Gói thầu: gói thầu số 1: Lộ Cây Da Phía Tây
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210340782-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè |
| Tên gói thầu | gói thầu số 1: Lộ Cây Da Phía Tây |
| Số hiệu KHLCNT | 20210337514 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tỉnh phân cấp và các nguồn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 17:06:00 đến ngày 2021-03-30 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,159,758,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I - LỘ CÂY DA PHÍA TÂY | |||
| 1 | Đóng cọc tràm đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4,5m đóng ngập 3,5m vào đất cấp I (công đóng ngập) | Đóng cọc tràm đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4,5m đóng ngập 3,5m vào đất cấp I (công đóng ngập) | 37,345 | 100m |
| 2 | Cừ tràm L=4,5m gốc 8-10cm, (đoạn ngập đất) | Cừ tràm L=4,5m gốc 8-10cm, (đoạn ngập đất) | 3.734,5 | m |
| 3 | Cừ tràm L=4,5m gốc 8-10cm, (đoạn không ngập đất) | Cừ tràm L=4,5m gốc 8-10cm, (đoạn không ngập đất) | 1.067 | m |
| 4 | Cừ tràm L=4,5m gốc 8-10cm, phần cừ làm khung ngang | Cừ tràm L=4,5m gốc 8-10cm, phần cừ làm khung ngang | 4,268 | 100m |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, neo khung đứng khung ngang đường kính cốt thép fi 6mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, neo khung đứng khung ngang đường kính cốt thép fi 6mm | 0,238 | tấn |
| 6 | Di chuyển tấm đan hiện hữu ra khỏi phạm vi công trình | Di chuyển tấm đan hiện hữu ra khỏi phạm vi công trình | 738 | cấu kiện |
| 7 | Đào san đất trong phạm vi | Đào san đất trong phạm vi | 0,4002 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất dính ao mương bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng 70% đất đào nền) | Đắp đất dính ao mương bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng 70% đất đào nền) | 0,2801 | 100m3 |
| 9 | Đào lòng đường để đắp lề và lấp ao mương, đất cấp I | Đào lòng đường để đắp lề và lấp ao mương, đất cấp I | 18,8816 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất đào lòng) | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất đào lòng) | 8,951 | 100m3 |
| 11 | Đắp ao mương nằm trong lòng đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất đào lòng) | Đắp ao mương nằm trong lòng đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất đào lòng) | 7,97 | 100m3 |
| 12 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | 23,0356 | 100m3 |
| 13 | Cát nền | Cát nền | 2.303,5589 | m3 |
| 14 | Lu lèn nền cát bơm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Lu lèn nền cát bơm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 18,8816 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (nâng cao trình) ( công đắp) | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (nâng cao trình) ( công đắp) | 7,455 | 100m3 |
| 16 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | 9,0951 | 100m3 |
| 17 | Cát nền | Cát nền | 909,51 | m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm dày 20cm, k=0,98 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm dày 20cm, k=0,98 | 7,076 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 35,379 | 100m2 |
| 20 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | 35,379 | 100m2 |
| 21 | Đào móng trụ biển báo | Đào móng trụ biển báo | 1,36 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng biển báo rào cản rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng biển báo rào cản rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,317 | m3 |
| 23 | Trụ biển báo, rào cản STK ĐK=90mm, dày 3,2mm, sơn trắng đỏ | Trụ biển báo, rào cản STK ĐK=90mm, dày 3,2mm, sơn trắng đỏ | 69,1 | m |
| 24 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phảng quang loại tròn ĐK 70cm | Cung cấp + lắp đặt biển báo phảng quang loại tròn ĐK 70cm | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phảng quang loại tam giác cạnh 70cm- biển báo đường cong | Cung cấp + lắp đặt biển báo phảng quang loại tam giác cạnh 70cm- biển báo đường cong | 4 | cái |
| 26 | Cung cấp+lắp đặt biển báo phảng quang loại tam giác cạnh 70cm- biển báo đường giao nhau | Cung cấp+lắp đặt biển báo phảng quang loại tam giác cạnh 70cm- biển báo đường giao nhau | 5 | cái |
| 27 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 30x50cm , biển báo tên đường | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 30x50cm , biển báo tên đường | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp + lắp đặt biển báo hạn chế chiều cao KT 20x40cm | Cung cấp + lắp đặt biển báo hạn chế chiều cao KT 20x40cm | 3 | cái |
| 29 | Cung cấp lắp đặt chốt gài (Bulong M16 dài 15 cm) | Cung cấp lắp đặt chốt gài (Bulong M16 dài 15 cm) | 3 | cái |
| 30 | Cung cấp lắp đặt chốt gài (Bulong M16 dài 25 cm) | Cung cấp lắp đặt chốt gài (Bulong M16 dài 25 cm) | 6 | cái |
| 31 | Cung cấp lắp đặt thép tấm dày 8mm, KT 0,09x0,2m | Cung cấp lắp đặt thép tấm dày 8mm, KT 0,09x0,2m | 6 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt dây xích kéo D8mm dài 2,5m | Cung cấp, lắp đặt dây xích kéo D8mm dài 2,5m | 7,5 | mét |
| 33 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp I | Đào móng cọc tiêu, đất cấp I | 2,705 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cọc tiêu rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cọc tiêu rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,406 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cọc tiêu | Lắp đặt cọc tiêu | 52 | cái |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc tiêu đường kính fi 6mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc tiêu đường kính fi 6mm | 0,048 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc tiêu đường kính fi 8mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc tiêu đường kính fi 8mm | 0,085 | tấn |
| 38 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc tiêu | SXLD, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc tiêu | 0,14 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,749 | m3 |
| 40 | Sơn cọc tiêu trắng đỏ, 1 nước lót, 1 nước phủ | Sơn cọc tiêu trắng đỏ, 1 nước lót, 1 nước phủ | 15,725 | m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 06mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 06mm | 0,066 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 10mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 10mm | 0,1133 | tấn |
| 43 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn ống cống | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn ống cống | 1,489 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 6,97 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 0,3 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 3,71 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 8m, đường kính 1000mm | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 8m, đường kính 1000mm | 1 | đoạn ống |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 9m, đường kính 1000mm | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 9m, đường kính 1000mm | 1 | đoạn ống |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 7,5m, đường kính 600mm | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 7,5m, đường kính 600mm | 1 | đoạn ống |
| 50 | Đắp đất hoàn trả hố móng đến cao trình tự nhiên | Đắp đất hoàn trả hố móng đến cao trình tự nhiên | 1,221 | 100m3 |
| 51 | Đóng cọc tràm đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4,5m đóng ngập 3,5m vào đất cấp I (công đóng ngập) | Đóng cọc tràm đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4,5m đóng ngập 3,5m vào đất cấp I (công đóng ngập) | 9,205 | 100m |
| 52 | Cừ tràm L=4,5m gốc 8-10cm, (đoạn ngập đất) | Cừ tràm L=4,5m gốc 8-10cm, (đoạn ngập đất) | 920,5 | m |
| 53 | Cừ tràm L=4,5m gốc 8-10cm, (đoạn không ngập đất) | Cừ tràm L=4,5m gốc 8-10cm, (đoạn không ngập đất) | 263 | m |
| 54 | Cừ tràm L=4,5m gốc 8-10cm, phần cừ làm khung ngang | Cừ tràm L=4,5m gốc 8-10cm, phần cừ làm khung ngang | 105,2 | m |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, neo khung đứng khung ngang đường kính cốt thép fi 6mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, neo khung đứng khung ngang đường kính cốt thép fi 6mm | 0,0611 | tấn |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng UPVC, D315mm dày 9,2mm | Lắp đặt ống nhựa miệng UPVC, D315mm dày 9,2mm | 0,395 | 100m |
| 57 | Đào móng bổ sung cao trình đáy móng, đất cấp I | Đào móng bổ sung cao trình đáy móng, đất cấp I | 0,2822 | 100m3 |
| 58 | Đóng cọc tràm đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4,5m đóng ngập 3m vào đất cấp I (công đóng đứng ngập đất) | Đóng cọc tràm đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4,5m đóng ngập 3m vào đất cấp I (công đóng đứng ngập đất) | 2,01 | 100m |
| 59 | Cừ tràm L=4,5m gốc 8-10cm, (đoạn đóng đứng ngập đất) | Cừ tràm L=4,5m gốc 8-10cm, (đoạn đóng đứng ngập đất) | 201 | m |
| 60 | Cừ tràm L=4,5m gốc 8-10cm, (đoạn đóng đứng không ngập đất) | Cừ tràm L=4,5m gốc 8-10cm, (đoạn đóng đứng không ngập đất) | 100,5 | m |
| 61 | Đóng cọc tràm đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4,5m đóng ngập 3m vào đất cấp I (công đóng xiên ngập đất) | Đóng cọc tràm đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4,5m đóng ngập 3m vào đất cấp I (công đóng xiên ngập đất) | 2,01 | 100m |
| 62 | Cừ tràm L=4,5m gốc 8-10cm, (đoạn đóng xiên ngập đất) | Cừ tràm L=4,5m gốc 8-10cm, (đoạn đóng xiên ngập đất) | 201 | m |
| 63 | Cừ tràm L=4,5m gốc 8-10cm, (đoạn đóng xiên không ngập đất) | Cừ tràm L=4,5m gốc 8-10cm, (đoạn đóng xiên không ngập đất) | 100,5 | m |
| 64 | Cừ tràm L=4,5m gốc 8-10cm, phần cừ làm thanh giằng dọc | Cừ tràm L=4,5m gốc 8-10cm, phần cừ làm thanh giằng dọc | 26 | m |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, buộc đầu cừ giằng và cọc đứng, đường kính cốt thép fi 6mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, buộc đầu cừ giằng và cọc đứng, đường kính cốt thép fi 6mm | 0,0186 | tấn |
| 66 | Trải lưới B40 xung quanh khung cừ tràm | Trải lưới B40 xung quanh khung cừ tràm | 0,52 | 100m2 |
| 67 | Trải tấm bạt sọc trong khung cừ tràm | Trải tấm bạt sọc trong khung cừ tràm | 0,52 | 100m2 |
| 68 | Đắp đất đê quay | Đắp đất đê quay | 19,5 | m3 |
| 69 | Đào phá đê quay | Đào phá đê quay | 0,195 | 100m3 |
| 70 | Đóng cọc tràm đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4,5m đóng ngập 3,2m vào đất cấp I gia cố 2 đầu cống, công đóng | Đóng cọc tràm đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4,5m đóng ngập 3,2m vào đất cấp I gia cố 2 đầu cống, công đóng | 5,6 | 100m |
| 71 | Cừ tràm L=4,5m gốc 8-10cm, (đoạn đóng ngập đất) | Cừ tràm L=4,5m gốc 8-10cm, (đoạn đóng ngập đất) | 560 | m |
| 72 | Cừ tràm L=4,5m gốc 8-10cm, (đoạn đóng không ngập đất) | Cừ tràm L=4,5m gốc 8-10cm, (đoạn đóng không ngập đất) | 227,5 | m |
| 73 | Cừ tràm L=4,5m gốc 8-10cm, phần cừ làm khung ngang | Cừ tràm L=4,5m gốc 8-10cm, phần cừ làm khung ngang | 70 | m |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, neo khung đứng khung ngang đường kính cốt thép fi 6mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, neo khung đứng khung ngang đường kính cốt thép fi 6mm | 0,0397 | tấn |
| 75 | Đóng cọc tràm đường kính 6-8cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=3m - gia cố đáy móng | Đóng cọc tràm đường kính 6-8cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=3m - gia cố đáy móng | 7,56 | 100m |
| 76 | Cừ tràm 3m, ĐK=6-8cm | Cừ tràm 3m, ĐK=6-8cm | 756 | m |
| 77 | Đệm cát lót đầu cừ | Đệm cát lót đầu cừ | 1 | m3 |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,008 | m3 |
| 79 | Lắp đặt gối cống D1000, công lắp | Lắp đặt gối cống D1000, công lắp | 8 | cái |
| 80 | Gối cống D=1000 | Gối cống D=1000 | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1000mm | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1000mm | 4 | đoạn ống |
| 82 | Cống D=1000, dài 3m | Cống D=1000, dài 3m | 12 | mét |
| 83 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chèn gối đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (D=1000, L=3m) | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chèn gối đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (D=1000, L=3m) | 1,26 | m3 |
| 84 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông lót + bê tông chèn gối | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông lót + bê tông chèn gối | 0,054 | 100m2 |
| 85 | Ron cống D1000 | Ron cống D1000 | 3 | cái |
| 86 | Đóng cọc tràm đường kính 6-8cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=3m - gia cố đáy móng | Đóng cọc tràm đường kính 6-8cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=3m - gia cố đáy móng | 51,9 | 100m |
| 87 | Cừ tràm 3m, ĐK=6-8cm | Cừ tràm 3m, ĐK=6-8cm | 5.190 | m |
| 88 | Đệm cát lót đầu cừ | Đệm cát lót đầu cừ | 6,92 | m3 |
| 89 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 6,92 | m3 |
| 90 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống 500mm dày 15,3mm | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống 500mm dày 15,3mm | 0,865 | 100m |
| 91 | Đào móng bổ sung cao trình đáy móng, đất cấp I | Đào móng bổ sung cao trình đáy móng, đất cấp I | 0,02 | 100m3 |
| 92 | Đóng cọc tràm đường kính 6-8cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=3m - gia cố đáy móng | Đóng cọc tràm đường kính 6-8cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=3m - gia cố đáy móng | 3,24 | 100m |
| 93 | Cừ tràm 3m, ĐK=6-8cm | Cừ tràm 3m, ĐK=6-8cm | 324 | m |
| 94 | Đệm cát lót đầu cừ | Đệm cát lót đầu cừ | 0,43 | m3 |
| 95 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,432 | m3 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy đường kính cốt thép fi 06mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy đường kính cốt thép fi 06mm | 0,002 | tấn |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản đáy, đường kính fi 10mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản đáy, đường kính fi 10mm | 0,05 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đai đường kính cốt thép fi 06mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đai đường kính cốt thép fi 06mm | 0,007 | tấn |
| 99 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đai, đường kính fi 10mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đai, đường kính fi 10mm | 0,007 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đai, đường kính cốt thép fi 12mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đai, đường kính cốt thép fi 12mm | 0,025 | tấn |
| 101 | Lắp đặt thép L100x100x10, khối lượng một cấu kiện | Lắp đặt thép L100x100x10, khối lượng một cấu kiện | 0,181 | tấn |
| 102 | Thép L100x100x10 | Thép L100x100x10 | 181 | kg |
| 103 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp tấm đan, đường kính fi 10mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp tấm đan, đường kính fi 10mm | 0,078 | tấn |
| 104 | Lắp đặt thép L90*90*9, khối lượng một cấu kiện | Lắp đặt thép L90*90*9, khối lượng một cấu kiện | 0,22 | tấn |
| 105 | Thép L90x90x9 | Thép L90x90x9 | 220 | kg |
| 106 | Bê tông đúc sẵn bản đáy, đai, nắp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đúc sẵn bản đáy, đai, nắp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,3 | m3 |
| 107 | XSLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông bản đáy, đai, nắp | XSLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông bản đáy, đai, nắp | 0,101 | 100m2 |
| 108 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,632 | m3 |
| 109 | XSLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chổ tường thẳng, dày | XSLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chổ tường thẳng, dày | 0,263 | 100m2 |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK ống 42mm, tạo hình lổ thu nước trên nắp hố ga | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK ống 42mm, tạo hình lổ thu nước trên nắp hố ga | 0,06 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bản đáy, đai nắp trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bản đáy, đai nắp trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 15 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.239E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.47E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô công việc (công trình giao thông cấp 4 như: cầu hoặc đường ): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.295.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.590.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi