Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210238927-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nhật Tân, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210226821 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 280 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-06 15:17:00 đến ngày 2021-03-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,152,814,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | HSMT/TKBVTC | 10,524 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | HSMT/TKBVTC | 0,8976 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | HSMT/TKBVTC | 0,3881 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | HSMT/TKBVTC | 59,228 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | HSMT/TKBVTC | 2,88 | m2 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | HSMT/TKBVTC | 12,0722 | m3 |
| 7 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | HSMT/TKBVTC | 0,3881 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | HSMT/TKBVTC | 1,7002 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | HSMT/TKBVTC | 3,6402 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | HSMT/TKBVTC | 22,5394 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSMT/TKBVTC | 5,1994 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT/TKBVTC | 52,0276 | m3 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | HSMT/TKBVTC | 258,9702 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | HSMT/TKBVTC | 10,6994 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT/TKBVTC | 146,7644 | m3 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75 | HSMT/TKBVTC | 1.173,57 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | HSMT/TKBVTC | 79,135 | m2 |
| 18 | Ngâm nước XM chống thấm mái | HSMT/TKBVTC | 79,135 | kg |
| 19 | Ca máy bơm nước chống thấm | HSMT/TKBVTC | 3 | ca |
| 20 | Quai nhê nhựa+vít nở 8x8: | HSMT/TKBVTC | 120 | cái |
| 21 | Ống nhựa PVC D110 | HSMT/TKBVTC | 1,39 | 100m |
| 22 | Phễu thu nước: | HSMT/TKBVTC | 12 | cái |
| 23 | Quả cầu chắn rác | HSMT/TKBVTC | 12 | quả |
| 24 | Cút nhựa D110 | HSMT/TKBVTC | 12 | cái |
| 25 | Gia công xà gồ thép | HSMT/TKBVTC | 4,2107 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | HSMT/TKBVTC | 4,5425 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT/TKBVTC | 299,5159 | 1m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | HSMT/TKBVTC | 7,8192 | 100m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | HSMT/TKBVTC | 220,0945 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | HSMT/TKBVTC | 47,7613 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | HSMT/TKBVTC | 36,0787 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | HSMT/TKBVTC | 782,1536 | m2 |
| 33 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | HSMT/TKBVTC | 1.341,371 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT/TKBVTC | 523,986 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | HSMT/TKBVTC | 0,2971 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSMT/TKBVTC | 3,1371 | m3 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | HSMT/TKBVTC | 110 | cái |
| 38 | Đắp nền bục giảng công trình bằng thủ công | HSMT/TKBVTC | 10,2008 | m3 |
| 39 | Bê tông lót bục giảng bằng thủ công, M100, đá 4x6 | HSMT/TKBVTC | 5,6671 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500 | HSMT/TKBVTC | 932,2406 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 250x250 | HSMT/TKBVTC | 54,3295 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | HSMT/TKBVTC | 225,5213 | m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | HSMT/TKBVTC | 2,9346 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT/TKBVTC | 22,2793 | m3 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | HSMT/TKBVTC | 97,172 | m |
| 46 | Công đắp trang trí, khóa vòm, vạch lõm | HSMT/TKBVTC | 25 | công |
| 47 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | HSMT/TKBVTC | 0,6892 | 100m2 |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT/TKBVTC | 6,9065 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | HSMT/TKBVTC | 2,0412 | m3 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT/TKBVTC | 68,93 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | HSMT/TKBVTC | 56,9228 | m2 |
| 52 | Láng granitô cầu thang | HSMT/TKBVTC | 56,9228 | m2 |
| 53 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | HSMT/TKBVTC | 90,72 | m |
| 54 | Lan can INOX 304 gia công lắp dựng hoàn chỉnh | HSMT/TKBVTC | 1.495,21 | kg |
| 55 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | HSMT/TKBVTC | 21,38 | m |
| 56 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT/TKBVTC | 21,38 | m2 |
| 57 | Vít D4 bắn che khe lún | HSMT/TKBVTC | 30 | cái |
| 58 | Tôn úp nóc | HSMT/TKBVTC | 85,97 | m |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT/TKBVTC | 782,1536 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT/TKBVTC | 3.366,8272 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT/TKBVTC | 2,7378 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | HSMT/TKBVTC | 2,3593 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | HSMT/TKBVTC | 16,3765 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT/TKBVTC | 1,8338 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | HSMT/TKBVTC | 0,0867 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | HSMT/TKBVTC | 5,4142 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT/TKBVTC | 23,039 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT/TKBVTC | 1,2077 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | HSMT/TKBVTC | 0,016 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT/TKBVTC | 0,7733 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | HSMT/TKBVTC | 0,3404 | tấn |
| 72 | Cửa đi pano kính, khung 4x10cm, ván huỳnh dày 3cm, kính trắng 5 ly đáp cầu gỗ Chò chỉ | HSMT/TKBVTC | 76,32 | m2 |
| 73 | Cửa đi pano, khung 4x10cm ván huỳnh dày 3cm gỗ chò chỉ | HSMT/TKBVTC | 11,76 | m2 |
| 74 | Cửa sổ kính đố gỗ ô kính nhỏ khung 4x8cm, gỗ chò chỉ | HSMT/TKBVTC | 165,96 | m2 |
| 75 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | HSMT/TKBVTC | 3,6397 | tấn |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | HSMT/TKBVTC | 161,64 | m2 |
| 77 | Khoá cửa Việt Tiệp + then cài | HSMT/TKBVTC | 34 | cái |
| 78 | Móc gió cửa sổ | HSMT/TKBVTC | 64 | cái |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT/TKBVTC | 132,4568 | 1m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa không có khuôn | HSMT/TKBVTC | 253,54 | 1m2 cấu kiện |
| B | Hạng mục 2: Phần điện nước | |||
| 1 | Hộp điện tôn 0,75ly KT 400x300x200 | HSMT/TKBVTC | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | HSMT/TKBVTC | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | HSMT/TKBVTC | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | HSMT/TKBVTC | 640 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây, D25 | HSMT/TKBVTC | 230 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn PVC 2x6 | HSMT/TKBVTC | 270 | m |
| 7 | Lắp đặt dây PVC 2x4 | HSMT/TKBVTC | 250 | m |
| 8 | Lắp đặt dây PVC2x1,5 | HSMT/TKBVTC | 1.100 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 lớp 2x10 | HSMT/TKBVTC | 432 | m |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | HSMT/TKBVTC | 80 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | HSMT/TKBVTC | 24 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | HSMT/TKBVTC | 16 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt trần | HSMT/TKBVTC | 42 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt treo tường | HSMT/TKBVTC | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn tròn compac 20w | HSMT/TKBVTC | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ô cắm đôi, hạt, mặt | HSMT/TKBVTC | 46 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | HSMT/TKBVTC | 46 | cái |
| 18 | Lắp đặt ô cắm đơn, hạt, mặt | HSMT/TKBVTC | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | HSMT/TKBVTC | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đế âm tường, KT: 250x200 | HSMT/TKBVTC | 58 | hộp |
| 21 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạch | HSMT/TKBVTC | 40 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT ≤40cm2 | HSMT/TKBVTC | 12 | hộp |
| 23 | Công tháo dỡ, lắp đặt ống D32mm | HSMT/TKBVTC | 0,4 | 100m |
| 24 | Công tháo dỡ, lắp đặt bể nước Inox 2m3 | HSMT/TKBVTC | 1 | bể |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | HSMT/TKBVTC | 0,24 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | HSMT/TKBVTC | 0,32 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | HSMT/TKBVTC | 0,64 | 100m |
| 28 | Lắp đặt thập nhựa PPR ( hàn nhiệt) D32x20 | HSMT/TKBVTC | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR hàn nhiệt d50x50 | HSMT/TKBVTC | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR hàn nhiệt 32x20 | HSMT/TKBVTC | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR hàn nhiệt 25x25 | HSMT/TKBVTC | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPRhàn nhiệt đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | HSMT/TKBVTC | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 65mm hàn nhiệt | HSMT/TKBVTC | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, hàn nhiệt d50 | HSMT/TKBVTC | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | HSMT/TKBVTC | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | HSMT/TKBVTC | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút ren trong đường kính 20mm | HSMT/TKBVTC | 48 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | HSMT/TKBVTC | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | HSMT/TKBVTC | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | HSMT/TKBVTC | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | HSMT/TKBVTC | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt rắc co D50mm | HSMT/TKBVTC | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt rắc co D32mm | HSMT/TKBVTC | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt rắc co D25mm | HSMT/TKBVTC | 18 | cái |
| 45 | Lắp đặt rắc co D20mm | HSMT/TKBVTC | 36 | cái |
| 46 | Lắp đặt răng cấy D50mm | HSMT/TKBVTC | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt răng cấy D 32mm | HSMT/TKBVTC | 14 | cái |
| 48 | Lắp đặt răng cấy D25mm, | HSMT/TKBVTC | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt răng cấy đường kính 20mm | HSMT/TKBVTC | 52 | cái |
| 50 | Lắp đặt nút bịt ống đường kính 20mm | HSMT/TKBVTC | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt xí bệt | HSMT/TKBVTC | 10 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | HSMT/TKBVTC | 6 | bộ |
| 53 | Vòi chậu rửa | HSMT/TKBVTC | 6 | bộ |
| 54 | Vòi rửa đồng D15 | HSMT/TKBVTC | 6 | bộ |
| 55 | Vòi xịt sàn | HSMT/TKBVTC | 10 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam | HSMT/TKBVTC | 6 | bộ |
| 57 | Van xả tiểu nam Viglacera VGHX05 | HSMT/TKBVTC | 6 | Bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | HSMT/TKBVTC | 6 | bộ |
| 59 | van xả tiểu Nữ Viglacera VB5 | HSMT/TKBVTC | 6 | bộ |
| 60 | Xi phông Viglacere VGSP4 | HSMT/TKBVTC | 6 | bộ |
| 61 | dây cáp d8 | HSMT/TKBVTC | 3 | cái |
| 62 | Chắn rắc 15x15 | HSMT/TKBVTC | 6 | cái |
| 63 | Tê INOX 15 | HSMT/TKBVTC | 15 | cái |
| 64 | dây cáp 1 đầu ốc | HSMT/TKBVTC | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | HSMT/TKBVTC | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | HSMT/TKBVTC | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | HSMT/TKBVTC | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt gương soi | HSMT/TKBVTC | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt giá treo | HSMT/TKBVTC | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | HSMT/TKBVTC | 0,45 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | HSMT/TKBVTC | 0,28 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm | HSMT/TKBVTC | 0,47 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | HSMT/TKBVTC | 0,07 | 100m |
| 74 | Tê nhựa vuông D110x110 | HSMT/TKBVTC | 3 | cái |
| 75 | Tê nhựa xiên D110x110 | HSMT/TKBVTC | 5 | cái |
| 76 | Tê nhựa xiên D110x60 | HSMT/TKBVTC | 12 | cái |
| 77 | Tê nhựa PVC D60x60 | HSMT/TKBVTC | 5 | cái |
| 78 | Tê nhựa PVC 60x48 | HSMT/TKBVTC | 3 | cái |
| 79 | Cút xiên D110 | HSMT/TKBVTC | 9 | cái |
| 80 | Cút xiên D76 | HSMT/TKBVTC | 11 | cái |
| 81 | Cút xiên D60 | HSMT/TKBVTC | 10 | cái |
| 82 | Cút xiên D48 | HSMT/TKBVTC | 2 | cái |
| 83 | Côn nhựa D110x76 | HSMT/TKBVTC | 3 | cái |
| 84 | Côn nhựa PVC D76x60 | HSMT/TKBVTC | 2 | cái |
| 85 | Côn nhựa D60x48 | HSMT/TKBVTC | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 100mm | HSMT/TKBVTC | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | HSMT/TKBVTC | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | HSMT/TKBVTC | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | HSMT/TKBVTC | 2 | cái |
| 90 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mm | HSMT/TKBVTC | 44 | cái |
| C | Hạng mục 3: Phần bể cứu hỏa + nhà xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | HSMT/TKBVTC | 198,1814 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSMT/TKBVTC | 0,5408 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | HSMT/TKBVTC | 1,441 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | HSMT/TKBVTC | 1,441 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | HSMT/TKBVTC | 45,7342 | 100m |
| 6 | Cát đen phủ đầu cọc | HSMT/TKBVTC | 4,6093 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | HSMT/TKBVTC | 6,3337 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT/TKBVTC | 0,079 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2 | HSMT/TKBVTC | 10,3394 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | HSMT/TKBVTC | 1,6022 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSMT/TKBVTC | 0,5714 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | HSMT/TKBVTC | 12,5982 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT/TKBVTC | 0,3096 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSMT/TKBVTC | 0,0655 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | HSMT/TKBVTC | 2,2438 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | HSMT/TKBVTC | 0,5441 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | HSMT/TKBVTC | 8,142 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT/TKBVTC | 1,1793 | tấn |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | HSMT/TKBVTC | 54,41 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | HSMT/TKBVTC | 6,3 | m2 |
| 21 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | HSMT/TKBVTC | 19,3182 | m3 |
| 22 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | HSMT/TKBVTC | 96,279 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | HSMT/TKBVTC | 49,3469 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | HSMT/TKBVTC | 59,3229 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT/TKBVTC | 3,8874 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT/TKBVTC | 0,2458 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT/TKBVTC | 26,0892 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT/TKBVTC | 17,964 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | HSMT/TKBVTC | 44,0532 | m2 |
| 30 | Quét vôi 3 nước trắng | HSMT/TKBVTC | 7,5624 | m2 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSMT/TKBVTC | 0,0788 | m3 |
| 32 | Láng bậc dốc, dày 2cm, vữa XM M75 | HSMT/TKBVTC | 0,8131 | m2 |
| 33 | Công tạo nhám | HSMT/TKBVTC | 0,5 | công |
| 34 | Gia công xà gồ thép | HSMT/TKBVTC | 0,4371 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | HSMT/TKBVTC | 0,4371 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | HSMT/TKBVTC | 0,5363 | tấn |
| 37 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | HSMT/TKBVTC | 0,5363 | tấn |
| 38 | Gia công cột bằng thép hình | HSMT/TKBVTC | 0,3449 | tấn |
| 39 | Lắp cột thép các loại | HSMT/TKBVTC | 0,3449 | tấn |
| 40 | Bu lông chân cột M16, L=500 | HSMT/TKBVTC | 64 | cái |
| 41 | Gia công cửa thép | HSMT/TKBVTC | 0,0279 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | HSMT/TKBVTC | 1,71 | m2 |
| 43 | Bản lề cửa | HSMT/TKBVTC | 3 | bộ |
| 44 | Chốt + khóa cửa | HSMT/TKBVTC | 1 | bộ |
| 45 | Tôn dày 0,8 ly giả huỳnh | HSMT/TKBVTC | 1,71 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT/TKBVTC | 1,71 | 1m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | HSMT/TKBVTC | 0,8894 | 100m2 |
| 48 | Ống nhựa PVC D76 | HSMT/TKBVTC | 1,48 | 100m |
| 49 | Cút nhựa PVC D76 | HSMT/TKBVTC | 12 | cái |
| 50 | Chắn rác INOX D110 | HSMT/TKBVTC | 4 | cái |
| 51 | Quai nhê + vít nở INOX | HSMT/TKBVTC | 16 | bộ |
| 52 | Máng nước Inox rộng 300 | HSMT/TKBVTC | 23,6 | md |
| 53 | Cầu dao 3 pha 50A | HSMT/TKBVTC | 1 | bộ |
| 54 | Aptomat 1 pha 50A | HSMT/TKBVTC | 1 | cái |
| 55 | Công tắc đơn 1 cực | HSMT/TKBVTC | 1 | cái |
| 56 | Đèn huỳnh quang sát trần 1x40w | HSMT/TKBVTC | 1 | bộ |
| 57 | Dây cáp 3 pha 4 ruột | HSMT/TKBVTC | 3 | m |
| 58 | Dây dẫn Cu/pvc 2x1,5mm2 | HSMT/TKBVTC | 3 | m |
| 59 | Bu lông D18 bắt máy bơm vào bể | HSMT/TKBVTC | 4 | cái |
| D | Hạng mục 4: Phần phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 10zone (Chungmei/Taiwan) | HSMT/TKBVTC | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10zone | HSMT/TKBVTC | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói và đế đầu báo cháy khói (Chungmei/Taiwan) | HSMT/TKBVTC | 3,3 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp (Chungmei/Taiwan) | HSMT/TKBVTC | 1,2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy (Chungmei/Taiwan) | HSMT/TKBVTC | 1,2 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy (Chungmei/Taiwan) | HSMT/TKBVTC | 1,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp hộp tổ hợp chuông đèn (VN) | HSMT/TKBVTC | 4 | 1 tủ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 (Cadisun) | HSMT/TKBVTC | 800 | m |
| 9 | Cáp tín hiệu 10x1mm2 (Golcup) | HSMT/TKBVTC | 70 | m |
| 10 | Ống PVC D16 (ống trắng cứng) (Vanlock) | HSMT/TKBVTC | 300 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện 3fa 3x10+1x6mm2 (từ tủ điều khiển tại phòng bơm đến máy bơm ) | HSMT/TKBVTC | 100 | m |
| 12 | Ống PVC D20 (ống trắng cứng) (Vanlock) | HSMT/TKBVTC | 250 | m |
| 13 | Ống HDPE DN40 | HSMT/TKBVTC | 0,5 | 100 m |
| 14 | Đào cắt để chôn ống cho cáp tín hiệu và hoàn thiện trả lại mặt bằng | HSMT/TKBVTC | 1 | lô |
| 15 | Ống thép mạ kẽm DN 100mm dày 2,6mm (VINAPIPE) | HSMT/TKBVTC | 0,9 | 100m |
| 16 | Ống thép mạ kẽm DN 50mm dày 2,6mm (VINAPIPE) | HSMT/TKBVTC | 0,48 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | HSMT/TKBVTC | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | HSMT/TKBVTC | 3 | cái |
| 19 | Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | HSMT/TKBVTC | 6 | cái |
| 20 | Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | HSMT/TKBVTC | 3 | cái |
| 21 | Trụ nước cấp nước chữa cháy ngoài trời D100mm, ba họng nước ra DN65, 1 họng DN100 (TQ) | HSMT/TKBVTC | 1 | cái |
| 22 | Tủ đựng van nước, cuộn vòi, lăng phun khu vực bên ngoài nhà 600x500x180 (VN) | HSMT/TKBVTC | 1 | cái |
| 23 | Vòi chữa cháy DN65 (20m/1 cuộn) P=17 Bar (TQ) | HSMT/TKBVTC | 2 | cái |
| 24 | Lăng phun D65mm (VN) | HSMT/TKBVTC | 2 | cái |
| 25 | Tủ đựng van nước, cuộn vòi, lăng phun khu vực bên trong nhà 600x500x180 (VN) | HSMT/TKBVTC | 6 | cái |
| 26 | Vòi chữa cháy DN50 (20m/1 cuộn) P=16 Bar (TQ) | HSMT/TKBVTC | 12 | cái |
| 27 | Lăng phun D50mm (VN) | HSMT/TKBVTC | 6 | cái |
| 28 | Van chữa cháy DN50 + khớp nối nhanh (VN) | HSMT/TKBVTC | 6 | cái |
| 29 | Đào cắt để chôn ống cho cáp tín hiệu và hoàn thiện trả lại mặt bằng | HSMT/TKBVTC | 1 | lô |
| 30 | Ống thép mạ kẽm DN 125mm dày 3,96mm (Hòa phát) | HSMT/TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 31 | Ống thép mạ kẽm DN 100mm dày 2,6mm (VINAPIPE) | HSMT/TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 32 | Ống thép mạ kẽm DN 50mm dày 2,6mm (VINAPIPE) | HSMT/TKBVTC | 0,06 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | HSMT/TKBVTC | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 125mm | HSMT/TKBVTC | 1 | cái |
| 35 | Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | HSMT/TKBVTC | 1 | cái |
| 36 | Tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 125mm | HSMT/TKBVTC | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | HSMT/TKBVTC | 2 | cái |
| 38 | Van DN50 (Miha) | HSMT/TKBVTC | 1 | cái |
| 39 | Van DN15 (Miha) | HSMT/TKBVTC | 3 | cái |
| 40 | Van DN20 (Miha) | HSMT/TKBVTC | 2 | cái |
| 41 | Van 1 chiều DN100 (TQ) | HSMT/TKBVTC | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y lọc DN125 (TQ) | HSMT/TKBVTC | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt khớp chống rung DN100 (TQ) | HSMT/TKBVTC | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt khớp chống rung DN125 (TQ) | HSMT/TKBVTC | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt giỏ lọc (trọ hút) DN125 (HQ) | HSMT/TKBVTC | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc áp lực (Danfoss) | HSMT/TKBVTC | 2 | cái |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ áp lực (5-10AT) (Taiwan) | HSMT/TKBVTC | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt téc mồi nước 300 lít (Téc nhựa) (VN) | HSMT/TKBVTC | 1 | bể |
| 49 | Lắp đặt tủ điểu khiển trạm bơm chữa cháy VN | HSMT/TKBVTC | 1 | 1 tủ |
| 50 | Cáp điện 3x16 + 1x10 (cáp điện từ tủ bơm đến bơm điện chính) (Cadisun) | HSMT/TKBVTC | 15 | m |
| 51 | Dây điện 2x4 mm2 (điều khiển từ tủ tới bơm Diezel) (Cadisun) | HSMT/TKBVTC | 30 | m |
| 52 | Dây điện 2x1 mm2 (dây tín hiệu cho rơ le áp lực) (Cadisun) | HSMT/TKBVTC | 40 | m |
| 53 | Ống PVC D20 (Vanlock - sino) | HSMT/TKBVTC | 20 | m |
| 54 | Ống HDPE DN32 (VN) | HSMT/TKBVTC | 0,15 | 100 m |
| 55 | Băng tan chống rò nước (VN) | HSMT/TKBVTC | 10 | cuộn |
| 56 | Máy bơm điện chữa cháy (Q=72m3/h; H=42m cn) (LD) | HSMT/TKBVTC | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy (Q=72m3/h; H=42m cn) (LD) | HSMT/TKBVTC | 1 | 1 máy |
| 58 | Máy bơm Diezel chữa cháy (Q=72m3/h; H=42m cn) LD | HSMT/TKBVTC | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt máy bơm Diezel chữa cháy (Q=72m3/h; H=42m cn) LD | HSMT/TKBVTC | 1 | 1 máy |
| 60 | Bình bột chữa cháy MFZ4 - BC (TQ) | HSMT/TKBVTC | 12 | bình |
| 61 | Bình khí Co2 chữa cháy MT3 - BC (TQ) | HSMT/TKBVTC | 6 | bình |
| 62 | Giá đựng bình chữa bình (VN) | HSMT/TKBVTC | 6 | cái |
| 63 | Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy (VN) | HSMT/TKBVTC | 8 | bộ |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu exit thoát hiểm Lilang (TQ) | HSMT/TKBVTC | 6 | 5 đèn |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố thoát hiểm Lilang (TQ) | HSMT/TKBVTC | 3 | 5 đèn |
| 66 | Ổ cắm đôi cho đèn thoát hiểm & đèn chiếu sáng sự cố (SINO) | HSMT/TKBVTC | 45 | cái |
| 67 | Dây điện 2x1,5 mm2 (Cadisun) | HSMT/TKBVTC | 600 | m |
| 68 | Ống PVC D20 (ống trắng cứng) (Vanlock) | HSMT/TKBVTC | 600 | m |
| 69 | Gia công kim thu sét D16, dài 1m VN | HSMT/TKBVTC | 13 | cái |
| 70 | Dây M10 thoát sét bằng sắt | HSMT/TKBVTC | 160 | m |
| 71 | Cọc tiếp địa V63 dài 2,5m | HSMT/TKBVTC | 3 | cọc |
| 72 | Phí đo điện trở bãi tiếp địa VN | HSMT/TKBVTC | 1 | Lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi