Gói thầu: Xây lắp công trình Nâng cấp mở rộng đường Giải Phóng, thị trấn Kbang (đoạn Quang Trung- Ngô Mây)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210315376-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Kbang, tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Nâng cấp mở rộng đường Giải Phóng, thị trấn Kbang (đoạn Quang Trung- Ngô Mây) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210315272 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 16:14:00 đến ngày 2021-03-19 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,787,125,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công tác chuẩn bị | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu nhà tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 171,2 | 1 m2 |
| 2 | Chặt cây d=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 1 cây |
| 3 | Đào gốc d=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 1 gốc |
| 4 | Phá dỡ hàng rào tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 189,45 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 75,165 | 1 m3 |
| 6 | V/c kết cấu MĐ cũ đổ xa 2Km ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 94,708 | 1 m3 |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào bỏ BTXM vỉa hè cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 208,895 | 1 m3 |
| 2 | Đào bỏ kết cấu BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 76,52 | 1 m3 |
| 3 | Đào bỏ bó vỉa, đan rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 75,938 | 1 m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,482 | 1 m3 |
| 5 | Đào bỏ vỉa vìa đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 188,542 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất đạt độ chặt K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 175,854 | 1 m3 |
| 7 | V/c kết cấu MĐ cũ đổ xa 2Km ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 455,304 | 1 m3 |
| C | Mặt đường (đoạn Quang Trung - Lê Lợi) | |||
| 1 | Đào bỏ kết cấu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,85 | 1 m3 |
| 2 | V/c kết cấu MĐ cũ đổ xa 2Km ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,091 | 1 m3 |
| 3 | Xử lý khuôn đạt độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 144,201 | 1 m3 |
| 4 | Thi công móng CPĐD Dma=37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 72,101 | 1 m3 |
| 5 | Cày sọc tạo nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.546,67 | 1 m2 |
| 6 | TC BV cấp phối đá dăm Dmax=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,177 | 1 m3 |
| 7 | Thi công móng CPĐD Dma=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 243,281 | 1 m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit Lượng nhũ tương 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.027,34 | 1 m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit Lượng nhũ tương 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 113,88 | 1 m2 |
| 10 | Sản xuất BTN nóng C19 trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,727 | 1 Tấn |
| 11 | Vận chuyển BTN nóng C19 CL 4km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,727 | 1 Tấn |
| 12 | Vận chuyển BTN nóng C19 CL 27Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,727 | 1 Tấn |
| 13 | Rải thảm bù vênh BTN nóng C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,727 | 1 m3 |
| 14 | Sản xuất BTN nóng C19 trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 336,944 | 1 Tấn |
| 15 | Vận chuyển BTN nóng C19 CL 4km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 336,944 | 1 Tấn |
| 16 | Vận chuyển BTN nóng C19 CL 27Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 336,944 | 1 Tấn |
| 17 | Rải thảm BTN nóng C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.027,34 | 1 m2 |
| 18 | Sản xuất BTN nóng C19 trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,463 | 1 Tấn |
| 19 | Vận chuyển BTN nóng C19 CL 4km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,463 | 1 Tấn |
| 20 | Vận chuyển BTN nóng C19 CL 27Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,463 | 1 Tấn |
| 21 | Rải thảm vuốt nối BTN nóng C19 dày 3.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 113,88 | 1 m2 |
| D | Mặt đường (đoạn Lê Lợi - Ngô Mây) | |||
| 1 | Xử lý khuôn đạt độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 83,469 | 1 m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 278,23 | 1 m2 |
| 3 | Ván khuôn tạo vách ngăn khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông mặt đờng đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 55,646 | 1 m3 |
| 5 | Cắt mặt đường làm khe co, khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 375,8 | 1 m |
| 6 | Chèn carboncor Asphalt 6.7, đầm chặt (kể cả MĐ cũ) sâu 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 375,8 | 1m |
| 7 | Gỗ chèn khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 1 m3 |
| 8 | Quét nhựa thanh thép truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,767 | 1 m2 |
| 9 | Cốt thép thanh truyền lực "T" d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | 1 Tấn |
| 10 | Cốt thép thanh thép khe dọc "V" d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 1 Tấn |
| 11 | Mùn cưa trộn nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 1 m3 |
| 12 | ống nhựa D42 dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | 1 m |
| 13 | Khoan cấy thép khe dọc MĐ BT cũ d=24mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 234 | 1 lỗ |
| 14 | Bơm vữa XM trộn keo epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 1 m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit Lượng nhũ tương 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 187,9 | 1 m2 |
| 16 | Dán vải sợi thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 187,9 | 1 m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit Lượng nhũ tương 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 822,28 | 1 m2 |
| 18 | Sản xuất BTN nóng C12.5 trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 87,629 | 1 Tấn |
| 19 | Vận chuyển BTN nóng C19 CL 4km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 87,629 | 1 Tấn |
| 20 | Vận chuyển BTN nóng C19 CL 29Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 87,629 | 1 Tấn |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 723,01 | 1 m2 |
| 22 | Sản xuất BTN nóng C12.5 trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,016 | 1 Tấn |
| 23 | Vận chuyển BTN nóng C19 CL 4km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,016 | 1 Tấn |
| 24 | Vận chuyển BTN nóng C19 CL 29Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,016 | 1 Tấn |
| 25 | Rải thảm VN mặt đường bê tông nhựa(loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 99,27 | 1 m2 |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Bê tông móng biển báo đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | 1 m3 |
| 2 | Trồng lại biển báo cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 Cái |
| 3 | Bê tông móng biển báo đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | 1 m3 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tròn A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 Cái |
| 5 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang- Chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang- Chiều dày lớp sơn 2mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 58,528 | m2 |
| F | Bó vỉa, đan rãnh; hố trồng cây | |||
| 1 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 197,635 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 110,087 | 1 m3 |
| 3 | Gỗ chèn khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,213 | 1 m3 |
| 4 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,066 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ xa 2Km ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,635 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 169,4 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,47 | 1 m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4 | 1 m3 |
| 9 | V/c đất hữu cơ cự ly 2KmĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,48 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất hữu cơ trong hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4 | 1 m3 |
| G | Vỉa hè | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch blook cũ tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 71,1 | 1 m2 |
| 2 | Đệm đá 4x6 chèn cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,266 | 1 m3 |
| 3 | Đệm vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 71,1 | 1 m2 |
| 4 | Lát gạch blook cũ tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 71,1 | 1 m2 |
| 5 | Đệm đá 4x6 chèn cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 156,313 | 1 m3 |
| 6 | Lớp đệm VXM M100 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.488,77 | 1 m2 |
| 7 | Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo KT(40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.488,77 | 1 m2 |
| H | Hệ thống thoát nước (cải tạo mương cũ, mương thiết kế mới và cửa thu nước) | |||
| 1 | Trục vớt tấm đan cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.548 | 1 c/kiện |
| 2 | Nạo vét đất trong lòng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 125,52 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ xa 2Km ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 150,624 | 1 m3 |
| 4 | Đục bỏ bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 5 | V/c kết cấu MĐ cũ đổ xa 2Km ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,416 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn gối mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 376,56 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 56,484 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan "V" d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,121 | 1 tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan "T" d | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,343 | 1 tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 114,48 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,264 | 1 m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện thép niền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,158 | 1 tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép niền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,158 | 1 tấn |
| 14 | Sơn sắt chống rỉ 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,4 | 1m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan "V" d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 1 tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan "T" d | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 1 tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | 1 m3 |
| 18 | LĐ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.518 | 1 c/kiện |
| 19 | Chèn VXM M100 trước và sau khi lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 126,08 | 1 m2 |
| 20 | V/c kết cấu MĐ cũ đổ xa 2Km ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,068 | 1 m3 |
| 21 | Đào móng mương đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 182,348 | 1 m3 |
| 22 | Đệm móng đá 4x6 chèn cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,684 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 67,32 | 1 m2 |
| 24 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 37,026 | 1 m3 |
| 25 | Xây đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80,78 | 1 m3 |
| 26 | Ván khuôn gối mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 179,52 | 1 m2 |
| 27 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,747 | 1 m3 |
| 28 | Cốt thép tấm đan "V" d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,314 | 1 tấn |
| 29 | Cốt thép tấm đan "T" d | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,412 | 1 tấn |
| 30 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 134,64 | 1 m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,952 | 1 m3 |
| 32 | LĐ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 561 | 1 c/kiện |
| 33 | Chèn VXM M100 trước và sau khi lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 44,88 | 1 m2 |
| 34 | Đục lỗ khối xây cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 Lỗ |
| 35 | V/c kết cấu MĐ cũ đổ xa 2Km ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,454 | 1 m3 |
| 36 | Đào móng đất cấp 3 rộng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,208 | 1 m3 |
| 37 | Vận chuyển đất đổ xa 2Km ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,877 | 1 m3 |
| 38 | Đệm móng đá 4x6 chèn cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,072 | 1 m3 |
| 39 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | 1 m2 |
| 40 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,608 | 1 m3 |
| 41 | Xây đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,56 | 1 m3 |
| 42 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1 m |
| 43 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,496 | 1 m2 |
| 44 | Cốt thép gối ga "T" d | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | 1 tấn |
| 45 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,856 | 1 m3 |
| 46 | Sản xuất cấu kiện thép niền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,129 | 1 tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện thép niền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,129 | 1 tấn |
| 48 | Sơn sắt chống rỉ 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 37,44 | 1m2 |
| 49 | Cốt thép tấm đan "V" d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,188 | 1 tấn |
| 50 | Cốt thép tấm đan "T" d | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 1 tấn |
| 51 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,04 | 1 m3 |
| 52 | LĐ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | 1 c/kiện |
| 53 | Chèn VXM M100 trước và sau khi lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | 1 m2 |
| 54 | LĐ ống nhựa d220 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5 | 1 m |
| 55 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 84,377 | 1 m2 |
| 56 | Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,239 | 1 m3 |
| 57 | Láng đáy hố thu VXM M100 dày TB 2,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,725 | 1 m2 |
| 58 | Sản xuất cấu kiện cửa thu nước bằng thép lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,844 | 1 tấn |
| 59 | Lắp đặt cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,844 | 1 tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.35E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 02 hợp đồng-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công Thi công xây lắp công trình đường giao thông có các loại công việc (Nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi