Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210368146-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã Đức Thượng
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210301118
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn thu đấu giá QSD đất trên địa bàn, ngân sách xã đầu tư và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 16:24:00 đến ngày 2021-04-09 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,537,089,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: vườn hoa
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả theo chương V 4,1414 100m3
2 Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V 4,1414 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V 4,1414 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả theo chương V 4,1414 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 13,9486 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp tại vị trí sát tường rào) Mô tả theo chương V 1,5498 100m3
7 Mua đất đồi về đắp nền đường K90 Mô tả theo chương V 1.704,78 m3
8 Rải nilon chống thấm Mô tả theo chương V 6,3558 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 50,8464 m3
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzazoo, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 635,58 m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo chương V 0,102 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 1,581 m3
13 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26*23*100cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 50 m
14 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26*23*50cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 2 cái
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V 0,5036 100m3
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V 5,5962 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo chương V 0,4444 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 9,5546 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo chương V 11,2982 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng Mô tả theo chương V 0,0894 100m2
21 Cốt thép giằng đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,0697 tấn
22 Đổ bê tông , giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,9834 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương V 19,8629 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 75,548 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 75,548 m2
26 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường Mô tả theo chương V 111,269 m2
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 0,3413 100m3
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V 0,1969 100m3
29 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V 2,1874 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo chương V 0,147 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 5,586 m3
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 25,4678 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo chương V 8,8781 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng Mô tả theo chương V 0,147 100m2
35 Cốt thép giằng đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,1149 tấn
36 Đổ bê tông , giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 1,617 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương V 14,4375 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 233,91 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 233,91 m2
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 0,061 100m3
41 Rải nilon Mô tả theo chương V 0,0153 100m2
42 Đổ bê tông thủ công , đá 2x4, mác 150 Mô tả theo chương V 0,1224 m3
43 Lát gạch giếng đáy lá dừa KT 200*200 , vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 1,53 m2
44 Ván khuôn lót móng Mô tả theo chương V 0,0233 100m2
45 Bê tông lót đá 2x4, M100 Mô tả theo chương V 0,792 m3
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, bậc tam cấp, chiều cao Mô tả theo chương V 2,007 m3
47 Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 13,74 m2
48 Đắp đất màu trồng cây Mô tả theo chương V 67 m3
49 Trồng cây (cao 3-5m) Giáng Hương Mô tả theo chương V 6 cây
50 Trồng cây (cao 3-5m) cây bàng Đài Loan Mô tả theo chương V 10 cây
51 Trồng cây (chiều cao 2-3.m) cây cọ ta Mô tả theo chương V 11 cây
52 Trồng cây (chiều cao 2-3.m) cây Hoàng Nam Mô tả theo chương V 7 cây
53 Trồng cây (Tán rộng 1-1.5m) cây Mẫu đơn ta Mô tả theo chương V 6 cây
54 Trồng cây Cẩm tú Cầu Mô tả theo chương V 21 cây
55 Viền Cẩm Tú Mai (4 cây/m) Mô tả theo chương V 168,4 md
56 Cỏ lá tre Mô tả theo chương V 335 m2
57 Trồng dặm cỏ.Cỏ lá tre Mô tả theo chương V 335 1m2/lần
58 Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c Mô tả theo chương V 34 1cây
59 Trồng, chăm sóc cây cảnh (cây khóm) Mô tả theo chương V 27 cây/lần
60 Trồng, chăm sóc cây thành hàng Mô tả theo chương V 50,52 m2/tháng
61 Đào rãnh thoát nước, chiều rộng Mô tả theo chương V 2,3904 100m3
62 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V 26,5602 m3
63 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 1,685 100m3
64 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 1,5m, mật độ cọc 16 coc/m2 vào đất cấp II Mô tả theo chương V 18,4992 100m
65 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả theo chương V 7,708 m3
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo chương V 0,141 100m2
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 11,562 m3
68 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 18,4052 m3
69 Ván khuôn mũ rãnh Mô tả theo chương V 0,4888 100m2
70 Cốt thép mũ rãnh đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,2682 tấn
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 3,619 m3
72 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 93,06 m2
73 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả theo chương V 0,6298 100m2
74 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả theo chương V 1,8528 tấn
75 Đào rãnh thoát nước, chiều rộng Mô tả theo chương V 0,2251 100m3
76 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V 2,5013 m3
77 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 0,0741 100m3
78 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả theo chương V 2,233 m3
79 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo chương V 0,154 100m2
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 4,466 m3
81 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 4,7432 m3
82 Ván khuôn mũ rãnh Mô tả theo chương V 0,308 100m2
83 Cốt thép mũ rãnh đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,1083 tấn
84 Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 1,694 m3
85 Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 58,52 m2
86 Song chắn rác composite KT nắp 300x500X35 tải trọng 50KN ( không có khung) Mô tả theo chương V 154 cái
87 Lắp dựng song chẵn rác Mô tả theo chương V 154 cái
88 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Mô tả theo chương V 0,055 100m
89 Đào rãnh thoát nước, chiều rộng Mô tả theo chương V 0,0278 100m3
90 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V 0,3087 m3
91 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 0,011 100m3
92 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả theo chương V 0,1955 m3
93 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo chương V 0,0158 100m2
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 0,391 m3
95 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 0,8469 m3
96 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 3,056 m2
97 Ván khuôn mũ rãnh Mô tả theo chương V 0,0054 100m2
98 Cốt thép mũ rãnh đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,012 tấn
99 Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,059 m3
100 Nắp ga composite KT nắp 300x500X35 tải trọng 50KN ( không có khung) Mô tả theo chương V 8 cái
101 Lắp dựng song chẵn rác Mô tả theo chương V 8 cái
102 Đào rãnh thoát nước, chiều rộng Mô tả theo chương V 0,1423 100m3
103 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả theo chương V 1,5806 m3
104 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 0,0875 100m3
105 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả theo chương V 1,3824 100m
106 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả theo chương V 0,4 m3
107 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo chương V 0,012 100m2
108 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 0,6 m3
109 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 3,3977 m3
110 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 7,9199 m2
111 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo chương V 0,0157 100m2
112 Cốt thếp tấm đan d Mô tả theo chương V 0,0033 tấn
113 Cốt thếp tấm đan d>10 Mô tả theo chương V 0,1607 tấn
114 Cốt thếp thang d>18 Mô tả theo chương V 0,0179 tấn
115 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 0,4508 m3
116 Nắp ga chắn rác composite KT nắp 850x850 tải trọng 125KN Mô tả theo chương V 1 cái
117 Lắp đặt ống nhựa PVC D400mm Mô tả theo chương V 0,025 100m
118 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V 0,288 m3
119 Ván khuôn móng tủ điện Mô tả theo chương V 0,0192 100m2
120 Bê tông móng tủ điện, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,288 m3
121 Khung móng tủ điện M16*240*240*500 Mô tả theo chương V 1 bộ
122 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả theo chương V 1 tủ
123 Đào móng cọc tiếp địa tủ điện Mô tả theo chương V 0,1736 m3
124 Đào móng cọc tiếp địa, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả theo chương V 0,0156 100m3
125 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 0,0173 100m3
126 Cọc tiếp địa L=63*63*6, L=2.5m Mô tả theo chương V 14 cái
127 Đóng cọc tiếp địa Mô tả theo chương V 14 cọc
128 Kéo rải dây dẫn tiếp địa dây thép loại d=12mm Mô tả theo chương V 47,6 m
129 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V 3,7233 m3
130 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V 0,3351 100m3
131 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 0,0887 100m3
132 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 0,2527 100m3
133 Băng báo hiệu cáp Mô tả theo chương V 118,2
134 Gạch không nung xếp Mô tả theo chương V 1.063,8
135 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn luồn dây HDPE 40/30 Mô tả theo chương V 1,182 100m
136 Lắp đặt dây dẫn CU- XLPE/PVC (2*16)MM2 Mô tả theo chương V 29 m
137 Lắp đặt dây dẫn CU- XLPE/PVC (2*4mm) Mô tả theo chương V 118,2 m
138 Luồn dây lên đèn, Luồn dây CU-PVC/PVC 2*2.5 mm2 Mô tả theo chương V 0,442 m
139 Lắp đặt ống nhựa ruột gà PVC D20 luồn dây lên đèn Mô tả theo chương V 0,442 m
140 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V 3,744 m3
141 Ván khuôn móng cột đèn Mô tả theo chương V 0,2496 100m2
142 Bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 3,744 m3
143 Khung móng cột đèn M16*240*240*500 Mô tả theo chương V 13 bộ
144 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 6A-250V Mô tả theo chương V 13 cái
145 Lắp đặt chiếu sáng, cột đèn trang trí Mô tả theo chương V 13 cột
146 Lắp đặt đèn chùm 4 bóng Mô tả theo chương V 13 bộ
B Chi phí mua sắm thiết bị
1 Ghế đá KT 1200x350x400mm Mô tả theo chương V 10 cái
2 Xe đạp tập ngoài trời Mô tả theo chương V 2 cái
3 Xà đơn 2 bậc ngoài trời Mô tả theo chương V 2 bộ
4 Xích đu đôi Mô tả theo chương V 4 bộ
5 Máy đi bộ trên không Mô tả theo chương V 2 cái
6 Cầu trượt nhựa Composite Mô tả theo chương V 1 cái
7 Bập bênh 4 ghế Mô tả theo chương V 2 cái
8 Thảm cỏ nhân tạo Mô tả theo chương V 40 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình có hạng mục thi công vỉa hè, thoát nước, điện chiếu sáng. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán. - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với hợp đồng thầu phụ nhà thầu phải cung cấp tài liệu được chứng thực của phía Chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->