Gói thầu: Gói 1: Thi công xây lắp và cung cấp vật liệu dự án: Phát triển lưới điện trung hạ áp và TBA ĐLHC năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210303001-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói 1: Thi công xây lắp và cung cấp vật liệu dự án: Phát triển lưới điện trung hạ áp và TBA ĐLHC năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210220333 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và KHCB của Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 165 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-20 15:18:00 đến ngày 2021-03-30 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,080,645,479 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1.1 Phần đường dây trung áp ngầm (1.Đường dây cáp ngầm 22kV & TBA Bạch Đằng 1 - 473E11) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công hố ga cáp ngầm trung áp nền Terrazzo | Theo BCKTKT đã phê duyệt và hướng dẫn lập đơn giá kèm theo | 1 | Hố ga |
| 2 | Cung cấp và thi công khoan khô băng đường | " | 120 | mét |
| 3 | Cung cấp và thi công rãnh cáp ngầm nền hè gạch Terrazzo - 6 cáp | " | 3 | mét |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp ngầm | " | 1 | vị trí |
| 5 | Lắp đặt CSV trung áp | " | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp ngầm trung áp | " | 93 | mét |
| 7 | Cung cấp và thi công đấu cốt ≤50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 8 | Lắp đặt đấu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 9 | Lắp đặt đầu cáp ngầm trung áp | " | 2 | vị trí |
| B | 1.2 Phần trạm biến áp (1.Đường dây cáp ngầm 22kV & TBA Bạch Đằng 1 - 473E11) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công móng TBA tích hợp tủ RMU | " | 1 | móng |
| 2 | Cung cấp và thi công tiếp địa | " | 1 | vị trí |
| 3 | Lắp đặt hoàn thiện TBA tích hợp tủ RMU | " | 1 | trọn bộ |
| 4 | Lắp đặt đầu cáp ngầm trung áp | " | 2 | vị trí |
| 5 | Cung cấp và thi công đầu cốt ≤50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 6 | Lắp đặt đấu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| C | 1.3 Lắp đặt LBS 34A - 473LTR (1.Đường dây cáp ngầm 22kV & TBA Bạch Đằng 1 - 473E11) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ dao cắt tải - cột ly tâm | " | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt LBS | " | 1 | trọn bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công đầu cốt ≤50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 4 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| D | 1.4 Phần đường dây hạ áp đi ngầm (1.Đường dây cáp ngầm 22kV & TBA Bạch Đằng 1 - 473E11) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công rãnh cáp ngầm nền Terrazzo - 2 cáp | " | 10 | mét |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp ngầm | " | 2 | vị trí |
| 3 | Cung cấp và thi công tiếp địa | " | 2 | vị trí |
| 4 | Lắp đặt cáp ngầm hạ áp | " | 92 | mét |
| 5 | Lắp đặt đầu cáp ngầm hạ áp | " | 4 | vị trí |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt | " | 1 | trọn bộ |
| 7 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| E | 2.1 Phần đường dây trung áp ngầm (2.Đường dây cáp ngầm 22kV & TBA Nguyễn Văn Linh 5 - 476E11) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công rãnh cáp ngầm nền Terrazzo - 6 cáp | " | 4 | mét |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn trong hào cáp hiện trạng | " | 364,5 | mét |
| 3 | Lắp đặt cáp ngầm trung áp | " | 499,5 | mét |
| 4 | Lắp đặt đầu cáp ngầm trung áp | " | 2 | vị trí |
| F | 2.2 Phần trạm biến áp (2.Đường dây cáp ngầm 22kV & TBA Nguyễn Văn Linh 5 - 476E11) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công móng TBA tích hợp tủ RMU | " | 1 | móng |
| 2 | Cung cấp và thi công tiếp địa | " | 1 | vị trí |
| 3 | Lắp đặt hoàn thiện TBA tích hợp tủ RMU | " | 1 | trọn bộ |
| 4 | Lắp đặt đầu cáp ngầm trung áp | " | 2 | vị trí |
| 5 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 6 | Cung cấp và thi công đầu cốt ≤50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| G | 2.3 Phần đường dây hạ áp đi ngầm (2.Đường dây cáp ngầm 22kV & TBA Nguyễn Văn Linh 5 - 476E11) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công hố ga cáp ngầm hạ áp nền Terrazzo | " | 1 | hố ga |
| 2 | Cung cấp và thi công rãnh cáp ngầm nền Terrazzo - 3 cáp | " | 22,5 | mét |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn trong hào cáp hiện trạng | " | 163 | mét |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp ngầm | " | 2 | vị trí |
| 5 | Cung cấp và thi công tiếp địa | " | 1 | vị trí |
| 6 | Lắp đặt cáp ngầm hạ áp | " | 270,5 | mét |
| 7 | Lắp đặt đầu cáp ngầm hạ áp | " | 3 | vị trí |
| 8 | Cung cấp và thi công đầu cốt ≤50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 9 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| H | 2.4 Phần đường dây hạ áp đi nổi (2.Đường dây cáp ngầm 22kV & TBA Nguyễn Văn Linh 5 - 476E11) | |||
| 1 | Lắp đặt đường dây cáp xoắn | " | 339 | mét |
| I | 3.1 Phần đường dây trung áp ngầm (3. Đường dây cáp ngầm 22kV & TBA Trần Văn Trứ 1 -482E11) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công rãnh cáp ngầm nền Terrazzo | " | 50 | mét |
| 2 | Lắp đặt cáp ngầm trung áp | " | 174 | mét |
| 3 | Lắp đặt đầu cáp ngầm trung áp | " | 2 | vị trí |
| J | 3.2 Phần trạm biến áp (3. Đường dây cáp ngầm 22kV & TBA Trần Văn Trứ 1 -482E11) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công móng TBA tích hợp tủ RMU | " | 1 | móng |
| 2 | Cung cấp và thi công tiếp địa | " | 1 | vị trí |
| 3 | Lắp đặt hoàn thiện TBA tích hợp tủ RMU | " | 1 | trọn bộ |
| 4 | Lắp đặt đầu cáp ngầm trung áp | " | 2 | vị trí |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt | " | 1 | trọn bộ |
| 6 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| K | 3.3 Phần đường dây hạ áp đi ngầm (3. Đường dây cáp ngầm 22kV & TBA Trần Văn Trứ 1 -482E11) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công hố ga cáp ngầm hạ áp nền Terrazzo | " | 1 | hố ga |
| 2 | Cung cấp và thi công rãnh cáp ngầm nền Terrazzo - 2 cáp | " | 76 | mét |
| 3 | Cung cấp và thi công rãnh cáp ngầm nền Terrazzo - 3 cáp | " | 42 | mét |
| 4 | Cung cấp và thi công rãnh cáp ngầm nền Terrazzo - 4 cáp | " | 32 | mét |
| 5 | Cung cấp và thi công khoan khô băng đường | " | 64 | mét |
| 6 | Lắp đặt cáp ngầm hạ áp | " | 566 | mét |
| 7 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| L | 4.1 Phần đường dây trung áp ngầm (4. Đường dây cáp ngầm 22kV & TBA Trần Văn Trứ 2-482E11) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công hố ga cáp ngầm trung áp nền Terrazzo | " | 2 | hố ga |
| 2 | Cung cấp và thi công rãnh cáp ngầm nền Terrazzo - 12 cáp | " | 80 | mét |
| 3 | Cung cấp và thi công rãnh cáp ngầm nền Terrazzo - 6 cáp | 65 | mét | |
| 4 | Lắp đặt cáp ngầm trung áp | " | 523,5 | mét |
| 5 | Lắp đặt đầu cáp ngầm trung áp | " | 2 | vị trí |
| M | 4.2 Phần trạm biến áp (4. Đường dây cáp ngầm 22kV & TBA Trần Văn Trứ 2-482E11) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công móng TBA tích hợp tủ RMU | " | 1 | móng |
| 2 | Cung cấp và thi công tiếp địa | " | 1 | vị trí |
| 3 | Lắp đặt hoàn thiện TBA tích hợp tủ RMU | " | 1 | trọn bộ |
| 4 | Lắp đặt đầu cáp ngầm trung thế | " | 2 | vị trí |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt | " | 1 | trọn bộ |
| 6 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| N | 4.3 Phần đường dây hạ áp đi ngầm (4. Đường dây cáp ngầm 22kV & TBA Trần Văn Trứ 2-482E11) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công hố ga cáp ngầm hạ áp nền Terrazzo | " | 2 | Hố ga |
| 2 | Cung cấp và thi công rãnh cáp ngầm nền Terrazzo - 2 cáp | " | 97 | mét |
| 3 | Cung cấp và thi công rãnh cáp ngầm nền Terrazzo - 3 cáp | " | 18 | mét |
| 4 | Cung cấp và thi công khoan khô băng đường | 64 | mét | |
| 5 | Lắp đặt cáp ngầm hạ áp | " | 201 | mét |
| 6 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| O | 5.1 Phần đường dây trung áp ngầm (5. Đường dây cáp ngầm 22kV & TBA Lê Thanh Nghị 3 - 472LTR) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công hố ga cáp ngầm trung áp | " | 3 | Hố ga |
| 2 | Cung cấp và thi công khoan khô băng đường | " | 243 | mét |
| 3 | Cung cấp và thi công rãnh cáp ngầm nền bó vỉa - 9 cáp | " | 25 | mét |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt xà cầu chì cột ly tâm | " | 1 | trọn bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp ngầm | " | 1 | vị trí |
| 6 | Cung cấp và thi công tiếp địa | " | 1 | vị trí |
| 7 | Lắp đặt cáp ngầm trung áp | " | 204 | mét |
| 8 | Lắp đặt đầu cáp ngầm trung áp | " | 2 | vị trí |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt | " | 1 | trọn bộ |
| 10 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| P | 5.2 Phần trạm biến áp (5. Đường dây cáp ngầm 22kV & TBA Lê Thanh Nghị 3 - 472LTR) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công móng TBA tích hợp tủ RMU | " | 1 | móng |
| 2 | Cung cấp và thi công tiếp địa | " | 1 | vị trí |
| 3 | Lắp đặt hoàn thiện TBA tích hợp tủ RMU | " | 1 | trọn bộ |
| 4 | Lắp đặt đầu cáp ngầm trung áp | " | 2 | vị trí |
| 5 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt | " | 1 | trọn bộ |
| Q | 5.3 Phần đường dây hạ áp đi ngầm (5. Đường dây cáp ngầm 22kV & TBA Lê Thanh Nghị 3 - 472LTR) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công rãnh cáp ngầm hạ áp nền bó vỉa - 3 cáp | " | 13 | mét |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp ngầm | " | 3 | vị trí |
| 3 | Cung cấp và thi công tiếp địa | " | 2 | vị trí |
| 4 | Lắp đặt cáp ngầm hạ áp | " | 140 | mét |
| 5 | Lắp đặt đầu cáp ngầm hạ áp | " | 4 | vị trí |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt | " | 1 | trọn bộ |
| 7 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| R | 6 Phần đường dây trung áp ngầm (10. Xây dựng mới ĐZTA nối từ VT 46.15.8b đến TBA KĐT Trường Sa T2 - XT 472E11) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công hố ga cáp ngầm hạ áp nền Terrazzo | " | 7 | hố ga |
| 2 | Cung cấp và thi công khoan khô băng đường | " | 252 | mét |
| 3 | Cung cấp và thi công rãnh cáp ngầm nền Terrazzo - 6 cáp | " | 96 | mét |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp ngầm | " | 2 | vị trí |
| 5 | Lắp đặt CSV trung áp | " | 2 | bộ 3 pha |
| 6 | Lắp đặt cáp ngầm trung áp | " | 444 | mét |
| 7 | Lắp đặt đầu cáp ngầm trung áp | " | 2 | vị trí |
| 8 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 9 | Cung cấp và thi công đầu cốt ≤50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 10 | Chi phí thu hồi đường dây trung áp ngầm | " | 1 | trọn bộ |
| S | Ghi chú: - Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKTKT kèm theo yêu cầu xây lắp tại chương V, bảng kê thiết kế và hướng dẫn lập đơn giá để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”. |
|||
| T | - Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu. | |||
| U | - Đối với phần vật tư thiết bị A cấp (file bảng kê kèm theo E-HSMT): Nhà thầu tính chi phí tiếp nhận tại các kho của Chủ đầu tư vận chuyển về chân công trình, bảo quản và lắp đặt theo thiết kế. - Đối với phần vật tư thiết bị B cấp: Nhà thầu tính toán chi phí mua sắm vật tư, vận chuyển, bảo quản và xây lắp theo thiết kế. - Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản. |
|||
| V | - Đơn giá dự thầu đã bao gồm: Chi phí vật liệu chính và vật liệu phụ; nhân công, máy thi công, chi phí hạng mục chung; chi phí chung, thuế; phí, lệ phí, lệ phí xin giấy phép xây dựng và hoàn trả mặt bằng theo qui định của TP Đà Nẵng mà nhà thầu thay mặt chủ đầu tư thực hiện và các chi phí xây lắp khác được phân bổ trong đơn giá dự thầu như bố trí lán trại, chuyển quân, chuyển máy móc, thiết bị, nhà ở công nhân, kho xưởng, điện, nước thi công, kể cả việc sửa chữa đền bù hoa màu, đất tạm, đường có sẵn mà nhân lực, xe, thiết bị thi công của nhà thầu thi công đi lại trên đó; chi phí bảo vệ môi trường, cảnh quan do đơn vị thi công gây ra, chi phí dự phòng, vận chuyển vật tư, thí nghiệm vật tư, thiết bị Nhà thầu cấp. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.621E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.24E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp xây dựng mới, cải tạo hoặc sửa chữa lớn công trình điện có cấp điện áp ≥22 kV (bao gồm cả VTTB , nguyên vật liệu Nhà thầu cung cấp); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.157.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.314.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi