Gói thầu: Phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210353505-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210140832 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 09:25:00 đến ngày 2021-04-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,746,703,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng băng rộng | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 54,679 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2,1873 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,9114 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1,8227 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1,8227 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1,8227 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 13,144 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,1564 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 46,3838 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,8411 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,4669 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1,6499 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2,1925 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,4841 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 4,265 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,1664 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,746 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 29,6044 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2,8398 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,2582 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,0276 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,1682 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 6,3598 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1,0137 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,2012 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1,3256 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 7,5786 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,7538 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,2722 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,0904 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1,2629 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1,0926 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 10,9262 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1,1377 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2,8094 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,3882 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,1636 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,1315 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1,368 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,1368 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,1048 | tấn |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 4,0352 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2,1715 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1,4477 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 55,2154 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1,7867 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2,2572 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,5797 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 3,0849 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2,3452 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1,9946 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,023 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 9,9489 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,1446 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,0071 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,0043 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 58 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 3,0646 | tấn |
| 59 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 3,021 | tấn |
| 60 | Gia công giằng mái thép | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,613 | tấn |
| 61 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,613 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 108,7775 | m2 |
| 63 | Lắp đặt bu lông fi 20 dài 600mm | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 16 | Bộ |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng,chống ồn 3 lớp (Tôn/PU/BẠc/PP) tôn dày 0.45 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2,5012 | 100m2 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1,1113 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1,111 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 97,632 | m2 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1,7388 | 100m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 20,9928 | m3 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500 mm | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 211,7776 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch đá chẻ vào chân tường | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 3,942 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp đá Granite màu vàng nhạt, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 43,5869 | m2 |
| 73 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 51,5396 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 77,6356 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 77,636 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 44,532 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 340,818 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 177,2635 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 157,208 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 109,26 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 75,38 | m2 |
| 82 | Đắp đố cột | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 83 | Đắp chữ nhà văn hóa thôn Tây Sơn | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 114,2 | m |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 567,6468 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 385,89 | m2 |
| 87 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,3757 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 21,18 | m2 |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 21,18 | m2 |
| 90 | Cửa đi 4 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp kính 6.38mm,phụ kiện KinLong | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 21 | m2 |
| 91 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 3,945 | m2 |
| 92 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh, nhôm hệ Việt Pháp 2600, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2,28 | m2 |
| 93 | Cửa sổ mở trượt 4 cánh, nhôm hệ Việt Pháp 2600, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 14,4 | m2 |
| 94 | Vách kinh, nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 9,105 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 50,73 | m2 |
| 96 | Thi công trần nhôm tấm thả LAY-IN T-BLACK KT: 600x600x0.8 mm | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 176,0804 | m2 |
| 97 | Biển phông"ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANH VINH" | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 98 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 54,2608 | tấn |
| 99 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 54,2608 | tấn |
| 100 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1,0489 | 100m3 |
| 101 | Xúc cát lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 3,3972 | 100m3 |
| 102 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 15,2917 | tấn |
| 103 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 15,2917 | tấn |
| 104 | Bốc xếp tôn xuống và lên xe | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 5,9278 | 100m2 |
| 105 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2,1389 | 100m2 |
| 106 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2,1389 | 100m2 |
| 107 | Bốc xếp gạch xây các loại | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 57,9362 | 1000v |
| 108 | Bốc xếp gạch xây các loại | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 57,9362 | 1000v |
| 109 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 2.5T, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 5,6876 | 10 tấn/1km |
| 110 | Vận chuyển vật liệu cát, đá trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2.5 tấn | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 444,5926 | m3 |
| 111 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 2.5T, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1,5292 | 10 tấn/1km |
| 112 | Vận chuyển tôn trong phạm vi 1 km bằng xe tải 2.5 tấn | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 5,9278 | 100m2 |
| 113 | Vận chuyển gạch ốp trong phạm vi 1 km bằng xe tải 2.5 tấn | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2,1389 | 100m2 |
| 114 | Vận chuyển gạch xây trong phạm vi 1 km bằng xe tải 2.5 tấn | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 57,9362 | 1000v |
| B | NHÀ VĂN HÓA - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn led dài 1,2m, 3(1x36W) + máng tán quang lắp nổi, của Rạng Đông hoặc tương đương | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn bộ đèn INNU bóng COMPACT 80W (gồm bầu đèn+bóng+chấn lưu) | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cần đèn đơn D49 vươn dài 1m+phụ kiện lắp đặt | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt chân đế công tắc đơn 250V/10A | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt mặt che công tắc đơn 250V/10A | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt chân đế công tắc đôi 250V/10A | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 3 | hộp |
| 13 | Lắp đặt mặt che công tắc đôi 250V/10A | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V.16A | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt chân đế ổ cắm đôi 250V/10A | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 16 | hộp |
| 16 | Lắp đặt mặt che ổ cắm đôi 250V/10A | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt APTOMAT 1pha 1 cực 16A,ICU4.5KA | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt APTOMAT 1pha 1 cực 16A,ICU6KA | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt APTOMAT 1pha 2 cực 25A,ICU6KA | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt APTOMAT 1pha 2 cực 63A,ICU6KA | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt dây điện CU/PVC-1x4mm2 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 68 | m |
| 23 | Lắp đặt dây điện CU/PVC-1x2.5mm2 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 320 | m |
| 24 | Lắp đặt dây điện CU/PVC-1x1.5mm2 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 880 | m |
| 25 | Lắp đặt dây điện CU/PVC-1x16mm2 (tiếp địa) | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 5 | m |
| 26 | Lắp đặt dây điện CU/PVC-1x4mm2 (tiếp địa) | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 34 | m |
| 27 | Lắp đặt dây điện CU/PVC-1x2.5mm2(tiếp địa) | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 160 | m |
| 28 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 190 | m |
| 29 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 330 | m |
| 30 | Phụ kiện ống gen nhựa D20 nôi trơn | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 70 | cái |
| 31 | Phụ kiện ống gen nhựa D16 nôi trơn | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 115 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp chia ngả nhựa D20mm | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp chia ngả nhựa D16mm | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 65 | cái |
| 34 | Móc treo quạt trần thép D12 L0.93 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt bu lông +nở M10x100 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 16 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đai thép D50x4mm | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 38 | Hồ lô sứ | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 39 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 7 | cọc |
| 40 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 30 | m |
| 41 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 15 | m |
| 42 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 36 | m |
| 43 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 38 | cái |
| 44 | Kẹp kiểm tra | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 3 | bộ |
| 45 | Bulông đai ốc | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 6 | bộ |
| 46 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,28 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,02 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 4 | bình |
| 53 | Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2 | bình |
| 54 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt nội quy PCCC | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2 | hộp |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng móng băng, rộng | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1,6994 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,153 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,0567 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,1133 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1,4265 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,0478 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2,8405 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 3,3568 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1,5884 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,1401 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,0345 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,2285 | tấn |
| 13 | Đào đất móng băng rộng | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1,1197 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,1008 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,0374 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,0752 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,594 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,0098 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,9286 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,0334 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,0806 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,0794 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2,6324 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,0162 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,1786 | m3 |
| 26 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 11,3922 | m2 |
| 27 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 11,392 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 13,95 | m2 |
| 29 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 14,368 | m2 |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2,976 | m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,025 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,05 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,5 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,1837 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,0303 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,0144 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1,4048 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,1139 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,0326 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,2208 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1,8658 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,1866 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,2524 | tấn |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 11,3248 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1,9513 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,3323 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,0038 | 100m2 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1,2384 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,0604 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1,7246 | m3 |
| 52 | Cống tác ốp gạch men kính 300x450 mm | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 56,1 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 3,96 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 18,979 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 7,404 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 47,8643 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 30,4942 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 11,3 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 18,7 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 19,86 | m |
| 61 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 21,204 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 21,204 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 21,204 | m2 |
| 64 | Lát gạch lá nem KT 300x300 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 17,28 | m2 |
| 65 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,0367 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 3,6 | m2 |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,037 | m2 |
| 68 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 7,82 | m2 |
| 69 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính 2 lớp 6.38mm, PK bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vị | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1,8 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 9,62 | m2 |
| 71 | Thi công vách composit dày 12mm bao gồm cả phụ kiện | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2,015 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 55,268 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 60,494 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp đá màu ghi xám, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 5,1975 | m2 |
| 75 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 7,494 | tấn |
| 76 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 7,494 | tấn |
| 77 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,0949 | 100m3 |
| 78 | Xúc cát lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,2686 | 100m3 |
| 79 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1,0068 | tấn |
| 80 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1,0068 | tấn |
| 81 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,9328 | 100m2 |
| 82 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,9328 | 100m2 |
| 83 | Bốc xếp gạch xây các loại | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 12,9895 | 1000v |
| 84 | Bốc xếp gạch xây các loại | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 12,9895 | 1000v |
| 85 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 2.5T, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,7494 | 10 tấn/1km |
| 86 | Vận chuyển vật liệu cát, đá trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2.5 tấn | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 36,3419 | m3 |
| 87 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 2.5T, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 99,2914 | 10 tấn/1km |
| 88 | Vận chuyển gạch ốp trong phạm vi 1 km bằng xe tải 2.5 tấn | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,9328 | 100m2 |
| 89 | Vận chuyển gạch xây trong phạm vi 1 km bằng xe tải 2.5 tấn | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 12,985 | 1000v |
| 90 | Lắp đặt đèn Compact ốp trần CL04 bóng đèn Compact công suất 1x15W, 220V | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 6 | bộ |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2 | hộp |
| 93 | Lắp đặt mặt che công tắc đơn 250V/10A | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây điện CU/PVC-2x1.5mm2 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 25 | m |
| 95 | Lắp đặt ống ghen nhựa PVC D16 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 23 | m |
| 96 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt bộ vòi tiểu nam | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt xiphông tiểu nam | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt D20 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1 | bể |
| 111 | Lắp đặt bộ cảm biến bơm nước tự động | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,01 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,06 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,15 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,04 | 100m |
| 116 | Lắp đặt van chặn PPR D40 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt van chặn PPR D25 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D20 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D40 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR D25x20 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê đầu thép tráng kẽm D20x20 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D40 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D25 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D20 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 137 | Lắp đặt kép đúc D15 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PPR D40 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống thoát u.PVC D110 CLASS 1 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,16 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống thoát u.PVC D90 CLASS 1 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,15 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống thoát u.PVC D60 CLASS 1 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,12 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống thoát u.PVC D42 CLASS 1 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,04 | 100m |
| 146 | Lắp đăt chếch nhựa uPVC D110 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 147 | Lắp đăt chếch nhựa uPVC D90 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 9 | cái |
| 148 | Lắp đăt chếch nhựa uPVC D60 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 149 | Lắp đăt chếch nhựa uPVC D42 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D60 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D42 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt y nhựa UPVC D110 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt y nhựa UPVC D90 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê cân UPVC D110 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê cân UPVC D90 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê cân UPVC D75 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn thu UPVC D110 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống thoát u.PVC D90 CLASS 1 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,04 | 100m |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 162 | Rọ chắn rác Inox D100 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| D | BỂ LỌC, GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu>1m, đất cấp II | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2,0639 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,1857 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,0689 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,1376 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1,134 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,0138 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,1928 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,1024 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,0727 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1,8999 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 5,0662 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,0451 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,6239 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,0135 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,0541 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,0688 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,6881 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,0876 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,0069 | tấn |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 13 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 24,166 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 7,3336 | m2 |
| 23 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 24,166 | m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,2464 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 4,48 | m2 |
| 26 | Nắp cửa bể bằng tôn dày 0.5mm | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1,2996 | m2 |
| 27 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2,1404 | tấn |
| 28 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2,1404 | tấn |
| 29 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,0385 | 100m3 |
| 30 | Xúc cát lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,0527 | 100m3 |
| 31 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,462 | tấn |
| 32 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,462 | tấn |
| 33 | Bốc xếp gạch xây các loại | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2,9219 | 1000v |
| 34 | Bốc xếp gạch xây các loại | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2,9219 | 1000v |
| 35 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 2.5T, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,214 | 10 tấn/1km |
| 36 | Vận chuyển vật liệu cát, đá trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2.5 tấn | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 9,1172 | m3 |
| 37 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 2.5T, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 46,2038 | 10 tấn/1km |
| 38 | Vận chuyển gạch xây trong phạm vi 1 km bằng xe tải 2.5 tấn | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2,9219 | 1000v |
| E | CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1,2758 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,051 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,0213 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,0425 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,522 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,0159 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1,875 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,0675 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,0453 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,0174 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,1437 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,0066 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,0384 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,2222 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,8004 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,097 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,0129 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,0624 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1,1761 | m3 |
| 20 | Lắp đặt đường ray cánh cổng | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 8,36 | M |
| 21 | Lắp đặt bánh xe đỡ cổng | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 3 | Cái |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 20,4996 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 20,499 | m2 |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,2464 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 12,54 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 25,08 | m2 |
| 27 | Lắp dựng tấm tôn cánh cổng | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 8,096 | m2 |
| 28 | Lắp đặt bản lề cửa | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 9 | Cái |
| 29 | Lắp đặt khoá cửa then cài cổng | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2 | Cái |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 9,2926 | m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,8364 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,3098 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,6195 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 7,6045 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,227 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 27,887 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 13,1093 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 6,5449 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,454 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,0863 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,4144 | tấn |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 12,5012 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 9,6657 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 7,2784 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 280,8568 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 143,7702 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 292,56 | m |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 424,627 | m2 |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,9825 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 56,3892 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 32,6887 | m2 |
| 52 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 14,584 | tấn |
| 53 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 14,584 | tấn |
| 54 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,1571 | 100m3 |
| 55 | Xúc cát lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,4344 | 100m3 |
| 56 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1,9192 | tấn |
| 57 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1,9192 | tấn |
| 58 | Bốc xếp gạch xây các loại | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 39,731 | 1000v |
| 59 | Bốc xếp gạch xây các loại | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 39,731 | 1000v |
| 60 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 2.5T, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1,4583 | 10 tấn/1km |
| 61 | Vận chuyển vật liệu cát, đá trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2.5 tấn | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 59,1465 | m3 |
| 62 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 2.5T, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 67,8039 | 10 tấn/1km |
| 63 | Vận chuyển gạch xây trong phạm vi 1 km bằng xe tải 2.5 tấn | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 39,731 | 1000v |
| F | SÂN, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 26,6 | m3 |
| 2 | Rải nilong chống mất nước nền | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 5,32 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 53,2 | m3 |
| 4 | Lát sân TEZAZO 400x400 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 517 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng rộng | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2,1 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2,1 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,1 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 3,08 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 18 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá vào chân tường | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 18 | m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,2033 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,0183 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,0067 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,013 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,5981 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,0285 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2,0676 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 10,336 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 6,9776 | m2 |
| 20 | Mua đất màu | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2,3849 | m3 |
| 21 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 22,2974 | tấn |
| 22 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 22,2974 | tấn |
| 23 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,4919 | 100m3 |
| 24 | Xúc cát lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,8164 | 100m3 |
| 25 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 5,2217 | 100m2 |
| 26 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 5,2217 | 100m2 |
| 27 | Bốc xếp gạch xây các loại | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2,831 | 1000v |
| 28 | Bốc xếp gạch xây các loại | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2,831 | 1000v |
| 29 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 2.5T, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2,2296 | 10 tấn/1km |
| 30 | Vận chuyển vật liệu cát, đá trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2.5 tấn | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 130,8201 | m3 |
| 31 | Vận chuyển gạch ốp trong phạm vi 1 km bằng xe tải 2.5 tấn | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 5,2217 | 100m2 |
| 32 | Vận chuyển gạch xây trong phạm vi 1 km bằng xe tải 2.5 tấn | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2,831 | 1000v |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=3.5m3/h; H=40m | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 2 | Rọ hút máy bơm D40 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt van phao điện(téc nước) | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D32 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D40 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D32 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D40 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D32 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D25 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PPR D40 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PPR D32 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5 mm2 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 20 | m |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2,0388 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,6914 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,2373 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,4745 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 8,9438 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,2546 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 10,395 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 3,0086 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 104,0832 | m2 |
| 35 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 33,66 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 5,634 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,5955 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,3342 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 111 | cái |
| 40 | Cắt đường bê tông | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 14 | m |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1,4 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1,4 | m3 |
| 43 | Mua đế cống D400 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 44 | Mua ống cống D400 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 7 | m |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,0392 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,028 | 100m3 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 48 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 6,9128 | tấn |
| 49 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 6,9128 | tấn |
| 50 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,1408 | 100m3 |
| 51 | Xúc cát lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,2182 | 100m3 |
| 52 | Bốc xếp gạch xây các loại | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 7,371 | 1000v |
| 53 | Bốc xếp gạch xây các loại | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 7,371 | 1000v |
| 54 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 2.5T, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,6913 | 10 tấn/1km |
| 55 | Vận chuyển vật liệu cát, đá trong phạm vi 1000m bằng ô tô 0.5 tấn | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 28,7491 | m3 |
| 56 | Vận chuyển gạch xây trong phạm vi 1 km bằng xe tải 2.5 tấn | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 7,31 | 1000v |
| H | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện hạ thế CU/XLPE/PVC-0.6/1KV-2X16MM2 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp điện hạ thế CU/XLPE/PVC-0.6/1KV-2X2.5MM2 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 32 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp điện hạ thế CU/XLPE/PVC-0.6/1KV-2X4MM2 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 28 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE-DN40/30 | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt APTOMAT 1 pha 2 cực 63A,ICU6KA | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian từ năm 2018 đến nay (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V. Với: N = 3, V= 2.200.000.000 VNĐ; X = 6.600.000.000 VNĐ Hợp đồng có tính chất tương tự là: - Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Thi công công trình dân dụng cấp III): (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn) - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán – nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường và các hồ sơ liên quan của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi