Gói thầu: Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ tại Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210416159-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ tại Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20210362083 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 11:17:00 đến ngày 2021-04-14 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 220,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,900,000 VNĐ ((Hai triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận | 44 | mét | Theo chương V E-HSMT | ||
| 2 | Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý (khoảng cách ~ 100m) | 44 | mét | Theo chương V E-HSMT | ||
| 3 | Vệ sinh đến từng tập tài liệu | 44 | mét | Theo chương V E-HSMT | ||
| 4 | Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý: (Kế hoạch chỉnh lý; Lịch sử đơn vị hình thành phông) | 44 | mét | Theo chương V E-HSMT | ||
| 5 | Phân loại tài liệu theo hướng dẫn phân loại | 44 | mét | Theo chương V E-HSMT | ||
| 6 | Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo hướng dẫn lập hồ sơ đối với tài liệu rời lẻ | 44 | mét | Theo chương V E-HSMT | ||
| 7 | Biên mục phiếu tin | 44 | mét | Theo chương V E-HSMT | ||
| 8 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin | 44 | mét | Theo chương V E-HSMT | ||
| 9 | Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại | 44 | mét | Theo chương V E-HSMT | ||
| 10 | Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | 44 | mét | Theo chương V E-HSMT | ||
| 11 | Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tin | 44 | mét | Theo chương V E-HSMT | ||
| 12 | Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn | 44 | mét | Theo chương V E-HSMT | ||
| 13 | Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc | 44 | mét | Theo chương V E-HSMT | ||
| 14 | Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ | 44 | mét | Theo chương V E-HSMT | ||
| 15 | Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ | 44 | mét | Theo chương V E-HSMT | ||
| 16 | Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ | 44 | mét | Theo chương V E-HSMT | ||
| 17 | Đưa hồ sơ vào hộp (cặp) | 44 | mét | Theo chương V E-HSMT | ||
| 18 | Viết và dán nhãn hộp (cặp) | 44 | mét | Theo chương V E-HSMT | ||
| 19 | Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá | 44 | mét | Theo chương V E-HSMT | ||
| 20 | Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản giao, nhận tài liệu | 44 | mét | Theo chương V E-HSMT | ||
| 21 | Nhập phiếu tin vào cơ sở dự liệu | 44 | mét | Theo chương V E-HSMT | ||
| 22 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin | 44 | mét | Theo chương V E-HSMT | ||
| 23 | Viết lời nói đầu | 44 | mét | Theo chương V E-HSMT | ||
| 24 | Lập bản tra cứu bổ trợ | 44 | mét | Theo chương V E-HSMT | ||
| 25 | Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu | 44 | mét | Theo chương V E-HSMT | ||
| 26 | Đóng quyển mục lục | 44 | mét | Theo chương V E-HSMT | ||
| 27 | Xử lý tài liệu loại | 44 | mét | Theo chương V E-HSMT | ||
| 28 | Sắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu loại | 44 | mét | Theo chương V E-HSMT | ||
| 29 | Viết thuyết minh tài liệu loại | 44 | mét | Theo chương V E-HSMT | ||
| 30 | Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông | 44 | mét | Theo chương V E-HSMT | ||
| 31 | Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý | 44 | mét | Theo chương V E-HSMT | ||
| 32 | Bìa hồ sơ (đã bao gồm 5% sai hỏng) | 5.544 | Bìa | Theo chương V E-HSMT | ||
| 33 | Tờ mục lục văn bản (đã bao gồm 5% sai hỏng) | 8.360 | Tờ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 34 | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ (đã bao gồm 5% sai hỏng) | 5.544 | Tờ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 35 | Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp (đã bao gồm 5% sai hỏng) | 1.760 | Tờ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 36 | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại (đã bao gồm 5% sai hỏng) | 792 | Tờ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 37 | Phiếu tin (đã bao gồm 5% sai hỏng) | 5.544 | Tờ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 38 | Bút viết bìa hồ sơ | 220 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 39 | Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại | 44 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 40 | Bút chì để đánh số tờ | 22 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 41 | Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | 0,44 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 42 | Hồ dán nhãn hộp | 10,75 | Lọ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 43 | Giá để tài liệu | 5 | cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 44 | Hộp đựng tài liệu | 400 | cái | Theo chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.6E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hóa đơn GTGT xuất theo khối lượng hoàn thành hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 154.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
462.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có trụ sở hoặc trung tâm bảo hành trên địa bàn tỉnh Nghệ An (có tài liệu chứng minh); - Có khả năng khắc phục, sửa chữa trong thời gian tối đa không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi