Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210355909-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210331386 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu NSTP cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 10:46:00 đến ngày 2021-04-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,740,259,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4676 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,04 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,32 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,85 | m3 |
| 5 | Đất núi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,266 | m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3385 | 100m3 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,362 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,5107 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,5107 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,668 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,2863 | 100m |
| 12 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5715 | m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5715 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5715 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,2865 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,6992 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 158,538 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 183,33 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,78 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3261 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,78 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 62 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 752,58 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,6522 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,26 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2652 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,33 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,48 | tấn |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,4512 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,78 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,95 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,9174 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.326 | cái |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,404 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3362 | 100m3 |
| 21 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,2937 | 100m |
| 22 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,04 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,04 | m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,04 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1092 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,75 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,8 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,54 | m3 |
| 29 | Đất núi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,1064 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 350 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,38 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4476 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,414 | 100m2 |
| 33 | Vữa xi măng M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4075 | m3 |
| 34 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 57,5 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 350 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0456 | 100m2 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,5 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6587 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,22 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cấu kiện |
| 42 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,656 | m3 |
| 43 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2662 | 100m3 |
| 44 | Đào san đất bằng máy đào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3328 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5429 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5429 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 175,01 | kg |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,848 | m3 |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1 | 10 cọc |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2442 | 100kg |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,848 | m3 |
| 6 | Sắt mạ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,46 | kg |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,336 | m3 |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 9 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0888 | 100kg |
| 10 | Cáp Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng M10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 13 | Ghíp tiếp xúc đồng nhôm AM25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | 1 m |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,336 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,6872 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1872 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,768 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,592 | m3 |
| 20 | Ống nhựa xoắn HDPE F50/65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | m |
| 21 | Khung móng M16x240x240x525 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,2516 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0348 | 100m3 |
| 24 | Kéo rải cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,52 | 100m |
| 25 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn: Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,18 | 100m |
| 26 | Kẹp treo 4x16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 27 | Kẹp hãm 4x16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 28 | Tấm ốp + móc F16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 29 | Đai thép + khóa đai | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | cái |
| 30 | Ghíp nhôm 3 bulông A95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng nhôm AM16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 33 | Nắp bịt đầu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 34 | Ghíp IPC (bắt dây lên đèn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 36 | Lắp đặt cột thép bát giác côn liền cần đơn 6m (BGC6) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cột |
| 37 | Lắp cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cửa |
| 38 | Lắp LED 80W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 39 | Chi phí đấu nối điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | ĐN |
| 40 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | 1 vị trí |
| 41 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi