Gói thầu: Xây dựng dãy 21 phòng học (1 trệt, 2 lầu); Cải tạo sửa chữa dãy 06 phòng học; Hàng rào - sân nền - HTTN và hệ thống PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210367069-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ PHÚ QUÝ SOLAR
Tên gói thầu Xây dựng dãy 21 phòng học (1 trệt, 2 lầu); Cải tạo sửa chữa dãy 06 phòng học; Hàng rào - sân nền - HTTN và hệ thống PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210324969
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 14:30:00 đến ngày 2021-04-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,888,299,461 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 21 PHÒNG PHÒNG HỌC
1 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Theo thiết kế được duyệt 22,464 100m
2 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (Lói cọc NC&MTC x1.05) Theo thiết kế được duyệt 1,152 100m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo thiết kế được duyệt 3,6 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (hệ số taluy lấy 1.3) Theo thiết kế được duyệt 1,4887 100m3
5 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I Theo thiết kế được duyệt 0,0598 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt 1,0024 100m3
7 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt 21,273 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt 3,3312 100m3
9 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế được duyệt 138,6 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (ĐMVD) Theo thiết kế được duyệt 16,9818 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 41,3518 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 50,592 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 26,5598 m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 66,6237 m3
15 Rải nilon kỹ thuật làm móng công trình Theo thiết kế được duyệt 7,0025 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 95,7076 m3
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 29,8721 m3
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế được duyệt 0,246 m3
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế được duyệt 18 cái
20 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 166,779 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 12,594 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột (thi công 1 lớp 10 cọc) Theo thiết kế được duyệt 6,2804 100m2
23 Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt 1,7304 100m2
24 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 9,6842 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 2,7594 100m2
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 6,1117 100m2
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 4,4246 100m2
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 18,4077 100m2
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 0,3893 100m2
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 0,7436 100m2
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 6,0401 100m2
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt 0,0656 100m2
33 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm Theo thiết kế được duyệt 5,2576 tấn
34 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm Theo thiết kế được duyệt 14,6141 tấn
35 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm Theo thiết kế được duyệt 0,2149 tấn
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm Theo thiết kế được duyệt 0,0207 tấn
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo thiết kế được duyệt 0,1887 tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Theo thiết kế được duyệt 0,9282 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt 0,2194 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤16mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt 0,1035 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt 0,9582 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt 0,4247 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 1,6766 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 2,3449 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 6,2636 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt 2,776 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt 0,7085 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt 3,7639 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt 0,582 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 2,3532 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 0,0996 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 8,5856 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 6,814 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 0,4841 tấn
55 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 2,8164 tấn
56 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 13,0642 tấn
57 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 5,4556 tấn
58 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 0,0512 tấn
59 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 0,1201 tấn
60 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 0,3336 tấn
61 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 0,823 tấn
62 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 0,1136 tấn
63 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 0,62 tấn
64 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 0,7492 tấn
65 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 0,7004 tấn
66 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 0,22 tấn
67 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 2,0232 tấn
68 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 1,782 m3
69 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 1,5346 m3
70 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 1,5346 m3
71 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 7,4135 m3
72 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 13,626 m3
73 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 68,1805 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 13,77 m3
75 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 69,6882 m3
76 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 17,8217 m3
77 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 70,1622 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 16,496 m3
79 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 ( tường chắn bồn nước ) Theo thiết kế được duyệt 1,0367 m3
80 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 ( tường thu hồi 200 ) Theo thiết kế được duyệt 6,921 m3
81 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 3,2444 m3
82 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 ( Hộp gen ) Theo thiết kế được duyệt 29,8501 m3
83 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 0,284 m3
84 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 0,568 m3
85 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 141,234 m2
86 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 35,7 m2
87 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 303,758 m2
88 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 642,0916 m2
89 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 449,05 m2
90 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 638,6443 m2
91 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 451,42 m2
92 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 608,3985 m2
93 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ( tường thu hồi ) Theo thiết kế được duyệt 61,8998 m2
94 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ( tường thu hồi không sơn bả ) Theo thiết kế được duyệt 63,4198 m2
95 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ( Hộp gen ) Theo thiết kế được duyệt 428,465 m2
96 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 má cửa Theo thiết kế được duyệt 172,704 m2
97 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 má cửa Theo thiết kế được duyệt 20,13 m2
98 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 - ngoài nhà Theo thiết kế được duyệt 171,72 m2
99 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 - trong nhà Theo thiết kế được duyệt 230,94 m2
100 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát ngoài có bả sơn Theo thiết kế được duyệt 162 m2
101 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát ngoài không bả sơn Theo thiết kế được duyệt 11,285 m2
102 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát trong có bả sơn Theo thiết kế được duyệt 362,09 m2
103 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - Ngoài nhà có sơn bả Theo thiết kế được duyệt 65,792 m2
104 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - Trong nhà có sơn bả Theo thiết kế được duyệt 205,198 m2
105 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 - Ngoài nhà có sơn bả Theo thiết kế được duyệt 216,3 m2
106 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát ngoài lanh tô ô văng Theo thiết kế được duyệt 308,5192 m2
107 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát trần ngoài Theo thiết kế được duyệt 779,7024 m2
108 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát trần trong Theo thiết kế được duyệt 920,6776 m2
109 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 - trong Theo thiết kế được duyệt 74,35 m2
110 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - Dầm thang Theo thiết kế được duyệt 38,93 m2
111 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 186,72 m
112 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 143,916 m2
113 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (1 lớp 0,75kg/m2) Theo thiết kế được duyệt 242,716 m2
114 Quét nước xi măng 2 nước Theo thiết kế được duyệt 242,716 m2
115 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo thiết kế được duyệt 1.946,622 m2
116 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Theo thiết kế được duyệt 1.704,0336 m2
117 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 3.650,6556 m2
118 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo thiết kế được duyệt 1.944,9644 m2
119 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Theo thiết kế được duyệt 1.832,5756 m2
120 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 3.777,54 m2
121 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo thiết kế được duyệt 20,4768 100m2
122 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm , XM PCB30 Theo thiết kế được duyệt 1.536,85 m2
123 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 Theo thiết kế được duyệt 145,26 m2
124 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB30 Theo thiết kế được duyệt 120,984 m2
125 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB30 Theo thiết kế được duyệt 97,184 m2
126 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB30 Theo thiết kế được duyệt 97,184 m2
127 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB30 Theo thiết kế được duyệt 39,8952 m2
128 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 bằng đá granite trắng suối nâu (đã bao gồm nhân công hoàn thiện) Theo thiết kế được duyệt 43,2 m2
129 Lát đá bậc cầu thang, XM PCB30 bằng đá granite trắng suối nâu (đã bao gồm nhân công hoàn thiện) Theo thiết kế được duyệt 87,16 m2
130 Lắp dựng cửa khung sắt V50x50x4 Theo thiết kế được duyệt 152,88 m2
131 Lắp dựng cửa khung nhôm trắng hệ 70 Theo thiết kế được duyệt 22,875 m2
132 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm trắng hệ 70 Theo thiết kế được duyệt 257,04 m2
133 Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa 14x14x1,2 mạ kẽm Theo thiết kế được duyệt 302,3328 m2
134 Lắp dựng vách nhôm kính (khung bao nhôm trắng C100, kính trắng dày 5ly) Theo thiết kế được duyệt 9,6 m2
135 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 487,2134 1m2
136 Thi công vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12ly (đã bao gồm công lắp đặt) Theo thiết kế được duyệt 145,92 m2
137 Lắp đặt tay vịn cầu thang bằng Inox 304 ĐK60 dày 1mm(ĐMVD) (bao gồm công lắp đặt) Theo thiết kế được duyệt 154,956 m
138 Lắp dựng xà gồ thépC45x100x2 (L=835,7m) mạ kẽm Theo thiết kế được duyệt 2,4929 tấn
139 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.42mm Theo thiết kế được duyệt 7,1949 100m2
140 Lắp dựng dầm trần thép hộp 40x80x1,5 (L=54m x 3 tầng) mạ kẽm Theo thiết kế được duyệt 0,4578 tấn
141 Đóng trần tole sóng vuông nhỏ mạ màu dày 0,42mm Theo thiết kế được duyệt 1,3554 100m2
142 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo thiết kế được duyệt 0,3762 100m3
143 Đóng cọc tràm dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo thiết kế được duyệt 21,056 100m
144 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,0934 100m3
145 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt 2,208 m3
146 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (ĐMVD) Theo thiết kế được duyệt 2,208 m3
147 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 1,792 m3
148 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế được duyệt 1,6205 m3
149 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế được duyệt 12 cái
150 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 6,1794 m3
151 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 0,5152 m3
152 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 53,37 m2
153 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 13,21 m2
154 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo thiết kế được duyệt 0,0017 100m3
155 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo thiết kế được duyệt 0,0017 100m3
156 Thi công tầng lọc than xỉ Theo thiết kế được duyệt 0,0017 100m3
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo thiết kế được duyệt 0,06 100m
158 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 06mm Theo thiết kế được duyệt 0,0269 tấn
159 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm Theo thiết kế được duyệt 0,0159 tấn
160 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,2308 tấn
161 Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt 0,024 100m2
162 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt 0,0565 100m2
163 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Led Theo thiết kế được duyệt 19 bộ
164 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Led Theo thiết kế được duyệt 48 bộ
165 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Led Theo thiết kế được duyệt 84 bộ
166 Lắp đặt bảng điện 2 ổ cắm 3 chấu 16A Hộp nổi Theo thiết kế được duyệt 21 bảng
167 Lắp đặt quạt trần Theo thiết kế được duyệt 42 cái
168 Lắp đặt bảng điện 4 công tắc Hộp nổi Theo thiết kế được duyệt 12 bảng
169 Lắp đặt bảng điện 2 công tắc + 2dim + 1 ổ cắm Hộp nổi Theo thiết kế được duyệt 21 bảng
170 Lắp đặt bảng điện 1 công tắc cầu thang Hộp nổi Theo thiết kế được duyệt 6 bảng
171 Lắp đặt bảng điện 1 công tắc Hộp nổi Theo thiết kế được duyệt 6 bảng
172 Lắp đặt dây đơn loại 1x1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 2.779 m
173 Lắp đặt dây đơn loại 1x2,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 754 m
174 Lắp đặt dây đơn loại 1x6,0mm2 Theo thiết kế được duyệt 226 m
175 Lắp đặt dây đơn loại 1x10mm2 Theo thiết kế được duyệt 452 m
176 Lắp đặt dây đơn loại 1x16mm2 Theo thiết kế được duyệt 180 m
177 Lắp đặt dây đơn loại 1x35mm2 Theo thiết kế được duyệt 180 m
178 Lắp đặt MCB 2 pha 15A Theo thiết kế được duyệt 24 cái
179 Lắp đặt MCCB 2 pha 63A Theo thiết kế được duyệt 4 cái
180 Lắp đặt MCCB 3 pha 63A Theo thiết kế được duyệt 1 cái
181 Lắp đặt tủ 4-8 Module Hộp nổi Theo thiết kế được duyệt 4 hộp
182 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo thiết kế được duyệt 1.693 m
183 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo thiết kế được duyệt 331 m
184 Lắp đặt hộp nối, phân dây 150x150x100 mm Theo thiết kế được duyệt 27 hộp
185 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo thiết kế được duyệt 0,24 100m
186 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo thiết kế được duyệt 1,6 100m
187 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
188 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo thiết kế được duyệt 0,13 100m
189 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
190 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo thiết kế được duyệt 48 cái
191 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo thiết kế được duyệt 80 cái
192 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/27mm Theo thiết kế được duyệt 6 cái
193 Lắp đặt bồn nước nhựa 2m3 nằm Theo thiết kế được duyệt 2 bể
194 Lắp đặt van phao inox tự động ( ĐMVD ) Theo thiết kế được duyệt 3 cái
195 Lắp đặt van thau, đường kính 27 mm ( ĐMVD ) Theo thiết kế được duyệt 2 cái
196 Lắp đặt van thau đường kính 60 mm ( ĐMVD ) Theo thiết kế được duyệt 2 cái
197 Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm( máy bơm ) Theo thiết kế được duyệt 4 cái
198 Lắp đặt van xã cặn, đường kính 42 mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
199 Lắp đặt luppe - Đường kính van 27mm Theo thiết kế được duyệt 1 cái
200 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo thiết kế được duyệt 40 m
201 Lắp đặt ống nhựa vuông bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo thiết kế được duyệt 40 m
202 Lắp đặt máy bơm nước 1HP (máy bơm tính riêng bên thiết bị) Theo thiết kế được duyệt 2 cái
203 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo thiết kế được duyệt 0,43 100m
204 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo thiết kế được duyệt 5,3 100m
205 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo thiết kế được duyệt 1,2 100m
206 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo thiết kế được duyệt 15 cái
207 Lắp đặt thệp nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
208 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo thiết kế được duyệt 25 cái
209 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo thiết kế được duyệt 160 cái
210 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo thiết kế được duyệt 20 cái
211 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo thiết kế được duyệt 30 cái
212 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo thiết kế được duyệt 6 cái
213 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo thiết kế được duyệt 25 cái
214 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo thiết kế được duyệt 15 cái
215 Lắp đặt giảm nhựa niệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính 90/60 Theo thiết kế được duyệt 8 cái
216 Lắp đặt xí xổm có két nước + vòi xịt vệ sinh Theo thiết kế được duyệt 36 bộ
217 Lắp đặt xí bệt + Vòi xịt vệ sinh Theo thiết kế được duyệt 6 bộ
218 Lavabo Viglacera + chân treo ốp tường + vòi + bộ xả Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
219 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox Theo thiết kế được duyệt 43 bộ
220 Lắp đặt cầu chắn rác inox - Đường kính 90mm Theo thiết kế được duyệt 31 cái
221 Lắp đặt phễu thu inox Theo thiết kế được duyệt 42 cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO DÃY 06 PHÒNG HỌC
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo thiết kế được duyệt 7,812 m3
2 Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng Theo thiết kế được duyệt 168,64 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( ngoài nhà ) Theo thiết kế được duyệt 714,38 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ( ngoài nhà ) Theo thiết kế được duyệt 250,2 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( Trong nhà ) Theo thiết kế được duyệt 459,2 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ( trong nhà ) Theo thiết kế được duyệt 147,56 m2
7 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 Theo thiết kế được duyệt 142,876 m2
8 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 Theo thiết kế được duyệt 91,84 m2
9 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB30 ( ngoài nhà ) Theo thiết kế được duyệt 50,04 m2
10 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 ( trong nhà ) Theo thiết kế được duyệt 29,512 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo thiết kế được duyệt 714,38 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo thiết kế được duyệt 459,2 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Theo thiết kế được duyệt 250,2 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Theo thiết kế được duyệt 147,56 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 964,58 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 606,76 m2
17 Làm trần prima khung xương nổi Theo thiết kế được duyệt 168,64 m2
C HẠNG MỤC: 3.HÀNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo thiết kế được duyệt 0,3883 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo thiết kế được duyệt 0,0313 100m3
3 Đóng cọc tràm dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo thiết kế được duyệt 18,424 100m
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,2357 100m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt 2,133 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (ĐMVD) Theo thiết kế được duyệt 2,133 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 10,0827 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 3,2 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 6,2567 m3
10 Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt 0,1512 100m2
11 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 0,64 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 0,7038 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm Theo thiết kế được duyệt 0,02 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,12 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Theo thiết kế được duyệt 0,2 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt 0,044 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt 0,378 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt 0,025 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt 0,103 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt 0,419 tấn
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 4,2233 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 12,2004 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 367,2048 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 - ngoài Theo thiết kế được duyệt 38,076 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát ngoài Theo thiết kế được duyệt 70,3872 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 475,668 m2
27 Lắp dựng mũi giáo hàng rào Theo thiết kế được duyệt 11,7312 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 9,385 1m2
D HẠNG MỤC: SÂN NỀN + THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo thiết kế được duyệt 8,1 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (ĐMVD) Theo thiết kế được duyệt 8,1 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 8,88 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt 2,684 100m3
5 Rải nilon kỹ thuật làm móng công trình Theo thiết kế được duyệt 13,42 100m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 134,2 m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo thiết kế được duyệt 0,1348 100m3
8 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo thiết kế được duyệt 0,8372 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,3133 100m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (ĐMVD) Theo thiết kế được duyệt 14,176 m3
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế được duyệt 5,8282 m3
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế được duyệt 164 cái
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt 0,3457 100m2
14 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 06 mm Theo thiết kế được duyệt 0,3507 tấn
15 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10 mm Theo thiết kế được duyệt 0,0322 tấn
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 11,795 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 3,1608 m3
18 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 193,24 m2
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 67,64 m2
E HẠNG MỤC: 5.HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY
CHỮA CHÁY + CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mm Theo thiết kế được duyệt 1,42 100m
2 Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
3 Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mm Theo thiết kế được duyệt 7 cái
4 Lắp đặt rút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 114/76mm Theo thiết kế được duyệt 4 cái
5 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm Theo thiết kế được duyệt 0,7 100m
6 Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm Theo thiết kế được duyệt 6 cái
7 Lắp đặt tê rút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 76/50mm Theo thiết kế được duyệt 6 cái
8 Lắp đặt rút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 76/60mm Theo thiết kế được duyệt 3 cái
9 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Theo thiết kế được duyệt 0,15 100m
10 Nối 2 đầu răng trong, đường kính ống 50mm Theo thiết kế được duyệt 9 cái
11 Nối 2 đầu răng ngoài, đường kính ống 50mm Theo thiết kế được duyệt 9 cái
12 Lắp đặt lăng phun 50/13mm (ĐMVD) Theo thiết kế được duyệt 9 cái
13 Lắp đặt lăng phun 60/15mm (ĐMVD) Theo thiết kế được duyệt 4 cái
14 Lắp đặt dây chữa cháy ĐK 50mm, L=20m Theo thiết kế được duyệt 9 cái
15 Lắp đặt dây chữa cháy ĐK 65mm, L=30m Theo thiết kế được duyệt 4 cái
16 Lắp đặt tủ PCCC 600x400x300 Theo thiết kế được duyệt 9 1 tủ
17 Lắp đặt tủ PCCC 1050x800x250 Theo thiết kế được duyệt 2 1 tủ
18 Lắp đặt van đặt chủng, đường kính van 50mm Theo thiết kế được duyệt 9 cái
19 Lắp đặt họng chở cấp nước D65 mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
20 Lắp đặt họng chờ cấp nước ĐK 114mm Theo thiết kế được duyệt 1 cái
21 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 114mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
22 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 114mm Theo thiết kế được duyệt 1 cái
23 Lắp đặt máy bơm Diezel Theo thiết kế được duyệt 1 1 máy
24 Lắp đặt máy bơm điện Theo thiết kế được duyệt 1 1 máy
25 Lắp đặt lúp bê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
26 Lắp đặt khớp nối mềm ĐK 114mm Theo thiết kế được duyệt 4 cái
27 Lắp đặt van khóa ĐK 114mm Theo thiết kế được duyệt 1 cái
28 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo thiết kế được duyệt 1 cái
29 Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm Theo thiết kế được duyệt 1 1 tủ
30 Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x16mm2 Theo thiết kế được duyệt 20 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm Theo thiết kế được duyệt 19 m
32 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Theo thiết kế được duyệt 4,2 10 đầu
33 Lắp đặt chuông báo cháy Theo thiết kế được duyệt 2,8 5 chuông
34 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo thiết kế được duyệt 1,2 5 nút
35 Lắp đặt đèn báo sự cố Theo thiết kế được duyệt 2,6 5 đèn
36 Lắp đặt đèn báo cháy Theo thiết kế được duyệt 4,2 5 đèn
37 Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm Theo thiết kế được duyệt 0,8 5 đèn
38 Lắp tủ trung tâm báo cháy 08 zone (kèm phụ kiện + ắc quy) (ĐMVD) Theo thiết kế được duyệt 1 1 trung tâm
39 Kéo rải dây tín hiệu báo cháy, loại dây 4x0,75mm2 Theo thiết kế được duyệt 750 m
40 Kéo rải dây VCm-2x2,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 800 m
41 Lắp đặt cáp đồng trần loại đây 16mm2 Theo thiết kế được duyệt 5 m
42 Lắp ổ cắm điện loại đơn Theo thiết kế được duyệt 13 bảng
43 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo thiết kế được duyệt 1.400 m
44 Lắp đặt hộp nối, phân dây + nắp đậy Theo thiết kế được duyệt 40 hộp
45 Đóng cọc tiếp địa Cu ĐK 16mm, L=2,4m + kẹp cọc Theo thiết kế được duyệt 1 cọc
46 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo thiết kế được duyệt 8,8 1m3
47 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt 2,9333 m3
48 Lắp đặt kim thu sét hiện đại (bao gồm kim thu sét ) Theo thiết kế được duyệt 1 cái
49 Lắp đặt bộ ghép nối inox 5mxD42z3 mm ( ĐMVD ) Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
50 Đóng cọc tiếp địa ĐK 16mm, L=2,4m + kẹp cọc Theo thiết kế được duyệt 6 cọc
51 Lắp đặt kẹp định vị cáp thoát sét (ĐMVD) Theo thiết kế được duyệt 29 cái
52 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất (ĐMVD) Theo thiết kế được duyệt 2 hộp
53 Kéo rải cáp đồng trần thoát sét ĐK 50mm2 (ĐMVD) Theo thiết kế được duyệt 54 m
54 Kéo rải cáp đồng trần thoát sét ĐK 70mm2 (ĐMVD) Theo thiết kế được duyệt 15 m
55 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm Theo thiết kế được duyệt 24 m
56 Lắp đặt đầu cos M50 (ĐMVD) Theo thiết kế được duyệt 0,4 10 đầu cốt
57 Lắp đặt tăng đơ cáp (ĐMVD) Theo thiết kế được duyệt 1 cái
58 Lắp đặt đai colie cố định cáp vào cột ( ĐMVD ) Theo thiết kế được duyệt 10 cái
59 Lắp đặt ốc siết cáp chữ A Theo thiết kế được duyệt 6 cái
60 Đóng cọc tiếp địa ĐK 16mm, L=2,4m + kẹp cọc Theo thiết kế được duyệt 2 cọc
61 Lắp đặt cáp đồng trần 16 mm2 Theo thiết kế được duyệt 7 m
62 Lắp đặt ốc siết cáp chữ A Theo thiết kế được duyệt 2 cái
F HẠNG MỤC: 6.BỂ NƯỚC NGẦM 60M3
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo thiết kế được duyệt 1,1051 100m3
2 Đóng cọc tràm dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo thiết kế được duyệt 40,467 100m
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt 3,696 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt 27,362 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (ĐMVD) Theo thiết kế được duyệt 3,696 m3
6 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 21,147 m3
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế được duyệt 0,0245 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 1,1456 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 0,3116 100m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt 0,0014 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt 0,0168 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt 0,1155 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt 0,0932 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt 0,2912 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt 0,3805 tấn
16 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt 0,0372 tấn
17 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt 0,2259 tấn
18 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt 0,17 tấn
19 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt 2,1619 tấn
20 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt 0,0145 tấn
21 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt 0,021 tấn
22 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát trong không bả sơn Theo thiết kế được duyệt 51,04 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát ngoài không bả sơn Theo thiết kế được duyệt 62 m2
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 65,6 m2
25 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (1 lớp 0,75kg/m2) Theo thiết kế được duyệt 144,2 m2
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế được duyệt 1 cái
27 Gia công cột bằng thép hình Theo thiết kế được duyệt 0,0504 tấn
28 Lắp cột thép các loại Theo thiết kế được duyệt 0,0504 tấn
29 Gia công giằng mái thép Theo thiết kế được duyệt 0,0654 tấn
30 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo thiết kế được duyệt 0,0654 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt 0,064 tấn
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo thiết kế được duyệt 0,6462 100m2
G CÁC THIẾT BỊ PCCC
1 Máy bơm Diesel (Công xuất ≥ 59kW/80HP; Lưu lượng ≥ 70m³/h; Cột áp ≥ 60m) Theo thiết kế được duyệt 1 Bộ
2 Máy bơm điện (Công xuất ≥ 15kW/20HP; Lưu lượng 27 - 78 m³/h; Cột áp 71,5-50,5m) Theo thiết kế được duyệt 1 Bộ
3 Bình chữa cháy CO2 (5kg) Theo thiết kế được duyệt 12 Bình
4 Bình chữa cháy MZF8 (8kg) Theo thiết kế được duyệt 12 Bình
5 Bảng nội quy PCCC Theo thiết kế được duyệt 3 Bộ
6 Kim thu sét (Rbv=75m) Theo thiết kế được duyệt 1 cái
H THIẾT BỊ XÂY LẮP
1 Máy bơm nước 1HP Theo thiết kế được duyệt 2 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.64E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). * Hợp đồng tương tự bao gồm: + Tương tự về quy mô công việc: Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất gói thầu đang xét, cụ thể như sau: - Công trình dân dụng cấp III trở lên (Có hạng mục thi công hệ thống PCCC). + Công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có hạng mục thi công hệ thống PCCC). + Giá trị hợp đồng hoàn thành > 7.700.000.000 đồng. - Nhà thầu có thể đề xuất nhà thầu phụ hoặc nhà thầu liên danh có đủ điều kiện năng lực thi công hạng mục PCCC. Khi đó, nhà thầu có thể kèm theo 02 hợp đồng tương tự, trong đó có một hợp đồng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 7.700.000.000 đồng và một hợp đồng thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu > 190.000.000 đồng. * Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->