Gói thầu: gói thầu số 1: Lộ Cây Da Phía Tây

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210340782-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè
Tên gói thầu gói thầu số 1: Lộ Cây Da Phía Tây
Số hiệu KHLCNT 20210337514
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tỉnh phân cấp và các nguồn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 17:06:00 đến ngày 2021-03-30 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,159,758,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I - LỘ CÂY DA PHÍA TÂY
1 Đóng cọc tràm đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4,5m đóng ngập 3,5m vào đất cấp I (công đóng ngập) Đóng cọc tràm đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4,5m đóng ngập 3,5m vào đất cấp I (công đóng ngập) 37,345 100m
2 Cừ tràm L=4,5m gốc 8-10cm, (đoạn ngập đất) Cừ tràm L=4,5m gốc 8-10cm, (đoạn ngập đất) 3.734,5 m
3 Cừ tràm L=4,5m gốc 8-10cm, (đoạn không ngập đất) Cừ tràm L=4,5m gốc 8-10cm, (đoạn không ngập đất) 1.067 m
4 Cừ tràm L=4,5m gốc 8-10cm, phần cừ làm khung ngang Cừ tràm L=4,5m gốc 8-10cm, phần cừ làm khung ngang 4,268 100m
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, neo khung đứng khung ngang đường kính cốt thép fi 6mm Công tác gia công lắp dựng cốt thép, neo khung đứng khung ngang đường kính cốt thép fi 6mm 0,238 tấn
6 Di chuyển tấm đan hiện hữu ra khỏi phạm vi công trình Di chuyển tấm đan hiện hữu ra khỏi phạm vi công trình 738 cấu kiện
7 Đào san đất trong phạm vi Đào san đất trong phạm vi 0,4002 100m3
8 Đắp đất dính ao mương bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng 70% đất đào nền) Đắp đất dính ao mương bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng 70% đất đào nền) 0,2801 100m3
9 Đào lòng đường để đắp lề và lấp ao mương, đất cấp I Đào lòng đường để đắp lề và lấp ao mương, đất cấp I 18,8816 100m3
10 Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất đào lòng) Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất đào lòng) 8,951 100m3
11 Đắp ao mương nằm trong lòng đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất đào lòng) Đắp ao mương nằm trong lòng đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất đào lòng) 7,97 100m3
12 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển 23,0356 100m3
13 Cát nền Cát nền 2.303,5589 m3
14 Lu lèn nền cát bơm, độ chặt yêu cầu K=0,95 Lu lèn nền cát bơm, độ chặt yêu cầu K=0,95 18,8816 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (nâng cao trình) ( công đắp) Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (nâng cao trình) ( công đắp) 7,455 100m3
16 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển 9,0951 100m3
17 Cát nền Cát nền 909,51 m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm dày 20cm, k=0,98 Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm dày 20cm, k=0,98 7,076 100m3
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 35,379 100m2
20 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 35,379 100m2
21 Đào móng trụ biển báo Đào móng trụ biển báo 1,36 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng biển báo rào cản rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng biển báo rào cản rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,317 m3
23 Trụ biển báo, rào cản STK ĐK=90mm, dày 3,2mm, sơn trắng đỏ Trụ biển báo, rào cản STK ĐK=90mm, dày 3,2mm, sơn trắng đỏ 69,1 m
24 Cung cấp + lắp đặt biển báo phảng quang loại tròn ĐK 70cm Cung cấp + lắp đặt biển báo phảng quang loại tròn ĐK 70cm 2 cái
25 Cung cấp + lắp đặt biển báo phảng quang loại tam giác cạnh 70cm- biển báo đường cong Cung cấp + lắp đặt biển báo phảng quang loại tam giác cạnh 70cm- biển báo đường cong 4 cái
26 Cung cấp+lắp đặt biển báo phảng quang loại tam giác cạnh 70cm- biển báo đường giao nhau Cung cấp+lắp đặt biển báo phảng quang loại tam giác cạnh 70cm- biển báo đường giao nhau 5 cái
27 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 30x50cm , biển báo tên đường Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 30x50cm , biển báo tên đường 2 cái
28 Cung cấp + lắp đặt biển báo hạn chế chiều cao KT 20x40cm Cung cấp + lắp đặt biển báo hạn chế chiều cao KT 20x40cm 3 cái
29 Cung cấp lắp đặt chốt gài (Bulong M16 dài 15 cm) Cung cấp lắp đặt chốt gài (Bulong M16 dài 15 cm) 3 cái
30 Cung cấp lắp đặt chốt gài (Bulong M16 dài 25 cm) Cung cấp lắp đặt chốt gài (Bulong M16 dài 25 cm) 6 cái
31 Cung cấp lắp đặt thép tấm dày 8mm, KT 0,09x0,2m Cung cấp lắp đặt thép tấm dày 8mm, KT 0,09x0,2m 6 cái
32 Cung cấp, lắp đặt dây xích kéo D8mm dài 2,5m Cung cấp, lắp đặt dây xích kéo D8mm dài 2,5m 7,5 mét
33 Đào móng cọc tiêu, đất cấp I Đào móng cọc tiêu, đất cấp I 2,705 m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cọc tiêu rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cọc tiêu rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,406 m3
35 Lắp đặt cọc tiêu Lắp đặt cọc tiêu 52 cái
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc tiêu đường kính fi 6mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc tiêu đường kính fi 6mm 0,048 tấn
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc tiêu đường kính fi 8mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc tiêu đường kính fi 8mm 0,085 tấn
38 SXLD, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc tiêu SXLD, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc tiêu 0,14 100m2
39 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,749 m3
40 Sơn cọc tiêu trắng đỏ, 1 nước lót, 1 nước phủ Sơn cọc tiêu trắng đỏ, 1 nước lót, 1 nước phủ 15,725 m2
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 06mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 06mm 0,066 tấn
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 10mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 10mm 0,1133 tấn
43 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn ống cống SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn ống cống 1,489 100m2
44 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 6,97 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 0,3 m3
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 3,71 m2
47 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 8m, đường kính 1000mm Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 8m, đường kính 1000mm 1 đoạn ống
48 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 9m, đường kính 1000mm Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 9m, đường kính 1000mm 1 đoạn ống
49 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 7,5m, đường kính 600mm Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 7,5m, đường kính 600mm 1 đoạn ống
50 Đắp đất hoàn trả hố móng đến cao trình tự nhiên Đắp đất hoàn trả hố móng đến cao trình tự nhiên 1,221 100m3
51 Đóng cọc tràm đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4,5m đóng ngập 3,5m vào đất cấp I (công đóng ngập) Đóng cọc tràm đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4,5m đóng ngập 3,5m vào đất cấp I (công đóng ngập) 9,205 100m
52 Cừ tràm L=4,5m gốc 8-10cm, (đoạn ngập đất) Cừ tràm L=4,5m gốc 8-10cm, (đoạn ngập đất) 920,5 m
53 Cừ tràm L=4,5m gốc 8-10cm, (đoạn không ngập đất) Cừ tràm L=4,5m gốc 8-10cm, (đoạn không ngập đất) 263 m
54 Cừ tràm L=4,5m gốc 8-10cm, phần cừ làm khung ngang Cừ tràm L=4,5m gốc 8-10cm, phần cừ làm khung ngang 105,2 m
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, neo khung đứng khung ngang đường kính cốt thép fi 6mm Công tác gia công lắp dựng cốt thép, neo khung đứng khung ngang đường kính cốt thép fi 6mm 0,0611 tấn
56 Lắp đặt ống nhựa miệng UPVC, D315mm dày 9,2mm Lắp đặt ống nhựa miệng UPVC, D315mm dày 9,2mm 0,395 100m
57 Đào móng bổ sung cao trình đáy móng, đất cấp I Đào móng bổ sung cao trình đáy móng, đất cấp I 0,2822 100m3
58 Đóng cọc tràm đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4,5m đóng ngập 3m vào đất cấp I (công đóng đứng ngập đất) Đóng cọc tràm đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4,5m đóng ngập 3m vào đất cấp I (công đóng đứng ngập đất) 2,01 100m
59 Cừ tràm L=4,5m gốc 8-10cm, (đoạn đóng đứng ngập đất) Cừ tràm L=4,5m gốc 8-10cm, (đoạn đóng đứng ngập đất) 201 m
60 Cừ tràm L=4,5m gốc 8-10cm, (đoạn đóng đứng không ngập đất) Cừ tràm L=4,5m gốc 8-10cm, (đoạn đóng đứng không ngập đất) 100,5 m
61 Đóng cọc tràm đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4,5m đóng ngập 3m vào đất cấp I (công đóng xiên ngập đất) Đóng cọc tràm đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4,5m đóng ngập 3m vào đất cấp I (công đóng xiên ngập đất) 2,01 100m
62 Cừ tràm L=4,5m gốc 8-10cm, (đoạn đóng xiên ngập đất) Cừ tràm L=4,5m gốc 8-10cm, (đoạn đóng xiên ngập đất) 201 m
63 Cừ tràm L=4,5m gốc 8-10cm, (đoạn đóng xiên không ngập đất) Cừ tràm L=4,5m gốc 8-10cm, (đoạn đóng xiên không ngập đất) 100,5 m
64 Cừ tràm L=4,5m gốc 8-10cm, phần cừ làm thanh giằng dọc Cừ tràm L=4,5m gốc 8-10cm, phần cừ làm thanh giằng dọc 26 m
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, buộc đầu cừ giằng và cọc đứng, đường kính cốt thép fi 6mm Công tác gia công lắp dựng cốt thép, buộc đầu cừ giằng và cọc đứng, đường kính cốt thép fi 6mm 0,0186 tấn
66 Trải lưới B40 xung quanh khung cừ tràm Trải lưới B40 xung quanh khung cừ tràm 0,52 100m2
67 Trải tấm bạt sọc trong khung cừ tràm Trải tấm bạt sọc trong khung cừ tràm 0,52 100m2
68 Đắp đất đê quay Đắp đất đê quay 19,5 m3
69 Đào phá đê quay Đào phá đê quay 0,195 100m3
70 Đóng cọc tràm đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4,5m đóng ngập 3,2m vào đất cấp I gia cố 2 đầu cống, công đóng Đóng cọc tràm đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4,5m đóng ngập 3,2m vào đất cấp I gia cố 2 đầu cống, công đóng 5,6 100m
71 Cừ tràm L=4,5m gốc 8-10cm, (đoạn đóng ngập đất) Cừ tràm L=4,5m gốc 8-10cm, (đoạn đóng ngập đất) 560 m
72 Cừ tràm L=4,5m gốc 8-10cm, (đoạn đóng không ngập đất) Cừ tràm L=4,5m gốc 8-10cm, (đoạn đóng không ngập đất) 227,5 m
73 Cừ tràm L=4,5m gốc 8-10cm, phần cừ làm khung ngang Cừ tràm L=4,5m gốc 8-10cm, phần cừ làm khung ngang 70 m
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, neo khung đứng khung ngang đường kính cốt thép fi 6mm Công tác gia công lắp dựng cốt thép, neo khung đứng khung ngang đường kính cốt thép fi 6mm 0,0397 tấn
75 Đóng cọc tràm đường kính 6-8cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=3m - gia cố đáy móng Đóng cọc tràm đường kính 6-8cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=3m - gia cố đáy móng 7,56 100m
76 Cừ tràm 3m, ĐK=6-8cm Cừ tràm 3m, ĐK=6-8cm 756 m
77 Đệm cát lót đầu cừ Đệm cát lót đầu cừ 1 m3
78 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 1,008 m3
79 Lắp đặt gối cống D1000, công lắp Lắp đặt gối cống D1000, công lắp 8 cái
80 Gối cống D=1000 Gối cống D=1000 8 cái
81 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1000mm Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1000mm 4 đoạn ống
82 Cống D=1000, dài 3m Cống D=1000, dài 3m 12 mét
83 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chèn gối đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (D=1000, L=3m) Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chèn gối đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (D=1000, L=3m) 1,26 m3
84 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông lót + bê tông chèn gối SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông lót + bê tông chèn gối 0,054 100m2
85 Ron cống D1000 Ron cống D1000 3 cái
86 Đóng cọc tràm đường kính 6-8cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=3m - gia cố đáy móng Đóng cọc tràm đường kính 6-8cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=3m - gia cố đáy móng 51,9 100m
87 Cừ tràm 3m, ĐK=6-8cm Cừ tràm 3m, ĐK=6-8cm 5.190 m
88 Đệm cát lót đầu cừ Đệm cát lót đầu cừ 6,92 m3
89 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 6,92 m3
90 Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống 500mm dày 15,3mm Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống 500mm dày 15,3mm 0,865 100m
91 Đào móng bổ sung cao trình đáy móng, đất cấp I Đào móng bổ sung cao trình đáy móng, đất cấp I 0,02 100m3
92 Đóng cọc tràm đường kính 6-8cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=3m - gia cố đáy móng Đóng cọc tràm đường kính 6-8cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=3m - gia cố đáy móng 3,24 100m
93 Cừ tràm 3m, ĐK=6-8cm Cừ tràm 3m, ĐK=6-8cm 324 m
94 Đệm cát lót đầu cừ Đệm cát lót đầu cừ 0,43 m3
95 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,432 m3
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy đường kính cốt thép fi 06mm Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy đường kính cốt thép fi 06mm 0,002 tấn
97 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản đáy, đường kính fi 10mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản đáy, đường kính fi 10mm 0,05 tấn
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đai đường kính cốt thép fi 06mm Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đai đường kính cốt thép fi 06mm 0,007 tấn
99 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đai, đường kính fi 10mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đai, đường kính fi 10mm 0,007 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đai, đường kính cốt thép fi 12mm Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đai, đường kính cốt thép fi 12mm 0,025 tấn
101 Lắp đặt thép L100x100x10, khối lượng một cấu kiện Lắp đặt thép L100x100x10, khối lượng một cấu kiện 0,181 tấn
102 Thép L100x100x10 Thép L100x100x10 181 kg
103 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp tấm đan, đường kính fi 10mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp tấm đan, đường kính fi 10mm 0,078 tấn
104 Lắp đặt thép L90*90*9, khối lượng một cấu kiện Lắp đặt thép L90*90*9, khối lượng một cấu kiện 0,22 tấn
105 Thép L90x90x9 Thép L90x90x9 220 kg
106 Bê tông đúc sẵn bản đáy, đai, nắp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Bê tông đúc sẵn bản đáy, đai, nắp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 1,3 m3
107 XSLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông bản đáy, đai, nắp XSLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông bản đáy, đai, nắp 0,101 100m2
108 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 2,632 m3
109 XSLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chổ tường thẳng, dày XSLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chổ tường thẳng, dày 0,263 100m2
110 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK ống 42mm, tạo hình lổ thu nước trên nắp hố ga Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK ống 42mm, tạo hình lổ thu nước trên nắp hố ga 0,06 100m
111 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bản đáy, đai nắp trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bản đáy, đai nắp trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 15 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.239E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.47E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc (công trình giao thông cấp 4 như: cầu hoặc đường ): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.295.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.590.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->