Gói thầu: Gói thầu số 01 - Thi công xây dựng công trình gia cố hệ thống mương thoát nước hạ lưu hồ Than Thở
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210362785-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 - Thi công xây dựng công trình gia cố hệ thống mương thoát nước hạ lưu hồ Than Thở |
| Số hiệu KHLCNT | 20210362711 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 10:54:00 đến ngày 2021-04-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,393,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC MƯƠNG | |||
| 1 | Đào phong hóa | Đào đất phong hoá | 33,901 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Đào đất móng kinh mương theo thiết kế bản vẽ thi công. | 16,945 | 100m3 |
| 3 | Đào đánh cấp kênh mương bằng máy đào 0.8m3 đất C1 | Đào đất đánh cấp the hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,461 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất kênh mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | San rãi đất, đắp đất kinh mương theo độ chặt yêu cầu | 10,06 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp I | Vận chuyển đi đổ tại bãi đổ do nhà thầu thu xếp | 11,368 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Vận chuyển đi đổ tại bãi đổ do nhà thầu thu xếp | 47,94 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Vận chuyển đi đổ tại bãi đổ do nhà thầu thu xếp | 47,94 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Cung cấp, san rãi đá dăm đường kính Dmax ≤ 6 | 1.563,094 | m3 |
| 9 | Xây mái dốc thẳng đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40 | Xây đá hộc vữa xi măng Mác 100 PCB40 hoàn thiện tại công trình | 954,096 | m3 |
| 10 | Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trình | Cung cấp, trãi vãi địa kỹ thuật theo đúng kỹ thuật | 114,356 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn vữa Mác 250 đá 1x2 | Sản xuất và đổ bê tông hoàn thiện tại công trình (bãi đúc) bằng bê tông xi măng M200 đá 1x2. | 1.150,488 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép | 115,049 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn f | Cung cấp, lắp đặt cốt thép f | 49,741 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn f | Cung cấp, lắp đặt cốt thép f | 122,559 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Vận chuyển, cẩu và lắp hoàn thiện tại công trình | 551 | cái |
| 16 | Trám mối nối bằng vữa xi măng M75 | Sản xuất và trám vữa mối nối bằng vữa xi măng M75 | 765,6 | m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mương đường kính cốt thép ≤ 10mm | Cung cấp, lắp đặt cốt thép f | 1,004 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mương đường kính cốt thép > 10mm | Cung cấp, lắp đặt cốt thép >=10mm hoàn thiện tại công trình | 2,644 | tấn |
| 19 | Bê tông mương vữa Mác 250 đá 1x2 | Sản xuất và đổ bê tông hoàn thiện tại công trình bằng bê tông xi măng M200 đá 1x2. | 19,517 | m3 |
| 20 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Sản xuất bê tông, cung cấp lắp đặt cốt thép, ván khuông và đổ bê tông hoàn chỉnh cọc tiêu tại công trình. | 574 | cái |
| 21 | Bê tông móng cọc tiêu vữa Mác 150 đá 1x2 | Sản xuất và đổ bê tông hoàn thiện tại công trình bằng bê tông xi măng M150 đá 1x2. | 26,476 | m3 |
| 22 | Trồng cỏ mái kênh mương | Cung cấp, trồng cỏ mái ta luy và chăm sóc cỏ | 8,568 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | San rãi đất, đắp đất kinh mương theo độ chặt yêu cầu K=0.95 | 80,582 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đào đất nền đường đất cấp 2 | 7,434 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | 7,434 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Đào khai thác đất để đắp, đất cấp II | 83,336 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Vận chuyển đất đến công trình để đắp | 83,336 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đắp 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Vận chuyển đất đến công trình để đắp | 83,336 | 100m3 |
| C | ĐẤU NỐI TẠI C1 VÀ KC | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đào đất kinh mương theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,971 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | San rãi đất, đắp đất kinh mương theo độ chặt yêu cầu K=0.95 | 1,633 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤ 20cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Sản xuất và đổ bê tông hoàn thiện tại công trình bằng bê tông xi măng M250 đá 1x2. | 27,951 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Sản xuất và đổ bê tông hoàn thiện tại công trình bằng bê tông xi măng M250 đá 1x2. | 27,453 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép | 1,661 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép | 0,391 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Cung cấp, lắp đặt cốt thép f | 0,547 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính cốt thép > 10mm | Cung cấp, lắp đặt cốt thép >=10mm hoàn thiện tại công trình | 3,21 | tấn |
| 9 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Sản xuất và đổ bê tông hoàn thiện tại công trình bằng bê tông xi măng M100 đá 4x6. | 4,703 | m3 |
| D | PHẦN CỐNG D800 TẠI (D2,C9+3, C10+5, C48+15) | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Sản xuất và đổ bê tông hoàn thiện tại công trình bằng bê tông xi măng M200 đá 1x2. | 20,8 | m3 |
| 2 | Bê tông tường đá 1x2 M200 | Sản xuất và đổ bê tông hoàn thiện tại công trình bằng bê tông xi măng M200 đá 1x2. | 11,364 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cửa thu, cửa xả | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn | 0,522 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn tường cửa thu, cửa xả | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn | 0,455 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Cung cấp, san rãi đá dăm đường kính Dmax ≤ 4 | 6,852 | m3 |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 800mm | Lắp đặt hoàn thiện tại công trình | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m bằng cần cẩu, đường kính ống 800mm | Lắp đặt hoàn thiện tại công trình | 20 | đoạn |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 60km | Vận chuyển cấu kiện từ điểm cung cấp đên công trình | 0,704 | 10 tấn/km |
| 9 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 60km | Vận chuyển cấu kiện từ điểm cung cấp đên công trình | 2,211 | 10 tấn/km |
| 10 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đào đất móng theo thiết kế bản vẽ thi công. | 3,524 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | San rãi đất, đắp đất kinh mương theo độ chặt yêu cầu K=0.95 | 3,056 | 100m3 |
| E | PHẦN CỐNG D1200 TẠI D7 | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Sản xuất và đổ bê tông hoàn thiện tại công trình bằng bê tông xi măng M200 đá 1x2. | 5,503 | m3 |
| 2 | Bê tông tường đá 1x2 M200 | Sản xuất và đổ bê tông hoàn thiện tại công trình bằng bê tông xi măng M200 đá 1x2. | 3,993 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cửa thu, cửa xả | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn | 0,126 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn tường cửa thu, cửa xả | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn | 0,103 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Cung cấp, san rãi đá dăm đường kính Dmax ≤ 4 | 1,594 | m3 |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 1200mm | Lắp đặt hoàn thiện tại công trình | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m bằng cần cẩu, đường kính ống 1200mm | Lắp đặt hoàn thiện tại công trình | 3 | đoạn |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 60km | Vận chuyển cấu kiện từ điểm cung cấp đên công trình | 0,147 | 10 tấn/km |
| 9 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 60km | Vận chuyển cấu kiện từ điểm cung cấp đên công trình | 0,933 | 10 tấn/km |
| 10 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đào đất móng theo thiết kế bản vẽ thi công. | 0,721 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | San rãi đất, đắp đất kinh mương theo độ chặt yêu cầu K=0.95 | 0,557 | 100m3 |
| F | PHẦN CẦU SẮT TẠI D7 | |||
| 1 | Xây mố đá hộc chiều cao > 2m vữa XM Mác 100 | Cung cấp vật liệu và xây hoàn thiện tại công trình. | 40,883 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi