Gói thầu: Sửa chữa sân trường, bể nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210350167-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Du lịch Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Sửa chữa sân trường, bể nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210316643 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 17:10:00 đến ngày 2021-04-02 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,213,913,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bể ngầm PCCC | |||
| 1 | Phá dỡ bể nước ngầm cũ | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN | 48,063 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 3,131 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 1,044 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | -nt- | 2,087 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | -nt- | 5,874 | m3 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 58,74 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 58,74 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 | -nt- | 16,704 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,091 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,043 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,702 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 | -nt- | 1,98 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,132 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,088 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | -nt- | 0,319 | tấn |
| 16 | Lắp đặt băng cản nước chống thấm bằng tấm WATERSTOP MC PVC V200 | -nt- | 27 | m |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 | -nt- | 28,359 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 92,691 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 92,691 | m2 |
| 20 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 165,69 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | -nt- | 1,622 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | -nt- | 0,017 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | -nt- | 2,849 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 5,919 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 0,041 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,88 | tấn |
| 27 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | -nt- | 0,06 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | -nt- | 0,06 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | -nt- | 0,4 | 100m |
| 30 | Thang thăm bể | -nt- | 1 | cái |
| 31 | Vệ sinh, cải tạo bể nước sinh hoạt | -nt- | 20 | công |
| 32 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 0,08 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 2 | m2 |
| 34 | Nắp bể bằng tôn | -nt- | 2 | cái |
| B | Mương thoát nước, ga, rãnh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | -nt- | 24,827 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | -nt- | 14,507 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | -nt- | 13,111 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | -nt- | 0,262 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | -nt- | 0,262 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | -nt- | 9,383 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 1,329 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | -nt- | 0,748 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | -nt- | 11,93 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 79,62 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 33,65 | m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 4,766 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | -nt- | 1,074 | tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 200 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | -nt- | 0,384 | 100m2 |
| C | Cải tạo sân trường | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | -nt- | 10,153 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | -nt- | 10,153 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ hố ga cũ | -nt- | 10,08 | m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | -nt- | 10,153 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | -nt- | 10,153 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | -nt- | 10,153 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | -nt- | 10,153 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | -nt- | 10,153 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 4,803 | m3 |
| D | Đèn chiếu sáng toàn khu | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 18,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | -nt- | 0,074 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | -nt- | 233 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | -nt- | 25 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | -nt- | 25 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | -nt- | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | -nt- | 1,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 48 | m |
| 10 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m | -nt- | 6 | bộ |
| E | Mái nhà xe, sửa cửa cổng | |||
| 1 | Tháo dỡ tôn | -nt- | 30,8 | m2 |
| 2 | Gia công xà gồ thép (Theo 3132/2020/SXD-KTVLXD) | -nt- | 0,135 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 0,135 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -nt- | 0,308 | 100m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 12,672 | m2 |
| 6 | Sửa cửa cổng chính, nâng cao độ, sơn cửa | -nt- | 1 | lần |
| F | Bậc tam cấp, bồn hoa | |||
| 1 | Phá dỡ nền lát đá granite | -nt- | 37,145 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | -nt- | 20,909 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | -nt- | 18,277 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 80,068 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ, cột có chốt bằng inox | -nt- | 33,868 | m2 |
| G | Bể tách mỡ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 43,077 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | -nt- | 14,357 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 150 | -nt- | 0,432 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,864 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 1,071 | m3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đáy | -nt- | 0,026 | 100m2 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn tấm đan | -nt- | 0,041 | 100m2 |
| 8 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk | -nt- | 0,172 | tấn |
| 9 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày=20cm, vữa xi măng mác 75 | -nt- | 5,04 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày=10cm, vữa xi măng mác 75 | -nt- | 0,36 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 57,6 | m2 |
| 12 | Láng đáy, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 | -nt- | 4 | m2 |
| 13 | Láng mặt trên tấm đan, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 | -nt- | 7 | m2 |
| 14 | Sản xuất thép nẹp quanh nắp miệng hố ga | -nt- | 0,073 | tấn |
| 15 | Lắp dựng thép nẹp quanh nắp miệng hố ga | -nt- | 0,073 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 3,12 | m2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 6 | cái |
| H | Cải tạo phòng thực hành | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | -nt- | 54,25 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn | -nt- | 33,8 | m |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | -nt- | 118,68 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | -nt- | 118,68 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện | -nt- | 1 | bộ |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 141,01 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | -nt- | 118,68 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,237 | 100m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | -nt- | 2,576 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 8,308 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 118,68 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 19,32 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | -nt- | 118,68 | m2 |
| 14 | Đục nhám mặt tường trước khi ốp gạch | -nt- | 66,6 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | -nt- | 85,92 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính | -nt- | 8,32 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính | -nt- | 5,55 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | -nt- | 5,55 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 118,68 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 55,09 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 173,77 | m2 |
| 22 | Gia công và lắp đặt khung inox đặt trên mặt rãnh thoát nước | -nt- | 9,66 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | -nt- | 0,06 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | -nt- | 0,42 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | -nt- | 0,3 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | -nt- | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | -nt- | 50 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | -nt- | 50 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | -nt- | 26 | cái |
| 30 | Đục tường đi ống điện sâu | -nt- | 103 | m |
| 31 | Trát lại saukhi đi ống, vữa XM mác 75 | -nt- | 103 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 103 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 103 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn | -nt- | 60 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn | -nt- | 40 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | -nt- | 3 | m |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | -nt- | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | -nt- | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm ba | -nt- | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | -nt- | 1 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.641739E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây dựng xây mới hoặc cải tạo, nâng cấp công trình xây dựng có loại và cấp công trình phù hợp với quy mô gói thầu. *Nhà thầu phải có các bản chụp được chứng thực hợp đồng tương tự trên. Để chứng minh đã thực hiện hoàn thành các hợp đồng này yêu cầu nhà thầu cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận hoàn thành công trình . *Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi