Gói thầu: Duy tu, sửa chữa mặt đường; hoàn thiện, nâng cấp hệ thống vĩa hè, cây xanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210371355-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm quản lý Cửa Khẩu tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Duy tu, sửa chữa mặt đường; hoàn thiện, nâng cấp hệ thống vĩa hè, cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210348032 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu phí, vượt thu phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng tại Cửa khẩu (Phần 70% để lại cho trung tâm quản lý cửa khẩu) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 21:10:00 đến ngày 2021-04-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,128,075,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)- dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1722 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1722 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)- dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1722 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1722 | 100m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5 dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9841 | 100m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7007 | 100m3 |
| 7 | Bê tông hoàn trả rãnh thoát nước, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m3 |
| 8 | Bê tông vuốt nối M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,87 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2517 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2517 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, đất cấp III: vận chuyển đất từ mỏ đất về đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2517 | 100m3 |
| 12 | Cắt bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1246 | 100m |
| 13 | Đào bỏ kết cấu áo đường hư hỏng dày 68cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6371 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong bằng ô tô - 7,0T: vận chuyển đổ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 966,31 | m3 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)- dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,103 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,103 | 100m2 |
| 18 | Đắp nền vỉa hè bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9606 | 100m3 |
| 19 | Đào nền vỉa hè bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3142 | 100m3 |
| 20 | Đào khuôn vỉa hè bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,807 | 100m3 |
| 21 | Đào khuôn bó vỉa bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,05 | m3 |
| 23 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,725 | 100m |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7,0T: vận chuyển đổ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,875 | m3 |
| 25 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cây |
| 26 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | gốc |
| 27 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 10T tự đổ, đất cấp III: vận chuyển đổ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3196 | 100m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,233 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 10T tự đổ, đất cấp III: vận chuyển đổ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,233 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất màu hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m3 |
| 31 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 32 | Bê tông thành hố, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,18 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thành hố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9504 | 100m2 |
| 34 | Xây thành hố bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,78 | m3 |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | 1 cấu kiện |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | đoạn |
| 37 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,97 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7078 | 100m2 |
| 39 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn (từ bãi đúc đến công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4925 | 10 tấn/1km |
| 40 | Bê tông đệm dày 5cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 41 | Lắp bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,5 | m |
| 42 | Bê tông sát bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, dày 7cm - Đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,82 | m3 |
| 43 | Đệm bê tông dày 5cm, BT M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,01 | m3 |
| 44 | Lót bạt nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,0065 | 100m2 |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,052 | m3 |
| 46 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.200,65 | m2 |
| 47 | Bê tông giằng, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m3 |
| 48 | Đệm bê tông, M100, đá 1x2 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 49 | Cây muồng hoàng yến cao 3-4m, đường kính 10-12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cây |
| 50 | Cây phượng vàng cao 3-4m, đường kính 10-12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cây |
| 51 | Trồng cây xanh các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cây |
| 52 | Vận chuyển cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cây |
| 53 | Tưới nước bảo dưỡng cây xanh 90 ngày sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cây |
| 54 | Di chuyển máy móc đến và ra khỏi công trường bằng ô tô đầu kéo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cột, biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm-ĐBGT( Biển báo đường hẹp W.203b - W.203c) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cột, biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm-ĐBGT( Biển báo đi chậm W.245a) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cột, biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm-ĐBGT( Biển báo công trường đang thi công W.227) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt barie chắn 2 đầu công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 60 | Dây phản quang (trắng, đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.208 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,624 | 100m |
| 62 | Bê tông đế cột đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,265 | m3 |
| 63 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng: Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, trồng cây xanh và giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 2.200.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi