Gói thầu: Gói thầu số 9: Sửa chữa TĐT Hệ thống dầu Tuabin tổ 2 NMNĐ Sơn Động
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210343930-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Sơn Động TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Sửa chữa TĐT Hệ thống dầu Tuabin tổ 2 NMNĐ Sơn Động |
| Số hiệu KHLCNT | 20210225863 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 09:45:00 đến ngày 2021-04-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,442,254,621 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vòng bi động cơ bơm dầu EH | SKF 6212-2RS | 1 | Vòng | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | |
| 2 | Vòng bi bơm dầu EH | 15590-15520 | 2 | Vòng | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | |
| 3 | Vòng bi bơm dầu EH | EH M201047-M201011 | 2 | Vòng | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | |
| 4 | Phớt bơm dầu EH | Φ37xΦ57x10 | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | |
| 5 | Vòng bi bơm dầu tái sinh | 6203-2Z | 1 | Vòng | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | |
| 6 | Vòng bi bơm dầu tuần hoàn | 6204-2Z | 1 | Vòng | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | |
| 7 | Phớt bơm dầu tuần hoàn | V20-TB 20x44,5x8 | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | |
| 8 | Phớt bơm dầu tái sinh | Ф29xФ16x10 | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | |
| 9 | Lưới lọc dầu EH | 120 Inox (1000x3000) | 1 | m | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | |
| 10 | Bộ lọc van điều chỉnh hơi vào tuabin, van giảm ôn hơi bypass | 10 micron C9209031 | 5 | Bộ | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | |
| 11 | Bộ lọc đầu hút bơm tuần hoàn | 10 micron C9209032 | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | |
| 12 | Bộ lọc đầu hút bơm cấp dầu | 10 micron C9209033 | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | |
| 13 | Bộ lọc modul điều khiển, van bypass | 10 micron C9209034 | 5 | Bộ | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | |
| 14 | Bộ lọc dầu tái sinh | 10 micron C9209035 | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | |
| 15 | Bộ lọc đầu đẩy | Diatomit C9209014 | 3 | Bộ | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | |
| 16 | Van điện từ rót dầu | - LIXIN; Mã hiệu: G09-12106-00002; 22D2-63B -Cuộn hút van điện từ (Solenoi): 22D2-63B; 220 VAC | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | |
| 17 | Van điện từ khôi phục chuyển đổi | - LIXIN ;Mã hiệu: G09-12106-00001 ; 22D2-63B ; -Cuộn hút van điện từ (Solenoi): 22D2-63B; 220 VAC | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | |
| 18 | Các van Moog điều chỉnh các van điều chỉnh GV, Bypass, Phun giảm ôn Bypass và phun giảm ôn Cấp 1,2; Van Moog: G761-3033B | Moog: G761-3033B | 8 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | |
| 19 | Các cuộn hút van điện từ AST và OPC | Mã hiệu 300AA0086A; 220 VAC | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | |
| 20 | Các cuộn hút van điện từ AST và OPC | Parker; 220 VAC | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | |
| 21 | Dây Tuyô thủy lực hệ thống van phun giảm ổn Bypass | M27 JR10BL5-1500; 201012 | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | |
| 22 | Dây Tuyô thủy lực hệ thống van phun giảm ổn Bypass | M36 JR10BL5-1500; 201011 | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | |
| 23 | Thiết bị đo mức dầu tại chỗ thùng dầu EH | HSX; KSA-KUEBLERLER ; Mã hiệu: BNA-C9208041; Max.OP.P: 1,6 Mpa; Max. OP.T: 80°C; S.G: 1130 Kg/m3; Chambermat: 1,14571;Connection: M27x1,5; C to C (M): 550 (130~680) mm | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | |
| 24 | Thiết bị đo mức dầu thùng dầu EH gửi giá trị về DCS | HSX: KSA-KUEBLERLER; Mã hiệu: MG-A-VK10-TS-C9208041; Power supply: 24 VDC; Output electricity: 7.059~20.0 mA; Protection class: IP 65; Chambermat: 1,14571; Connections: Pg 11; C to C (M): 550 (130~680) mm | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | |
| 25 | Các điểm đo: nhiệt độ thùng dầu EH, nhiệt độ dầu tái sinh, nhiệt độ dầu hồi đầu vào, ra bộ làm mát (EHT1, EHT3, EHT4, EHT2) | WZP-221 ;Pt100-06; T 200÷4200C | 4 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | |
| 26 | Lưới lọc dầu | 40 Inox (1500x3000) | 12 | m | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | |
| 27 | Dầu Castrol Perfecto X32 (thay thế dầu Sheell Tubor T32 ) | Castrol Perfecto X32 | 16.500 | Lít | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | |
| 28 | Castrol Perfecto X32 | Castrol Perfecto X32 | 7 | Lít | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | |
| 29 | Bơm dầu nâng truc 2A | SCY14-1D -Lưu lượng 63 ml/r -Áp lực 31,5 Mpa -Tốc độ quay 1500v/p | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | |
| 30 | Vòng bi quạt hút hơi dầu | 6026-2Z | 4 | Vòng | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | |
| 31 | Castrol Spheerol EPL3 | Castrol Spheerol EPL3 | 1 | kg | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | |
| 32 | Phin lọc dầu bôi trơn | WR8900FOM39H | 28 | Chiếc | Chi tiết tại chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.163382E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.032676386E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về tính chất: Là hợp đồng cung cấp vật tư (bao gồm cung cấp dầu bôi trơn tuabin và vật tư cho hệ thống dầu điều chỉnh tuabin), lắp đặt, sửa chữa bảo dưỡng hệ thống dầu tuabin trong nhà máy điện hoặc nhà máy công nghiệp. Trường hợp nhà thầu không có hợp đồng hỗn hợp bao gồm tất cả các nội dung công việc như trên thì có thể tổng hợp từ các hợp đồng khác và các hợp đồng này được tính là như 01 hợp đồng tương tự, cụ thể như sau: (i) 01 hợp đồng sửa chữa bảo dưỡng/lắp đặt hệ thống dầu tuabin trong nhà máy điện hoặc nhà máy công nghiệp có giá trị >= 170.287.215 đồng và 01 hợp đồng cung cấp vật tư bao gồm: dầu bôi trơn tuabin và vật tư cho hệ thống dầu điều chỉnh tuabin trong nhà máy điện hoặc nhà máy công nghiệp >=2.239.291.020 đồng. hoặc (ii) 01 hợp đồng sửa chữa bảo dưỡng/lắp đặt hệ thống dầu tuabin trong nhà máy điện hoặc nhà máy công nghiệp có giá trị >= 170.287.215 đồng và Các hợp đồng cung cấp dầu bôi trơn tuabin hoặc vật tư cho hệ thống dầu điều chỉnh tuabin trong nhà máy điện hoặc nhà máy công nghiệp trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 2.239.291.020 đồng và tổng giá trị các hợp đồng còn lại cho phần công việc còn lại >=2.239.291.020 đồng.
- Tương tự về quy mô:
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.410.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cung cấp bản gốc giấy chứng nhận đại lý hoặc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. - Có bản cam kết trong thời gian tối đa 48 tiếng phải tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi