Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua 27 chủng loại vật tư, phụ tùng thay thế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210348662-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Mua 27 chủng loại vật tư, phụ tùng thay thế
Số hiệu KHLCNT 20210344664
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 09:13:00 đến ngày 2021-04-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,978,252,315 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Lốp 205/65R15 90 Cái Số lớp bố: 4 Chỉ số tải trọng cho phép lớn nhất (Lốp đơn): ≥ 95 Chỉ số tốc độ tối đa (km/h): ≥ 210
2 Lốp 215/60R16 50 Cái Số lớp bố: 4 Chỉ số tải trọng cho phép lớn nhất (Lốp đơn): ≥ 103 Chỉ số tốc độ tối đa (km/h): ≥ 180
3 Lốp 265/65 R17 50 Cái Số lớp bố: 4 Chỉ số tải trọng cho phép lớn nhất (Lốp đơn): ≥ 112 Chỉ số tốc độ tối đa (km/h): ≥ 210
4 Lốp săm yếm 750-R16 90 Bộ Số lớp bố: 14 Chỉ số tải trọng cho phép lớn nhất (Lốp đơn): ≥ 1580 Chỉ số tốc độ tối đa (km/h): ≥ 100
5 Lốp săm yếm 900-20 70 Bộ Số lớp bố: 16 Chỉ số tải trọng cho phép lớn nhất (Lốp đơn): ≥ 2800 Chỉ số tốc độ tối đa (km/h): ≥ 100 Kiểu hoa lốp: Ngang
6 Lốp săm yếm 1000-20/18 50 Bộ Số lớp bố: 18 Chỉ số tải trọng cho phép lớn nhất (Lốp đơn): ≥ 3350 Chỉ số tốc độ tối đa (km/h): ≥ 100 Kiểu hoa lốp: Ngang
7 Lốp săm yếm 1100-20/18 50 Bộ Số lớp bố: 18 Chỉ số tải trọng cho phép lớn nhất (Lốp đơn): ≥ 3620 Chỉ số tốc độ tối đa (km/h): ≥ 100 Kiểu hoa lốp: Ngang
8 Lốp săm yếm 1200-18/8 30 Bộ Số lớp bố: 8 Chỉ số tải trọng cho phép lớn nhất (Lốp đơn): ≥ 1661 Chỉ số tốc độ tối đa (km/h): ≥ 100 Kiểu hoa lốp: Ngang
9 Lốp săm yếm 1200-20/18 50 Bộ Số lớp bố: 18 Chỉ số tải trọng cho phép lớn nhất (Lốp đơn): ≥ 1661 Chỉ số tốc độ tối đa (km/h): ≥ 100 Kiểu hoa lốp: Ngang
10 Lốp săm yếm 1200-20/20 30 Bộ Số lớp bố: 20 Chỉ số tải trọng cho phép lớn nhất (Lốp đơn): ≥ 3720 Chỉ số tốc độ tối đa (km/h): ≥ 100 Kiểu hoa lốp: Ngang
11 Lốp săm yếm 1400-20/14 20 Bộ Số lớp bố: 14 Chỉ số tải trọng cho phép lớn nhất (Lốp đơn): ≥ 4500 Chỉ số tốc độ tối đa (km/h): ≥ 100:
12 Lốp săm yếm 1600-20/18 2 Bộ Số lớp bố: 18 Chỉ số tải trọng cho phép lớn nhất (Lốp đơn): ≥ 4500 Chỉ số tốc độ tối đa (km/h): ≥ 100
13 Máy phát điện ≥ 13KVA 2 Cái Điện áp (V) 220 (380) Vòng tua (vòng/phút) 3000 Công suất liên tục: 11KVA Công suất dự phòng: ≥ 13KVA Nhiên liệu: Diesel Kiểu khởi động: Đề điện Tần số 50 - 60Hz Vỏ máy: Sơn tĩnh điện Chống ồn
14 Máy ra vào lốp xe du lịch 5 Cái Điện áp: 220V Khả năng nạp (ra/vào) 10-24 inch (25,4-60,99 cm)
15 Thiết bị phát điện xe KAMAZ 3 Cái Điện áp máy phát khi không tải, ở tốc độ 850 vòng/phút: 24 V. Điện áp máy phát với tải 28 A Tốc độ 1800 vòng/phút: 24 V.
16 Máy phát điện xe Maz 3470 (Sitec) 2 Cái Điện áp định mức: 24 V Dòng tải định mức: 20 A. Tốc độ vòng quay: 2100 vòng/phút
17 Máy phát điện xe Kamaz 43253 2 Cái Điện áp định mức: 24 V Dòng tải định mức: 20 A. Tốc độ vòng quay: 2100 vòng/phút
18 Máy phát điện xe Maz 5432 3 Cái Điện áp định mức: 24 V Dòng tải định mức: 20 A. Tốc độ vòng quay: 2100 vòng/phút
19 Máy phát điện động cơ Zil 135 2 Cái Điện áp định mức: 24 V Dòng tải định mức: 20 A. Tốc độ vòng quay: 2100 vòng/phút
20 Bộ khởi động xe Kamaz 4 Cái Điện áp định mức: 24 V Công suất định mức: 9 kW
21 Kim phun nhiên liệu xe Téc chuyên dùng Dong feng 16 Cái Nhiệt độ làm việc: -30 ~ 120 độ C Áp suất phun: 100 Kpa ~ 450 Kpa
22 Bình điện ô tô 12V- 60 Ah 60 Bình Điện áp: 12V Dung lượng: 60Ah Kích thước: cm (D x R x C x Tổng cao) (260 x 170 x 210 x 235) ± 5
23 Bình điện ô tô 12V- 75Ah 60 Bình Điện áp: 12V Dung lượng: 75Ah Kích thước: cm (D x R x C x Tổng cao) (316 x 173 x 210 x 235) ± 5
24 Bình điện ô tô 12V- 90Ah 60 Bình Điện áp: 12V Dung lượng: 90Ah Kích thước: cm (D x R x C x Tổng cao) (408 x 174 x 210 x 235) ± 5
25 Bình điện ô tô 12V- 100 Ah 40 Bình Điện áp: 12V Dung lượng: 100Ah Kích thước: cm (D x R x C x Tổng cao) (408 x 174 x 210 x 235) ± 5
26 Bình điện ô tô 12V- 135 Ah 60 Bình Điện áp: 12V Dung lượng: 135Ah Kích thước: cm (D x R x C x Tổng cao) (505 x 220 x 208 x 235) ± 5
27 Bình điện ô tô 12V- 182Ah 50 Bình Điện áp: 12V Dung lượng: 182Ah Kích thước (D x R x C x Tổng cao) (518 x 276 x 218 x 264) ± 5
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện bảo hành tối thiểu 12 tháng trở lên và có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa nâng cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư. Nếu trong thời gian bảo hành, hàng hóa phát sinh lỗi do nhà sản xuất thì kể từ khi nhân được thông tin trong thời gian 3 ngày nhà thầu phải khắc phục theo nguyên tắc tắc thay thế bằng hàng mới.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->