Gói thầu: Gói thầu số 01: Gói thầu xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210328456-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Chi Lăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Gói thầu xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210328130 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Ngân sách Trung ương, nguồn ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 15:23:00 đến ngày 2021-03-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,708,716,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Phá dỡ gạch ốp tượng đài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 63,7 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 67,04 | m2 |
| 3 | Phá dỡ bậc tượng đài xây gạch | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,088 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bậc tam cấp kỳ đài xây gạch | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,987 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,608 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo HSBCKTKT được duyệt | 60,685 | m2 |
| 7 | Phá dỡ cột cờ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,32 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,128 | 100m3 |
| 9 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,708 | m2 |
| 10 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo HSBCKTKT được duyệt | 64,508 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 67,04 | m2 |
| 12 | Sơn mái tượng đài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,336 | m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng chữ Inox mạ màu vàng "TỔ QUỐC GHI CÔNG" | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng ngôi sao Inox mạ màu vàng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng hoa sen Inox mạ màu vàng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Đào móng bàn lễ, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,054 | 1m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,211 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,67 | m3 |
| 20 | Đắp cát nâng nền bàn lễ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,659 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông mặt bàn lễ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 22 | Bê tông mặt bàn lễ M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,154 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,65 | m2 |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào bàn lễ sử dụng keo dán | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,864 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng bộ lư hương đá nguyên khối (bao gồm cả chân đỡ) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,77 | m3 |
| 27 | Trát tường chắn, bậc tam cấp ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,31 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,46 | m2 |
| 29 | Mua đá xanh nguyên khối | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,793 | m3 |
| 30 | Gia công chế tác lan can đài tưởng niệm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,533 | m3 |
| 31 | Gia công chế tác trụ đài tưởng niệm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,26 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T | Theo HSBCKTKT được duyệt | 34 | cái |
| 33 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên lan can | Theo HSBCKTKT được duyệt | 34,742 | m2 |
| 34 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,5 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,268 | m2 |
| 36 | Ốp đá rối vào tường (VD mã hiệu) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,268 | m2 |
| 37 | Đào móng cột cờ, Cấp đất II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,746 | 1m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng cột cờ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,264 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột cờ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng cột cờ, D6mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,002 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng cột cờ, D10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,012 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng cột cờ, D16mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,016 | tấn |
| 44 | Bê tông móng cột cờ, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,996 | m3 |
| 45 | Lắp đặt cột cờ Inox cao 8,5m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 77,48 | kg |
| 46 | Mua sắt tấm làm bản mã PL | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,85 | kg |
| B | MỘ LIỆT SỸ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 36,66 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 109,943 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 738,215 | m2 |
| 4 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSBCKTKT được duyệt | 745,71 | m2 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSBCKTKT được duyệt | 74,061 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,875 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính D8mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,891 | 100kg |
| 8 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 22,075 | m3 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 263 | cái |
| 10 | Bia mộ bằng đá Granite 200x300 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 263 | bia |
| 11 | Bát hương bằng gốm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 263 | cái |
| 12 | Bia đá ghi danh KT 0,65x0,37x0,06m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 263 | cái |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, tấm đan đáy mộ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,081 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, D8mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,194 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,488 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,128 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,982 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 56,138 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSBCKTKT được duyệt | 53,708 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,067 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất lắp đặt tấm đan - D8mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,136 | 100kg |
| 22 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,679 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20 | cái |
| 24 | Bia mộ bằng đá granite 200x300 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20 | bia |
| 25 | Bát hương bằng gốm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20 | cái |
| 26 | Bia đá ghi danh KT 0,65x0,37x0,06m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20 | cái |
| C | BỒN HOA CÂY XANH. SÂN NỀN | |||
| 1 | Mua và trồng cây cau ta, chiều cao 1,5m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cây |
| 2 | Mua và trồng cây tùng tháp, chiều cao 1m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cây |
| 3 | Mua và trồng cây ngâu, chiều cao 1m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cây |
| 4 | Đá ghi sáng bó vỉa vát | Theo HSBCKTKT được duyệt | 149,14 | md |
| 5 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x18x100cm, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 149,14 | m |
| 6 | Mua đất màu trồng cây | Theo HSBCKTKT được duyệt | 33,844 | m3 |
| D | SÂN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,393 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 133,035 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,609 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,74 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,031 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 66,959 | m2 |
| 7 | Lát gạch bậc bằng đá granit, XM PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 106,526 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn đá xẻ tự nhiên KT 400x400x30mm 0,16m2, XM PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 456,5 | m2 |
| 9 | Lát gạch gốm màu đỏ - KT 400x400mm vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.406,5 | m2 |
| E | BIA GHI DANH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,127 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,321 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,045 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,232 | 1m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,544 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,691 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,688 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,124 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, D6mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,225 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, D10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,04 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,14 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,713 | m3 |
| 15 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,647 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,114 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D6mm, chiều cao ≤6m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,011 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,064 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,357 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D6mm, chiều cao ≤6m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,018 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,095 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,84 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,387 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, D8mm, chiều cao ≤28m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, D10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,19 | tấn |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,039 | m3 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21,48 | m |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,414 | m2 |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,12 | m |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16 | m |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,04 | m |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,005 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 39,156 | m2 |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt bia ghi danh đá nguyên khối; khắc chữ, ngôi sao bia ghi danh sơn nhũ vàng (tên, quê quán, ngày sinh, ngày mất của LS) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 36 | Conson gỗ trang trí mái | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | chi tiết |
| 37 | Đắp đầu rồng mái | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | bộ |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng bộ lư hương đá nguyên khối (bao gồm cả chân đỡ) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.563E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.112E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng cải tạo, sửa chữa nghĩa trang liệt sỹ. Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành. Hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi