Gói thầu: Gói thầu số 01: Gói thầu xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210328456-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Chi Lăng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210328130
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Ngân sách Trung ương, nguồn ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 15:23:00 đến ngày 2021-03-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,708,716,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÀI TƯỞNG NIỆM
1 Phá dỡ gạch ốp tượng đài Theo HSBCKTKT được duyệt 63,7 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSBCKTKT được duyệt 67,04 m2
3 Phá dỡ bậc tượng đài xây gạch Theo HSBCKTKT được duyệt 3,088 m3
4 Phá dỡ bậc tam cấp kỳ đài xây gạch Theo HSBCKTKT được duyệt 1,987 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo HSBCKTKT được duyệt 2,608 m3
6 Phá dỡ nền gạch đất nung Theo HSBCKTKT được duyệt 60,685 m2
7 Phá dỡ cột cờ Theo HSBCKTKT được duyệt 0,32 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IV Theo HSBCKTKT được duyệt 0,128 100m3
9 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo HSBCKTKT được duyệt 2,708 m2
10 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo HSBCKTKT được duyệt 64,508 m2
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSBCKTKT được duyệt 67,04 m2
12 Sơn mái tượng đài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSBCKTKT được duyệt 3,336 m2
13 Sản xuất lắp dựng chữ Inox mạ màu vàng "TỔ QUỐC GHI CÔNG" Theo HSBCKTKT được duyệt 3 bộ
14 Sản xuất, lắp dựng ngôi sao Inox mạ màu vàng Theo HSBCKTKT được duyệt 3 cái
15 Sản xuất, lắp dựng hoa sen Inox mạ màu vàng Theo HSBCKTKT được duyệt 3 cái
16 Đào móng bàn lễ, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSBCKTKT được duyệt 2,054 1m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo HSBCKTKT được duyệt 0,01 100m2
18 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,211 m3
19 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,67 m3
20 Đắp cát nâng nền bàn lễ Theo HSBCKTKT được duyệt 0,659 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông mặt bàn lễ Theo HSBCKTKT được duyệt 0,004 100m2
22 Bê tông mặt bàn lễ M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,154 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSBCKTKT được duyệt 4,65 m2
24 Ốp đá granit tự nhiên vào bàn lễ sử dụng keo dán Theo HSBCKTKT được duyệt 6,864 m2
25 Sản xuất, lắp dựng bộ lư hương đá nguyên khối (bao gồm cả chân đỡ) Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
26 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,77 m3
27 Trát tường chắn, bậc tam cấp ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSBCKTKT được duyệt 13,31 m2
28 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 PCB30 Theo HSBCKTKT được duyệt 13,46 m2
29 Mua đá xanh nguyên khối Theo HSBCKTKT được duyệt 4,793 m3
30 Gia công chế tác lan can đài tưởng niệm Theo HSBCKTKT được duyệt 3,533 m3
31 Gia công chế tác trụ đài tưởng niệm Theo HSBCKTKT được duyệt 1,26 m3
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T Theo HSBCKTKT được duyệt 34 cái
33 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên lan can Theo HSBCKTKT được duyệt 34,742 m2
34 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ Theo HSBCKTKT được duyệt 4,5 m2
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSBCKTKT được duyệt 15,268 m2
36 Ốp đá rối vào tường (VD mã hiệu) Theo HSBCKTKT được duyệt 15,268 m2
37 Đào móng cột cờ, Cấp đất II Theo HSBCKTKT được duyệt 2,746 1m3
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng cột cờ Theo HSBCKTKT được duyệt 0,007 100m2
39 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,264 m3
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột cờ Theo HSBCKTKT được duyệt 0,037 100m2
41 Lắp dựng cốt thép móng cột cờ, D6mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,002 tấn
42 Lắp dựng cốt thép móng cột cờ, D10mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,012 tấn
43 Lắp dựng cốt thép móng cột cờ, D16mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,016 tấn
44 Bê tông móng cột cờ, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,996 m3
45 Lắp đặt cột cờ Inox cao 8,5m Theo HSBCKTKT được duyệt 77,48 kg
46 Mua sắt tấm làm bản mã PL Theo HSBCKTKT được duyệt 7,85 kg
B MỘ LIỆT SỸ
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSBCKTKT được duyệt 36,66 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSBCKTKT được duyệt 109,943 m3
3 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSBCKTKT được duyệt 738,215 m2
4 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HSBCKTKT được duyệt 745,71 m2
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSBCKTKT được duyệt 74,061 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo HSBCKTKT được duyệt 0,875 100m2
7 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính D8mm Theo HSBCKTKT được duyệt 17,891 100kg
8 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSBCKTKT được duyệt 22,075 m3
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo HSBCKTKT được duyệt 263 cái
10 Bia mộ bằng đá Granite 200x300 Theo HSBCKTKT được duyệt 263 bia
11 Bát hương bằng gốm Theo HSBCKTKT được duyệt 263 cái
12 Bia đá ghi danh KT 0,65x0,37x0,06m Theo HSBCKTKT được duyệt 263 cái
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, tấm đan đáy mộ Theo HSBCKTKT được duyệt 0,081 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, D8mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,194 tấn
15 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,488 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,128 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSBCKTKT được duyệt 10,982 m3
18 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSBCKTKT được duyệt 56,138 m2
19 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HSBCKTKT được duyệt 53,708 m2
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo HSBCKTKT được duyệt 0,067 100m2
21 Sản xuất lắp đặt tấm đan - D8mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,136 100kg
22 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,679 m3
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo HSBCKTKT được duyệt 20 cái
24 Bia mộ bằng đá granite 200x300 Theo HSBCKTKT được duyệt 20 bia
25 Bát hương bằng gốm Theo HSBCKTKT được duyệt 20 cái
26 Bia đá ghi danh KT 0,65x0,37x0,06m Theo HSBCKTKT được duyệt 20 cái
C BỒN HOA CÂY XANH. SÂN NỀN
1 Mua và trồng cây cau ta, chiều cao 1,5m Theo HSBCKTKT được duyệt 12 cây
2 Mua và trồng cây tùng tháp, chiều cao 1m Theo HSBCKTKT được duyệt 3 cây
3 Mua và trồng cây ngâu, chiều cao 1m Theo HSBCKTKT được duyệt 8 cây
4 Đá ghi sáng bó vỉa vát Theo HSBCKTKT được duyệt 149,14 md
5 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x18x100cm, PCB30 Theo HSBCKTKT được duyệt 149,14 m
6 Mua đất màu trồng cây Theo HSBCKTKT được duyệt 33,844 m3
D SÂN NỀN
1 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 6,393 100m3
2 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSBCKTKT được duyệt 133,035 m3
3 Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo HSBCKTKT được duyệt 0,609 100m2
4 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSBCKTKT được duyệt 9,74 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSBCKTKT được duyệt 7,031 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSBCKTKT được duyệt 66,959 m2
7 Lát gạch bậc bằng đá granit, XM PCB30 Theo HSBCKTKT được duyệt 106,526 m2
8 Lát nền, sàn đá xẻ tự nhiên KT 400x400x30mm 0,16m2, XM PCB30 Theo HSBCKTKT được duyệt 456,5 m2
9 Lát gạch gốm màu đỏ - KT 400x400mm vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 1.406,5 m2
E BIA GHI DANH
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo HSBCKTKT được duyệt 3,127 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 1,321 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IV Theo HSBCKTKT được duyệt 0,045 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo HSBCKTKT được duyệt 11,232 1m3
5 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSBCKTKT được duyệt 1,544 1m3
6 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,048 100m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo HSBCKTKT được duyệt 0,026 100m2
8 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,691 m3
9 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,688 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSBCKTKT được duyệt 0,124 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, D6mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,225 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, D10mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,04 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,14 tấn
14 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,713 m3
15 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,647 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cột Theo HSBCKTKT được duyệt 0,114 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D6mm, chiều cao ≤6m Theo HSBCKTKT được duyệt 0,011 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSBCKTKT được duyệt 0,064 tấn
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSBCKTKT được duyệt 0,045 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,357 m3
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D6mm, chiều cao ≤6m Theo HSBCKTKT được duyệt 0,018 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSBCKTKT được duyệt 0,095 tấn
23 Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSBCKTKT được duyệt 3,84 m3
24 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSBCKTKT được duyệt 0,387 100m2
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, D8mm, chiều cao ≤28m Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1 tấn
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, D10mm, chiều cao ≤28m Theo HSBCKTKT được duyệt 0,19 tấn
27 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,039 m3
28 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo HSBCKTKT được duyệt 21,48 m
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSBCKTKT được duyệt 17,414 m2
30 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Theo HSBCKTKT được duyệt 15,12 m
31 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Theo HSBCKTKT được duyệt 16 m
32 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo HSBCKTKT được duyệt 17,04 m
33 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo HSBCKTKT được duyệt 3,005 m2
34 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSBCKTKT được duyệt 39,156 m2
35 Cung cấp, lắp đặt bia ghi danh đá nguyên khối; khắc chữ, ngôi sao bia ghi danh sơn nhũ vàng (tên, quê quán, ngày sinh, ngày mất của LS) Theo HSBCKTKT được duyệt 2 bộ
36 Conson gỗ trang trí mái Theo HSBCKTKT được duyệt 12 chi tiết
37 Đắp đầu rồng mái Theo HSBCKTKT được duyệt 12 bộ
38 Sản xuất, lắp dựng bộ lư hương đá nguyên khối (bao gồm cả chân đỡ) Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.563E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.112E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng cải tạo, sửa chữa nghĩa trang liệt sỹ. Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành. Hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->