Gói thầu: Gói thầu số 1: Phần xây lắp công trình và chi phí hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210328895-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Hợp
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Phần xây lắp công trình và chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20210327819
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-28 20:07:00 đến ngày 2021-04-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,572,258,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 106,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ 2 TẦNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 (đào thủ công: 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,3192 m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 (đào thủ công: 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,8122 m3
3 Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 (đào bằng máy: 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1219 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,971 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4512 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3093 100m3
7 Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5361 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,53 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,53 100m3
10 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1066 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2274 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,0224 m3
13 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5355 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6488 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1588 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,6918 m3
17 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,5331 m3
18 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,8703 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4266 100m2
20 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3642 m3
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4181 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6967 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7147 m3
24 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3152 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,0292 m3
26 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2835 m3
27 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,016 m2
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,62 m2
29 Lát gạch sân bằng Terrazzo 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 413,5744 m2
30 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4324 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8801 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1535 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7688 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,7286 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2313 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7685 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1733 tấn
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,9195 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6387 100m2
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,839 tấn
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,1566 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7252 100m2
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7999 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4547 tấn
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,178 m3
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6023 100m2
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9423 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3571 tấn
50 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8311 m3
51 Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5586 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5586 tấn
53 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,364 m2
54 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9498 100m2
55 Ke chống bão(1m2=4 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.416,24 cái
56 Tôn úp nóc, dày 0.45mm, khổ rộng 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,6 m
57 Thép I150x75x5x7 đỡ tẹc nước (trọng lượng 14 kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
58 Lắp đặt thép I150x75x5x7 đỡ tẹc nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
59 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m2
60 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,682 m3
61 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,9405 m3
62 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày <=10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9471 m3
63 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9323 m3
64 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8481 m3
65 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,7969 m3
66 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3178 m3
67 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,104 m2
68 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,519 m2
69 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.345,3091 m2
70 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.768,0064 m2
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 802,368 m2
72 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.300,3058 m2
73 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.963,87 m2
74 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,0147 m2
75 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,8147 m2
76 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 621,14 m
77 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,47 m
78 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 841,67 m
79 Đắp chân, đỉnh cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
80 Bả bằng bột bả Kova vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.911,6755 m2
81 Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.066,5438 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.596,3902 m2
83 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.324,9891 m2
84 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.846,6604 m2
85 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,9156 m2
86 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 480,08 m2
87 Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch thẻ Hạ Long 6x24 màu đỏ đậm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,85 m2
88 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,2576 m2
89 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,7855 m2
90 Lan can sắt hộp 20x40x0.8 A=100 (sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,896 m2
91 Lan can cầu thang bằng sắt hộp 40x80x1.2; 20x40x0.8 (sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9 md
92 Trụ chính cầu thang gỗ nhóm 2, trụ vuông soi chỉ (kích thước 14x14 cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
93 Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,48 m2
94 Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,32 m2
95 Cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,32 m2
96 Vách kính nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,88 m2
97 Cửa lật nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
98 SX hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14x1.2ly (sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,84 m2
99 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,08 m2
100 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8214 100m2
101 Bảng Từ Viết Phấn treo tường (cả lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bảng
102 Tấm nhựa MFC chống thấm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
103 Lắp đặt tủ điện vỏ tôn 1mm sơn tĩnh điện (kích thước 600x400x150 lắp âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
104 Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa đế nhựa 4 MODULE (lắp âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
105 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Thiết bị điện Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
106 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Thiết bị điện Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
107 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Thiết bị điện Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
108 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 32A Thiết bị điện Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A Thiết bị điện Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
111 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
112 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 PVC Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
113 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 PVC Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
114 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 PVC Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
115 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 PVC Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.600 m
116 Lắp đặt máng đèn âm trần có chóa bằng nhôm phản quang cao cấp 2b*1.2m lắp bóng Led-Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 bộ
117 Lắp đặt máng đèn 0.6 m đơn led 9W - Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
118 Lắp đặt đèn Lốp ốp trần led 12W D300 Thiết bị điện Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
119 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Asia J48003 (cánh 1,2m) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
120 Lắp đặt công tắc đơn (Mặt + công tắc) Thiết bị điện Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
121 Lắp đặt công tắc đôi (Mặt + công tắc) Thiết bị điện Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
122 Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều (Mặt + công tắc) Thiết bị điện Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
123 Lắp đặt ổ cắm đôi (Mặt + ổ cắm đôi) Thiết bị điện Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 cái
124 Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.650 m
125 Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
126 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x1,5mm2 PVC Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
127 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x2,5mm2 PVC Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
128 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2 PVC Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
129 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
130 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
131 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 m
132 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 221 m
133 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
134 Mấu đỡ - sắt tròn D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
135 Gia công và đóng cọc chống sét L 63x63x6 daì 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cọc
136 Vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 toàn bộ
137 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
138 Lắp đặt bể nước Inox 2m3, loại nằm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
139 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
140 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
141 Lắp đặt vòi rửa xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
142 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
143 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
144 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
145 Keo gián ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
146 Lắp đặt ống nhựa PVC D40Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
147 Lắp đặt ống nhựa PVC D32 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
148 Lắp đặt ống nhựa PVC D25 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
149 Lắp đặt tê thu PVC D32x25 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
150 Lắp đặt tê thu PVC D25x25 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
151 Lắp đặt cút nhựa 90 độ D32 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
152 Lắp đặt cút nhựa 90 độ D25 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
153 Lắp đặt cút nhựa D25x20 ren trong đồng Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
154 Lắp đặt rắc co nhựa D25 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
155 Lắp đặt rắc co nhựa D32 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
156 Lắp đặt măng xông nhựa D32x32 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
157 Lắp đặt măng xông nhựa D25x25 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
158 Khóa nhựa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
159 Lắp đặt ống nhựa PVC D110Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
160 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
161 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
162 Lắp đặt ống nhựa PVC D32 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
163 Lắp đặt tê chéo nhựa PVC D75x60 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
164 Lắp đặt cút nhựa D110 ren trong đồng Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
165 Lắp đặt cút nhựa D90 ren trong đồng Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
166 Lắp đặt cút nhựa D60 ren trong đồng Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
167 Lắp đặt cút nhựa D32 ren trong đồng Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
168 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
169 Lắp đặt tê thu PVC D110 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
170 Lắp đặt tê thu PVC D90 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
171 Lắp đặt tê thu PVC D60 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
172 Lắp đặt tê thu PVC D32 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
173 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 100m
174 Lắp đặt cút nhựa D90 ren trong đồng Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
175 Rọ chắn rác D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
176 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
177 Bình chữa cháy ABC MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bình
178 Hộp đựng bình chống cháy KT 600x500x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
179 Nội quy + tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
180 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5253 100m3
181 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,312 m3
182 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,312 m3
183 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0328 100m2
184 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,287 tấn
185 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6164 m3
186 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7384 m3
187 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
188 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0949 tấn
189 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,81 m3
190 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1161 100m2
191 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2427 tấn
192 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
193 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
194 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4 m2
195 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,824 m2
196 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 m2
197 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0104 m2
198 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5093 m3
199 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2833 m3
200 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2319 m3
201 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4467 m3
202 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,576 m2
203 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0246 100m2
204 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0215 tấn
205 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 m3
206 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
207 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0767 100m3
208 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2852 m3
209 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 m3
210 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 m3
211 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0447 tấn
212 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8274 m3
213 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,852 m2
214 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4804 m2
215 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
216 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
217 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0284 tấn
218 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
219 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2866 m3
B GIẾNG KHOAN
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 100 m đến <=150 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
2 Bơm chìm Q3m3/h, h=115 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát dán keo, đường kính ống: 110mm PN4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m
4 Lắp đặt mối nối mềm , đường kính mối nối mềm: 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt van nhựa 1 chiều, đường kính van : 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt van nhựa 2 chiều, đường kính van : 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miếng bát nối bằng dán keo, đường kính: 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp bích thép, đường kính van (mm): 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
9 Lắp bích thép, đường kính van (mm): 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
10 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 m
11 Lắp đặt dây cáp bọc nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát dán keo, đường kính ống: 34mm PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện (Ampe) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
15 Lắp đặt hộp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
16 Đào móng băng công trình dân dụng, rộng <= 3m, sâu <= 1m - Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,644 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 m3
18 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
19 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0097 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1183 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.585E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô, tính chất (nhà thầu có tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->