Gói thầu: Xây lắp công trình Nâng cấp mở rộng đường Giải Phóng, thị trấn Kbang (đoạn Quang Trung- Ngô Mây)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210315376-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Kbang, tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Xây lắp công trình Nâng cấp mở rộng đường Giải Phóng, thị trấn Kbang (đoạn Quang Trung- Ngô Mây)
Số hiệu KHLCNT 20210315272
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 16:14:00 đến ngày 2021-03-19 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,787,125,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công tác chuẩn bị
1 Tháo dỡ kết cấu nhà tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 171,2 1 m2
2 Chặt cây d=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 30 1 cây
3 Đào gốc d=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 30 1 gốc
4 Phá dỡ hàng rào tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 189,45 m2
5 Phá dỡ hàng rào xây Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 75,165 1 m3
6 V/c kết cấu MĐ cũ đổ xa 2Km ĐL3 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 94,708 1 m3
B Nền đường
1 Đào bỏ BTXM vỉa hè cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 208,895 1 m3
2 Đào bỏ kết cấu BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 76,52 1 m3
3 Đào bỏ bó vỉa, đan rãnh cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 75,938 1 m3
4 Đào khuôn đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,482 1 m3
5 Đào bỏ vỉa vìa đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 188,542 1 m3
6 Đắp đất đạt độ chặt K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 175,854 1 m3
7 V/c kết cấu MĐ cũ đổ xa 2Km ĐL3 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 455,304 1 m3
C Mặt đường (đoạn Quang Trung - Lê Lợi)
1 Đào bỏ kết cấu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 27,85 1 m3
2 V/c kết cấu MĐ cũ đổ xa 2Km ĐL3 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 35,091 1 m3
3 Xử lý khuôn đạt độ chặt K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 144,201 1 m3
4 Thi công móng CPĐD Dma=37,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 72,101 1 m3
5 Cày sọc tạo nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.546,67 1 m2
6 TC BV cấp phối đá dăm Dmax=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,177 1 m3
7 Thi công móng CPĐD Dma=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 243,281 1 m3
8 Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit Lượng nhũ tương 1.0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2.027,34 1 m2
9 Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit Lượng nhũ tương 0.5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 113,88 1 m2
10 Sản xuất BTN nóng C19 trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,727 1 Tấn
11 Vận chuyển BTN nóng C19 CL 4km đầu tiên Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,727 1 Tấn
12 Vận chuyển BTN nóng C19 CL 27Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,727 1 Tấn
13 Rải thảm bù vênh BTN nóng C19 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,727 1 m3
14 Sản xuất BTN nóng C19 trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 336,944 1 Tấn
15 Vận chuyển BTN nóng C19 CL 4km đầu tiên Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 336,944 1 Tấn
16 Vận chuyển BTN nóng C19 CL 27Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 336,944 1 Tấn
17 Rải thảm BTN nóng C19 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2.027,34 1 m2
18 Sản xuất BTN nóng C19 trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,463 1 Tấn
19 Vận chuyển BTN nóng C19 CL 4km đầu tiên Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,463 1 Tấn
20 Vận chuyển BTN nóng C19 CL 27Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,463 1 Tấn
21 Rải thảm vuốt nối BTN nóng C19 dày 3.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 113,88 1 m2
D Mặt đường (đoạn Lê Lợi - Ngô Mây)
1 Xử lý khuôn đạt độ chặt K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 83,469 1 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 278,23 1 m2
3 Ván khuôn tạo vách ngăn khe dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 1 m2
4 Bê tông mặt đ­ờng đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 55,646 1 m3
5 Cắt mặt đường làm khe co, khe dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 375,8 1 m
6 Chèn carboncor Asphalt 6.7, đầm chặt (kể cả MĐ cũ) sâu 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 375,8 1m
7 Gỗ chèn khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 1 m3
8 Quét nhựa thanh thép truyền lực Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,767 1 m2
9 Cốt thép thanh truyền lực "T" d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,123 1 Tấn
10 Cốt thép thanh thép khe dọc "V" d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,156 1 Tấn
11 Mùn cưa trộn nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 1 m3
12 ống nhựa D42 dày 2.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,28 1 m
13 Khoan cấy thép khe dọc MĐ BT cũ d=24mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 234 1 lỗ
14 Bơm vữa XM trộn keo epoxy Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 1 m3
15 Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit Lượng nhũ tương 0.5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 187,9 1 m2
16 Dán vải sợi thủy tinh Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 187,9 1 m2
17 Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit Lượng nhũ tương 0.5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 822,28 1 m2
18 Sản xuất BTN nóng C12.5 trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 87,629 1 Tấn
19 Vận chuyển BTN nóng C19 CL 4km đầu tiên Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 87,629 1 Tấn
20 Vận chuyển BTN nóng C19 CL 29Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 87,629 1 Tấn
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 723,01 1 m2
22 Sản xuất BTN nóng C12.5 trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,016 1 Tấn
23 Vận chuyển BTN nóng C19 CL 4km đầu tiên Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,016 1 Tấn
24 Vận chuyển BTN nóng C19 CL 29Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,016 1 Tấn
25 Rải thảm VN mặt đường bê tông nhựa(loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 99,27 1 m2
E An toàn giao thông
1 Bê tông móng biển báo đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,216 1 m3
2 Trồng lại biển báo cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 Cái
3 Bê tông móng biển báo đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,216 1 m3
4 Cung cấp và lắp đặt biển báo tròn A70 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 Cái
5 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang- Chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng) Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21 m2
6 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang- Chiều dày lớp sơn 2mm (màu trắng) Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 58,528 m2
F Bó vỉa, đan rãnh; hố trồng cây
1 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 197,635 1 m2
2 Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 110,087 1 m3
3 Gỗ chèn khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,213 1 m3
4 Đào móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,066 1 m3
5 Vận chuyển đất đổ xa 2Km ĐL3 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,635 1 m3
6 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 169,4 1 m2
7 Bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,47 1 m3
8 Đào xúc đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,4 1 m3
9 V/c đất hữu cơ cự ly 2KmĐL3 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18,48 1 m3
10 Đắp đất hữu cơ trong hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,4 1 m3
G Vỉa hè
1 Tháo dỡ gạch blook cũ tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 71,1 1 m2
2 Đệm đá 4x6 chèn cát Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,266 1 m3
3 Đệm vữa xi măng M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 71,1 1 m2
4 Lát gạch blook cũ tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 71,1 1 m2
5 Đệm đá 4x6 chèn cát Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 156,313 1 m3
6 Lớp đệm VXM M100 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2.488,77 1 m2
7 Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo KT(40x40x3)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2.488,77 1 m2
H Hệ thống thoát nước (cải tạo mương cũ, mương thiết kế mới và cửa thu nước)
1 Trục vớt tấm đan cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.548 1 c/kiện
2 Nạo vét đất trong lòng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 125,52 1 m3
3 Vận chuyển đất đổ xa 2Km ĐL3 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 150,624 1 m3
4 Đục bỏ bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,33 m3
5 V/c kết cấu MĐ cũ đổ xa 2Km ĐL3 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,416 1 m3
6 Ván khuôn gối mương Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 376,56 1 m2
7 Bê tông gối mương đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 56,484 1 m3
8 Cốt thép tấm đan "V" d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,121 1 tấn
9 Cốt thép tấm đan "T" d Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,343 1 tấn
10 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 114,48 1 m2
11 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,264 1 m3
12 Sản xuất cấu kiện thép niền tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,158 1 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện thép niền tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,158 1 tấn
14 Sơn sắt chống rỉ 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 38,4 1m2
15 Cốt thép tấm đan "V" d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,182 1 tấn
16 Cốt thép tấm đan "T" d Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,057 1 tấn
17 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,92 1 m3
18 LĐ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.518 1 c/kiện
19 Chèn VXM M100 trước và sau khi lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 126,08 1 m2
20 V/c kết cấu MĐ cũ đổ xa 2Km ĐL3 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22,068 1 m3
21 Đào móng mương đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 182,348 1 m3
22 Đệm móng đá 4x6 chèn cát Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24,684 1 m3
23 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 67,32 1 m2
24 Bê tông móng đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 37,026 1 m3
25 Xây đá hộc VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 80,78 1 m3
26 Ván khuôn gối mương Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 179,52 1 m2
27 Bê tông gối mương đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 19,747 1 m3
28 Cốt thép tấm đan "V" d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,314 1 tấn
29 Cốt thép tấm đan "T" d Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,412 1 tấn
30 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 134,64 1 m2
31 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17,952 1 m3
32 LĐ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 561 1 c/kiện
33 Chèn VXM M100 trước và sau khi lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 44,88 1 m2
34 Đục lỗ khối xây cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 1 Lỗ
35 V/c kết cấu MĐ cũ đổ xa 2Km ĐL3 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,454 1 m3
36 Đào móng đất cấp 3 rộng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 26,208 1 m3
37 Vận chuyển đất đổ xa 2Km ĐL3 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 29,877 1 m3
38 Đệm móng đá 4x6 chèn cát Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,072 1 m3
39 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,52 1 m2
40 Bê tông móng đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,608 1 m3
41 Xây đá hộc VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,56 1 m3
42 Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18 1 m
43 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 26,496 1 m2
44 Cốt thép gối ga "T" d Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,245 1 tấn
45 Bê tông gối ga đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,856 1 m3
46 Sản xuất cấu kiện thép niền tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,129 1 tấn
47 Lắp đặt cấu kiện thép niền tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,129 1 tấn
48 Sơn sắt chống rỉ 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 37,44 1m2
49 Cốt thép tấm đan "V" d>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,188 1 tấn
50 Cốt thép tấm đan "T" d Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,038 1 tấn
51 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,04 1 m3
52 LĐ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24 1 c/kiện
53 Chèn VXM M100 trước và sau khi lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,24 1 m2
54 LĐ ống nhựa d220 dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 31,5 1 m
55 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 84,377 1 m2
56 Bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,239 1 m3
57 Láng đáy hố thu VXM M100 dày TB 2,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,725 1 m2
58 Sản xuất cấu kiện cửa thu nước bằng thép lá Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,844 1 tấn
59 Lắp đặt cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,844 1 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.35E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 02 hợp đồng-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công Thi công xây lắp công trình đường giao thông có các loại công việc (Nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->