Gói thầu: Gói thầu số 1: Phần xây lắp công trình và chi phí hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210328895-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Hợp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Phần xây lắp công trình và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20210327819 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-28 20:07:00 đến ngày 2021-04-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,572,258,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 106,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 (đào thủ công: 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,3192 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 (đào thủ công: 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8122 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 (đào bằng máy: 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1219 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,971 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4512 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3093 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5361 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,53 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,53 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1066 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2274 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,0224 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5355 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6488 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1588 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,6918 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,5331 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,8703 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4266 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3642 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4181 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6967 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7147 | m3 |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3152 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0292 | m3 |
| 26 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2835 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,016 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,62 | m2 |
| 29 | Lát gạch sân bằng Terrazzo 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,5744 | m2 |
| 30 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4324 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8801 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1535 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7688 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,7286 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2313 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7685 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1733 | tấn |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,9195 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6387 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,839 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,1566 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7252 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7999 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4547 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,178 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6023 | 100m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9423 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3571 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8311 | m3 |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5586 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5586 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,364 | m2 |
| 54 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9498 | 100m2 |
| 55 | Ke chống bão(1m2=4 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.416,24 | cái |
| 56 | Tôn úp nóc, dày 0.45mm, khổ rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,6 | m |
| 57 | Thép I150x75x5x7 đỡ tẹc nước (trọng lượng 14 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 58 | Lắp đặt thép I150x75x5x7 đỡ tẹc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 60 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,682 | m3 |
| 61 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,9405 | m3 |
| 62 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày <=10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9471 | m3 |
| 63 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9323 | m3 |
| 64 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8481 | m3 |
| 65 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7969 | m3 |
| 66 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3178 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,104 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,519 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.345,3091 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.768,0064 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 802,368 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300,3058 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.963,87 | m2 |
| 74 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,0147 | m2 |
| 75 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,8147 | m2 |
| 76 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 621,14 | m |
| 77 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,47 | m |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 841,67 | m |
| 79 | Đắp chân, đỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 80 | Bả bằng bột bả Kova vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.911,6755 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.066,5438 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.596,3902 | m2 |
| 83 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.324,9891 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.846,6604 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,9156 | m2 |
| 86 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,08 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch thẻ Hạ Long 6x24 màu đỏ đậm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,85 | m2 |
| 88 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2576 | m2 |
| 89 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7855 | m2 |
| 90 | Lan can sắt hộp 20x40x0.8 A=100 (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,896 | m2 |
| 91 | Lan can cầu thang bằng sắt hộp 40x80x1.2; 20x40x0.8 (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9 | md |
| 92 | Trụ chính cầu thang gỗ nhóm 2, trụ vuông soi chỉ (kích thước 14x14 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 93 | Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,48 | m2 |
| 94 | Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,32 | m2 |
| 95 | Cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,32 | m2 |
| 96 | Vách kính nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,88 | m2 |
| 97 | Cửa lật nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 98 | SX hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14x1.2ly (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,84 | m2 |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,08 | m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8214 | 100m2 |
| 101 | Bảng Từ Viết Phấn treo tường (cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bảng |
| 102 | Tấm nhựa MFC chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 103 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn 1mm sơn tĩnh điện (kích thước 600x400x150 lắp âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 104 | Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa đế nhựa 4 MODULE (lắp âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 105 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Thiết bị điện Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 106 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Thiết bị điện Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Thiết bị điện Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 108 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 32A Thiết bị điện Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A Thiết bị điện Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 111 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 112 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 PVC Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 113 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 PVC Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 114 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 PVC Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 115 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 PVC Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | m |
| 116 | Lắp đặt máng đèn âm trần có chóa bằng nhôm phản quang cao cấp 2b*1.2m lắp bóng Led-Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | bộ |
| 117 | Lắp đặt máng đèn 0.6 m đơn led 9W - Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn Lốp ốp trần led 12W D300 Thiết bị điện Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 119 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Asia J48003 (cánh 1,2m) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc đơn (Mặt + công tắc) Thiết bị điện Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc đôi (Mặt + công tắc) Thiết bị điện Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều (Mặt + công tắc) Thiết bị điện Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Mặt + ổ cắm đôi) Thiết bị điện Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650 | m |
| 125 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 126 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x1,5mm2 PVC Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 127 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x2,5mm2 PVC Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 128 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2 PVC Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 129 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 131 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m |
| 132 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221 | m |
| 133 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 134 | Mấu đỡ - sắt tròn D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 135 | Gia công và đóng cọc chống sét L 63x63x6 daì 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cọc |
| 136 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | toàn bộ |
| 137 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 138 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3, loại nằm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 140 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 142 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 144 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 145 | Keo gián ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 149 | Lắp đặt tê thu PVC D32x25 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê thu PVC D25x25 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D32 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D25 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa D25x20 ren trong đồng Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 154 | Lắp đặt rắc co nhựa D25 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt rắc co nhựa D32 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt măng xông nhựa D32x32 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt măng xông nhựa D25x25 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 158 | Khóa nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 163 | Lắp đặt tê chéo nhựa PVC D75x60 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa D110 ren trong đồng Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa D90 ren trong đồng Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa D60 ren trong đồng Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa D32 ren trong đồng Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 168 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê thu PVC D110 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê thu PVC D90 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê thu PVC D60 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê thu PVC D32 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 100m |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa D90 ren trong đồng Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 175 | Rọ chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 176 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 177 | Bình chữa cháy ABC MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 178 | Hộp đựng bình chống cháy KT 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 179 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 180 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5253 | 100m3 |
| 181 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,312 | m3 |
| 182 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,312 | m3 |
| 183 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 184 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | tấn |
| 185 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6164 | m3 |
| 186 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7384 | m3 |
| 187 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 188 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0949 | tấn |
| 189 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | m3 |
| 190 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1161 | 100m2 |
| 191 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2427 | tấn |
| 192 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 193 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 194 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | m2 |
| 195 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,824 | m2 |
| 196 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m2 |
| 197 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0104 | m2 |
| 198 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5093 | m3 |
| 199 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2833 | m3 |
| 200 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2319 | m3 |
| 201 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4467 | m3 |
| 202 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,576 | m2 |
| 203 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | 100m2 |
| 204 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | tấn |
| 205 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | m3 |
| 206 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 207 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0767 | 100m3 |
| 208 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2852 | m3 |
| 209 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | m3 |
| 210 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | m3 |
| 211 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0447 | tấn |
| 212 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8274 | m3 |
| 213 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,852 | m2 |
| 214 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4804 | m2 |
| 215 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 216 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 217 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | tấn |
| 218 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 219 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2866 | m3 |
| B | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 100 m đến <=150 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Bơm chìm Q3m3/h, h=115 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát dán keo, đường kính ống: 110mm PN4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm , đường kính mối nối mềm: 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều, đường kính van : 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều, đường kính van : 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miếng bát nối bằng dán keo, đường kính: 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp bích thép, đường kính van (mm): 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 9 | Lắp bích thép, đường kính van (mm): 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát dán keo, đường kính ống: 34mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện (Ampe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 15 | Lắp đặt hộp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 16 | Đào móng băng công trình dân dụng, rộng <= 3m, sâu <= 1m - Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,644 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0097 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1183 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.585E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô, tính chất (nhà thầu có tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi