Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210346842-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Văn phòng Đại diện khu vực miền Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201067508 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 19:50:00 đến ngày 2021-03-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,358,185,859 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, vách khung nhôm kính | Chương V | 1.000,593 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn gỗ kính | Chương V | 393,26 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V | 1.498,966 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn | Chương V | 589,72 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 30,29 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 56,472 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát | Chương V | 1.432,074 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn, bả cột, trụ, tường cũ | Chương V | 3.584,864 | m2 |
| 9 | Cạo sơn cũ khung sắt bảo vệ cửa sổ, vách, lan can cầu thang | Chương V | 577,7 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | Chương V | 1.498,966 | m2 |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V | 117,48 | m3 |
| 12 | Xúc phế thải lên xe | Chương V | 117,48 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 117,48 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế trong phạm vi | Chương V | 117,48 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 117,48 | m3 |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 4x8x19, chiều dày | Chương V | 7,068 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 4x8x19, chiều dày | Chương V | 4,474 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V | 5,822 | m3 |
| 4 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 144,732 | m2 |
| 5 | Trát hèm má cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm vữa XM mác 75 | Chương V | 291,01 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V | 1.381,514 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V | 50,56 | m2 |
| 8 | Ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm | Chương V | 132,42 | m2 |
| 9 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch 100x600mm | Chương V | 63,946 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng đá granite | Chương V | 5,66 | m2 |
| 11 | Ốp bàn lavabo bằng đá Marble | Chương V | 5,895 | m2 |
| 12 | Quét Flinkote chống thấm WC | Chương V | 62,8 | 1m2 |
| 13 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 9mm khung xương nổi 600x600mm | Chương V | 413,328 | m2 |
| 14 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 9mm khung xương chìm, hội trường | Chương V | 547,86 | m2 |
| 15 | Làm vách bằng tấm thạch cao 9mm | Chương V | 282,43 | m2 |
| 16 | Làm trần nhôm kích thước 600x600mm, khung xương nổi | Chương V | 319,64 | m2 |
| 17 | Làm trần nhựa giả gỗ | Chương V | 75,8 | m2 |
| 18 | Ốp vách nhựa giả gỗ vào tường, cột, bao gồm cả khung xương | Chương V | 132,638 | m2 |
| 19 | Ốp phào chỉ nhựa giả gỗ vào vách, cột đã ốp nhựa giả gỗ | Chương V | 183,6 | m |
| 20 | Dán giấy dán tường | Chương V | 44,1 | m2 |
| 21 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Chương V | 2.180,196 | m2 |
| 22 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Chương V | 1.925,696 | m2 |
| 23 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V | 1.018,506 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.180,196 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.130,707 | m2 |
| 26 | SXLD cửa sổ mở hất khung nhôm, kính cường lực 8mm, dán decal | Chương V | 188,28 | m2 |
| 27 | SXLD cửa sổ mở quay khung nhôm , kính cường lực 8mm, dán decal | Chương V | 58,48 | m2 |
| 28 | SXLD cửa sổ mở trượt khung nhôm , kính cường lực 8mm, dán decal | Chương V | 22,68 | m2 |
| 29 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Chương V | 139 | bộ |
| 30 | Phụ kiện cửa sổ mở quay | Chương V | 20 | bộ |
| 31 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt | Chương V | 9 | bộ |
| 32 | SXLD vách kính cố định cửa đi và vách kính cố định cửa sổ khung nhôm, kính cường lực 8mm, dán decal | Chương V | 340,32 | m2 |
| 33 | SXLD vách kính mặt dựng, khung nhôm, kính cường lực 8mm, dán decal | Chương V | 213,15 | m2 |
| 34 | Cửa đi mở quay khung nhôm , kính cường lực 8mm, dán decal | Chương V | 29,04 | m2 |
| 35 | Cửa đi mở trượt khung nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính cường lực 8mm, dán decal | Chương V | 5,64 | m2 |
| 36 | Cửa đi bản lề sàn, kính cường lực 10mm | Chương V | 14,96 | m2 |
| 37 | Phụ kiện cửa đi mở quay | Chương V | 7 | bộ |
| 38 | Phụ kiện cửa đi mở trượt | Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Phụ kiện cửa bản lề sàn | Chương V | 4 | bộ |
| 40 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung + panel gỗ công nghiệp, kính trong 8mm | Chương V | 84,7 | m2 |
| 41 | Phụ kiện cửa gỗ, khóa tay gạt ngoại nhập chính hãng 100%.. | Chương V | 25 | bộ |
| 42 | CCLD Khung thép hộp mạ kẽm đỡ mặt bàn lavabo | Chương V | 2 | bộ |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 577,7 | m2 |
| 44 | CCLD vách ngăn dày 12mm, Phụ kiện Inox 304 | Chương V | 49,58 | m2 |
| 45 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi sóng vuông, dày 5dem | Chương V | 5,897 | 100m2 |
| 46 | CCLD tôn úp nóc, diềm chắn tạt nước | Chương V | 49,663 | m2 |
| 47 | Lưới, bạt bao che công trình | Chương V | 1.996,894 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 23,912 | 100m2 |
| 49 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao sơn các loại, bột (bột đá, bột bả,...) | Chương V | 5,7042 | tấn |
| 50 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại | Chương V | 103,451 | m3 |
| 51 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng | Chương V | 24,7682 | tấn |
| 52 | Bốc xếp và vận chuyển lên gạch xây các loại | Chương V | 16,345 | 1000v |
| 53 | Bốc xếp và vận chuyển lên gạch ốp, lát các loại | Chương V | 164,473 | 10m2 |
| 54 | Bốc xếp và vận chuyển lên đá ốp, lát các loại | Chương V | 3,486 | 10m2 |
| 55 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loại | Chương V | 27,334 | 100m2 |
| 56 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cửa các loại | Chương V | 100,733 | 10m2 |
| D | ĐIỆN | |||
| E | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| F | Tủ điện TĐ3 | |||
| 1 | Vỏ tủ kích thước: Cao x Rộng x Sâu = 800x600x300mm, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện. | Chương V | 1 | cái |
| 2 | MCCB-3P-63A-18kA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB-2P-40A-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 4 | RCBO 1P+N 16A 30mA 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB 1P 25A 10kA | Chương V | 12 | cái |
| 6 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V | 3 | cái |
| 7 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V | 5 | cái |
| 8 | Contactor 1 pha 250V/10A | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Công tắc thời gian (timer) | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Nút ấn On/Off | Chương V | 4 | cái |
| 11 | Công tắc chuyển mạch | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Cầu chì 220V/2A | Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| G | Tủ điện TĐ4 | |||
| 1 | Vỏ tủ kích thước: Cao x Rộng x Sâu = 800x600x300mm, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện. | Chương V | 1 | cái |
| 2 | MCCB-3P-100A-18kA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB-3P-32A-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 4 | MCCB-3P-25A-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB-2P-32A-6kA | Chương V | 3 | cái |
| 6 | RCBO 1P+N 16A 30mA 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 7 | MCB 1P 25A 10kA | Chương V | 4 | cái |
| 8 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V | 2 | cái |
| 9 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V | 5 | cái |
| 10 | Contactor 1 pha 250V/10A | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Công tắc thời gian (timer) | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Nút ấn On/Off | Chương V | 4 | cái |
| 13 | Công tắc chuyển mạch | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Cầu chì 220V/2A | Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| H | Tủ điện TĐ3.1 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện Module 10MCB | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCB-2P-25A-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | RCBO 1P+N 20A 30mA 6kA | Chương V | 2 | cái |
| 4 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V | 3 | cái |
| 5 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V | 1 | cái |
| I | Tủ điện TĐ3.2 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện Module 12MCB | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCB-2P-25A-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | RCBO 1P+N 20A 30mA 6kA | Chương V | 3 | cái |
| 4 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V | 2 | cái |
| J | Tủ điện phòng B3.1, B3.6 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện Module 9MCB | Chương V | 2 | hộp |
| 2 | MCB-2P-25A-10kA | Chương V | 2 | cái |
| 3 | RCBO 1P+N 20A 30mA 6kA | Chương V | 4 | cái |
| 4 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V | 4 | cái |
| 5 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V | 2 | cái |
| K | Tủ điện B3.2 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện Module 10MCB | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCB-2P-25A-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | RCBO 1P+N 20A 30mA 6kA | Chương V | 2 | cái |
| 4 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V | 3 | cái |
| 5 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V | 1 | cái |
| L | Tủ điện B3.3, B3.5 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện Module 13MCB | Chương V | 2 | hộp |
| 2 | MCB-2P-25A-10kA | Chương V | 2 | cái |
| 3 | RCBO 1P+N 20A 30mA 6kA | Chương V | 6 | cái |
| 4 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V | 6 | cái |
| 5 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V | 4 | cái |
| M | Tủ điện B3.4 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện Module 10MCB | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCB-2P-25A-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | RCBO 1P+N 20A 30mA 6kA | Chương V | 2 | cái |
| 4 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V | 3 | cái |
| 5 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V | 1 | cái |
| N | Tủ điện B3.7, B3.8 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện Module 9MCB | Chương V | 2 | hộp |
| 2 | MCB-2P-25A-10kA | Chương V | 2 | cái |
| 3 | RCBO 1P+N 20A 30mA 6kA | Chương V | 4 | cái |
| 4 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V | 2 | cái |
| 5 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V | 4 | cái |
| O | Tủ điện B3.9 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện Module 12MCB | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCB-2P-25A-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | RCBO 1P+N 20A 30mA 6kA | Chương V | 3 | cái |
| 4 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V | 2 | cái |
| 5 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V | 2 | cái |
| P | Tủ điện ĐH3.1 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện Module 5MCB | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCB-2P-32A-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P 20A 4.5kA | Chương V | 3 | cái |
| Q | Tủ điện ĐH3.2 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện Module 6MCB | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCB-2P-32A-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P 20A 4.5kA | Chương V | 4 | cái |
| R | Tủ điện ĐH3.3, ĐH3.6, ĐH3.8 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện Module 4MCB | Chương V | 3 | hộp |
| 2 | MCB-2P-32A-6kA | Chương V | 3 | cái |
| 3 | MCB 1P 20A 4.5kA | Chương V | 6 | cái |
| S | Tủ điện ĐH3.4, ĐH3.5, ĐH3.7, ĐH3.9 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện Module 1MCB | Chương V | 4 | hộp |
| 2 | MCB 1P 20A 4.5kA | Chương V | 8 | cái |
| T | Tủ điện B4.1 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện Module 13MCB | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCB-2P-25A-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | RCBO 1P+N 20A 30mA 6kA | Chương V | 3 | cái |
| 4 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V | 3 | cái |
| 5 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V | 2 | cái |
| U | Tủ điện B4.2 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện Module 9MCB | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCB-2P-25A-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | RCBO 1P+N 20A 30mA 6kA | Chương V | 2 | cái |
| 4 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V | 2 | cái |
| V | Tủ điện TĐ4.1 | |||
| 1 | Vỏ tủ kích thước: Cao x Rộng x Sâu = 600x600x300mm, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện. | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | MCCB-3P-25A-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB-3P-16A-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 4 | RCBO 1P+N 20A 30mA 6kA | Chương V | 5 | cái |
| 5 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V | 2 | cái |
| 6 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Cầu chì 220V/2A | Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| W | Tủ điện TĐ4.2 | |||
| 1 | Vỏ tủ kích thước: Cao x Rộng x Sâu = 600x600x300mm, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện. | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | MCCB-3P-32A-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB-3P-25A-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 4 | RCBO 1P+N 20A 30mA 6kA | Chương V | 3 | cái |
| 5 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V | 2 | cái |
| 6 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Cầu chì 220V/2A | Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| X | Tủ điện ĐH4.1 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện Module 9MCB | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCB-3P-63A-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 3P 20A 4.5kA | Chương V | 6 | cái |
| Y | Tủ điện ĐH4.2 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện Module 5MCB | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCB-2P-32A-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P 20A 4.5kA | Chương V | 2 | cái |
| Z | Tủ điện ĐH4.3 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện Module 5MCB | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCB-2P-40A-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P 20A 4.5kA | Chương V | 4 | cái |
| AA | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG, Ổ CẮM+CÔNG TẮC | |||
| 1 | Đèn LED tấm 220V/1x36W, 600x600, lắp âm trần | Chương V | 97 | bộ |
| 2 | Đèn LED tấm 220V/1x36W, 1200x300, lắp âm trần | Chương V | 50 | bộ |
| 3 | Đèn tuyp led dài 1200mm, 220V/ 2x18W, chống nước (ip65), lắp nổi, cosphi >=0.9 | Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Đèn Downlight D180 lắp bóng LED 220V/1x12W, lắp âm trần | Chương V | 59 | bộ |
| 5 | Đèn gắn tường, bóng LED 220V/1x12W, lắp nổi | Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Đèn chùm trang trí, bóng led 220/20x6W | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường | Chương V | 8 | cái |
| 8 | Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường | Chương V | 15 | cái |
| 9 | Công tắc ba 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Công tắc bốn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A, lắp chìm | Chương V | 84 | cái |
| 12 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A, trên trần | Chương V | 3 | cái |
| 13 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A, lắp âm sàn | Chương V | 16 | cái |
| 14 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A, lắp chìm, loại chống nước | Chương V | 5 | cái |
| 15 | Cáp điện 0.6/1kV Cu/PVC/PVC (4x16)mm2 | Chương V | 15 | m |
| 16 | Cáp điện 0.6/1kV Cu/PVC/PVC (4x6)mm2 | Chương V | 21,2 | m |
| 17 | Cáp điện 0.6/1kV Cu/PVC/PVC (4x4)mm2 | Chương V | 7 | m |
| 18 | Cáp điện 0.6/1kV Cu/PVC/PVC (3x4)mm2 | Chương V | 158,9 | m |
| 19 | Cáp điện 0.6/1kV Cu/PVC/PVC (2x10)mm2 | Chương V | 35,1 | m |
| 20 | Cáp điện 0.6/1kV Cu/PVC/PVC (2x6)mm2 | Chương V | 115,4 | m |
| 21 | Cáp điện 0.6/1kV Cu/PVC/PVC (2x4)mm2 | Chương V | 1.165,9 | m |
| 22 | Dây điện 0.6/1kV Cu/PVC (1x4)mm2 | Chương V | 1.790,4 | m |
| 23 | Dây điện 0.6/1kV Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V | 314,4 | m |
| 24 | Dây điện 0.6/1kV Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Chương V | 2.226,9 | m |
| 25 | Dây nối đất 0.6/1kV Cu/PVC (1x16)mm2, sọc vàng xanh | Chương V | 15 | m |
| 26 | Dây nối đất 0.6/1kV Cu/PVC (1x10)mm2, sọc vàng xanh | Chương V | 35,1 | m |
| 27 | Dây nối đất 0.6/1kV Cu/PVC (1x6)mm2, sọc vàng xanh | Chương V | 136,6 | m |
| 28 | Dây nối đất 0.6/1kV Cu/PVC (1x4)mm2, sọc vàng xanh | Chương V | 2.227 | m |
| 29 | Dây nối đất 0.6/1kV Cu/PVC (1x2.5)mm2, sọc vàng xanh | Chương V | 157,2 | m |
| 30 | Dây nối đất 0.6/1kV Cu/PVC (1x1.5)mm2, sọc vàng xanh | Chương V | 1.113,45 | m |
| 31 | Ống PVC D40 | Chương V | 15 | m |
| 32 | Ống PVC D32 | Chương V | 150,5 | m |
| 33 | Ống PVC D25 | Chương V | 1.790,4 | m |
| 34 | Ống PVC D20 | Chương V | 3.497,65 | m |
| 35 | Máng cáp 300x50, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm | Chương V | 76,25 | m |
| 36 | Nắp máng cáp 300x50, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm | Chương V | 76,25 | m |
| 37 | Ngã rẽ máng cáp chữ T 300x50, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Nắp ngã rẽ máng cáp chữ T 300x50, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Cút góc máng cáp 90 độ 300x50, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Nắp cút góc máng cáp 90 độ 300x50, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Giá treo trần loại cho máng cáp rộng W=300 (gồm thanh đỡ, ty treo, bu lông, dài 1,2~1,5m/1 bộ) | Chương V | 67 | cái |
| AB | CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| AC | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo | Chương V | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi Lavabo | Chương V | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ xả và ống thoát Lavabo | Chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt bàn cầu 2 khối | Chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt van xả tiểu cảm ứng | Chương V | 8 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu D90mm | Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| AD | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống cấp nước lạnh PPR D20mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống cấp nước lạnh PPR D25mm | Chương V | 0,28 | 100m |
| 3 | Van góc PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V | 25 | cái |
| 5 | Kép Inox D15 | Chương V | 15 | Cái |
| 6 | Tê Inox ren ngoài D15 | Chương V | 10 | cái |
| 7 | Cút PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 8 | Cút PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 9 | Tê PPR D25/20 | Chương V | 21 | cái |
| 10 | Tê PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 11 | Tê PPR D40/25 | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Côn PPR D25/20 | Chương V | 4 | cái |
| 13 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| AE | PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D42 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 0,28 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 4 | Cút nhựa uPVC D42 | Chương V | 30 | cái |
| 5 | Cút nhựa uPVC D90 | Chương V | 3 | cái |
| 6 | Chếch nhựa uPVC D90 | Chương V | 7 | cái |
| 7 | Chếch nhựa uPVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 8 | Tê nhựa uPVC D110 | Chương V | 10 | cái |
| 9 | Y nhựa uPVC D90/42 | Chương V | 13 | cái |
| 10 | Y nhựa uPVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 11 | Y nhựa uPVC D110/42 | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Y nhựa uPVC D110/90 | Chương V | 3 | cái |
| 13 | Y nhựa uPVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 14 | Nút thông tắc uPVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 15 | Nút thông tắc uPVC D110 | Chương V | 3 | cái |
| 16 | Côn thu nhựa uPVC D110/42 | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| AF | THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Quạt gắn tường hút mùi lưu lượng 300m3/h 50Pa | Chương V | 5 | cái |
| 2 | Quạt gắn tường hút mùi lưu lượng 800m3/h 50Pa | Chương V | 6 | cái |
| 3 | Quạt hướng trục hút canteen 1600 m3/h; 150Pa | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Ống gió tôn 500x200mm, tôn dày 0.58mm | Chương V | 11 | m |
| 5 | Ống gió tôn 300x200mm, tôn dày 0.48mm | Chương V | 4 | m |
| 6 | Louver 800x300 kèm lưới chắn côn trùng | Chương V | 1 | cửa |
| AG | HỆ THỐNG INTERNET, TIVI VÀ THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| AH | PHẦN HỆ THỐNG INTERNET | |||
| 1 | Modem mạng internet | Chương V | 3 | cái |
| 2 | Cung cấp & lắp đặt Switch 24 port | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp & lắp đặt Switch 10 port | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp & lắp đặt Switch 8 port | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Router wifi | Chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn | Chương V | 59 | cái |
| 7 | Cung cấp & lắp đặt cáp quang 1Fo | Chương V | 180 | m |
| 8 | Cung cấp & lắp đặt cáp mạng Cat5e | Chương V | 1.360 | m |
| 9 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V | 300 | m |
| 10 | Ống nhựa mềm luồn dây điện D20 | Chương V | 250 | m |
| 11 | Thang cáp 300x100x1,5mm | Chương V | 20 | m |
| 12 | Nắp thang cáp 300x100x1,5mm | Chương V | 20 | m |
| 13 | T thang cáp 300x100x1,5mm | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Nắp T thang cáp 300x100x1,5mm | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Máng cáp nhựa 150x100mm | Chương V | 80 | m |
| 16 | T máng cáp nhựa 150x100mm | Chương V | 29 | cái |
| AI | PHẦN HỆ THỐNG TIVI | |||
| 1 | Cung cấp & lắp đặt box tivi kết hợp wifi | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp & lắp đặt Cáp RG11 | Chương V | 40,2 | m |
| 3 | Ống luồn dây PVC D25 | Chương V | 40,2 | m |
| AJ | PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Hộp đấu dây điện thoại - IDF 20 đôi | Chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn | Chương V | 9 | cái |
| 3 | CCLĐ Máy điện thoại bàn | Chương V | 9 | cái |
| 4 | CCLĐ Cáp điện thoại 1x(2P-0.5mm2) | Chương V | 251,1 | m |
| 5 | CCLĐ Cáp điện thoại 1x(10P-0.5mm2) | Chương V | 80,6 | m |
| 6 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V | 331,7 | m |
| 7 | Ống nhựa mềm luồn dây điện D20 | Chương V | 50 | m |
| AK | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| AL | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG | |||
| 1 | Ống STK DN50 dày 2,6mm | Chương V | 0,004 | 100m |
| 2 | Ống STK DN65 dày 3,2mm | Chương V | 0,015 | 100m |
| 3 | Máy bơm điện chữa cháy Q=30m3/h, H=70m | Chương V | 1 | máy |
| 4 | Đồng hồ áp lực + Shippong | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Công tắc áp lực + Shippong | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ điều khiển máy bơm | Chương V | 1 | tủ |
| 7 | Cáp điện 0.6/1kV Cu/XPLE/PVC (4x25)mm2 | Chương V | 30 | m |
| 8 | Van chặn DN65 | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Van chặn DN50 | Chương V | 11 | cái |
| 10 | Van chặn DN15 | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Van một chiều DN65 | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Van một chiều DN50 | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Giảm rung DN65 | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Luppe DN65 | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Y lọc rác DN65 | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Van xả khí | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Họng tiếp nước xe chữa cháy | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Phụ kiện đường ống (Co, Tê, nối, stk DN50, DN65) | Chương V | 1 | hệ |
| 19 | Hộp cứu hỏa 600x400x200 | Chương V | 11 | tủ |
| 20 | Cuộn vòi chữa cháy DN50-L20m | Chương V | 11 | cuộn |
| 21 | Lăng phun chữa cháy D13 | Chương V | 11 | cái |
| 22 | Van chữa cháy 2 đầu răng DN50 | Chương V | 11 | cái |
| 23 | Sơn ống cấp nước chữa cháy | Chương V | 1 | lô |
| 24 | Bát đỡ ống + ty treo | Chương V | 1 | lô |
| 25 | Keo chống xì A - B | Chương V | 1 | lô |
| 26 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 7 | cái |
| AM | HỆ THỐNG BÁO CHÁY, BÁO KHÓI TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 15zone | Chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Đầu báo khói quang | Chương V | 9,1 | 10 đầu |
| 3 | Nút nhấn khẩn | Chương V | 2,6 | 5 nút |
| 4 | Chuông báo cháy | Chương V | 2,6 | 5 chuông |
| 5 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 6,4 | 5 đèn |
| 6 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn exit | Chương V | 4,2 | 5 đèn |
| 7 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0.5mm2 | Chương V | 463,3 | m |
| 8 | Dây cáp nguồn chuông báo cháy 2x1.0mm2 | Chương V | 204,9 | m |
| 9 | Dây cáp nguồn cấp cho đèn Exit 2x1.0mm2 | Chương V | 210,5 | m |
| 10 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V | 766 | m |
| 11 | Vật tư phụ: Vít, tắc kê, co, tê, mốc, măng xông, băng keo, bu lon, vận chuyển… | Chương V | 1 | lô |
| AN | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét bán kính bảo vệ 61m | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét 5m + đế trụ kim chống sét | Chương V | 1 | trụ |
| 3 | Dây cáp đồng trần 70mm2 | Chương V | 45 | m |
| 4 | Cọc đồng tiếp địa F16, L=2.4m | Chương V | 5 | cọc |
| 5 | Ống luồn dây PVC D32 | Chương V | 30 | m |
| 6 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Vật tư phụ: Kẹp cáp, cáp neo trụ, tăng đơ, bu lông, ốc xiếc cáp | Chương V | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2537E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,85 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17,55 tỷ đồng. Ghi chú: * Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): - Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có); - Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ); biên bản nghiệm thu giai đoạn phù hợp với giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng theo hợp đồng (đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng cấp III trở lên. * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việccủa hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.550.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi