Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210355215-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Long Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210330735 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 16:33:00 đến ngày 2021-04-10 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,094,115,506 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG TRỤ SỞ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,696 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,464 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm chiều dài L=5m, ĐK gốc (8-10)cm, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 411,125 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 39,432 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 39,432 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,619 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 39,432 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 110,861 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,074 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,666 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,384 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,704 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20,848 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24,853 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32,48 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,64 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 37,687 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 39,864 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18,917 | m3 |
| 20 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,714 | m3 |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,727 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,831 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,833 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,587 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,194 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,734 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,275 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,355 | 100m2 |
| 29 | SXLD tấm cao su sọc nền trệt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 340,927 | m2 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,194 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,331 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,237 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,252 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,351 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,568 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,538 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,807 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,405 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,441 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,983 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,477 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,068 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,84 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,564 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,285 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,386 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,321 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,481 | tấn |
| 50 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,925 | m3 |
| 51 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,75 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,223 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,554 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 62,131 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20,675 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 69,752 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,88 | m3 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 130,055 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,93 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 558,84 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.692,846 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 211,616 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 313,47 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 391,68 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,723 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 191,83 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 114,7 | m |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 101,3 | m |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 38 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 148,16 | m2 |
| 72 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 148,16 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 186,16 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường gạch Granite 300x600mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 147,31 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường gạch Granite 250x500mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 118,65 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch gốm đỏ 50x200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 61,601 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 300x300mm nhám | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 38,76 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 500x500mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 405,326 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 500x500mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 433,11 | m2 |
| 80 | Lát gạch 300x500 khía mũi bậc tam cấp, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 39,589 | m2 |
| 81 | Lát gạch 300x500 khía mũi bậc cầu thang, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27,223 | m2 |
| 82 | Ốp đá chẻ chân tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 51,825 | m2 |
| 83 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5ly, 4 cánh mở, có khung bảo vệ (đã sơn hoàn thiện), tất cả phụ kiện kèm theo (bao gồm bản lề, chốt gài, ổ khóa Việt Tiệp hoặc tương đương…) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,91 | m2 |
| 84 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5ly, 2 cánh mở, có khung bảo vệ (đã sơn hoàn thiện), tất cả phụ kiện kèm theo (bao gồm bản lề, chốt gài, ổ khóa Việt Tiệp hoặc tương đương…) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 85 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5ly, 2 cánh mở, tất cả phụ kiện kèm theo (bao gồm bản lề, chốt gài, ổ khóa Việt Tiệp hoặc tương đương…) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 86 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5ly, 1 cánh mở, tất cả phụ kiện kèm theo (bao gồm bản lề, chốt gài, ổ khóa Việt Tiệp hoặc tương đương…) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 43,74 | m2 |
| 87 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5ly, 1 cánh mở, tất cả phụ kiện kèm theo (bao gồm bản lề, chốt gài, ổ khóa Việt Tiệp hoặc tương đương…) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,42 | m2 |
| 88 | SX cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính dày 5ly, 2 cánh lùa, có khung bảo vệ (đã sơn hoàn thiện) + tất cả phụ kiện kèm theo | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 75,6 | m2 |
| 89 | SX cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính dày 5ly, 2 cánh lùa + tất cả phụ kiện kèm theo | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50,4 | m2 |
| 90 | SX cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính dày 5ly, 1 cánh bậc, có khung bảo vệ (đã sơn hoàn thiện) + tất cả phụ kiện kèm theo | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,095 | m2 |
| 91 | SX vách ngăn khung nhôm sơn tĩnh điện, panô nhôm hộp và tất cả phụ kiện kèm theo | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 92 | SX khung nhôm nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính cường lực dày 5ly và tất cả phụ kiện kèm theo | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 29,78 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 287,505 | m2 |
| 94 | SXLD tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ (tay vịn 60x80 + con tiện gỗ căm xe gỗ nhóm II sơn PU) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,976 | m2 |
| 95 | SXLD trụ đề Pa (140x140) gỗ căm xe nhóm II, sơn PU | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 96 | SXLD lan can ống Inox F60 dày 1mm + F42 dày 1mm (a300) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,38 | m2 |
| 97 | SXLD lan can thép hộp 20x40x1 + 40x80x1 + 40x40x1 (đã sơn hoàn thiện) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,068 | m2 |
| 98 | SXLD trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi (khung + phụ kiện đi kèm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36,26 | m2 |
| 99 | SXLD trần thạch cao khung nhôm nổi (khung + phụ kiện đi kèm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 400,148 | m2 |
| 100 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,67 | 100m2 |
| 101 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2.0 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,151 | tấn |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,151 | tấn |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2.388,672 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.132,319 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 558,84 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2.962,151 | m2 |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,33 | 100m |
| 108 | Lắp đặt co nhựa PVC D=90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 109 | SXLĐ cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 110 | SXLĐ phiểu thu nước mái (quấn thanh cao su trường nở sika hydrotite ci type quanh cổ ống, quét chống thấm,….) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 111 | Kẻ ron sâu 10mm, rộng 20mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 705,1 | m |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 600x500x210mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc ba(trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc cầu thang đơn (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn led pha 120W + cần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn led 7W âm trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn led áp trần tròn D175mm 12W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn led 1.2m loại 2 bóng, máng siêu mỏng, sử dụng bóng T8-18W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 54 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn led 1.2m loại 1 bóng máng siêu mỏng, sử dụng bóng T8-18W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường công suất 1.5HP | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | máy |
| 16 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn LED EXIT - bộ lưu điện 3 giờ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 19 | Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2.350 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.970 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 730 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp điện CV 10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp điện CV 25mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 6 module | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | hộp |
| 26 | Lắp đặt MCCB 1pha 150A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCCB 1pha 100A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCCB 1pha 75A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1tép) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1tép) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt bộ ống gas máy lạnh 1.5HP | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.350 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đk=21mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 36 | Phụ kiện (bulong, ốc, vít…) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| C | PHẦN MẠNG MÁY TÍNH | |||
| 1 | Lắp chìm ống điện tròn D16mm, bảo vệ dây âm tường,loại ống tự chống cháy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x2x0,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 3 | Lắp đặt dây cáp cat 6eUTP | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 4 | Lắp đặt đế âm tường + mặt đơn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | hộp |
| 5 | Lắp đặt modul jack RJ11 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt modul jack RJ45 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp 20x2x0.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp MDF-20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp MDF-50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt modem wifi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt Switch 16 ports 10/100/1000Mbps | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ RACK 6U | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tổng đài điện thoại 6 trung kế 32 thuê bao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Phụ kiện trọn bộ (bulong, đầu nối, cáp nhảy..) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| D | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabô 1 vòi rửa (loại treo tường), (tương đương Caesar), (chọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Chậu tiểu nam, (tương đương Caesar), (chọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Chậu xí bệt (chọn bộ) (tương đương Caesar) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa xí | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt Gương soi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Kệ kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu inox thu d=100mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,226 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,354 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,165 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 2,1mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,212 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,226 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,423 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,324 | 100m |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=27mm R.T | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=34mm R.T | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mm R.T | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Cút PVC d=21 RNmm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 21 | Cút PVC d=21mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Cút PVC d=27x21mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Cút PVC d=27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Cút PVC d=34x27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Cút PVC d=34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 26 | Cút PVC d=42x34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Cút PVC d=42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Cút PVC d=60x34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Cút PVC d=60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Cút PVC d=90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 31 | Cút PVC d=114x60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Cút PVC d=114mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 33 | Cút PVC d=114x45 độ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Tê PVC d=21RNmm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 35 | Tê PVC d=27x21mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Tê PVC d=27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Tê PVC d=34x21mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 38 | Tê PVC d=34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Tê PVC d=42x34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Tê PVC d=60x34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Tê PVC d=60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Tê PVC d=90x34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Tê PVC d=90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 44 | Chữ Y PVC d=114mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 45 | Van thau d=27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Van thau d=34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Van thau d=42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 đứng (tương đương toàn mỹ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 49 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 nằm (tương đương toàn mỹ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 50 | Phao điện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp Tủ điện điều khiển máy bơm (chọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 (cáp nguồn máy bơm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 (cấp phao điện bồn nước) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt MCB 32Ampe | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Máy bơm 1HP, H>20m + máy dự phòng (tương đương Panasonic) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Khung đậy máy bơm 1m x1mx1m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 60 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 61 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 64 | Đào đất công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,214 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 66 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 67 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 68 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,669 | m3 |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 72 | Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,621 | m3 |
| 73 | Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,325 | m3 |
| 74 | Trát tường chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (mặt trong + mặt ngoài) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 37,247 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,91 | m2 |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 77 | Than củi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 78 | Đ 1x2 lọc nước hầm tự hoại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 79 | Đ 4x6 lọc nước hầm tự hoại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 80 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m |
| E | PHẦN THANG SẮT | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,728 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 11 | SXLD tay vịn cầu thang tay vịn thép hộp (50x50x1.8), lan can thép hộp 20x20x1.2 và thép hộp 40x40x1.5 (tất cả đã sơn 3 lớp) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 33,177 | m2 |
| 12 | Sản xuất thang sắt (thép đen) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,175 | tấn |
| 13 | Sản xuất thang sắt (thép tấm mạ kẽm nhám mặt) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cầu thang thoát hiểm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,448 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 70,046 | 1m2 |
| 16 | SX lắp bu lông đường kính =18mm, L=600 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| F | NHÀ XE 02 BÁNH PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,43 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,287 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32,662 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,181 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,609 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,869 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,248 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,492 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,543 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,543 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 58,299 | 1m2 |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,431 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,431 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tôn màu sóng vuông dày 0,45 ly | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,32 | 100m2 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,686 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18,432 | m2 |
| 19 | SXLD bulong đk 18mm, L = 500 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | con |
| G | NHÀ XE 02 BÁNH PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắcđôi (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn LED tube 1x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | m |
| H | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,756 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,632 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,521 | 100m3 |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,551 | 100m |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,632 | m3 |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,781 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,692 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,224 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,612 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,779 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,49 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,369 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,686 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,704 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,098 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,654 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,348 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,199 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,844 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,569 | tấn |
| 25 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,137 | m3 |
| 26 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,682 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,96 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,462 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 698,72 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 65,12 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 74,8 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 41,6 | m |
| 33 | Ốp đá Granite Ruby dày 17mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,27 | m2 |
| 34 | SX cửa đi cổng khung sắt 1 cánh đẩy, khung thép V50x50x4ly, thanh đứng thép hộp 16x16x1,4ly, thép la chẻ đuôi cá 20x3ly bắt vào đan BTCT, toàn bộ thép sơn 3 lớp (1 lớp chống sét + 2 lớp màu). | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,34 | m² |
| 35 | SX mô tơ điện (cổng chính) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | SX hàng rào song sắt, khung thép V50x50x4, thanh đứng thép hộp 16x16x1,4ly, toàn bộ thép đã sơn 3 lớp (1 lớp chống sét + 2 lớp màu). | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 67,2 | m² |
| 37 | SX hàng rào thép tròn đặc Fi18 cách khoảng 120, vót đầu nhọn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22,44 | m² |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 100,98 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 100,98 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 618,42 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 139,92 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 758,34 | m2 |
| 43 | SXLD bộ chữ inox sơn màu vàng cao 300 font: Time New Roman: "ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TRÀ LỒNG" | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | SXLD bộ chữ inox sơn màu vàng cao 150 font: Time New Roman: "PEOPLE'S COMMITTEE OF PHU HUU COMMUNE" | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | SXLD bộ chữ inox sơn màu vàng cao 65 font: Time New Roman: "SỐ:....., ĐƯỜNG..., ẤP...." | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,874 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 48 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,315 | 100m |
| 49 | SXLD lưới thép B40, có 4 thanh thép tròn đặc D8, xuyên trụ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 142,02 | m2 |
| I | PHẦN SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,859 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 37,692 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,576 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,455 | 100m3 |
| 5 | SXLD tấm cao su sọc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 985,145 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,576 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 102,827 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,282 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,258 | 100m2 |
| 11 | Xây tường gạch không nung 40x80x180, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,318 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 125,76 | m2 |
| 13 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 172,92 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 15 | Kẻ ron rộng 5mm đan đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,119 | 100m |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 17 | Trồng cỏ đậu phộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,298 | 100m2 |
| 18 | Trồng cây sao đen, chiều cao > 3m, hoành gốc 25-30cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | cây |
| 19 | Trồng lộc vừng, chiều cao > 3m, hoành gốc 25-30cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| 20 | Trồng cây hồng lộc cắt col, chiều cao 1,2-1,5m, đường kính tán 40-60cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 48 | cây |
| 21 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào lấy nước từ nước máy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,298 | 100m2/ tháng |
| 22 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng,tưới bằng nước máy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 66 | 1 cây/ 90 ngày |
| 23 | Đào móng cột cờ, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8 | m³ |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,801 | m³ |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,151 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,074 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 28 | Xây tường gạch ống 80x80x180 chiều dầy ≤30cm h≤4m M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,055 | m³ |
| 29 | Xây tường gạch ống 80x80x180 chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,223 | m³ |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,575 | m2 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,942 | m³ |
| 32 | Lát đá granite (màu đen) dày 17mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,402 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,75 | m2 |
| 34 | SXLD cột cờ Inox cao 8m, Inox 304 hoặc tương đương (tính trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | SXLD tấm cao su sọc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,107 | m2 |
| J | PHẦN CẤP ĐIỆN BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kế 2 ngăn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 1pha 175A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1pha 150A (loại 2 tép) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 16A (loại 1 tép) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cáp CXV 50mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp CV 2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp CV 4.0mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 8 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,46 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,64 | m3 |
| 10 | lắp đá 4x6 kẹp cát đầm chặt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 11 | Rải lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE D50/40mm bảo vệ cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 17 | dựng trụ bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | trụ |
| 18 | Lắp đặt đèn đường led 120W + cần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Phụ kiện trọn bộ (bulong, kẹp, ốc, vít..) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| K | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt dây tín hiệu BC 2C | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 360 | m |
| 2 | Lắp ống PVC D16 ống tự chống cháy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 3 | Lắp trung tâm báo cháy 6 kênh + biến thế + bình điện khô + bàn phím | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp còi báo động | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đầu báo khói | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 6 | Lắp đèn báo phòng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 7 | Lắp công tắc khẩn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp bình chữa cháy ABC 4KG | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 29 | bình |
| 9 | Lắp tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13 | cái' |
| 10 | Mua sắm bộ dụng cụ phá dỡ (bao gồm: kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | phụ kiện trọn bộ (bao gồm điện trở, băng keo, ốc, vít….) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| L | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=41m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cáp đồng trần thoát sét 50 mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 3 | Cọc tiếp đất D16mm, L=2.4m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cọc |
| 4 | Trụ đỡ kim chống sét | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Đế trụ đỡ kim chống sét | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tăng đưa + cáp chằng cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Mối hàn cadweld | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 9 | Ống PVC luồn cáp fi 21mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 10 | Ống STK fi 21mm, dày 1,9ly, tráng 2 mặt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,03 | cái |
| 11 | Sơn đỏ + trắng ( sơn cột chống sét ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | kg |
| 12 | Kẹp cố định cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 13 | Bộ đếm sét CDR 1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| M | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,88 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,88 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=27mm dày 1,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,995 | 100m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt van thau d=27mm (1 chiều) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van thau d=27mm (2 chiều) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, d= 25mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 114x27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Đào đất đặt ống cấp nước đất cấp I (tính trung bình đào) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,745 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,83 | 100m3 |
| 12 | Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,856 | m3 |
| 13 | Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,996 | m3 |
| 14 | Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,512 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố ga | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,213 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố ga | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,21 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,79 | tấn |
| 18 | Gia công hệ khung thép V40x40x4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 19 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,286 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,802 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát 2 mặt hố ga) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 274,394 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 49,21 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 174 | cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D=315mm, dày 9,2mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính d=300mm H30 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,75 | đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính d=400mm H10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 27 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,75 | mối nối |
| 28 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | mối nối |
| 29 | Lắp đặt Gối cống đường kính 300mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt Gối cống đường kính 400mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm dày 2mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,818 | 100m |
| N | PHẦN SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát hoang, dọn dẹp mặt bằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 45,074 | 100m2 |
| 2 | Đào đất, đắp đê chắn cát | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,0999 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=5m bằng máy đào 0,5m3, Cấp đất I (phần ngập đất) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32,3 | 100m |
| 4 | Đóng cừ tràm L=5m bằng máy đào 0,5m3, Cấp đất I (phần không ngập đất), và cừ nẹp thành; NC, MTC *0,75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,89 | 100m |
| 5 | Đóng cừ Sao đen L=8m, đường kính ngọn >=25cm bằng máy đào 0,5m3, - Cấp đất I (ngập đất) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,488 | 100m |
| 6 | Đóng cừ Sao đen L=8m, đường kính ngọn >=25cm bằng máy đào 0,5m3, - Cấp đất I (không ngập đất); NC, MTC *0,75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,152 | 100m |
| 7 | SXLD cốt thép neo gia cố thành đê bao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0168 | tấn |
| 8 | Trải vải địa kỹ thuật gia cố đê bao (cường độ kéo >=9,5kN/m, loại không dệt) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,68 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 47,815 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Yêu cầu chung: Hợp đồng tương tự với gói thầu có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm gần đây (2017, 2018, 2019), trong đó phải có hạng mục: San lấp mặt bằng, Móng, khung, sàn BTCT, hệ thống điện, chống sét, cấp thoát nước ngoại vi, sân đường nội bộ, cổng hàng rào. Riêng thành viên liên danh phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Cụ thể: * Nhà thầu phải gửi kèm theo: - Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công của công trình tương tự. - Bản chụp hợp đồng thi công (đính kèm phụ lục khối lượng) với tư cách là nhà thầu chính hoặc liên danh được chứng thực; - Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực; - Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi