Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210331661-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210114298 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 16:12:00 đến ngày 2021-03-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,933,324,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4.075,2114 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2.584,5223 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.212,8 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.123,72 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.088,6579 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.353,4987 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 392,256 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo HSBCKTKT được duyệt | 119,3544 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lan can sắt, hoa sắt cửa sổ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 484,8724 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 62,88 | m |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | bộ |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,276 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền granito | Theo HSBCKTKT được duyệt | 140,9688 | m2 |
| 17 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2248 | 100m2 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,1516 | tấn |
| 2 | Gia công lan can | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,0339 | tấn |
| 3 | Sản xuất lan can inox | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.125,647 | kg |
| 4 | Gia công lắp dựng máng thu nước sê nô mái bằng inox201 dày 1,5mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 98,238 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 454,05 | m2 |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 585,0305 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.234,1443 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSBCKTKT được duyệt | 119,3544 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSBCKTKT được duyệt | 242,16 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 33,21 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 107,7588 | m2 |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 119,3544 | m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 22,89 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.414,6371 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2.779,1823 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 541,7842 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2.465,4901 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.414,6371 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5.786,4566 | m2 |
| 20 | Cửa nhôm kính, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 70,56 | m2 |
| 21 | Cửa nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,08 | m2 |
| 22 | Cửa nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng 6,38mm nhôm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 237,6 | m2 |
| 23 | Cửa nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng 6,38mm nhôm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | m2 |
| 24 | Cửa nhôm kính, cửa sổ mở 1 cánh hất A, kính trắng 6,38mm nhôm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,88 | m2 |
| 25 | Vách kích nhôm hệ, kính trắng 6.38 mm phụ kiện đồng bộ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 148,56 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSBCKTKT được duyệt | 326,3584 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 246,4688 | m2 |
| 28 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18,987 | m2 |
| 29 | Khung đỡ lavabo | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 30 | Vách ngăn tấm COMPACT dày 18mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 137,151 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,4042 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2X20w led T8 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 108 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn đơn gắn trần LED 120/18w TUBO T8 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn dowlight D230 bóng LED 18W ốp trần | Theo HSBCKTKT được duyệt | 51 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | cái |
| 6 | Móc treo quạt trần | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn, công tắc hai chiều | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26 | cái |
| 13 | Đầu chờ điều hòa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24 | cái |
| 14 | Đế âm tường + mặt công tắc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 64 | cái |
| 15 | Hộp điện kiểu âm tường sino 6 modul | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 16 | Tủ điện tổng kim loại sơn tĩnh điện 600x400x200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 65 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,8 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10+1x6mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 344 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5+1x1.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 620 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.990 | m |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 75 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,8 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.350 | m |
| 28 | Máng cáp sơn tĩnh điện 100X75X1.2mm và phụ kiện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 132 | m |
| 29 | Hộp đấu dây chống cháy âm tường PVC | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | cái |
| D | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng + đế âm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 2 | Bộ phát wifi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Cáp STP cat6E | Theo HSBCKTKT được duyệt | 60 | m |
| 4 | Switch 8 cổng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Cáp UTP CAT6-4P | Theo HSBCKTKT được duyệt | 495 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 105,6 | m |
| 7 | Hộp điện kiểu âm tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| E | CÂP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,286 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,072 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,74 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=40mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=25mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D40x25mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D25mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D32x25mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D25x15mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D20x15mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 39 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt van phao điện D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu PPR, đường kính côn d=40x32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu PPR, đường kính côn d=25x20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng xông PPR, đường kính d=40mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng xông PPR, đường kính d=25mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng xông PPR, đường kính d=20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng xông PPR, đường kính d=32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| F | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,75 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,86 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,74 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,21 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,36 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 56 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 23 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 47 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 72 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê 45 độ UPVC D110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 34 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê UPVC D110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê 45 độ UPVC D110x90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê 45 độ UPVC D110x75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê UPVC D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê 45 độ UPVC D90x75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê UPVC D75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê 45 độ UPVC D76x48 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê 45 độ UPVC D76x34 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê 45 độ UPVC D48x34 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D90x110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 110mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 76mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 48mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 34mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 29 | Đai treo ống + ty treo D8 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 70 | cái |
| 30 | Đai ôm ống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | kg |
| G | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 4 | Quả cầu chắn rác D100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Đai ôm ống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | kg |
| 6 | Phễu inox | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| H | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21 | bộ |
| 2 | Xi phông chậu rửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21 | cái |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | bộ |
| 9 | Van nhấn tiểu nam | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt giá treo | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18 | cái |
| I | SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,8714 | 100m3 |
| 2 | Đắp đá mạt công trình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,0767 | 100m3 |
| 3 | Đá mạt tôn nền | Theo HSBCKTKT được duyệt | 307,67 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,628 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3.267,58 | m2 |
| J | BỒN HOA CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,1648 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,448 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 23,181 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 41,8336 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSBCKTKT được duyệt | 77,2404 | m2 |
| 7 | Đổ đất màu trồng cây | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19,3424 | m3 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16,992 | m2 |
| K | THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,4072 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7958 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1396 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,1932 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1533 | tấn |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,2112 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6654 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4102 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0678 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt tấm đan bằng thép không gỉ kích thước 980x980 mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| L | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Bộ bàn ghế giáo viên: | Theo yêu cầu chương V | 12 | Bộ |
| 2 | Bảng chống lóa mặt từ Hàn Quốc | Theo yêu cầu chương V | 12 | Chiếc |
| 3 | Tủ để đồ cá nhân của học sinh | Theo yêu cầu chương V | 12 | Bộ |
| 4 | Tủ đựng thiết bị dùng chung | Theo yêu cầu chương V | 12 | Chiếc |
| 5 | Thiết bị âm thanh trợ giảng không dây cho Giáo viên | Theo yêu cầu chương V | 12 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.899E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.779E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây mới hoặc cải tạo công trình dân dụng, có hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục (bàn ghế, tủ...) hoặc hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo công trình dân dụng và hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị (bàn ghế, tủ...) - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 4,20 tỷ VNĐ ( trong đó giá trị phần xây lắp ≥ 4,00 tỷ VNĐ); Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện hoặc các tài liệu chứng minh hợp lệ khác khi bên mời thầu yêu cầu. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi