Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Lộ từ Ủy ban nhân dân xã cũ đến Đường huyện 40

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210315516-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình Lộ từ Ủy ban nhân dân xã cũ đến Đường huyện 40
Số hiệu KHLCNT 20210221839
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 15:26:00 đến ngày 2021-03-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,215,667,135 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MẶT ĐƯỜNG
1 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 88 gốc
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8069 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,367 100m3
4 Đào lòng để đắp đất lề Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,9384 100m3
5 Khai thác đất đấp ao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,8584 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,8041 100m3
7 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,341 100m3
8 Bê tông mặt đường dày mặt đường 12cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.229,6244 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,7408 tấn
10 Lót tấm nilnong ( chỉ tính vật tư ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 102,472 100m2
11 Ván khuôn thép khe co dãn mặt đường bê tông ( không tính nhân công ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,9244 100m2
12 Ván khuôn thép mặt đường bê tông ( ván khuôn dọc) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,8415 100m2
13 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,5m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 182,826 100m
14 Lót vải bạt chắn đất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,5295 100m2
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2235 1m3
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2932 100m2
17 Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8152 m3
18 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 57 cái
19 Cung cấp, lắp đặt cột ống kẽm đk 90 L=3.5m cột biển báo sơn trắng đỏ ( hoàn thiện ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
20 Cung cấp, lắp đặt biển báo tên đường phản quang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
21 Cung cấp, lắp đặt biển báo tải trọng phản quang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
B HẠNG MỤC: CẦU KÊNH SỐ 1
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,3648 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9518 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,0116 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,3616 100m2
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,196 m3
6 Gia công cấu kiện thép tấm 200x100x10mm đặt sẵn trong bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2512 tấn
7 Cung cấp thép tấm 600x260x8mm hộp nối cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7837 tấn
8 Cung cấp thép tấm 260x260x8mm hộp nối cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0849 tấn
9 Cung cấp thép V100x100x8mm hộp nối cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,201 tấn
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 1 mối nối
11 Khấu hao cọc thép I450, L=12m (không tính NC, MTC) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9685 tấn
12 Khấu hao hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính NC, MTC) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2843 tấn
13 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,84 100m
14 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 100m
15 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,5536 tấn
16 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,0886 100m
17 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,3701 100m
18 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 m3
19 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,225 m3
20 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,932 m3
21 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0983 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5545 tấn
23 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,2778 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3741 100m2
25 Bê tông gối cầu trên cạn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,119 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cầu trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0128 100m2
27 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1741 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3727 tấn
29 Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,4397 m3
30 Bê tông gối trụ dưới nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,259 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3385 100m2
32 Lắp đặt gối cầu cao su ( chỉ tính vật tư ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
33 Cung cấp dầm cầu BT DUL I280 ( H8 ), L=7m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 dầm
34 Cung cấp dầm cầu BT DUL I400 ( H8 ), L=9m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 dầm
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
36 Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0339 tấn
37 Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0809 tấn
38 Bê tông dầm ngang, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2395 m3
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2619 100m2
40 Lắp dựng cốt thép sàn cầu, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3195 tấn
41 Gia công các kết cấu thép tấm khe co dãn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,212 tấn
42 Gia công các kết cấu thép V100x100x10mm khe co dãn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3624 tấn
43 Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,993 m3
44 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn cầu, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6623 100m2
45 Lắp dựng cốt thép con lươn, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1638 tấn
46 Bê tông con lươn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,92 m3
47 Ván khuôn thép con lươn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,092 100m2
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1638 100m2
49 Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2884 tấn
50 Bê tông thanh lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,983 m3
51 Ván khuôn trụ lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1122 100m2
52 Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0865 tấn
53 Bê tông trụ lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3825 m3
54 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56 cái
55 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,176 1m3
56 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0224 100m3
57 Sơn lan can. con lươn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70,2648 m2
58 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 49mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,042 100m
59 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,936 1m3
60 Ván khuôn móng biển báo, cọc tiêu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1248 100m2
61 Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8035 m3
62 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23 cái
63 Cung cấp, lắp đặt cột ống kẽm đk 90 L=3.5m cột biển báo sơn trắng đỏ ( hoàn thiện ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
64 Cung cấp, lắp đặt biển báo tên cầu phản quang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
65 Cung cấp, lắp đặt biển báo tải trọng phản quang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
C HẠNG MỤC: CẦU KÊNH SƯỜN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,389 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6663 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,6081 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6531 100m2
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,4372 m3
6 Gia công cấu kiện thép tấm 200x100x10mm đặt sẵn trong bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1758 tấn
7 Cung cấp thép tấm 600x260x8mm hộp nối cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5486 tấn
8 Cung cấp thép tấm 260x260x8mm hộp nối cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0594 tấn
9 Cung cấp thép V100x100x8mm hộp nối cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1407 tấn
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 1 mối nối
11 Khấu hao cọc thép I450, L=12m (không tính NC, MTC) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9685 tấn
12 Khấu hao hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính NC, MTC) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2843 tấn
13 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,84 100m
14 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 100m
15 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,5536 tấn
16 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5147 100m
17 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,0442 100m
18 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1125 m3
19 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 m3
20 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,932 m3
21 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0942 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5545 tấn
23 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,2966 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3741 100m2
25 Bê tông gối cầu trên cạn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,119 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cầu trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0128 100m2
27 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1664 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2818 tấn
29 Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,903 m3
30 Bê tông gối trụ dưới nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,259 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2008 100m2
32 Lắp đặt gối cầu cao su ( chỉ tính vật tư ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
33 Cung cấp dầm cầu BT DUL I280 ( H8 ), L=6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 dầm
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
35 Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0185 tấn
36 Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0341 tấn
37 Bê tông dầm ngang, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,657 m3
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1218 100m2
39 Lắp dựng cốt thép sàn cầu, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0624 tấn
40 Gia công các kết cấu thép tấm khe co dãn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,212 tấn
41 Gia công các kết cấu thép V100x100x10mm khe co dãn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3624 tấn
42 Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,038 m3
43 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn cầu, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5198 100m2
44 Lắp dựng cốt thép con lươn, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,128 tấn
45 Bê tông con lươn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m3
46 Ván khuôn thép con lươn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,072 100m2
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1267 100m2
48 Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2234 tấn
49 Bê tông thanh lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7603 m3
50 Ván khuôn trụ lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,099 100m2
51 Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0763 tấn
52 Bê tông trụ lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3375 m3
53 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
54 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0282 100m3
55 Sơn lan can. con lươn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,7784 m2
56 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 49mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 100m
57 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,008 1m3
58 Ván khuôn móng biển báo, cọc tiêu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1344 100m2
59 Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,864 m3
60 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
61 Cung cấp, lắp đặt cột ống kẽm đk 90 L=3.5m cột biển báo sơn trắng đỏ ( hoàn thiện ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
62 Cung cấp, lắp đặt biển báo tên cầu phản quang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
63 Cung cấp, lắp đặt biển báo tải trọng phản quang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
D HẠNG MỤC: CẦU KÊNH HAI AN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,916 m3
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0637 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6663 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,6081 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6531 100m2
6 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,4372 m3
7 Gia công cấu kiện thép tấm 200x100x10mm đặt sẵn trong bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1758 tấn
8 Cung cấp thép tấm 600x260x8mm hộp nối cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5486 tấn
9 Cung cấp thép tấm 260x260x8mm hộp nối cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0594 tấn
10 Cung cấp thép V100x100x8mm hộp nối cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1407 tấn
11 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 1 mối nối
12 Khấu hao cọc thép I450, L=12m (không tính NC, MTC) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9685 tấn
13 Khấu hao hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính NC, MTC) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2843 tấn
14 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,84 100m
15 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 100m
16 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,5536 tấn
17 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5147 100m
18 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,0442 100m
19 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1125 m3
20 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 m3
21 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,932 m3
22 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0942 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5545 tấn
24 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,2966 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3741 100m2
26 Bê tông gối cầu trên cạn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,119 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cầu trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0128 100m2
28 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1676 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2819 tấn
30 Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,903 m3
31 Bê tông gối trụ dưới nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,259 m3
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2008 100m2
33 Lắp đặt gối cầu cao su ( chỉ tính vật tư ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
34 Cung cấp dầm cầu BT DUL I280 ( H8 ), L=6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 dầm
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
36 Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0185 tấn
37 Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0341 tấn
38 Bê tông dầm ngang, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,657 m3
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1218 100m2
40 Lắp dựng cốt thép sàn cầu, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0624 tấn
41 Gia công các kết cấu thép tấm khe co dãn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,212 tấn
42 Gia công các kết cấu thép V100x100x10mm khe co dãn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3624 tấn
43 Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,038 m3
44 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn cầu, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5198 100m2
45 Lắp dựng cốt thép con lươn, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,128 tấn
46 Bê tông con lươn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m3
47 Ván khuôn thép con lươn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,072 100m2
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1267 100m2
49 Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2234 tấn
50 Bê tông thanh lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7603 m3
51 Ván khuôn trụ lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,099 100m2
52 Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0763 tấn
53 Bê tông trụ lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3375 m3
54 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
55 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,912 1m3
56 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0126 100m3
57 Sơn lan can. con lươn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,7784 m2
58 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 49mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 100m
59 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,972 1m3
60 Ván khuôn móng biển báo, cọc tiêu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1296 100m2
61 Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8338 m3
62 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
63 Cung cấp, lắp đặt cột ống kẽm đk 90 L=3.5m cột biển báo sơn trắng đỏ ( hoàn thiện ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
64 Cung cấp, lắp đặt biển báo tên cầu phản quang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
65 Cung cấp, lắp đặt biển báo tải trọng phản quang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
E HẠNG MỤC: CẦU KÊNH HAI HÀ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,092 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6663 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,6081 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6531 100m2
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,4372 m3
6 Gia công cấu kiện thép tấm 200x100x10mm đặt sẵn trong bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1758 tấn
7 Cung cấp thép tấm 600x260x8mm hộp nối cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5486 tấn
8 Cung cấp thép tấm 260x260x8mm hộp nối cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0594 tấn
9 Cung cấp thép V100x100x8mm hộp nối cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1407 tấn
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 1 mối nối
11 Khấu hao cọc thép I450, L=12m (không tính NC, MTC) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9685 tấn
12 Khấu hao hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính NC, MTC) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2843 tấn
13 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,84 100m
14 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 100m
15 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,5536 tấn
16 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5147 100m
17 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,0442 100m
18 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1125 m3
19 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 m3
20 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,932 m3
21 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0942 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5545 tấn
23 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,2966 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3741 100m2
25 Bê tông gối cầu trên cạn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,119 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cầu trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0128 100m2
27 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1664 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2819 tấn
29 Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,903 m3
30 Bê tông gối trụ dưới nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,259 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2008 100m2
32 Lắp đặt gối cầu cao su ( chỉ tính vật tư ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
33 Cung cấp dầm cầu BT DUL I280 ( H8 ), L=6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 dầm
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
35 Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0185 tấn
36 Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0341 tấn
37 Bê tông dầm ngang, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,657 m3
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1218 100m2
39 Lắp dựng cốt thép sàn cầu, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0624 tấn
40 Gia công các kết cấu thép tấm khe co dãn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,212 tấn
41 Gia công các kết cấu thép V100x100x10mm khe co dãn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3624 tấn
42 Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,038 m3
43 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn cầu, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5198 100m2
44 Lắp dựng cốt thép con lươn, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,128 tấn
45 Bê tông con lươn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m3
46 Ván khuôn thép con lươn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,072 100m2
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1267 100m2
48 Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2234 tấn
49 Bê tông thanh lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7603 m3
50 Ván khuôn trụ lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,099 100m2
51 Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0763 tấn
52 Bê tông trụ lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3375 m3
53 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
54 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,5472 1m3
55 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0058 100m3
56 Sơn lan can. con lươn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,7784 m2
57 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 49mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 100m
58 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,044 1m3
59 Ván khuôn móng biển báo, cọc tiêu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1392 100m2
60 Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8942 m3
61 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
62 Cung cấp, lắp đặt cột ống kẽm đk 90 L=3.5m cột biển báo sơn trắng đỏ ( hoàn thiện ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
63 Cung cấp, lắp đặt biển báo tên cầu phản quang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
64 Cung cấp, lắp đặt biển báo tải trọng phản quang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
F HẠNG MỤC: CẦU TÂN HƯNG QUA LỘ 40
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,327 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6061 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,0105 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5413 100m2
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,8448 m3
6 Khấu hao cọc thép I450, L=12m (không tính NC, MTC) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9685 tấn
7 Khấu hao hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính NC, MTC) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2843 tấn
8 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,84 100m
9 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 100m
10 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,5536 tấn
11 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3312 100m
12 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,198 100m
13 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1875 m3
14 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 m3
15 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,932 m3
16 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,104 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5545 tấn
18 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,2778 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3741 100m2
20 Bê tông gối cầu trên cạn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,119 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cầu trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0128 100m2
22 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2067 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3219 tấn
24 Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,933 m3
25 Bê tông gối trụ dưới nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,259 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2566 100m2
27 Lắp đặt gối cầu cao su ( chỉ tính vật tư ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
28 Cung cấp dầm cầu BT DUL I280 ( H8 ), L=7m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 dầm
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
30 Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0253 tấn
31 Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0512 tấn
32 Bê tông dầm ngang, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6795 m3
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2617 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn cầu, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2068 tấn
35 Gia công các kết cấu thép tấm khe co dãn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,212 tấn
36 Gia công các kết cấu thép V100x100x10mm khe co dãn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3624 tấn
37 Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,211 m3
38 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn cầu, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6053 100m2
39 Lắp dựng cốt thép con lươn, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1503 tấn
40 Bê tông con lươn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,84 m3
41 Ván khuôn thép con lươn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,084 100m2
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1507 100m2
43 Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,265 tấn
44 Bê tông thanh lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9043 m3
45 Ván khuôn trụ lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,099 100m2
46 Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0763 tấn
47 Bê tông trụ lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3375 m3
48 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
49 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0326 100m3
50 Sơn lan can. con lươn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64,0584 m2
51 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 49mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 100m
52 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,612 1m3
53 Ván khuôn móng biển báo, cọc tiêu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0816 100m2
54 Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5314 m3
55 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
56 Cung cấp, lắp đặt cột ống kẽm đk 90 L=3.5m cột biển báo sơn trắng đỏ ( hoàn thiện ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
57 Cung cấp, lắp đặt biển báo tên cầu phản quang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
58 Cung cấp, lắp đặt biển báo tải trọng phản quang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng (5,0%*(A+B+C+D+E+F)) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 Đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08235E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1647E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 (ba) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình đường giao thông. Trong hợp đồng phải có hạng mục đường có kết cấu bằng bê tông cốt thép và hạng mục cầu. Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.607.833.000 VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥10.823.499.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.607.833.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.823.499.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->