Gói thầu: Gói thầu xây lắp (nhà nước đầu tư)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210308586-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các chương trình Mục tiêu quốc gia xã Lũng Nặm, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp (nhà nước đầu tư)
Số hiệu KHLCNT 20210307650
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn dự án hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ (CSSP) tỉnh Cao Bằng và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 09:53:00 đến ngày 2021-03-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,100,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Bể thu + Lọc nước đầu nguồn (02 bể)
1 Đào móng bể, rộng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,45 m3
2 Đào móng bể, rộng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,51 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,41 m3
4 Xây móng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,9 m3
5 Xây tường đá hộc, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,43 m3
6 Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 43 m2
7 Láng đáy bể , dày 2,0 cm, vữa XM 100 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,8 m2
8 Đánh màu bằng ximăng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13 m2
9 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,64 m3
10 SXLĐ cốt thép tấm đan đường kính Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0558 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0215 100m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
13 Làm tầng lọc cát sạch + sỏi Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,32 m3
14 Lắp đặt ống dẫn HDPE D=90mm PN10 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,01 100m
15 Lắp nút bịt nhựa d=90mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
16 Rắc co D90 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
17 Kép D90 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
18 Chuyển bậc PE80 (PN10) D90/63 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
19 Lắp đặt ống dẫn HDPE D=63mm PN10 (Đục lỗ) Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,09 100m
20 Lắp nút bịt nhựa d=63mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 cái
21 Rắc co D63 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
22 Kép D63 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
23 Chuyển bậc PE80 (PN10) D63/32 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm xả cặn, xả tràn D=50mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,04 100m
25 Lắp đặt van khóa, D=50mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
B Tuyến 2
1 Đào đất đường ống, đất cấp III Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,2 m3
2 Đào đất đường ống, đất cấp IV Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 44,8 m3
3 Đắp đất đường ống Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 56 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 PN10 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,2 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 PN12.5 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,8 100m
6 Nối thẳng D32 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cái
7 Nối thẳng D25 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
8 Ba chạc 32-25-32 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
9 Ba chạc 32-32-32 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van D= 20mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
C Trụ vòi (3 cái)
1 Đào móng trụ vòi, đất cấp III Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,64 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,74 m3
3 Bê tông trụ vòi đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,71 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,12 100m2
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=20mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,09 100m
6 Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
7 Cút 90 độ tráng kẽm d= 20mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
8 Kép tráng kẽm d=20mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
9 Rắc co kẽm d=20mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
10 Lắp đặt vòi rửa d=20mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 bộ
11 Tê tráng kẽm d=20mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
12 Măng sông d=20mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
13 Khâu nối d=20 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
D Đường ống (Toàn tuyến)
1 Đào đất đường ống, đất cấp IV Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 152,06 m3
2 Đắp đất đường ống Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 465,5 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 PN10 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 PN10 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,4 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 PN10 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,2 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 PN12.5 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,65 100m
7 Nối thẳng D63 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25 cái
8 Nối thẳng D40 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cái
9 Nối thẳng D32 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32 cái
10 Nối thẳng D25 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cái
11 Ba chạc 40-25-40 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
12 Ba chạc 32-25-32 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11 cái
13 Ba chạc 25-40-25 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
14 Ba chạc 25-25-25 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
15 Ba chạc 32-32-32 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
16 Lắp đặt van ren, đường kính van D= 20mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
E Bể chứa 50m3
1 Đào san mặt bằng, đất cấp III Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40,56 m3
2 Phá đá bằng thủ công, đá cấp III Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,14 m3
3 Đắp đất hoàn trả, độ chặt K=0,90 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,85 m3
4 Xây móng bể đá hộc, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,715 m3
5 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21,44 m3
6 Ván khuôn gỗ bể chứa Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,135 100m2
7 SXLD cốt thép thành bể, đường kính Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6693 tấn
8 SXLD cốt thép thành bể, đường kính Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,5472 tấn
9 Cốt thép dầm, giằng, nắp bể đường kính Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3394 tấn
10 Cốt thép dầm đỡ đường kính Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0338 tấn
11 SX thép tròn bậc lên xuống đường kính =18 mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,024 tấn
12 Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,85 m3
13 SXLĐ cốt thép tấm đan, đ. kính Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1133 tấn
14 LD CK BTĐS bằng thủ công Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cái
15 Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM 100 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33,66 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 59,76 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 93,42 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 55,44 m2
19 Làm tầng lọc cát sạch + sỏi Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,6 m3
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm , đường kính ống d=50mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,02 100m
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=65mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,06 100m
22 Cút 90 độ D65 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
23 Khấu nối D65/63 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
24 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
F Bể nước 10m3 (6 cái )
1 Phá dỡ bể cũ Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40,2 m3
2 Đào móng bể, đất cấp III Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 105,48 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,69 m3
4 Xây móng, mặt bằng đá hộc đáy bể vữa XM M100 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22,8233 m3
5 Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,42 m3
6 SXLD cốt thép đáy bể, đường kính Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3664 tấn
7 Xây tường bể gạch đặc 6,5x10,5x22 VXM M 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 31,4978 m3
8 Láng đáy bể chứa dày 2cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 31,9176 m2
9 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 100,3104 m2
10 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 158,472 m2
11 Quét nước ximăng 2 nước trong bể Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 172,52 m2
12 Bê tông dầm đỡ đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,72 m3
13 SXLD cốt thép dầm đỡ đk Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0379 tấn
14 SXLD cốt thép dầm đỡ đk Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1227 tấn
15 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,16 m3
16 SXLĐ cốt thép tấm đan đk Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2693 tấn
17 Ván khuôn gỗ cho CK bê tông bể Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,852 100m2
18 Lắp đặt tấm đan bằng thủ công trọng lượng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
19 Lắp đặt tấm đan bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 54 cái
20 Thép tròn bậc thang lên xuống đ.kính =18 mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0719 tấn
21 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 hố van, vữa XM M75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,9448 m3
22 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 179,3182 m2
23 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,9764 m3
24 Xây bó nền sân gạch đặc 6,5x10,5x22, vữa XM M75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,424 m3
25 Bê tông sân bể, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,4882 m3
26 Láng sân bể nước, dày 2cm, vữa XM 100 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 39,528 m2
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm vào bể, D=32mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,24 100m
28 Lắp đặt ống thép xả đáy, xả tràn tráng kẽm d= 50mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,12 100m
29 Cút 90 độ tráng kẽm d= 32mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 cái
30 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
31 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
32 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 bộ
G Trụ vòi (8 cái)
1 Đào móng trụ vòi, đất cấp III Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,19 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,53 m3
3 Bê tông trụ vòi đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,56 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,32 100m2
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=20mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,24 100m
6 Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
7 Cút 90 độ tráng kẽm d= 20mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cái
8 Kép tráng kẽm d=20mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cái
9 Rắc co kẽm d=20mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cái
10 Lắp đặt vòi rửa d=20mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 bộ
11 Tê tráng kẽm d=20mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
12 Măng sông d=20mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cái
13 Khâu nối d=20 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
H Hố van xả cặn (01 hố); hố van chia nước(01 hố)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,52 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IV Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,2 m3
3 Đắp đất hoàn trả Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,56 m3
4 Cát đệm móng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,064 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,128 m3
6 Bê tông tường, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,28 m3
7 SXLĐ cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0102 tấn
8 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,064 m3
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
10 Ván khuôn gỗ Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,068 100m2
11 Ba chạc D63-50-63 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
12 Lắp đặt kép tráng kẽm d=50mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
13 Rắc co thép tráng kẽm d =50mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
14 Lắp đặt van, đường kính van d=50mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
I Biển ghi tên công trình
1 Đào móng băng, đất cấp III bằng TC Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,27 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 bằng TC Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,16 m3
3 Bê tông đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,34 m3
4 Ván khuôn gỗ Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,021 100m2
5 Biển khắc chữ Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
6 Ốp đá granit Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,32 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.3E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có >=01 hợp đồng công trình nước sinh hoạt (hạ tầng kỹ thuật) có quy mô và tính chất tương tự như gói thầu này, giá trị hợp đồng >= 800 triệu đồng; Hợp đồng nhà thầu cung cấp là hợp đồng đã hoàn thành hoặc hợp đồng đang thực hiện. Đối với hợp đồng đang thực hiện thì giá trị thực hiện đến thời điểm đóng thầu phải đạt 80% giá trị của hợp đồng đó. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu nhà thầu đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào khai thác sử dụng (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực). - Đối với hợp đồng đang thực hiện yêu cầu nhà thầu đính kèm bảng xác nhận khối lượng hoàn thành có chữ kí và dấu xác nhận của đại diện chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->