Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210238927-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nhật Tân, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20210226821
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 280 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-06 15:17:00 đến ngày 2021-03-16 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,152,814,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần xây dựng
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm HSMT/TKBVTC 10,524 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw HSMT/TKBVTC 0,8976 m3
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ HSMT/TKBVTC 0,3881 tấn
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m HSMT/TKBVTC 59,228 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công HSMT/TKBVTC 2,88 m2
6 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng HSMT/TKBVTC 12,0722 m3
7 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công HSMT/TKBVTC 0,3881 tấn
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw HSMT/TKBVTC 1,7002 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật HSMT/TKBVTC 3,6402 100m2
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 HSMT/TKBVTC 22,5394 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng HSMT/TKBVTC 5,1994 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 HSMT/TKBVTC 52,0276 m3
13 Trát xà dầm, vữa XM M75 HSMT/TKBVTC 258,9702 m2
14 Ván khuôn gỗ sàn mái HSMT/TKBVTC 10,6994 100m2
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 HSMT/TKBVTC 146,7644 m3
16 Trát trần, vữa XM M75 HSMT/TKBVTC 1.173,57 m2
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 HSMT/TKBVTC 79,135 m2
18 Ngâm nước XM chống thấm mái HSMT/TKBVTC 79,135 kg
19 Ca máy bơm nước chống thấm HSMT/TKBVTC 3 ca
20 Quai nhê nhựa+vít nở 8x8: HSMT/TKBVTC 120 cái
21 Ống nhựa PVC D110 HSMT/TKBVTC 1,39 100m
22 Phễu thu nước: HSMT/TKBVTC 12 cái
23 Quả cầu chắn rác HSMT/TKBVTC 12 quả
24 Cút nhựa D110 HSMT/TKBVTC 12 cái
25 Gia công xà gồ thép HSMT/TKBVTC 4,2107 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép HSMT/TKBVTC 4,5425 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSMT/TKBVTC 299,5159 1m2
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ HSMT/TKBVTC 7,8192 100m2
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 HSMT/TKBVTC 220,0945 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 HSMT/TKBVTC 47,7613 m3
31 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 HSMT/TKBVTC 36,0787 m3
32 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 HSMT/TKBVTC 782,1536 m2
33 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 HSMT/TKBVTC 1.341,371 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 HSMT/TKBVTC 523,986 m2
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp HSMT/TKBVTC 0,2971 100m2
36 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) HSMT/TKBVTC 3,1371 m3
37 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg HSMT/TKBVTC 110 cái
38 Đắp nền bục giảng công trình bằng thủ công HSMT/TKBVTC 10,2008 m3
39 Bê tông lót bục giảng bằng thủ công, M100, đá 4x6 HSMT/TKBVTC 5,6671 m3
40 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500 HSMT/TKBVTC 932,2406 m2
41 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 250x250 HSMT/TKBVTC 54,3295 m2
42 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 HSMT/TKBVTC 225,5213 m2
43 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan HSMT/TKBVTC 2,9346 100m2
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 HSMT/TKBVTC 22,2793 m3
45 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 HSMT/TKBVTC 97,172 m
46 Công đắp trang trí, khóa vòm, vạch lõm HSMT/TKBVTC 25 công
47 Ván khuôn gỗ cầu thang thường HSMT/TKBVTC 0,6892 100m2
48 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 HSMT/TKBVTC 6,9065 m3
49 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 HSMT/TKBVTC 2,0412 m3
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 HSMT/TKBVTC 68,93 m2
51 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 HSMT/TKBVTC 56,9228 m2
52 Láng granitô cầu thang HSMT/TKBVTC 56,9228 m2
53 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 HSMT/TKBVTC 90,72 m
54 Lan can INOX 304 gia công lắp dựng hoàn chỉnh HSMT/TKBVTC 1.495,21 kg
55 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm HSMT/TKBVTC 21,38 m
56 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSMT/TKBVTC 21,38 m2
57 Vít D4 bắn che khe lún HSMT/TKBVTC 30 cái
58 Tôn úp nóc HSMT/TKBVTC 85,97 m
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủ HSMT/TKBVTC 782,1536 m2
60 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủ HSMT/TKBVTC 3.366,8272 m2
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m HSMT/TKBVTC 2,7378 tấn
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m HSMT/TKBVTC 2,3593 tấn
63 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m HSMT/TKBVTC 16,3765 tấn
64 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m HSMT/TKBVTC 1,8338 tấn
65 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m HSMT/TKBVTC 0,0867 tấn
66 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m HSMT/TKBVTC 5,4142 tấn
67 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m HSMT/TKBVTC 23,039 tấn
68 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m HSMT/TKBVTC 1,2077 tấn
69 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m HSMT/TKBVTC 0,016 tấn
70 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m HSMT/TKBVTC 0,7733 tấn
71 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m HSMT/TKBVTC 0,3404 tấn
72 Cửa đi pano kính, khung 4x10cm, ván huỳnh dày 3cm, kính trắng 5 ly đáp cầu gỗ Chò chỉ HSMT/TKBVTC 76,32 m2
73 Cửa đi pano, khung 4x10cm ván huỳnh dày 3cm gỗ chò chỉ HSMT/TKBVTC 11,76 m2
74 Cửa sổ kính đố gỗ ô kính nhỏ khung 4x8cm, gỗ chò chỉ HSMT/TKBVTC 165,96 m2
75 Gia công cửa sắt, hoa sắt HSMT/TKBVTC 3,6397 tấn
76 Lắp dựng hoa sắt cửa HSMT/TKBVTC 161,64 m2
77 Khoá cửa Việt Tiệp + then cài HSMT/TKBVTC 34 cái
78 Móc gió cửa sổ HSMT/TKBVTC 64 cái
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSMT/TKBVTC 132,4568 1m2
80 Lắp dựng cửa không có khuôn HSMT/TKBVTC 253,54 1m2 cấu kiện
B Hạng mục 2: Phần điện nước
1 Hộp điện tôn 0,75ly KT 400x300x200 HSMT/TKBVTC 2 hộp
2 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A HSMT/TKBVTC 2 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A HSMT/TKBVTC 12 cái
4 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 HSMT/TKBVTC 640 m
5 Lắp đặt ống nhựa luồn dây, D25 HSMT/TKBVTC 230 m
6 Lắp đặt dây dẫn PVC 2x6 HSMT/TKBVTC 270 m
7 Lắp đặt dây PVC 2x4 HSMT/TKBVTC 250 m
8 Lắp đặt dây PVC2x1,5 HSMT/TKBVTC 1.100 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 lớp 2x10 HSMT/TKBVTC 432 m
10 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng HSMT/TKBVTC 80 bộ
11 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng HSMT/TKBVTC 24 bộ
12 Lắp đặt đèn sát trần có chụp HSMT/TKBVTC 16 bộ
13 Lắp đặt quạt trần HSMT/TKBVTC 42 cái
14 Lắp đặt quạt treo tường HSMT/TKBVTC 10 cái
15 Lắp đặt đèn tròn compac 20w HSMT/TKBVTC 8 bộ
16 Lắp đặt ô cắm đôi, hạt, mặt HSMT/TKBVTC 46 cái
17 Lắp đặt công tắc 2 hạt HSMT/TKBVTC 46 cái
18 Lắp đặt ô cắm đơn, hạt, mặt HSMT/TKBVTC 10 cái
19 Lắp đặt công tắc 1 hạt HSMT/TKBVTC 10 cái
20 Lắp đặt hộp đế âm tường, KT: 250x200 HSMT/TKBVTC 58 hộp
21 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạch HSMT/TKBVTC 40 cái
22 Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT ≤40cm2 HSMT/TKBVTC 12 hộp
23 Công tháo dỡ, lắp đặt ống D32mm HSMT/TKBVTC 0,4 100m
24 Công tháo dỡ, lắp đặt bể nước Inox 2m3 HSMT/TKBVTC 1 bể
25 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm HSMT/TKBVTC 0,24 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm HSMT/TKBVTC 0,32 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm HSMT/TKBVTC 0,64 100m
28 Lắp đặt thập nhựa PPR ( hàn nhiệt) D32x20 HSMT/TKBVTC 4 cái
29 Lắp đặt tê nhựa PPR hàn nhiệt d50x50 HSMT/TKBVTC 2 cái
30 Lắp đặt tê nhựa PPR hàn nhiệt 32x20 HSMT/TKBVTC 6 cái
31 Lắp đặt tê nhựa PPR hàn nhiệt 25x25 HSMT/TKBVTC 6 cái
32 Lắp đặt tê nhựa PPRhàn nhiệt đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn HSMT/TKBVTC 18 cái
33 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 65mm hàn nhiệt HSMT/TKBVTC 6 cái
34 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, hàn nhiệt d50 HSMT/TKBVTC 6 cái
35 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn HSMT/TKBVTC 16 cái
36 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn HSMT/TKBVTC 6 cái
37 Lắp đặt cút ren trong đường kính 20mm HSMT/TKBVTC 48 cái
38 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn HSMT/TKBVTC 4 cái
39 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn HSMT/TKBVTC 2 cái
40 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn HSMT/TKBVTC 6 cái
41 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn HSMT/TKBVTC 12 cái
42 Lắp đặt rắc co D50mm HSMT/TKBVTC 6 cái
43 Lắp đặt rắc co D32mm HSMT/TKBVTC 10 cái
44 Lắp đặt rắc co D25mm HSMT/TKBVTC 18 cái
45 Lắp đặt rắc co D20mm HSMT/TKBVTC 36 cái
46 Lắp đặt răng cấy D50mm HSMT/TKBVTC 4 cái
47 Lắp đặt răng cấy D 32mm HSMT/TKBVTC 14 cái
48 Lắp đặt răng cấy D25mm, HSMT/TKBVTC 18 cái
49 Lắp đặt răng cấy đường kính 20mm HSMT/TKBVTC 52 cái
50 Lắp đặt nút bịt ống đường kính 20mm HSMT/TKBVTC 6 cái
51 Lắp đặt xí bệt HSMT/TKBVTC 10 bộ
52 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi HSMT/TKBVTC 6 bộ
53 Vòi chậu rửa HSMT/TKBVTC 6 bộ
54 Vòi rửa đồng D15 HSMT/TKBVTC 6 bộ
55 Vòi xịt sàn HSMT/TKBVTC 10 bộ
56 Lắp đặt chậu tiểu nam HSMT/TKBVTC 6 bộ
57 Van xả tiểu nam Viglacera VGHX05 HSMT/TKBVTC 6 Bộ
58 Lắp đặt chậu tiểu nữ HSMT/TKBVTC 6 bộ
59 van xả tiểu Nữ Viglacera VB5 HSMT/TKBVTC 6 bộ
60 Xi phông Viglacere VGSP4 HSMT/TKBVTC 6 bộ
61 dây cáp d8 HSMT/TKBVTC 3 cái
62 Chắn rắc 15x15 HSMT/TKBVTC 6 cái
63 Tê INOX 15 HSMT/TKBVTC 15 cái
64 dây cáp 1 đầu ốc HSMT/TKBVTC 12 cái
65 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen HSMT/TKBVTC 2 bộ
66 Lắp đặt hộp đựng xà phòng HSMT/TKBVTC 2 cái
67 Lắp đặt hộp đựng xà phòng HSMT/TKBVTC 2 cái
68 Lắp đặt gương soi HSMT/TKBVTC 2 cái
69 Lắp đặt giá treo HSMT/TKBVTC 2 cái
70 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm HSMT/TKBVTC 0,45 100m
71 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm HSMT/TKBVTC 0,28 100m
72 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm HSMT/TKBVTC 0,47 100m
73 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm HSMT/TKBVTC 0,07 100m
74 Tê nhựa vuông D110x110 HSMT/TKBVTC 3 cái
75 Tê nhựa xiên D110x110 HSMT/TKBVTC 5 cái
76 Tê nhựa xiên D110x60 HSMT/TKBVTC 12 cái
77 Tê nhựa PVC D60x60 HSMT/TKBVTC 5 cái
78 Tê nhựa PVC 60x48 HSMT/TKBVTC 3 cái
79 Cút xiên D110 HSMT/TKBVTC 9 cái
80 Cút xiên D76 HSMT/TKBVTC 11 cái
81 Cút xiên D60 HSMT/TKBVTC 10 cái
82 Cút xiên D48 HSMT/TKBVTC 2 cái
83 Côn nhựa D110x76 HSMT/TKBVTC 3 cái
84 Côn nhựa PVC D76x60 HSMT/TKBVTC 2 cái
85 Côn nhựa D60x48 HSMT/TKBVTC 4 cái
86 Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 100mm HSMT/TKBVTC 3 cái
87 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm HSMT/TKBVTC 9 cái
88 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm HSMT/TKBVTC 2 cái
89 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm HSMT/TKBVTC 2 cái
90 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mm HSMT/TKBVTC 44 cái
C Hạng mục 3: Phần bể cứu hỏa + nhà xe
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I HSMT/TKBVTC 198,1814 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 HSMT/TKBVTC 0,5408 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi HSMT/TKBVTC 1,441 100m3
4 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly HSMT/TKBVTC 1,441 100m3
5 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I HSMT/TKBVTC 45,7342 100m
6 Cát đen phủ đầu cọc HSMT/TKBVTC 4,6093 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 HSMT/TKBVTC 6,3337 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy HSMT/TKBVTC 0,079 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2 HSMT/TKBVTC 10,3394 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm HSMT/TKBVTC 1,6022 tấn
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng HSMT/TKBVTC 0,5714 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 HSMT/TKBVTC 12,5982 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSMT/TKBVTC 0,3096 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m HSMT/TKBVTC 0,0655 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m HSMT/TKBVTC 2,2438 tấn
16 Ván khuôn gỗ sàn mái HSMT/TKBVTC 0,5441 100m2
17 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 HSMT/TKBVTC 8,142 m3
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m HSMT/TKBVTC 1,1793 tấn
19 Trát trần, vữa XM M75 HSMT/TKBVTC 54,41 m2
20 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 HSMT/TKBVTC 6,3 m2
21 Xây bể chứa bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 HSMT/TKBVTC 19,3182 m3
22 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 HSMT/TKBVTC 96,279 m2
23 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 HSMT/TKBVTC 49,3469 m2
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 HSMT/TKBVTC 59,3229 m2
25 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSMT/TKBVTC 3,8874 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSMT/TKBVTC 0,2458 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 HSMT/TKBVTC 26,0892 m2
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 HSMT/TKBVTC 17,964 m2
29 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu HSMT/TKBVTC 44,0532 m2
30 Quét vôi 3 nước trắng HSMT/TKBVTC 7,5624 m2
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 HSMT/TKBVTC 0,0788 m3
32 Láng bậc dốc, dày 2cm, vữa XM M75 HSMT/TKBVTC 0,8131 m2
33 Công tạo nhám HSMT/TKBVTC 0,5 công
34 Gia công xà gồ thép HSMT/TKBVTC 0,4371 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép HSMT/TKBVTC 0,4371 tấn
36 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m HSMT/TKBVTC 0,5363 tấn
37 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m HSMT/TKBVTC 0,5363 tấn
38 Gia công cột bằng thép hình HSMT/TKBVTC 0,3449 tấn
39 Lắp cột thép các loại HSMT/TKBVTC 0,3449 tấn
40 Bu lông chân cột M16, L=500 HSMT/TKBVTC 64 cái
41 Gia công cửa thép HSMT/TKBVTC 0,0279 tấn
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm HSMT/TKBVTC 1,71 m2
43 Bản lề cửa HSMT/TKBVTC 3 bộ
44 Chốt + khóa cửa HSMT/TKBVTC 1 bộ
45 Tôn dày 0,8 ly giả huỳnh HSMT/TKBVTC 1,71 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSMT/TKBVTC 1,71 1m2
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ HSMT/TKBVTC 0,8894 100m2
48 Ống nhựa PVC D76 HSMT/TKBVTC 1,48 100m
49 Cút nhựa PVC D76 HSMT/TKBVTC 12 cái
50 Chắn rác INOX D110 HSMT/TKBVTC 4 cái
51 Quai nhê + vít nở INOX HSMT/TKBVTC 16 bộ
52 Máng nước Inox rộng 300 HSMT/TKBVTC 23,6 md
53 Cầu dao 3 pha 50A HSMT/TKBVTC 1 bộ
54 Aptomat 1 pha 50A HSMT/TKBVTC 1 cái
55 Công tắc đơn 1 cực HSMT/TKBVTC 1 cái
56 Đèn huỳnh quang sát trần 1x40w HSMT/TKBVTC 1 bộ
57 Dây cáp 3 pha 4 ruột HSMT/TKBVTC 3 m
58 Dây dẫn Cu/pvc 2x1,5mm2 HSMT/TKBVTC 3 m
59 Bu lông D18 bắt máy bơm vào bể HSMT/TKBVTC 4 cái
D Hạng mục 4: Phần phòng cháy chữa cháy
1 Tủ trung tâm báo cháy 10zone (Chungmei/Taiwan) HSMT/TKBVTC 1 tủ
2 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10zone HSMT/TKBVTC 1 1 trung tâm
3 Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói và đế đầu báo cháy khói (Chungmei/Taiwan) HSMT/TKBVTC 3,3 10 đầu
4 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp (Chungmei/Taiwan) HSMT/TKBVTC 1,2 5 nút
5 Lắp đặt chuông báo cháy (Chungmei/Taiwan) HSMT/TKBVTC 1,2 5 chuông
6 Lắp đặt đèn báo cháy (Chungmei/Taiwan) HSMT/TKBVTC 1,2 5 đèn
7 Lắp hộp tổ hợp chuông đèn (VN) HSMT/TKBVTC 4 1 tủ
8 Cung cấp, lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 (Cadisun) HSMT/TKBVTC 800 m
9 Cáp tín hiệu 10x1mm2 (Golcup) HSMT/TKBVTC 70 m
10 Ống PVC D16 (ống trắng cứng) (Vanlock) HSMT/TKBVTC 300 m
11 Cung cấp, lắp đặt cáp điện 3fa 3x10+1x6mm2 (từ tủ điều khiển tại phòng bơm đến máy bơm ) HSMT/TKBVTC 100 m
12 Ống PVC D20 (ống trắng cứng) (Vanlock) HSMT/TKBVTC 250 m
13 Ống HDPE DN40 HSMT/TKBVTC 0,5 100 m
14 Đào cắt để chôn ống cho cáp tín hiệu và hoàn thiện trả lại mặt bằng HSMT/TKBVTC 1
15 Ống thép mạ kẽm DN 100mm dày 2,6mm (VINAPIPE) HSMT/TKBVTC 0,9 100m
16 Ống thép mạ kẽm DN 50mm dày 2,6mm (VINAPIPE) HSMT/TKBVTC 0,48 100m
17 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm HSMT/TKBVTC 6 cái
18 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm HSMT/TKBVTC 3 cái
19 Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm HSMT/TKBVTC 6 cái
20 Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm HSMT/TKBVTC 3 cái
21 Trụ nước cấp nước chữa cháy ngoài trời D100mm, ba họng nước ra DN65, 1 họng DN100 (TQ) HSMT/TKBVTC 1 cái
22 Tủ đựng van nước, cuộn vòi, lăng phun khu vực bên ngoài nhà 600x500x180 (VN) HSMT/TKBVTC 1 cái
23 Vòi chữa cháy DN65 (20m/1 cuộn) P=17 Bar (TQ) HSMT/TKBVTC 2 cái
24 Lăng phun D65mm (VN) HSMT/TKBVTC 2 cái
25 Tủ đựng van nước, cuộn vòi, lăng phun khu vực bên trong nhà 600x500x180 (VN) HSMT/TKBVTC 6 cái
26 Vòi chữa cháy DN50 (20m/1 cuộn) P=16 Bar (TQ) HSMT/TKBVTC 12 cái
27 Lăng phun D50mm (VN) HSMT/TKBVTC 6 cái
28 Van chữa cháy DN50 + khớp nối nhanh (VN) HSMT/TKBVTC 6 cái
29 Đào cắt để chôn ống cho cáp tín hiệu và hoàn thiện trả lại mặt bằng HSMT/TKBVTC 1
30 Ống thép mạ kẽm DN 125mm dày 3,96mm (Hòa phát) HSMT/TKBVTC 0,12 100m
31 Ống thép mạ kẽm DN 100mm dày 2,6mm (VINAPIPE) HSMT/TKBVTC 0,12 100m
32 Ống thép mạ kẽm DN 50mm dày 2,6mm (VINAPIPE) HSMT/TKBVTC 0,06 100m
33 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm HSMT/TKBVTC 1 cái
34 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 125mm HSMT/TKBVTC 1 cái
35 Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm HSMT/TKBVTC 1 cái
36 Tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 125mm HSMT/TKBVTC 1 cái
37 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm HSMT/TKBVTC 2 cái
38 Van DN50 (Miha) HSMT/TKBVTC 1 cái
39 Van DN15 (Miha) HSMT/TKBVTC 3 cái
40 Van DN20 (Miha) HSMT/TKBVTC 2 cái
41 Van 1 chiều DN100 (TQ) HSMT/TKBVTC 2 cái
42 Lắp đặt Y lọc DN125 (TQ) HSMT/TKBVTC 2 cái
43 Lắp đặt khớp chống rung DN100 (TQ) HSMT/TKBVTC 2 cái
44 Lắp đặt khớp chống rung DN125 (TQ) HSMT/TKBVTC 2 cái
45 Lắp đặt giỏ lọc (trọ hút) DN125 (HQ) HSMT/TKBVTC 2 cái
46 Lắp đặt công tắc áp lực (Danfoss) HSMT/TKBVTC 2 cái
47 Cung cấp, lắp đặt đồng hồ áp lực (5-10AT) (Taiwan) HSMT/TKBVTC 1 cái
48 Lắp đặt téc mồi nước 300 lít (Téc nhựa) (VN) HSMT/TKBVTC 1 bể
49 Lắp đặt tủ điểu khiển trạm bơm chữa cháy VN HSMT/TKBVTC 1 1 tủ
50 Cáp điện 3x16 + 1x10 (cáp điện từ tủ bơm đến bơm điện chính) (Cadisun) HSMT/TKBVTC 15 m
51 Dây điện 2x4 mm2 (điều khiển từ tủ tới bơm Diezel) (Cadisun) HSMT/TKBVTC 30 m
52 Dây điện 2x1 mm2 (dây tín hiệu cho rơ le áp lực) (Cadisun) HSMT/TKBVTC 40 m
53 Ống PVC D20 (Vanlock - sino) HSMT/TKBVTC 20 m
54 Ống HDPE DN32 (VN) HSMT/TKBVTC 0,15 100 m
55 Băng tan chống rò nước (VN) HSMT/TKBVTC 10 cuộn
56 Máy bơm điện chữa cháy (Q=72m3/h; H=42m cn) (LD) HSMT/TKBVTC 1 cái
57 Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy (Q=72m3/h; H=42m cn) (LD) HSMT/TKBVTC 1 1 máy
58 Máy bơm Diezel chữa cháy (Q=72m3/h; H=42m cn) LD HSMT/TKBVTC 1 cái
59 Lắp đặt máy bơm Diezel chữa cháy (Q=72m3/h; H=42m cn) LD HSMT/TKBVTC 1 1 máy
60 Bình bột chữa cháy MFZ4 - BC (TQ) HSMT/TKBVTC 12 bình
61 Bình khí Co2 chữa cháy MT3 - BC (TQ) HSMT/TKBVTC 6 bình
62 Giá đựng bình chữa bình (VN) HSMT/TKBVTC 6 cái
63 Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy (VN) HSMT/TKBVTC 8 bộ
64 Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu exit thoát hiểm Lilang (TQ) HSMT/TKBVTC 6 5 đèn
65 Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố thoát hiểm Lilang (TQ) HSMT/TKBVTC 3 5 đèn
66 Ổ cắm đôi cho đèn thoát hiểm & đèn chiếu sáng sự cố (SINO) HSMT/TKBVTC 45 cái
67 Dây điện 2x1,5 mm2 (Cadisun) HSMT/TKBVTC 600 m
68 Ống PVC D20 (ống trắng cứng) (Vanlock) HSMT/TKBVTC 600 m
69 Gia công kim thu sét D16, dài 1m VN HSMT/TKBVTC 13 cái
70 Dây M10 thoát sét bằng sắt HSMT/TKBVTC 160 m
71 Cọc tiếp địa V63 dài 2,5m HSMT/TKBVTC 3 cọc
72 Phí đo điện trở bãi tiếp địa VN HSMT/TKBVTC 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->