Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210331661-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210114298
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 16:12:00 đến ngày 2021-03-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,933,324,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSBCKTKT được duyệt 4.075,2114 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSBCKTKT được duyệt 2.584,5223 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSBCKTKT được duyệt 1.212,8 m
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSBCKTKT được duyệt 1.123,72 m2
5 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSBCKTKT được duyệt 1.088,6579 m2
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSBCKTKT được duyệt 1.353,4987 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSBCKTKT được duyệt 392,256 m2
8 Tháo dỡ trần Theo HSBCKTKT được duyệt 119,3544 m2
9 Phá dỡ lan can sắt, hoa sắt cửa sổ Theo HSBCKTKT được duyệt 484,8724 m2
10 Tháo dỡ lan can gỗ Theo HSBCKTKT được duyệt 62,88 m
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSBCKTKT được duyệt 21 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSBCKTKT được duyệt 24 bộ
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo HSBCKTKT được duyệt 12 bộ
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo HSBCKTKT được duyệt 6 bộ
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSBCKTKT được duyệt 12,276 m3
16 Phá dỡ nền granito Theo HSBCKTKT được duyệt 140,9688 m2
17 Tháo tấm lợp tôn Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2248 100m2
B PHẦN CẢI TẠO
1 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSBCKTKT được duyệt 5,1516 tấn
2 Gia công lan can Theo HSBCKTKT được duyệt 1,0339 tấn
3 Sản xuất lan can inox Theo HSBCKTKT được duyệt 1.125,647 kg
4 Gia công lắp dựng máng thu nước sê nô mái bằng inox201 dày 1,5mm Theo HSBCKTKT được duyệt 98,238 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBCKTKT được duyệt 454,05 m2
6 Lắp dựng lan can sắt Theo HSBCKTKT được duyệt 585,0305 m2
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSBCKTKT được duyệt 1.234,1443 m2
8 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSBCKTKT được duyệt 119,3544 m2
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSBCKTKT được duyệt 242,16 m2
10 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 33,21 m2
11 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 107,7588 m2
12 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo HSBCKTKT được duyệt 119,3544 m2
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt 22,89 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 1.414,6371 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 2.779,1823 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 541,7842 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 2.465,4901 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBCKTKT được duyệt 1.414,6371 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBCKTKT được duyệt 5.786,4566 m2
20 Cửa nhôm kính, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSBCKTKT được duyệt 70,56 m2
21 Cửa nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSBCKTKT được duyệt 14,08 m2
22 Cửa nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng 6,38mm nhôm, phụ kiện đồng bộ Theo HSBCKTKT được duyệt 237,6 m2
23 Cửa nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng 6,38mm nhôm, phụ kiện đồng bộ Theo HSBCKTKT được duyệt 6 m2
24 Cửa nhôm kính, cửa sổ mở 1 cánh hất A, kính trắng 6,38mm nhôm, phụ kiện đồng bộ Theo HSBCKTKT được duyệt 11,88 m2
25 Vách kích nhôm hệ, kính trắng 6.38 mm phụ kiện đồng bộ Theo HSBCKTKT được duyệt 148,56 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSBCKTKT được duyệt 326,3584 m2
27 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 246,4688 m2
28 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 18,987 m2
29 Khung đỡ lavabo Theo HSBCKTKT được duyệt 6 cái
30 Vách ngăn tấm COMPACT dày 18mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSBCKTKT được duyệt 137,151 m2
31 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt 17,4042 100m2
C PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2X20w led T8 Theo HSBCKTKT được duyệt 108 bộ
2 Lắp đặt bộ đèn đơn gắn trần LED 120/18w TUBO T8 Theo HSBCKTKT được duyệt 4 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSBCKTKT được duyệt 24 bộ
4 Lắp đặt đèn dowlight D230 bóng LED 18W ốp trần Theo HSBCKTKT được duyệt 51 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSBCKTKT được duyệt 50 cái
6 Móc treo quạt trần Theo HSBCKTKT được duyệt 50 cái
7 Lắp đặt quạt thông gió Theo HSBCKTKT được duyệt 6 cái
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSBCKTKT được duyệt 12 cái
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSBCKTKT được duyệt 6 cái
10 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo HSBCKTKT được duyệt 12 cái
11 Lắp đặt công tắc đơn, công tắc hai chiều Theo HSBCKTKT được duyệt 8 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSBCKTKT được duyệt 26 cái
13 Đầu chờ điều hòa Theo HSBCKTKT được duyệt 24 cái
14 Đế âm tường + mặt công tắc Theo HSBCKTKT được duyệt 64 cái
15 Hộp điện kiểu âm tường sino 6 modul Theo HSBCKTKT được duyệt 12 cái
16 Tủ điện tổng kim loại sơn tĩnh điện 600x400x200 Theo HSBCKTKT được duyệt 3 cái
17 Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 65 m
18 Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 12,8 m
19 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10+1x6mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 344 m
20 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5+1x1.5mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 620 m
21 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 1.990 m
22 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
23 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSBCKTKT được duyệt 3 cái
24 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
25 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSBCKTKT được duyệt 75 cái
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSBCKTKT được duyệt 8,8 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSBCKTKT được duyệt 1.350 m
28 Máng cáp sơn tĩnh điện 100X75X1.2mm và phụ kiện Theo HSBCKTKT được duyệt 132 m
29 Hộp đấu dây chống cháy âm tường PVC Theo HSBCKTKT được duyệt 15 cái
D PHẦN ĐIỆN NHẸ
1 Lắp đặt ổ cắm mạng + đế âm Theo HSBCKTKT được duyệt 12 cái
2 Bộ phát wifi Theo HSBCKTKT được duyệt 6 cái
3 Cáp STP cat6E Theo HSBCKTKT được duyệt 60 m
4 Switch 8 cổng Theo HSBCKTKT được duyệt 3 cái
5 Cáp UTP CAT6-4P Theo HSBCKTKT được duyệt 495 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSBCKTKT được duyệt 105,6 m
7 Hộp điện kiểu âm tường Theo HSBCKTKT được duyệt 3 cái
E CÂP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,286 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,072 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo HSBCKTKT được duyệt 1,16 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,74 100m
5 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=40mm Theo HSBCKTKT được duyệt 8 cái
6 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=25mm Theo HSBCKTKT được duyệt 28 cái
7 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=20mm Theo HSBCKTKT được duyệt 15 cái
8 Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D40x25mm Theo HSBCKTKT được duyệt 4 cái
9 Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D25mm Theo HSBCKTKT được duyệt 4 cái
10 Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D32x25mm Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
11 Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D25x15mm Theo HSBCKTKT được duyệt 24 cái
12 Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D20x15mm Theo HSBCKTKT được duyệt 39 cái
13 Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
14 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm Theo HSBCKTKT được duyệt 8 cái
15 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=20mm Theo HSBCKTKT được duyệt 6 cái
16 Lắp đặt van phao điện D32 Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
17 Lắp đặt côn thu PPR, đường kính côn d=40x32 Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
18 Lắp đặt côn thu PPR, đường kính côn d=25x20 Theo HSBCKTKT được duyệt 9 cái
19 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm Theo HSBCKTKT được duyệt 5 cái
20 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm Theo HSBCKTKT được duyệt 6 cái
21 Lắp đặt măng xông PPR, đường kính d=40mm Theo HSBCKTKT được duyệt 6 cái
22 Lắp đặt măng xông PPR, đường kính d=25mm Theo HSBCKTKT được duyệt 20 cái
23 Lắp đặt măng xông PPR, đường kính d=20mm Theo HSBCKTKT được duyệt 13 cái
24 Lắp đặt măng xông PPR, đường kính d=32mm Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
F PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,75 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,86 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,74 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,21 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,36 100m
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Theo HSBCKTKT được duyệt 56 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo HSBCKTKT được duyệt 23 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm Theo HSBCKTKT được duyệt 24 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm Theo HSBCKTKT được duyệt 47 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Theo HSBCKTKT được duyệt 72 cái
11 Lắp đặt tê 45 độ UPVC D110 Theo HSBCKTKT được duyệt 34 cái
12 Lắp đặt tê UPVC D110 Theo HSBCKTKT được duyệt 4 cái
13 Lắp đặt tê 45 độ UPVC D110x90 Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
14 Lắp đặt tê 45 độ UPVC D110x75 Theo HSBCKTKT được duyệt 3 cái
15 Lắp đặt tê UPVC D90 Theo HSBCKTKT được duyệt 8 cái
16 Lắp đặt tê 45 độ UPVC D90x75 Theo HSBCKTKT được duyệt 5 cái
17 Lắp đặt tê UPVC D75 Theo HSBCKTKT được duyệt 3 cái
18 Lắp đặt tê 45 độ UPVC D76x48 Theo HSBCKTKT được duyệt 17 cái
19 Lắp đặt tê 45 độ UPVC D76x34 Theo HSBCKTKT được duyệt 30 cái
20 Lắp đặt tê 45 độ UPVC D48x34 Theo HSBCKTKT được duyệt 9 cái
21 Lắp đặt côn nhựa UPVC D90x110 Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
22 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Theo HSBCKTKT được duyệt 6 cái
23 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm Theo HSBCKTKT được duyệt 9 cái
24 Lắp đặt măng sông nhựa UPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 110mm Theo HSBCKTKT được duyệt 13 cái
25 Lắp đặt măng sông nhựa UPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mm Theo HSBCKTKT được duyệt 15 cái
26 Lắp đặt măng sông nhựa UPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 76mm Theo HSBCKTKT được duyệt 13 cái
27 Lắp đặt măng sông nhựa UPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 48mm Theo HSBCKTKT được duyệt 4 cái
28 Lắp đặt măng sông nhựa UPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 34mm Theo HSBCKTKT được duyệt 6 cái
29 Đai treo ống + ty treo D8 Theo HSBCKTKT được duyệt 70 cái
30 Đai ôm ống Theo HSBCKTKT được duyệt 12 kg
G PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,55 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Theo HSBCKTKT được duyệt 16 cái
3 Lắp đặt măng sông nhựa UPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mm Theo HSBCKTKT được duyệt 10 cái
4 Quả cầu chắn rác D100 Theo HSBCKTKT được duyệt 4 cái
5 Đai ôm ống Theo HSBCKTKT được duyệt 3 kg
6 Phễu inox Theo HSBCKTKT được duyệt 4 cái
H PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSBCKTKT được duyệt 21 bộ
2 Xi phông chậu rửa Theo HSBCKTKT được duyệt 21 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSBCKTKT được duyệt 21 bộ
4 Lắp đặt gương soi Theo HSBCKTKT được duyệt 21 cái
5 Lắp đặt kệ kính Theo HSBCKTKT được duyệt 21 cái
6 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSBCKTKT được duyệt 21 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSBCKTKT được duyệt 21 bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSBCKTKT được duyệt 15 bộ
9 Van nhấn tiểu nam Theo HSBCKTKT được duyệt 15 bộ
10 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HSBCKTKT được duyệt 6 bộ
11 Lắp đặt giá treo Theo HSBCKTKT được duyệt 21 cái
12 Lắp đặt hộp đựng Theo HSBCKTKT được duyệt 21 cái
13 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo HSBCKTKT được duyệt 18 cái
I SÂN
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,8714 100m3
2 Đắp đá mạt công trình Theo HSBCKTKT được duyệt 3,0767 100m3
3 Đá mạt tôn nền Theo HSBCKTKT được duyệt 307,67 m3
4 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 12,628 m3
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 3.267,58 m2
J BỒN HOA CÂY XANH
1 Đào móng băng, rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 1,1648 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSBCKTKT được duyệt 0,028 100m2
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 0,448 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt 23,181 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 41,8336 m2
6 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSBCKTKT được duyệt 77,2404 m2
7 Đổ đất màu trồng cây Theo HSBCKTKT được duyệt 19,3424 m3
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSBCKTKT được duyệt 16,992 m2
K THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 11,4072 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,7958 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1396 100m2
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 1,1932 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1533 tấn
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 11,2112 m2
7 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,6654 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSBCKTKT được duyệt 0,4102 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0678 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSBCKTKT được duyệt 14 cấu kiện
11 Lắp đặt tấm đan bằng thép không gỉ kích thước 980x980 mm Theo HSBCKTKT được duyệt 5 cái
L Mua sắm thiết bị
1 Bộ bàn ghế giáo viên: Theo yêu cầu chương V 12 Bộ
2 Bảng chống lóa mặt từ Hàn Quốc Theo yêu cầu chương V 12 Chiếc
3 Tủ để đồ cá nhân của học sinh Theo yêu cầu chương V 12 Bộ
4 Tủ đựng thiết bị dùng chung Theo yêu cầu chương V 12 Chiếc
5 Thiết bị âm thanh trợ giảng không dây cho Giáo viên Theo yêu cầu chương V 12 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.899E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.779E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây mới hoặc cải tạo công trình dân dụng, có hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục (bàn ghế, tủ...) hoặc hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo công trình dân dụng và hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị (bàn ghế, tủ...) - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 4,20 tỷ VNĐ ( trong đó giá trị phần xây lắp ≥ 4,00 tỷ VNĐ); Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện hoặc các tài liệu chứng minh hợp lệ khác khi bên mời thầu yêu cầu. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->