Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Lộ từ Ủy ban nhân dân xã cũ đến Đường huyện 40
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210315516-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình Lộ từ Ủy ban nhân dân xã cũ đến Đường huyện 40 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210221839 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 15:26:00 đến ngày 2021-03-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,215,667,135 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | gốc |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8069 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,367 | 100m3 |
| 4 | Đào lòng để đắp đất lề | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9384 | 100m3 |
| 5 | Khai thác đất đấp ao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8584 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,8041 | 100m3 |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,341 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường 12cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.229,6244 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,7408 | tấn |
| 10 | Lót tấm nilnong ( chỉ tính vật tư ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102,472 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép khe co dãn mặt đường bê tông ( không tính nhân công ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9244 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông ( ván khuôn dọc) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8415 | 100m2 |
| 13 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 182,826 | 100m |
| 14 | Lót vải bạt chắn đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5295 | 100m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2235 | 1m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2932 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8152 | m3 |
| 18 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt cột ống kẽm đk 90 L=3.5m cột biển báo sơn trắng đỏ ( hoàn thiện ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tên đường phản quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tải trọng phản quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẦU KÊNH SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3648 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9518 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0116 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3616 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,196 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép tấm 200x100x10mm đặt sẵn trong bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2512 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép tấm 600x260x8mm hộp nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7837 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép tấm 260x260x8mm hộp nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0849 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép V100x100x8mm hộp nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,201 | tấn |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1 mối nối |
| 11 | Khấu hao cọc thép I450, L=12m (không tính NC, MTC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9685 | tấn |
| 12 | Khấu hao hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính NC, MTC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2843 | tấn |
| 13 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5536 | tấn |
| 16 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0886 | 100m |
| 17 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3701 | 100m |
| 18 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 19 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,932 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0983 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5545 | tấn |
| 23 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2778 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3741 | 100m2 |
| 25 | Bê tông gối cầu trên cạn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cầu trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0128 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1741 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3727 | tấn |
| 29 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4397 | m3 |
| 30 | Bê tông gối trụ dưới nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,259 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3385 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt gối cầu cao su ( chỉ tính vật tư ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 33 | Cung cấp dầm cầu BT DUL I280 ( H8 ), L=7m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | dầm |
| 34 | Cung cấp dầm cầu BT DUL I400 ( H8 ), L=9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | dầm |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 36 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0339 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0809 | tấn |
| 38 | Bê tông dầm ngang, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2395 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2619 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn cầu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3195 | tấn |
| 41 | Gia công các kết cấu thép tấm khe co dãn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | tấn |
| 42 | Gia công các kết cấu thép V100x100x10mm khe co dãn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3624 | tấn |
| 43 | Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,993 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn cầu, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6623 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép con lươn, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1638 | tấn |
| 46 | Bê tông con lươn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép con lươn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1638 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2884 | tấn |
| 50 | Bê tông thanh lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,983 | m3 |
| 51 | Ván khuôn trụ lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1122 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0865 | tấn |
| 53 | Bê tông trụ lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3825 | m3 |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 55 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,176 | 1m3 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0224 | 100m3 |
| 57 | Sơn lan can. con lươn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,2648 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,936 | 1m3 |
| 60 | Ván khuôn móng biển báo, cọc tiêu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1248 | 100m2 |
| 61 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8035 | m3 |
| 62 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt cột ống kẽm đk 90 L=3.5m cột biển báo sơn trắng đỏ ( hoàn thiện ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tên cầu phản quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tải trọng phản quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẦU KÊNH SƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,389 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6663 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6081 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6531 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4372 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép tấm 200x100x10mm đặt sẵn trong bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1758 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép tấm 600x260x8mm hộp nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5486 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép tấm 260x260x8mm hộp nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0594 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép V100x100x8mm hộp nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1407 | tấn |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1 mối nối |
| 11 | Khấu hao cọc thép I450, L=12m (không tính NC, MTC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9685 | tấn |
| 12 | Khấu hao hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính NC, MTC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2843 | tấn |
| 13 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5536 | tấn |
| 16 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5147 | 100m |
| 17 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0442 | 100m |
| 18 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1125 | m3 |
| 19 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,932 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0942 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5545 | tấn |
| 23 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2966 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3741 | 100m2 |
| 25 | Bê tông gối cầu trên cạn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cầu trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0128 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1664 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2818 | tấn |
| 29 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,903 | m3 |
| 30 | Bê tông gối trụ dưới nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,259 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2008 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt gối cầu cao su ( chỉ tính vật tư ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 33 | Cung cấp dầm cầu BT DUL I280 ( H8 ), L=6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | dầm |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 35 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0185 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0341 | tấn |
| 37 | Bê tông dầm ngang, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,657 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1218 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn cầu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0624 | tấn |
| 40 | Gia công các kết cấu thép tấm khe co dãn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | tấn |
| 41 | Gia công các kết cấu thép V100x100x10mm khe co dãn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3624 | tấn |
| 42 | Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,038 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn cầu, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5198 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép con lươn, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | tấn |
| 45 | Bê tông con lươn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép con lươn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1267 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2234 | tấn |
| 49 | Bê tông thanh lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7603 | m3 |
| 50 | Ván khuôn trụ lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0763 | tấn |
| 52 | Bê tông trụ lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3375 | m3 |
| 53 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0282 | 100m3 |
| 55 | Sơn lan can. con lươn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,7784 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,008 | 1m3 |
| 58 | Ván khuôn móng biển báo, cọc tiêu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1344 | 100m2 |
| 59 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 60 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt cột ống kẽm đk 90 L=3.5m cột biển báo sơn trắng đỏ ( hoàn thiện ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tên cầu phản quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tải trọng phản quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẦU KÊNH HAI AN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,916 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0637 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6663 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6081 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6531 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4372 | m3 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép tấm 200x100x10mm đặt sẵn trong bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1758 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép tấm 600x260x8mm hộp nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5486 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép tấm 260x260x8mm hộp nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0594 | tấn |
| 10 | Cung cấp thép V100x100x8mm hộp nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1407 | tấn |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1 mối nối |
| 12 | Khấu hao cọc thép I450, L=12m (không tính NC, MTC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9685 | tấn |
| 13 | Khấu hao hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính NC, MTC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2843 | tấn |
| 14 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 15 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5536 | tấn |
| 17 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5147 | 100m |
| 18 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0442 | 100m |
| 19 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1125 | m3 |
| 20 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,932 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0942 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5545 | tấn |
| 24 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2966 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3741 | 100m2 |
| 26 | Bê tông gối cầu trên cạn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cầu trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0128 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1676 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2819 | tấn |
| 30 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,903 | m3 |
| 31 | Bê tông gối trụ dưới nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,259 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2008 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt gối cầu cao su ( chỉ tính vật tư ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 34 | Cung cấp dầm cầu BT DUL I280 ( H8 ), L=6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | dầm |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 36 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0185 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0341 | tấn |
| 38 | Bê tông dầm ngang, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,657 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1218 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn cầu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0624 | tấn |
| 41 | Gia công các kết cấu thép tấm khe co dãn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | tấn |
| 42 | Gia công các kết cấu thép V100x100x10mm khe co dãn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3624 | tấn |
| 43 | Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,038 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn cầu, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5198 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép con lươn, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | tấn |
| 46 | Bê tông con lươn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép con lươn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1267 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2234 | tấn |
| 50 | Bê tông thanh lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7603 | m3 |
| 51 | Ván khuôn trụ lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0763 | tấn |
| 53 | Bê tông trụ lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3375 | m3 |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 55 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,912 | 1m3 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0126 | 100m3 |
| 57 | Sơn lan can. con lươn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,7784 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,972 | 1m3 |
| 60 | Ván khuôn móng biển báo, cọc tiêu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1296 | 100m2 |
| 61 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8338 | m3 |
| 62 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt cột ống kẽm đk 90 L=3.5m cột biển báo sơn trắng đỏ ( hoàn thiện ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tên cầu phản quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tải trọng phản quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CẦU KÊNH HAI HÀ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,092 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6663 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6081 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6531 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4372 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép tấm 200x100x10mm đặt sẵn trong bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1758 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép tấm 600x260x8mm hộp nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5486 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép tấm 260x260x8mm hộp nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0594 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép V100x100x8mm hộp nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1407 | tấn |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1 mối nối |
| 11 | Khấu hao cọc thép I450, L=12m (không tính NC, MTC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9685 | tấn |
| 12 | Khấu hao hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính NC, MTC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2843 | tấn |
| 13 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5536 | tấn |
| 16 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5147 | 100m |
| 17 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0442 | 100m |
| 18 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1125 | m3 |
| 19 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,932 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0942 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5545 | tấn |
| 23 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2966 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3741 | 100m2 |
| 25 | Bê tông gối cầu trên cạn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cầu trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0128 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1664 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2819 | tấn |
| 29 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,903 | m3 |
| 30 | Bê tông gối trụ dưới nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,259 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2008 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt gối cầu cao su ( chỉ tính vật tư ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 33 | Cung cấp dầm cầu BT DUL I280 ( H8 ), L=6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | dầm |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 35 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0185 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0341 | tấn |
| 37 | Bê tông dầm ngang, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,657 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1218 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn cầu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0624 | tấn |
| 40 | Gia công các kết cấu thép tấm khe co dãn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | tấn |
| 41 | Gia công các kết cấu thép V100x100x10mm khe co dãn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3624 | tấn |
| 42 | Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,038 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn cầu, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5198 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép con lươn, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | tấn |
| 45 | Bê tông con lươn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép con lươn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1267 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2234 | tấn |
| 49 | Bê tông thanh lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7603 | m3 |
| 50 | Ván khuôn trụ lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0763 | tấn |
| 52 | Bê tông trụ lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3375 | m3 |
| 53 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 54 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5472 | 1m3 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0058 | 100m3 |
| 56 | Sơn lan can. con lươn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,7784 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,044 | 1m3 |
| 59 | Ván khuôn móng biển báo, cọc tiêu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1392 | 100m2 |
| 60 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8942 | m3 |
| 61 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt cột ống kẽm đk 90 L=3.5m cột biển báo sơn trắng đỏ ( hoàn thiện ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tên cầu phản quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tải trọng phản quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CẦU TÂN HƯNG QUA LỘ 40 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,327 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6061 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0105 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5413 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8448 | m3 |
| 6 | Khấu hao cọc thép I450, L=12m (không tính NC, MTC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9685 | tấn |
| 7 | Khấu hao hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính NC, MTC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2843 | tấn |
| 8 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5536 | tấn |
| 11 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3312 | 100m |
| 12 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,198 | 100m |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1875 | m3 |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,932 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5545 | tấn |
| 18 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2778 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3741 | 100m2 |
| 20 | Bê tông gối cầu trên cạn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cầu trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0128 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2067 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3219 | tấn |
| 24 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,933 | m3 |
| 25 | Bê tông gối trụ dưới nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,259 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2566 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt gối cầu cao su ( chỉ tính vật tư ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 28 | Cung cấp dầm cầu BT DUL I280 ( H8 ), L=7m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | dầm |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 30 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0253 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0512 | tấn |
| 32 | Bê tông dầm ngang, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6795 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2617 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn cầu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2068 | tấn |
| 35 | Gia công các kết cấu thép tấm khe co dãn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | tấn |
| 36 | Gia công các kết cấu thép V100x100x10mm khe co dãn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3624 | tấn |
| 37 | Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,211 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn cầu, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6053 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép con lươn, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1503 | tấn |
| 40 | Bê tông con lươn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép con lươn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1507 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,265 | tấn |
| 44 | Bê tông thanh lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9043 | m3 |
| 45 | Ván khuôn trụ lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0763 | tấn |
| 47 | Bê tông trụ lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3375 | m3 |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0326 | 100m3 |
| 50 | Sơn lan can. con lươn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,0584 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,612 | 1m3 |
| 53 | Ván khuôn móng biển báo, cọc tiêu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0816 | 100m2 |
| 54 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5314 | m3 |
| 55 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt cột ống kẽm đk 90 L=3.5m cột biển báo sơn trắng đỏ ( hoàn thiện ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tên cầu phản quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tải trọng phản quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (5,0%*(A+B+C+D+E+F)) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | Đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08235E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1647E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 (ba) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình đường giao thông. Trong hợp đồng phải có hạng mục đường có kết cấu bằng bê tông cốt thép và hạng mục cầu. Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.607.833.000 VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥10.823.499.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.607.833.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.823.499.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi