Gói thầu: Thi công công trình xử lý sạt lở mái taluy phía nam hồ chứa xỉ, xây dựng bổ sung mương thoát (đấu nối vào cống số 3)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210353195-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh
Tên gói thầu Thi công công trình xử lý sạt lở mái taluy phía nam hồ chứa xỉ, xây dựng bổ sung mương thoát (đấu nối vào cống số 3)
Số hiệu KHLCNT 20210352355
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 15:08:00 đến ngày 2021-04-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 825,054,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : MÁI TALUY PHÍA NAM HỒ CHỨA XỈ - VỊ TRÍ 1
1 Diện tích bê tông mặt đường M250 dày 20cm Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0 0.0
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 22,38 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0,1118 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0,9264 tấn
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 11,19 m3
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 4,06 m2
7 Gờ chắn BTXM M200 Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0 0.0
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0,94 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0,1125 100m2
10 Diện tích bê tông ốp mái M200 dày 15cm Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0 0.0
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 26,89 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0,0551 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0,5317 tấn
14 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 17,93 m3
15 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 125,99 m3
16 Cát chèn đá hộc Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 25,2 m3
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 22,4 100m
18 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0,0014 100m3
19 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0,0826 100m2
20 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 2,73 m2
21 Thành chắn hai bên mái taluy Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0 0.0
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 7,31 m3
23 Ván khuôn thép Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0,3657 100m2
24 Gờ tiêu năng trên mái taluy Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0 0.0
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ tiêu năng, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 2,37 m3
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0,296 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0,0739 tấn
28 Chân khay Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0 0.0
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 4,97 m3
30 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0,08 100m2
31 Diện tích bê tông hố tiêu năng sân tràn M200 dày 20cm Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0 0.0
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân tràn, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 9,58 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 6,14 m3
34 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0,3136 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0,1437 tấn
36 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 4,79 m3
37 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 2,4 m2
38 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0,3986 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0,3986 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0,3986 100m3
41 Gia cố khe tụ thủy thượng lưu Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0 0.0
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố tụ thủy lưu lượng, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 13,15 m3
43 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 6,57 m3
44 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 3 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 3 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 3 100m3
47 Phá dỡ hố tiêu năng cũ Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0 0.0
48 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 20,8 m3
49 Đào dẫn dòng thi công Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0 0.0
50 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0,1537 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0,3617 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0,3617 100m3
B HẠNG MỤC 2:MÁI TALUY PHÍA NAM HỒ CHỨA XỈ - VỊ TRÍ 2
1 Diện tích ốp mái đá hộc xây dày 30cm Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0 0.0
2 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 83,18 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 27,73 m3
4 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 46,59 m3
5 Cát chèn đá hộc Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 9,32 m3
6 Đào khuôn taluy ốp mái đất cấp 4 Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0,7394 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0,7394 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0,7394 100m3
9 Rãnh thu nước trên cơ Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0 0.0
10 Đá hộc xây VXM M100 rãnh cơ Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 10,08 m3
11 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 1,76 m3
12 Dốc nước Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0 0.0
13 Đá hộc xây VXM M100 Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 13,77 m3
14 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 2,61 m3
15 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 26,21 m3
16 Cát chèn đá hộc Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 5,24 m3
17 Chân khay Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0 0.0
18 Bê tông chân khay M200 Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 3,9 m3
19 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0,33 m3
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0,156 100m2
21 Hố tiêu năng Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0 0.0
22 Bê tông M200 đáy hố tiêu năng Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 7,2 m3
23 Bê tông M200 thành Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 6,03 m3
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0,384 100m2
25 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 2,4 m3
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0,12 100m3
27 Phá dỡ hố tiêu năng cũ Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0 0.0
28 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 20,8 m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0,208 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0,208 100m3
C HẠNG MỤC 3: MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC ĐƯỜNG (CẠNH CỐNG SỐ 3)
1 Hạ lưu cống Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0 0.0
2 Chiều dài mương Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0 0.0
3 Đào kênh mương, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0,5454 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0,2007 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 20,7 m3
6 Ván khuôn thép Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0,5828 100m2
7 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0,521 tấn
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 4,77 m3
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 4,5 m2
10 San lấp khe sạt lở hạ lưu bằng đất tận dụng tại chỗ Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0 0.0
11 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0,96 100m3
12 Thượng lưu cống Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0 0.0
13 Đào kênh mương, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 4,86 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 4,86 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 4,86 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->