Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210358221-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Thi công cải tạo, sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20210337617
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 16:15:00 đến ngày 2021-04-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 589,541,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,400,000 VNĐ ((Bảy triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THI CÔNG CẢI TẠO, SỬA CHỮA
1 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,272 m2
2 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,272 m2
3 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,272 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
6 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,564 m2
7 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,52 m
8 Sản xuất cửa sổ nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính trắng 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,524 m2
9 Sản xuất cửa đi nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính mờ 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,72 m2
10 Phụ kiện cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
11 Phụ kiện cửa sổ (mở quay 02 cánh), kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,564 m2
13 Phá dỡ Nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
15 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,762 m2
16 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 463,424 m2
17 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
19 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
21 vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
22 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
24 Nhân công sửa chữa hệ thống đường ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
25 Phá dỡ Nền bê tông láng granitô Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
26 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
27 Đào nền đường làm mới, vận chuyển trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 100m3
28 Đào nền đường mở rộng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,768 m3
29 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,884 100m2
30 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,84 m3
31 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,84 m3
32 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng p/p xẻ khô, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,359 10m
33 Đào nền đường làm mới, vận chuyển trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,889 100m3
34 Đào nền đường mở rộng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,878 m3
35 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,939 100m2
36 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,39 m3
37 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,39 m3
38 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng p/p xẻ khô, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 10m
39 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
40 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
41 Phá dỡ Nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,648 m2
42 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,52 m2
43 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,168 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,52 m2
45 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,648 m2
46 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,52 m2
47 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,52 m2
48 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,736 m2
49 Nhân công sửa chữa lại hệ thống đường ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
50 Đào móng bằng thủ công đất cấp 3: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,187 m3
51 Đắp đất nền móng và san ra xung quanh, độ chặt yêu cầu k = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,187 m3
52 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 m3
53 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,029 m3
54 Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,575 m3
55 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 tấn
56 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 tấn
57 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 tấn
58 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 tấn
60 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.84E8 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.76E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 412.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.236.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->