Gói thầu: Cung cấp dịch vụ lắp đặt hệ thống châm hóa chất chống ăn mòn, cáu cặn; tẩy rửa cáu cặn đường ống nước giải nhiệt, Cung cấp hóa chất tiêu hao chống cáu cặn trong 01 năm; Sửa chữa, thay thế bảo ôn 04 chiller bằng cao su cách nhiệt EPDM

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210339450-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Công nghệ EVN
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ lắp đặt hệ thống châm hóa chất chống ăn mòn, cáu cặn; tẩy rửa cáu cặn đường ống nước giải nhiệt, Cung cấp hóa chất tiêu hao chống cáu cặn trong 01 năm; Sửa chữa, thay thế bảo ôn 04 chiller bằng cao su cách nhiệt EPDM
Số hiệu KHLCNT 20200814373
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn vốn sản xuất kinh doanh của EVN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 15:18:00 đến ngày 2021-04-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 794,636,678 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Hệ thống châm hóa chất chống ăn mòn, cáu cặn: Mục 2, Chương V trọn gói 1
2 Bồn chứa hóa chất Bồn nhựa V = 200 lít. Vật liệu: Nhựa PE Cái 2
3 Bơm định lượng hóa chất Qmax = 1 lít/h; Pmax = 10 bar Cái 2
4 Van điện từ xả đáy tự động. + Điện áp: 220VAC; Đường kính van DN25; Áp suất: PN10 Cái 1
5 Tủ điện điều khiển + Chất liệu tủ: inox 304, + Máy đo độ dẫn điện: Thang đo 0 to 1999 μS/cm, độ phân giải 1 μS/cm, độ chính xác (25°C/77°F) ± 2% f.c. Nguồn điện: adapter 12 VDC. + Bộ timer điều khiển thời gian chạy bơm, Nguồn điện: 220V/1phase/50Hz, chịu tải 30A, lập trình on/off. + Cảm biến kiếm soát độ dẫn điện của nước: Độ phân giải 1 μS/cm, độ chính xác (25°C/77°F) ± 2% f.c. + Kích thước:400x300x100mm Bộ 1
6 Tẩy rửa cáu cặn đường ống nước giải nhiệt Mục 2, Chương V trọn gói 1
7 Hóa chất HMV 203 hoặc tương đương. Hóa chất tẩy rửa vô cơ, định lượng 100 ppm Thành phần: Citric acid, HPCE GRADE kg 186,62
8 Hóa chất HMV 100 hoặc tương đương. Hóa chất thụ động hóa bề mặt kim loại, định lượng 100 ppm Thành phần: POLYACRYLIC ACID, PHOSPHORIC ACID, LIQUID, ZINC SULFATE. kg 186,62
9 Hóa chất HMV 90 hoặc tương đương. Hóa chất tẩy rửa hữu cơ, định lượng 1 ppm Thành phần: Trichloroisocyanuric acid. kg 60
10 Cung cấp hóa chất tiêu hao chống cáu cặn trong 01 năm Mục 2, Chương V trọn gói 1
11 Hóa chất HMV 308 hoặc tương đương. Hóa chất ức chế ăn mòn và cáu cặn, định lượng 100 ppm Thành phần: Amino tri(methylenephosphonic acid). SODIUM HYDROXIDE, 2-PHOSPHONO-1,2,4- BUTANETRICARBOXYLIC ACID, SODIUM TOLYLTRIAZOLE kg 2.239,49
12 Hóa chất HMV 747 hoặc tương đương. Hóa chất phân tán cáu cặn, định lượng 50 ppm Thành phần: (Z)-2-Butenedioic acid homopolymer kg 1.119,74
13 Hóa chất HMV 90 hoặc tương đương. Hóa chất diệt vi sinh, định lượng 0,5 ppm Thành phần: Trichloroisocyanuric acid . kg 360
14 Sửa chữa, thay thế bảo ôn 04 chiller bằng cao su cách nhiệt EPDM Mục 2, Chương V trọn gói 1
15 Sửa chữa, thay thế bảo ôn 04 chiller 19XRV công suất 800Ton lạnh bằng cao su cách nhiệt EPDM Cao su cách nhiệt EPDM, tỷ trọng 48kg/m3, chiều dầy 5cm. Bọc cách nhiệt cho bình bay hơi của 04 chiller 19XRV công suất 800Tons. máy 4
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 2(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 160.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 2(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 160.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: -Hợp đồng tương tự là hợp đồng: cung cấp hóa chất và dịch vụ tẩy rửa, thụ động đường ống hệ thống điều hòa không khí. -Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,...để làm rõ thêm.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 556.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->