | Rải nilong chống thấm nước xi măng | Chương V - E HSMT | 71,814 | m2 |
| 307 | Đánh bóng bề mặt bằng máy xoa | Chương V - E HSMT | 94,62 | m2 |
| 308 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 8,787 | 1m3 |
| 309 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,128 | 1m3 |
| 310 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0136 | 100m3 |
| 311 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0258 | 100m3 |
| 312 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 313 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,593 | m3 |
| 314 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,792 | m3 |
| 315 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,554 | m3 |
| 316 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 24,336 | m2 |
| 317 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 8,145 | m2 |
| 318 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,023 | tấn |
| 319 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,2 | m3 |
| 320 | Thép hình L50x50x5 mm bo mép tấm đan rãnh, hố ga | Chương V - E HSMT | 135,66 | kg |
| 321 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,133 | tấn |
| 322 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,134 | tấn |
| 323 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 324 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 325 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,184 | tấn |
| 326 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 0,012 | 100m |
| 327 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0158 | 100m3 |
| 328 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0158 | 100m3/1km |
| 329 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,077 | 100m3 |
| 330 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,077 | 100m3/1km |
| 331 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 8,345 | m3 |
| 332 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 5,387 | 1m3 |
| 333 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0341 | 100m3 |
| 334 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - E HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 335 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 12,062 | m3 |
| 336 | Rải nilong chống thấm nước xi măng | Chương V - E HSMT | 66,9228 | m2 |
| 337 | Đánh bóng bề mặt bằng máy xoa | Chương V - E HSMT | 84 | m2 |
| 338 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 12,496 | 1m3 |
| 339 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,564 | 1m3 |
| 340 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0102 | 100m3 |
| 341 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0325 | 100m3 |
| 342 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 343 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,932 | m3 |
| 344 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,591 | m3 |
| 345 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,277 | m3 |
| 346 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 17,632 | m2 |
| 347 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,099 | m2 |
| 348 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,012 | tấn |
| 349 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,1 | m3 |
| 350 | Thép hình L50x50x5 mm bo mép tấm đan rãnh, hố ga | Chương V - E HSMT | 68,34 | kg |
| 351 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,067 | tấn |
| 352 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,067 | tấn |
| 353 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 354 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 355 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,145 | tấn |
| 356 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 0,006 | 100m |
| 357 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1845 | 100m3 |
| 358 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1845 | 100m3/1km |
| 359 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 360 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,083 | 100m3/1km |
| 361 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 6,461 | m3 |
| 362 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,13 | 1m3 |
| 363 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 364 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - E HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 365 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 18,512 | m3 |
| 366 | Rải nilong chống thấm nước xi măng | Chương V - E HSMT | 91,8632 | m2 |
| 367 | Đánh bóng bề mặt bằng máy xoa | Chương V - E HSMT | 130,31 | m2 |
| 368 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 18,765 | 1m3 |
| 369 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,692 | 1m3 |
| 370 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0229 | 100m3 |
| 371 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0651 | 100m3 |
| 372 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 373 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,364 | m3 |
| 374 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 8,069 | m3 |
| 375 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,832 | m3 |
| 376 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 40,48 | m2 |
| 377 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 13,731 | m2 |
| 378 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,035 | tấn |
| 379 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,3 | m3 |
| 380 | Thép hình L50x50x5 mm bo mép tấm đan rãnh, hố ga | Chương V - E HSMT | 204 | kg |
| 381 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,2 | tấn |
| 382 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,2 | tấn |
| 383 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 384 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 385 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,315 | tấn |
| 386 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 0,018 | 100m |
| 387 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,2159 | 100m3 |
| 388 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,2159 | 100m3/1km |
| 389 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 390 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,065 | 100m3/1km |
| 391 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 7,19 | m3 |
| 392 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,537 | 1m3 |
| 393 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0362 | 100m3 |
| 394 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - E HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 395 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 12,266 | m3 |
| 396 | Rải nilong chống thấm nước xi măng | Chương V - E HSMT | 53,3428 | m2 |
| 397 | Đánh bóng bề mặt bằng máy xoa | Chương V - E HSMT | 91,63 | m2 |
| 398 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 21,426 | 1m3 |
| 399 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,692 | 1m3 |
| 400 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0228 | 100m3 |
| 401 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0712 | 100m3 |
| 402 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 403 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,347 | m3 |
| 404 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 8,035 | m3 |
| 405 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,832 | m3 |
| 406 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 40,328 | m2 |
| 407 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 13,674 | m2 |
| 408 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,035 | tấn |
| 409 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,3 | m3 |
| 410 | Thép hình L50x50x5 mm bo mép tấm đan rãnh, hố ga | Chương V - E HSMT | 204 | kg |
| 411 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,2 | tấn |
| 412 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,2 | tấn |
| 413 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 414 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 415 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,314 | tấn |
| 416 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 0,018 | 100m |
| 417 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,2465 | 100m3 |
| 418 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,2465 | 100m3/1km |
| 419 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 420 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,072 | 100m3/1km |
| 421 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 9,246 | m3 |
| 422 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0237 | 1m3 |
| 423 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0744 | 100m3 |
| 424 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - E HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 425 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 19,734 | m3 |
| 426 | Rải nilong chống thấm nước xi măng | Chương V - E HSMT | 103,3408 | m2 |
| 427 | Đánh bóng bề mặt bằng máy xoa | Chương V - E HSMT | 139,57 | m2 |
| 428 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,2018 | 1m3 |
| 429 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0169 | 1m3 |
| 430 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 431 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0654 | 100m3 |
| 432 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 433 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,116 | m3 |
| 434 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 7,604 | m3 |
| 435 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,832 | m3 |
| 436 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 38,368 | m2 |
| 437 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 12,939 | m2 |
| 438 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,035 | tấn |
| 439 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,3 | m3 |
| 440 | Thép hình L50x50x5 mm bo mép tấm đan rãnh, hố ga | Chương V - E HSMT | 204 | kg |
| 441 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,2 | tấn |
| 442 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,2 | tấn |
| 443 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 444 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 445 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,295 | tấn |
| 446 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 0,018 | 100m |
| 447 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,2425 | 100m3 |
| 448 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,2425 | 100m3/1km |
| 449 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 450 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,092 | 100m3/1km |
| 451 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 8,526 | m3 |
| 452 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 3,228 | 1m3 |
| 453 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0364 | 100m3 |
| 454 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - E HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 455 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 13,046 | m3 |
| 456 | Rải nilong chống thấm nước xi măng | Chương V - E HSMT | 68,0308 | m2 |
| 457 | Đánh bóng bề mặt bằng máy xoa | Chương V - E HSMT | 90,82 | m2 |
| 458 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 14,922 | 1m3 |
| 459 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,128 | 1m3 |
| 460 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 461 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0434 | 100m3 |
| 462 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 463 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,592 | m3 |
| 464 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,788 | m3 |
| 465 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,554 | m3 |
| 466 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 24,32 | m2 |
| 467 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 8,139 | m2 |
| 468 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,023 | tấn |
| 469 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 470 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,2 | m3 |
| 471 | Thép hình L50x50x5 mm bo mép tấm đan rãnh, hố ga | Chương V - E HSMT | 135,66 | kg |
| 472 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,133 | tấn |
| 473 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,133 | tấn |
| 474 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 475 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 476 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,184 | tấn |
| 477 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 0,012 | 100m |
| 478 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1928 | 100m3 |
| 479 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1928 | 100m3/1km |
| 480 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 481 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,085 | 100m3/1km |
| 482 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 5,738 | m3 |
| 483 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,041 | 1m3 |
| 484 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 485 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - E HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 486 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 11,224 | m3 |
| 487 | Rải nilong chống thấm nước xi măng | Chương V - E HSMT | 53,6412 | m2 |
| 488 | Đánh bóng bề mặt bằng máy xoa | Chương V - E HSMT | 81,21 | m2 |
| 489 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 16,93 | 1m3 |
| 490 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,128 | 1m3 |
| 491 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0725 | 100m3 |
| 492 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0561 | 100m3 |
| 493 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 494 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,126 | m3 |
| 495 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,79 | m3 |
| 496 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,554 | m3 |
| 497 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 28,872 | m2 |
| 498 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 9,846 | m2 |
| 499 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,023 | tấn |
| 500 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,2 | m3 |
| 501 | Thép hình L50x50x5 mm bo mép tấm đan rãnh, hố ga | Chương V - E HSMT | 135,66 | kg |
| 502 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,133 | tấn |
| 503 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,133 | tấn |
| 504 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 505 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 506 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,228 | tấn |
| 507 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 0,012 | 100m |
| 508 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,191 | 100m3 |
| 509 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,191 | 100m3/1km |
| 510 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 511 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,057 | 100m3/1km |
| 512 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 7,204 | m3 |
| 513 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 2,878 | 1m3 |
| 514 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 515 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - E HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 516 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 13,748 | m3 |
| 517 | Rải nilong chống thấm nước xi măng | Chương V - E HSMT | 69,3372 | m2 |
| 518 | Đánh bóng bề mặt bằng máy xoa | Chương V - E HSMT | 97,2 | m2 |
| 519 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 16,097 | 1m3 |
| 520 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,128 | 1m3 |
| 521 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0166 | 100m3 |
| 522 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0531 | 100m3 |
| 523 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 524 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,159 | m3 |
| 525 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,851 | m3 |
| 526 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,554 | m3 |
| 527 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 29,152 | m2 |
| 528 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 9,951 | m2 |
| 529 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,023 | tấn |
| 530 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,2 | m3 |
| 531 | Thép hình L50x50x5 mm bo mép tấm đan rãnh, hố ga | Chương V - E HSMT | 135,66 | kg |
| 532 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,133 | tấn |
| 533 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,133 | tấn |
| 534 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 535 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 536 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,231 | tấn |
| 537 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 0,012 | 100m |
| 538 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,201 | 100m3 |
| 539 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,201 | 100m3/1km |
| 540 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 541 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,072 | 100m3/1km |
| 542 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 11,758 | m3 |
| 543 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 4,297 | 1m3 |
| 544 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0709 | 100m3 |
| 545 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - E HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 546 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 20,308 | m3 |
| 547 | Rải nilong chống thấm nước xi măng | Chương V - E HSMT | 107,3668 | m2 |
| 548 | Đánh bóng bề mặt bằng máy xoa | Chương V - E HSMT | 143,26 | m2 |
| 549 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 22,652 | 1m3 |
| 550 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,692 | 1m3 |
| 551 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0214 | 100m3 |
| 552 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0649 | 100m3 |
| 553 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 554 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,079 | m3 |
| 555 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 7,534 | m3 |
| 556 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,832 | m3 |
| 557 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 38,048 | m2 |
| 558 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 12,819 | m2 |
| 559 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,035 | tấn |
| 560 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,3 | m3 |
| 561 | Thép hình L50x50x5 mm bo mép tấm đan rãnh, hố ga | Chương V - E HSMT | 204 | kg |
| 562 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,2 | tấn |
| 563 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,2 | tấn |
| 564 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 565 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 566 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,291 | tấn |
| 567 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 0,018 | 100m |
| 568 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,4889 | 100m3 |
| 569 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,4889 | 100m3/1km |
| 570 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,193 | 100m3 |
| 571 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,193 | 100m3/1km |
| 572 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 16,563 | m3 |
| 573 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 9,619 | 1m3 |
| 574 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0656 | 100m3 |
| 575 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - E HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 576 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 25,073 | m3 |
| 577 | Rải nilong chống thấm nước xi măng | Chương V - E HSMT | 127,5732 | m2 |
| 578 | Đánh bóng bề mặt bằng máy xoa | Chương V - E HSMT | 166,44 | m2 |
| 579 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 27,595 | 1m3 |
| 580 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0169 | 1m3 |
| 581 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0231 | 100m3 |
| 582 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0753 | 100m3 |
| 583 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 584 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,411 | m3 |
| 585 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 8,157 | m3 |
| 586 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,832 | m3 |
| 587 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 40,88 | m2 |
| 588 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 13,881 | m2 |
| 589 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,035 | tấn |
| 590 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,3 | m3 |
| 591 | Thép hình L50x50x5 mm bo mép tấm đan rãnh, hố ga | Chương V - E HSMT | 204 | kg |
| 592 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,2 | tấn |
| 593 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,2 | tấn |
| 594 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 595 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,121 | 100m2 |
| 596 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,319 | tấn |
| 597 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 0,018 | 100m |
| 598 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,3891 | 100m3 |
| 599 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,3891 | 100m3/1km |
| 600 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,166 | 100m3 |
| 601 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,166 | 100m3/1km |
| 602 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 9,078 | m3 |
| 603 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 3,107 | 1m3 |
| 604 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0735 | 100m3 |
| 605 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - E HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 606 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 18,89 | m3 |
| 607 | Rải nilong chống thấm nước xi măng | Chương V - E HSMT | 98,284 | m2 |
| 608 | Đánh bóng bề mặt bằng máy xoa | Chương V - E HSMT | 133,48 | m2 |
| 609 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 20,11 | 1m3 |
| 610 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,692 | 1m3 |
| 611 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 612 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0681 | 100m3 |
| 613 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 614 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,001 | m3 |
| 615 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 7,388 | m3 |
| 616 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,832 | m3 |
| 617 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 37,384 | m2 |
| 618 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 12,57 | m2 |
| 619 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,035 | tấn |
| 620 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,3 | m3 |
| 621 | Thép hình L50x50x5 mm bo mép tấm đan rãnh, hố ga | Chương V - E HSMT | 204 | kg |
| 622 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,2 | tấn |
| 623 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,2 | tấn |
| 624 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 625 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 626 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,285 | tấn |
| 627 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 0,018 | 100m |
| 628 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,2491 | 100m3 |
| 629 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,2491 | 100m3/1km |
| 630 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,091 | 100m3 |
| 631 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,091 | 100m3/1km |
| 632 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 10,223 | m3 |
| 633 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 5,077 | 1m3 |
| 634 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 635 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - E HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 636 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 16,591 | m3 |
| 637 | Rải nilong chống thấm nước xi măng | Chương V - E HSMT | 83,4064 | m2 |
| 638 | Đánh bóng bề mặt bằng máy xoa | Chương V - E HSMT | 117,46 | m2 |
| 639 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 22,683 | 1m3 |
| 640 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,692 | 1m3 |
| 641 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0203 | 100m3 |
| 642 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0654 | 100m3 |
| 643 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 644 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,873 | m3 |
| 645 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 7,148 | m3 |
| 646 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,832 | m3 |
| 647 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 36,296 | m2 |
| 648 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 12,162 | m2 |
| 649 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,035 | tấn |
| 650 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,3 | m3 |
| 651 | Thép hình L50x50x5 mm bo mép tấm đan rãnh, hố ga | Chương V - E HSMT | 204 | kg |
| 652 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,2 | tấn |
| 653 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,2 | tấn |
| 654 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 655 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 656 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,275 | tấn |
| 657 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 0,018 | 100m |
| 658 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,2945 | 100m3 |
| 659 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,2945 | 100m3/1km |
| 660 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 661 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,102 | 100m3/1km |
| 662 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 5,521 | m3 |
| 663 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,316 | 1m3 |
| 664 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,097 | 100m3 |
| 665 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - E HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 666 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 13,506 | m3 |
| 667 | Rải nilong chống thấm nước xi măng | Chương V - E HSMT | 64,2192 | m2 |
| 668 | Đánh bóng bề mặt bằng máy xoa | Chương V - E HSMT | 98,13 | m2 |
| 669 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 12,901 | 1m3 |
| 670 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,692 | 1m3 |
| 671 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0202 | 100m3 |
| 672 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0409 | 100m3 |
| 673 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 674 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,875 | m3 |
| 675 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 7,188 | m3 |
| 676 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,832 | m3 |
| 677 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 36,16 | m2 |
| 678 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 12,111 | m2 |
| 679 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,035 | tấn |
| 680 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,3 | m3 |
| 681 | Thép hình L50x50x5 mm bo mép tấm đan rãnh, hố ga | Chương V - E HSMT | 204 | kg |
| 682 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,2 | tấn |
| 683 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,2 | tấn |
| 684 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 685 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 686 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,273 | tấn |
| 687 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 0,018 | 100m |
| 688 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1591 | 100m3 |
| 689 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1591 | 100m3/1km |
| 690 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 691 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,055 | 100m3/1km |
| 692 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 5,326 | m3 |
| 693 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,725 | 1m3 |
| 694 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0933 | 100m3 |
| 695 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - E HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 696 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 14,013 | m3 |
| 697 | Rải nilong chống thấm nước xi măng | Chương V - E HSMT | 72,0948 | m2 |
| 698 | Đánh bóng bề mặt bằng máy xoa | Chương V - E HSMT | 97,95 | m2 |
| 699 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 11,721 | 1m3 |
| 700 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,128 | 1m3 |
| 701 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0154 | 100m3 |
| 702 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0406 | 100m3 |
| 703 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 704 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,935 | m3 |
| 705 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,43 | m3 |
| 706 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,554 | m3 |
| 707 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 27,24 | m2 |
| 708 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 9,234 | m2 |
| 709 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,023 | tấn |
| 710 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,2 | m3 |
| 711 | Thép hình L50x50x5 mm bo mép tấm đan rãnh, hố ga | Chương V - E HSMT | 135,66 | kg |
| 712 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,133 | tấn |
| 713 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,133 | tấn |
| 714 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 715 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 716 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,212 | tấn |
| 717 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 0,012 | 100m |
| 718 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1457 | 100m3 |
| 719 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1457 | 100m3/1km |
| 720 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 721 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,053 | 100m3/1km |
| 722 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 18,887 | m3 |
| 723 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 5,667 | 1m3 |
| 724 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0885 | 100m3 |
| 725 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - E HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 726 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 22,932 | m3 |
| 727 | Rải nilong chống thấm nước xi măng | Chương V - E HSMT | 125,7732 | m2 |
| 728 | Đánh bóng bề mặt bằng máy xoa | Chương V - E HSMT | 159,6 | m2 |
| 729 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,2225 | 1m3 |
| 730 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,692 | 1m3 |
| 731 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0201 | 100m3 |
| 732 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0604 | 100m3 |
| 733 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 734 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,847 | m3 |
| 735 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 7,101 | m3 |
| 736 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,832 | m3 |
| 737 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 36,08 | m2 |
| 738 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 12,081 | m2 |
| 739 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,035 | tấn |
| 740 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,3 | m3 |
| 741 | Thép hình L50x50x5 mm bo mép tấm đan rãnh, hố ga | Chương V - E HSMT | 204 | kg |
| 742 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,2 | tấn |
| 743 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,2 | tấn |
| 744 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 745 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 746 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,272 | tấn |
| 747 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 0,018 | 100m |
| 748 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,2961 | 100m3 |
| 749 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,2961 | 100m3/1km |
| 750 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,159 | 100m3 |
| 751 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,159 | 100m3/1km |
| 752 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 1,921 | m3 |
| 753 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 754 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - E HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 755 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,968 | m3 |
| 756 | Rải nilong chống thấm nước xi măng | Chương V - E HSMT | 23,8968 | m2 |
| 757 | Đánh bóng bề mặt bằng máy xoa | Chương V - E HSMT | 35,85 | m2 |
| 758 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 5,215 | 1m3 |
| 759 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,564 | 1m3 |
| 760 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0071 | 100m3 |
| 761 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0171 | 100m3 |
| 762 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 763 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,358 | m3 |
| 764 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,205 | m3 |
| 765 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,277 | m3 |
| 766 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 11,329 | m2 |
| 767 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,269 | m2 |
| 768 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,012 | tấn |
| 769 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,1 | m3 |
| 770 | Thép hình L50x50x5 mm bo mép tấm đan rãnh, hố ga | Chương V - E HSMT | 68,34 | kg |
| 771 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,067 | tấn |
| 772 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,067 | tấn |
| 773 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 774 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 775 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,114 | tấn |
| 776 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 0,006 | 100m |
| 777 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0578 | 100m3 |
| 778 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0578 | 100m3/1km |
| 779 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 780 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,019 | 100m3/1km |
| 781 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 106,549 | m3 |
| 782 | Đào nền đường + vỉa hè - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,104 | 100m3 |
| 783 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,5196 | 100m3 |
| 784 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 101,208 | m3 |
| 785 | Rải nilong chống thấm nước xi măng | Chương V - E HSMT | 526,26 | m2 |
| 786 | Đánh bóng bề mặt bằng máy xoa | Chương V - E HSMT | 526,26 | m2 |
| 787 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,161 | 100m2 |
| 788 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,8733 | m3 |
| 789 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, PCB30 | Chương V - E HSMT | 73,79 | m |
| 790 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x25cm, PCB30 | Chương V - E HSMT | 8,5 | m |
| 791 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 792 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,438 | m3 |
| 793 | Lát rãnh biên | Chương V - E HSMT | 23,967 | m2 |
| 794 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,176 | 100m3 |
| 795 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Chương V - E HSMT | 178,954 | m2 |
| 796 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 4,9651 | 100m3 |
| 797 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1438 | 100m3 |
| 798 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 2,9407 | 100m3 |
| 799 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,245 | 100m2 |
| 800 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 21,043 | m3 |
| 801 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1200x1200mm | Chương V - E HSMT | 73 | 1 đoạn ống |
| 802 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1200x1200mm | Chương V - E HSMT | 72 | mối nối |
| 803 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,107 | 100m3 |
| 804 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,335 | m3 |
| 805 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,339 | m3 |
| 806 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,182 | m3 |
| 807 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 2,2636 | 100m3 |
| 808 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 2,2636 | 100m3/1km |
| 809 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 1,065 | 100m3 |
| 810 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 1,065 | 100m3/1km |
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 14.1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 14,143 | m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 7,8 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - E HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 22,214 | m3 |
| 6 | Rải nilong chống thấm nước xi măng | Chương V - E HSMT | 104,372 | m2 |
| 7 | Đánh bóng bề mặt bằng máy xoa | Chương V - E HSMT | 146,33 | m2 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 26,422 | 1m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 2,256 | 1m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0782 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,778 | m3 |
| 14 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 8,804 | m3 |
| 15 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,109 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 45,072 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 14,985 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,046 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,4 | m3 |
| 20 | Thép hình L50x50x5 | Chương V - E HSMT | 272,34 | kg |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,267 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,267 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,332 | tấn |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 0,024 | 100m |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,3648 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,3648 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,141 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,141 | 100m3/1km |
| 31 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V - E HSMT | 38,498 | m3 |
| 32 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 38,498 | m3 |
| 33 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V - E HSMT | 50,643 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 50,643 | m3 |
| 35 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 24,31 | m3 |
| 36 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 24,31 | m3 |
| 37 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 11,316 | tấn |
| 38 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 11,316 | tấn |
| 39 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 5,452 | 1000v |
| 40 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 5,452 | 1000v |
| 41 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 0,663 | tấn |
| 42 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 0,663 | tấn |
| 43 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 0,6941 | m3 |
| 44 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 0,6941 | m3 |
| C | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 15 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 15,207 | m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 8,619 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,2163 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - E HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 28,142 | m3 |
| 6 | Rải nilong chống thấm nước xi măng | Chương V - E HSMT | 164,8216 | m2 |
| 7 | Đánh bóng bề mặt bằng máy xoa | Chương V - E HSMT | 215,65 | m2 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 27,129 | 1m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 2,82 | 1m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0303 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0768 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,791 | m3 |
| 14 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 10,663 | m3 |
| 15 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,386 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 54,768 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 18,153 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,058 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,5 | m3 |
| 20 | Thép hình L50x50x5 | Chương V - E HSMT | 340,68 | kg |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,334 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,334 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,152 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,401 | tấn |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 0,03 | 100m |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,3857 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,3857 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m (vận dụng mã hiệu) | Chương V - E HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,15 | 100m3/1km |
| 31 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V - E HSMT | 61,71 | m3 |
| 32 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 61,71 | m3 |
| 33 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 61,71 | m3 |
| 34 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V - E HSMT | 53,63 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 53,63 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 53,63 | m3 |
| 37 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 30,65 | m3 |
| 38 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 30,65 | m3 |
| 39 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 30,65 | m3 |
| 40 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 14,247 | tấn |
| 41 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 14,247 | tấn |
| 42 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 14,247 | tấn |
| 43 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 6,626 | 1000v |
| 44 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 6,626 | 1000v |
| 45 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 6,626 | 1000v |
| 46 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 0,815 | tấn |
| 47 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 0,815 | tấn |
| 48 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 0,815 | tấn |
| 49 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 0,8605 | m3 |
| 50 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 0,8605 | m3 |
| 51 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 0,861 | m3 |
| D | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 18.1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 18,841 | m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 24,367 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,9182 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - E HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 117,773 | m3 |
| 6 | Rải nilong chống thấm nước xi măng | Chương V - E HSMT | 618,36 | m2 |
| 7 | Đánh bóng bề mặt bằng máy xoa | Chương V - E HSMT | 830,88 | m2 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 122,725 | 1m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 11,28 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1267 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,3679 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,539 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 24,227 | m3 |
| 14 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 44,599 | m3 |
| 15 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,544 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 227,744 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 75,999 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,232 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2 | m3 |
| 20 | Thép hình L50x50x5 | Chương V - E HSMT | 1.361,7 | kg |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 1,335 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 1,335 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 40 | 1cấu kiện |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,64 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 1,691 | tấn |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 0,12 | 100m |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,5837 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,5837 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,188 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,188 | 100m3/1km |
| 31 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V - E HSMT | 266,58 | m3 |
| 32 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 266,58 | m3 |
| 33 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 266,58 | m3 |
| 34 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V - E HSMT | 177,211 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 177,211 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 177,21 | m3 |
| 37 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 128,17 | m3 |
| 38 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 128,17 | m3 |
| 39 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 128,17 | m3 |
| 40 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 59,551 | tấn |
| 41 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 59,551 | tấn |
| 42 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 59,551 | tấn |
| 43 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 27,578 | 1000v |
| 44 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 27,578 | 1000v |
| 45 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 27,578 | 1000v |
| 46 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 3,35 | tấn |
| 47 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 3,35 | tấn |
| 48 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 3,35 | tấn |
| 49 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 3,587 | m3 |
| 50 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 3,587 | m3 |
| 51 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 3,587 | m3 |
| E | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 18.3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 15,496 | m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 12,387 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,1813 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - E HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 30,894 | m3 |
| 6 | Rải nilong chống thấm nước xi măng | Chương V - E HSMT | 172,3712 | m2 |
| 7 | Đánh bóng bề mặt bằng máy xoa | Chương V - E HSMT | 214,64 | m2 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 24,274 | 1m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 2,256 | 1m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0252 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,061 | m3 |
| 14 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,752 | m3 |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 8,87 | m3 |
| 16 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,109 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 45,368 | m2 |
| 18 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 15,096 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,046 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,4 | m3 |
| 21 | Thép hình L50x50x5 | Chương V - E HSMT | 272,34 | kg |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,267 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,267 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,127 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,335 | tấn |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 0,024 | 100m |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,3892 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,3892 | 100m3/1km |
| 30 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,155 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,155 | 100m3/1km |
| 32 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V - E HSMT | 57,008 | m3 |
| 33 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 57,008 | m3 |
| 34 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V - E HSMT | 54,396 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 54,396 | m3 |
| 36 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 32,1 | m3 |
| 37 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 32,1 | m3 |
| 38 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 14,785 | tấn |
| 39 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 14,785 | tấn |
| 40 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 5,487 | 1000v |
| 41 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 5,487 | 1000v |
| 42 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 0,667 | tấn |
| 43 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 0,667 | tấn |
| 44 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 0,8159 | m3 |
| 45 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 0,8159 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1558E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.63116E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên có yêu cầu kỹ thuật: Thi công mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.807.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.614.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi