Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Khắc phục sạt lở khẩn cấp đê bao ven sông Hậu ấp Xoài Rùm, xã Kim Sơn, huyện Trà Cú

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210349845-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Khắc phục sạt lở khẩn cấp đê bao ven sông Hậu ấp Xoài Rùm, xã Kim Sơn, huyện Trà Cú
Số hiệu KHLCNT 20210312048
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phòng chống thiên tai của tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 14:12:00 đến ngày 2021-03-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,134,734,826 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kè bảo vệ bờ
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây Chương V của E-HSMT 15,28 100m2
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây £ 30cm Chương V của E-HSMT 30 cây
3 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc £ 30cm Chương V của E-HSMT 30 gốc cây
4 Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre đường kính £ 80cm Chương V của E-HSMT 5 bụi
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25 m3 đất cấp I Chương V của E-HSMT 4,4473 100m3
6 Đắp đất đê đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng £ 1,65 tấn /m3 2,2237 100m3
7 Đắp đất đê đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng £ 1,65 tấn /m3 Chương V của E-HSMT 17,5734 100m3
8 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V của E-HSMT 45,338 100m2
9 Làm và thảm rọ đá, loại rọ 2x1x0,3m trên cạn Chương V của E-HSMT 1.265,15 rọ
B Đường dân sinh
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng £ 250cm, đá 4x6, mác 150 Chương V của E-HSMT 6,48 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày £ 33cm, vữa XM mác 75 11,88 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K =0,95 Chương V của E-HSMT 0,324 100m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 119,2 m2
5 Rải nilong làm nền đường Chương V của E-HSMT 1,35 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép £ 10mm Chương V của E-HSMT 0,6221 tấn
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V của E-HSMT 0,0696 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường £ 25cm, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 12,96 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình thủy lợi đê bao ven sông có gia cố mái bằng rọ đá hoặc bê tông cốt thép kết hợp làm đường đan dân sinh trên mặt đê trong vòng 3 năm: 2018, 2019, 2020. Số lượng hợp đồng bằng 1 có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ đồng Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng; 2/ Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->