Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210368146-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã Đức Thượng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210301118 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn thu đấu giá QSD đất trên địa bàn, ngân sách xã đầu tư và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 16:24:00 đến ngày 2021-04-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,537,089,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: vườn hoa | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả theo chương V | 4,1414 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 4,1414 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 4,1414 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả theo chương V | 4,1414 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 13,9486 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp tại vị trí sát tường rào) | Mô tả theo chương V | 1,5498 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đồi về đắp nền đường K90 | Mô tả theo chương V | 1.704,78 | m3 |
| 8 | Rải nilon chống thấm | Mô tả theo chương V | 6,3558 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 50,8464 | m3 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzazoo, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 635,58 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 1,581 | m3 |
| 13 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26*23*100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 14 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26*23*50cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 0,5036 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 5,5962 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo chương V | 0,4444 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 9,5546 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo chương V | 11,2982 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Mô tả theo chương V | 0,0894 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép giằng đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0697 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông , giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,9834 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương V | 19,8629 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 75,548 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 75,548 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả theo chương V | 111,269 | m2 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,3413 | 100m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 0,1969 | 100m3 |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 2,1874 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo chương V | 0,147 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 5,586 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 25,4678 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo chương V | 8,8781 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Mô tả theo chương V | 0,147 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép giằng đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,1149 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông , giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,617 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương V | 14,4375 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 233,91 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 233,91 | m2 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 41 | Rải nilon | Mô tả theo chương V | 0,0153 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công , đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo chương V | 0,1224 | m3 |
| 43 | Lát gạch giếng đáy lá dừa KT 200*200 , vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1,53 | m2 |
| 44 | Ván khuôn lót móng | Mô tả theo chương V | 0,0233 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lót đá 2x4, M100 | Mô tả theo chương V | 0,792 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, bậc tam cấp, chiều cao | Mô tả theo chương V | 2,007 | m3 |
| 47 | Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 13,74 | m2 |
| 48 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả theo chương V | 67 | m3 |
| 49 | Trồng cây (cao 3-5m) Giáng Hương | Mô tả theo chương V | 6 | cây |
| 50 | Trồng cây (cao 3-5m) cây bàng Đài Loan | Mô tả theo chương V | 10 | cây |
| 51 | Trồng cây (chiều cao 2-3.m) cây cọ ta | Mô tả theo chương V | 11 | cây |
| 52 | Trồng cây (chiều cao 2-3.m) cây Hoàng Nam | Mô tả theo chương V | 7 | cây |
| 53 | Trồng cây (Tán rộng 1-1.5m) cây Mẫu đơn ta | Mô tả theo chương V | 6 | cây |
| 54 | Trồng cây Cẩm tú Cầu | Mô tả theo chương V | 21 | cây |
| 55 | Viền Cẩm Tú Mai (4 cây/m) | Mô tả theo chương V | 168,4 | md |
| 56 | Cỏ lá tre | Mô tả theo chương V | 335 | m2 |
| 57 | Trồng dặm cỏ.Cỏ lá tre | Mô tả theo chương V | 335 | 1m2/lần |
| 58 | Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c | Mô tả theo chương V | 34 | 1cây |
| 59 | Trồng, chăm sóc cây cảnh (cây khóm) | Mô tả theo chương V | 27 | cây/lần |
| 60 | Trồng, chăm sóc cây thành hàng | Mô tả theo chương V | 50,52 | m2/tháng |
| 61 | Đào rãnh thoát nước, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 2,3904 | 100m3 |
| 62 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 26,5602 | m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 1,685 | 100m3 |
| 64 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 1,5m, mật độ cọc 16 coc/m2 vào đất cấp II | Mô tả theo chương V | 18,4992 | 100m |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả theo chương V | 7,708 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo chương V | 0,141 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 11,562 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 18,4052 | m3 |
| 69 | Ván khuôn mũ rãnh | Mô tả theo chương V | 0,4888 | 100m2 |
| 70 | Cốt thép mũ rãnh đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,2682 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 3,619 | m3 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 93,06 | m2 |
| 73 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,6298 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V | 1,8528 | tấn |
| 75 | Đào rãnh thoát nước, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,2251 | 100m3 |
| 76 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 2,5013 | m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,0741 | 100m3 |
| 78 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả theo chương V | 2,233 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 4,466 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 4,7432 | m3 |
| 82 | Ván khuôn mũ rãnh | Mô tả theo chương V | 0,308 | 100m2 |
| 83 | Cốt thép mũ rãnh đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,1083 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,694 | m3 |
| 85 | Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 58,52 | m2 |
| 86 | Song chắn rác composite KT nắp 300x500X35 tải trọng 50KN ( không có khung) | Mô tả theo chương V | 154 | cái |
| 87 | Lắp dựng song chẵn rác | Mô tả theo chương V | 154 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Mô tả theo chương V | 0,055 | 100m |
| 89 | Đào rãnh thoát nước, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,0278 | 100m3 |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 0,3087 | m3 |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 92 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả theo chương V | 0,1955 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,391 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,8469 | m3 |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 3,056 | m2 |
| 97 | Ván khuôn mũ rãnh | Mô tả theo chương V | 0,0054 | 100m2 |
| 98 | Cốt thép mũ rãnh đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,012 | tấn |
| 99 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,059 | m3 |
| 100 | Nắp ga composite KT nắp 300x500X35 tải trọng 50KN ( không có khung) | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 101 | Lắp dựng song chẵn rác | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 102 | Đào rãnh thoát nước, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,1423 | 100m3 |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 1,5806 | m3 |
| 104 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,0875 | 100m3 |
| 105 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả theo chương V | 1,3824 | 100m |
| 106 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả theo chương V | 0,4 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,6 | m3 |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 3,3977 | m3 |
| 110 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 7,9199 | m2 |
| 111 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,0157 | 100m2 |
| 112 | Cốt thếp tấm đan d | Mô tả theo chương V | 0,0033 | tấn |
| 113 | Cốt thếp tấm đan d>10 | Mô tả theo chương V | 0,1607 | tấn |
| 114 | Cốt thếp thang d>18 | Mô tả theo chương V | 0,0179 | tấn |
| 115 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 0,4508 | m3 |
| 116 | Nắp ga chắn rác composite KT nắp 850x850 tải trọng 125KN | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC D400mm | Mô tả theo chương V | 0,025 | 100m |
| 118 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 0,288 | m3 |
| 119 | Ván khuôn móng tủ điện | Mô tả theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 120 | Bê tông móng tủ điện, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,288 | m3 |
| 121 | Khung móng tủ điện M16*240*240*500 | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| 123 | Đào móng cọc tiếp địa tủ điện | Mô tả theo chương V | 0,1736 | m3 |
| 124 | Đào móng cọc tiếp địa, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 0,0156 | 100m3 |
| 125 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,0173 | 100m3 |
| 126 | Cọc tiếp địa L=63*63*6, L=2.5m | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| 127 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả theo chương V | 14 | cọc |
| 128 | Kéo rải dây dẫn tiếp địa dây thép loại d=12mm | Mô tả theo chương V | 47,6 | m |
| 129 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 3,7233 | m3 |
| 130 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 0,3351 | 100m3 |
| 131 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,0887 | 100m3 |
| 132 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,2527 | 100m3 |
| 133 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả theo chương V | 118,2 | |
| 134 | Gạch không nung xếp | Mô tả theo chương V | 1.063,8 | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn luồn dây HDPE 40/30 | Mô tả theo chương V | 1,182 | 100m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn CU- XLPE/PVC (2*16)MM2 | Mô tả theo chương V | 29 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn CU- XLPE/PVC (2*4mm) | Mô tả theo chương V | 118,2 | m |
| 138 | Luồn dây lên đèn, Luồn dây CU-PVC/PVC 2*2.5 mm2 | Mô tả theo chương V | 0,442 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà PVC D20 luồn dây lên đèn | Mô tả theo chương V | 0,442 | m |
| 140 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 3,744 | m3 |
| 141 | Ván khuôn móng cột đèn | Mô tả theo chương V | 0,2496 | 100m2 |
| 142 | Bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 3,744 | m3 |
| 143 | Khung móng cột đèn M16*240*240*500 | Mô tả theo chương V | 13 | bộ |
| 144 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 6A-250V | Mô tả theo chương V | 13 | cái |
| 145 | Lắp đặt chiếu sáng, cột đèn trang trí | Mô tả theo chương V | 13 | cột |
| 146 | Lắp đặt đèn chùm 4 bóng | Mô tả theo chương V | 13 | bộ |
| B | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Ghế đá KT 1200x350x400mm | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Xe đạp tập ngoài trời | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Xà đơn 2 bậc ngoài trời | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Xích đu đôi | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Máy đi bộ trên không | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Cầu trượt nhựa Composite | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Bập bênh 4 ghế | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Thảm cỏ nhân tạo | Mô tả theo chương V | 40 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình có hạng mục thi công vỉa hè, thoát nước, điện chiếu sáng. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán. - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với hợp đồng thầu phụ nhà thầu phải cung cấp tài liệu được chứng thực của phía Chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi