Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp và thiết bị của hạng mục: Khu điều trị bệnh nhân và các hạng mục phụ trợ - Hệ thống khí y tế, thuôc công trình: Mở rộng Trung tâm Y tế thị xã Hoài Nhơn (trước đây là Trung tâm Y tế huyện Hoài Nhơn )
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210320295-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế Bình Định |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây lắp và thiết bị của hạng mục: Khu điều trị bệnh nhân và các hạng mục phụ trợ - Hệ thống khí y tế, thuôc công trình: Mở rộng Trung tâm Y tế thị xã Hoài Nhơn (trước đây là Trung tâm Y tế huyện Hoài Nhơn ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210222845 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân hàng thương mại tài trợ, vốn ngân sách Nhà nước hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 08:42:00 đến ngày 2021-03-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,097,268,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trạm phân phối oxy tự động 20 bình (2x10) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật (YCKT) | 1 | Hệ thống |
| 2 | Hệ thống khí hút y tế trung tâm | Theo Chương V-YCKT | 1 | Hệ thống |
| 3 | Báo động khu vực 02 loại khí (O, V) | Theo Chương V-YCKT | 3 | Bộ |
| 4 | Hộp van khu vực | Theo Chương V-YCKT | 5 | Bộ |
| 5 | Van cách ly đường kính 12mm | Theo Chương V-YCKT | 32 | Bộ |
| 6 | Van cách ly đường kính 15mm | Theo Chương V-YCKT | 21 | Bộ |
| 7 | Van cách ly đường kính 35mm | Theo Chương V-YCKT | 2 | Bộ |
| 8 | Ổ đầu ra khí oxy (O) | Theo Chương V-YCKT | 69 | Bộ |
| 9 | Ổ đầu ra khí hút (V) | Theo Chương V-YCKT | 45 | Bộ |
| 10 | Hộp đầu giường dài 1,2m | Theo Chương V-YCKT | 20 | Bộ |
| 11 | Bộ điều chỉnh lưu lượng oxy kèm bình làm ẩm | Theo Chương V-YCKT | 25 | Bộ |
| 12 | Bộ hút dịch gắn tường | Theo Chương V-YCKT | 7 | Bộ |
| 13 | Bộ hút dịch di động cho phòng mổ | Theo Chương V-YCKT | 4 | Bộ |
| 14 | Đầu cắm nhanh cho khí oxy | Theo Chương V-YCKT | 5 | Bộ |
| 15 | Đầu cắm nhanh cho khí hút | Theo Chương V-YCKT | 5 | Bộ |
| B | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế đường kính 12mm, dày 0,6mm | Theo Chương V-YCKT | 347 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế đường kính 15mm, dày 0,7mm | Theo Chương V-YCKT | 398 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế đường kính 22mm, dày 0,9mm | Theo Chương V-YCKT | 197 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế đường kính 28mm, dày 0,9mm | Theo Chương V-YCKT | 104 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế đường kính 35mm, dày 1,2mm | Theo Chương V-YCKT | 69 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt co đồng y tế 12mm | Theo Chương V-YCKT | 210 | Cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt co đồng y tế 15mm | Theo Chương V-YCKT | 233 | Cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt co đồng y tế 22mm | Theo Chương V-YCKT | 74 | Cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt co đồng y tế 28mm | Theo Chương V-YCKT | 28 | Cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt co đồng y tế 35mm | Theo Chương V-YCKT | 12 | Cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt T đồng y tế 12mm | Theo Chương V-YCKT | 58 | Cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt T đồng y tế 15mm | Theo Chương V-YCKT | 73 | Cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt T đồng y tế 22mm | Theo Chương V-YCKT | 41 | Cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt T đồng y tế 28mm | Theo Chương V-YCKT | 23 | Cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt T đồng y tế 35mm | Theo Chương V-YCKT | 8 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt nối giảm đồng y tế (15-12)mm | Theo Chương V-YCKT | 85 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt nối giảm đồng y tế (22-15)mm | Theo Chương V-YCKT | 30 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt nối giảm đồng y tế (28-22)mm | Theo Chương V-YCKT | 22 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt nối giảm đồng y tế (35-28)mm | Theo Chương V-YCKT | 8 | Cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt nối đồng y tế 12mm | Theo Chương V-YCKT | 62 | Cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt nối đồng y tế 15mm | Theo Chương V-YCKT | 80 | Cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt nối đồng y tế 22mm | Theo Chương V-YCKT | 39 | Cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt nối đồng y tế 28mm | Theo Chương V-YCKT | 21 | Cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt nối đồng y tế 35mm | Theo Chương V-YCKT | 14 | Cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt giá treo (Ty, tán, tắt kê, sắt V, U, kẹp nhựa, Cùm inox, Ống nhựa lót ống…) | Theo Chương V-YCKT | 196 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt máng nhôm, đặt nổi bảo hộ ống đồng, máng nhôm kích thước 100x50mm | Theo Chương V-YCKT | 308 | m |
| 27 | Nito thử kín đường ống | Theo Chương V-YCKT | 4 | Chai |
| 28 | Băng dán chỉ thị hướng đi của các loại khí | Theo Chương V-YCKT | 2 | Cuộn |
| 29 | Tủ điện 3 pha đặt tại nhà khí trung tâm khí hút | Theo Chương V-YCKT | 1 | Bộ |
| 30 | Kiểm định kỹ thuật an toàn hệ thống | Theo Chương V-YCKT | 1.115 | m |
| C | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo Chương V-YCKT (với số tiền cố định là: 82.324.000 đồng) | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.645E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.2918E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng và lắp đặt hệ thống khí y tế từ năm 2018 đến nay,
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.168.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.504.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi