Gói thầu: Gói thầu xây lắp (nhà nước đầu tư)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210308586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các chương trình Mục tiêu quốc gia xã Lũng Nặm, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp (nhà nước đầu tư) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210307650 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn dự án hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ (CSSP) tỉnh Cao Bằng và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 09:53:00 đến ngày 2021-03-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,100,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bể thu + Lọc nước đầu nguồn (02 bể) | |||
| 1 | Đào móng bể, rộng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,45 | m3 |
| 2 | Đào móng bể, rộng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,51 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,41 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,9 | m3 |
| 5 | Xây tường đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,43 | m3 |
| 6 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43 | m2 |
| 7 | Láng đáy bể , dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,8 | m2 |
| 8 | Đánh màu bằng ximăng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,64 | m3 |
| 10 | SXLĐ cốt thép tấm đan đường kính | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0558 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0215 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 13 | Làm tầng lọc cát sạch + sỏi | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,32 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống dẫn HDPE D=90mm PN10 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa d=90mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Rắc co D90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Kép D90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Chuyển bậc PE80 (PN10) D90/63 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống dẫn HDPE D=63mm PN10 (Đục lỗ) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa d=63mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 21 | Rắc co D63 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Kép D63 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Chuyển bậc PE80 (PN10) D63/32 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm xả cặn, xả tràn D=50mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 25 | Lắp đặt van khóa, D=50mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| B | Tuyến 2 | |||
| 1 | Đào đất đường ống, đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,2 | m3 |
| 2 | Đào đất đường ống, đất cấp IV | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,8 | m3 |
| 3 | Đắp đất đường ống | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 PN10 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 PN12.5 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 6 | Nối thẳng D32 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 7 | Nối thẳng D25 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Ba chạc 32-25-32 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Ba chạc 32-32-32 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= 20mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| C | Trụ vòi (3 cái) | |||
| 1 | Đào móng trụ vòi, đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,64 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,74 | m3 |
| 3 | Bê tông trụ vòi đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,71 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=20mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 7 | Cút 90 độ tráng kẽm d= 20mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 8 | Kép tráng kẽm d=20mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 9 | Rắc co kẽm d=20mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa d=20mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 11 | Tê tráng kẽm d=20mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 12 | Măng sông d=20mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 13 | Khâu nối d=20 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| D | Đường ống (Toàn tuyến) | |||
| 1 | Đào đất đường ống, đất cấp IV | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 152,06 | m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 465,5 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 PN10 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 PN10 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 PN10 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 PN12.5 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,65 | 100m |
| 7 | Nối thẳng D63 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 8 | Nối thẳng D40 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 9 | Nối thẳng D32 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 10 | Nối thẳng D25 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 11 | Ba chạc 40-25-40 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 12 | Ba chạc 32-25-32 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 13 | Ba chạc 25-40-25 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Ba chạc 25-25-25 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Ba chạc 32-32-32 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= 20mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| E | Bể chứa 50m3 | |||
| 1 | Đào san mặt bằng, đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,56 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, đá cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,14 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,85 | m3 |
| 4 | Xây móng bể đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,715 | m3 |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,44 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ bể chứa | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,135 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép thành bể, đường kính | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6693 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép thành bể, đường kính | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5472 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng, nắp bể đường kính | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3394 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm đỡ đường kính | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0338 | tấn |
| 11 | SX thép tròn bậc lên xuống đường kính =18 mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,024 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,85 | m3 |
| 13 | SXLĐ cốt thép tấm đan, đ. kính | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1133 | tấn |
| 14 | LD CK BTĐS bằng thủ công | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 15 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM 100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,66 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 59,76 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 93,42 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,44 | m2 |
| 19 | Làm tầng lọc cát sạch + sỏi | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,6 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=65mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 22 | Cút 90 độ D65 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 23 | Khấu nối D65/63 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| F | Bể nước 10m3 (6 cái ) | |||
| 1 | Phá dỡ bể cũ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,2 | m3 |
| 2 | Đào móng bể, đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 105,48 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,69 | m3 |
| 4 | Xây móng, mặt bằng đá hộc đáy bể vữa XM M100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,8233 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,42 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép đáy bể, đường kính | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3664 | tấn |
| 7 | Xây tường bể gạch đặc 6,5x10,5x22 VXM M 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,4978 | m3 |
| 8 | Láng đáy bể chứa dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,9176 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100,3104 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 158,472 | m2 |
| 11 | Quét nước ximăng 2 nước trong bể | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 172,52 | m2 |
| 12 | Bê tông dầm đỡ đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,72 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép dầm đỡ đk | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0379 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép dầm đỡ đk | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1227 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,16 | m3 |
| 16 | SXLĐ cốt thép tấm đan đk | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2693 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ cho CK bê tông bể | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,852 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công trọng lượng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 20 | Thép tròn bậc thang lên xuống đ.kính =18 mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0719 | tấn |
| 21 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 hố van, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,9448 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 179,3182 | m2 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9764 | m3 |
| 24 | Xây bó nền sân gạch đặc 6,5x10,5x22, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,424 | m3 |
| 25 | Bê tông sân bể, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,4882 | m3 |
| 26 | Láng sân bể nước, dày 2cm, vữa XM 100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,528 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm vào bể, D=32mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép xả đáy, xả tràn tráng kẽm d= 50mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 29 | Cút 90 độ tráng kẽm d= 32mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| G | Trụ vòi (8 cái) | |||
| 1 | Đào móng trụ vòi, đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,19 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,53 | m3 |
| 3 | Bê tông trụ vòi đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,56 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=20mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 7 | Cút 90 độ tráng kẽm d= 20mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 8 | Kép tráng kẽm d=20mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 9 | Rắc co kẽm d=20mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa d=20mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 11 | Tê tráng kẽm d=20mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 12 | Măng sông d=20mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 13 | Khâu nối d=20 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| H | Hố van xả cặn (01 hố); hố van chia nước(01 hố) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,52 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IV | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,56 | m3 |
| 4 | Cát đệm móng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,064 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,128 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,28 | m3 |
| 7 | SXLĐ cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0102 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,064 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,068 | 100m2 |
| 11 | Ba chạc D63-50-63 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép tráng kẽm d=50mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Rắc co thép tráng kẽm d =50mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt van, đường kính van d=50mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| I | Biển ghi tên công trình | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III bằng TC | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,27 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 bằng TC | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,16 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,34 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,021 | 100m2 |
| 5 | Biển khắc chữ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Ốp đá granit | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,32 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có >=01 hợp đồng công trình nước sinh hoạt (hạ tầng kỹ thuật) có quy mô và tính chất tương tự như gói thầu này, giá trị hợp đồng >= 800 triệu đồng; Hợp đồng nhà thầu cung cấp là hợp đồng đã hoàn thành hoặc hợp đồng đang thực hiện. Đối với hợp đồng đang thực hiện thì giá trị thực hiện đến thời điểm đóng thầu phải đạt 80% giá trị của hợp đồng đó. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu nhà thầu đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào khai thác sử dụng (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực). - Đối với hợp đồng đang thực hiện yêu cầu nhà thầu đính kèm bảng xác nhận khối lượng hoàn thành có chữ kí và dấu xác nhận của đại diện chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi